1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Một số kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức Cauchy và bất đẳng thức Bunyakovski

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó ta gọi bài toán có cực trị đạt được tại biên Căn cứ vào điều kiện xảy ra của dấu “=” trong bất đẳng thức ta xét các kỹ thuật chọn điểm rơi trong các trường hợp trên 3.1 Kỹ thuật c[r]

Trang 1

MỘT SỐ KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY VÀ BẤT ĐẲNG THỨC

BUNYAKOVSKI

A MỘT SỐ QUY TẮC CHUNG KHI SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY VÀ BẤT ĐẲNG THỨC BUNYAKOVSKI

 Quy tắc song hành: Đa số các bất đẳng thức đều có tính đối xứng nên chúng ta có thể

sử dụng nhiều bất đẳng thức trong chứng minh một bài toán để định hướng cách giải nhanh hơn

 Quy tắc dấu bằng: Dấu “=” trong bất đẳng thức có vai trò rất quan trọng Nó giúp ta

kiểm tra tính đúng đắn của chứng minh, định hướng cho ta cách giải Chính vì vậy khi giải các bài toán chứng minh bất đẳng thức hoặc các bài toán cực trị ta cần rèn luyện cho mình thói quen tìm điều kiện của dấu bằng mặc dù một số bài không yêu cầu trình bày phần này

 Quy tắc về tính đồng thời của dấu bằng: Chúng ta thường mắc sai lầm về tính xảy ra

đồng thời của dấu “=” khi áp dụng liên tiếp hoặc song hành nhiều bất đẳng thức Khi áp dụng liên tiếp hoặc song hành nhiều bất đẳng thức thì các dấu “=” phải cùng được thỏa mãn với cùng một điều kiện của biến

 Quy tắc biên: Đối với các bài toán cực trị có điều kiện ràng buộc thì cực trị thường đạt

được tại vị trí biên

 Quy tắc đối xứng: Các bất đẳng thức có tính đối xứng thì vai trò của các biến trong các

bất đẳng thức là như nhau do đó dấu “=” thường xảy ra tại vị trí các biến đó bằng nhau Nếu bài toán có điều kiện đối xứng thì chúng ta có thể chỉ ra dấu “=”xảy ra tại khi các biến đó bằng nhau và bằng một giá trụ cụ thể

B MỘT SỐ KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY

I BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY

Cho n số thực không âm a1,a2, ,a n, n  n Z, 2, ta luôn có:

n

n

n n a a a a

a

a1 2    1 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a1 a2  a n

Trang 2

II MỘT SỐ KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY

1 Kỹ thuật tách ghép bộ số

1.1 Kỹ thuật tách ghép cơ bản

Bài 1: Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng: abbcca 8abc

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

(đpcm)

abbcca2 ab.2 bc.2 ac 8abc

Bài 2: Cho 4 số thực dương a, b, c, d Chứng minh rằng:

a bc d

bd

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

1 2

1 2

1 2

1

d c

d c b a

b a d

c

d b a

b d

c

c b a a

d c

d b a

b d

c

c b a

a d

c

b

a

bd ac

(đpcm)

a bc d

bd

Bài 3: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa Chứng minh rằng:

c b

c a

a ccb cab

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

1 1

2

1 1

2 1

2

1 2

1

.

  

  

  

  

b

c a

c a

c b

c

b

c b a

c a

c a b c

b

c b a

c a

c a b

c ab

c b c c

a

c

(đpcm)

a ccb cab

Trang 3

Bài 4: Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

3

1 abc  abc

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

1 1

1 1

1 1

1 3 1

1 1

1 3

1 1

1 1

1 1

1 3 1

1

1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

1

1

3 3

3

3

c

c b

b a

a

c

c b

b a

a c

b a

c

c b

b a

a c

b a

c b

a

abc

(đpcm)

3

1 abc  abc

Bài 5: Cho 2 số thực dương a, b thỏa Chứng minh rằng:

 1

1

b a

ab a

b b

a 1 1

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

(1)

2 2

1

b

a       

Tương tự: (2)

2

1 ab

a

b  

Cộng theo vế (1) và (2), ta được:

(đpcm)

ab a

b

b

a 1 1

Bài 6: Cho 2 số thực dương a, b Chứng minh rằng: 16abab 2  ab4

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

(đpcm)

2 2 2

2 2

2

2 4 2

4 4 4

4

 

Bài 7: Cho 3 số thực dương a, b, c Chứng minh rằng:

1 b b1 c c1 a 33 abc1 3 abc

Giải:

Ta có:

b b c c a a b c ab bc ca

a1   1   1       

Trang 4

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

 

3

3

3

abc ca

bc

ab

abc c

b

a

abc  abbcca 3 3 abc 3 3  abc 2  3 3 abc1  3 3 abc

(đpcm)

1 b b1 c c1 a 33 abc1 3 abc

Bài 8: Cho 2 số thực dương a, b Chứng minh rằng:   ab 1

a

b b

a ab

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có:

2 2 2

2 2

a

b b

a a

b ab b

a ab a

b b

a

ab

2

2

2 2

2

2 2

2

a

b b

a a

b ab b

a ab

Bài 9: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa abc 10 Tìm GTLN của: Aa2b3c5

Giải:

Ta có:

337500 5

3 2 1

5

3

2

1 5

3

2

5

3

2

10 5 5 5 5 5 3 3 3 2 2 10

5 3 2 5 3 2 5

3 2 10

5 3 2

10

5 3 2

c b a c

b a c

b a

c b a c

c c c c b b b a a c b a

Dấu “=” xảy ra



5 3

2 1

10 5

3 2 10

5 3 2

c b

a c

b a c b a c

b a

c b a

Vậy GTLN của A là 337500

1.2 Kỹ thuật tách nghịch đảo

Bài 1: Chứng minh rằng:   2 , a,b 0

a

b b a

Giải:

a,b 0 nên  0 ,  0

a

b b

a

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

(đpcm) 2

.

a

b b

a a

b

b

a

Trang 5

Bài 2: Chứng minh rằng: 3 , 1

1

a a

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

(đpcm)

1

1 1 2

1 1

1 1 1

a

a a

a a

a

Bài 3: Chứng minh rằng:   R

a a

a

, 2 1

2

2 2

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

(đpcm) 2

1

1 1 2

1

1 1 1

1 1 1

2

2

2 2

2 2

2 2

2

a

a a

a a

a a

a

Bài 4: Chứng minh rằng: , 0

2

1 9 1

3

4

2

a

Giải:

Với a 0 , áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

(đpcm) 2

1 3 3

1 2

1 3

3 1 1 3

9 3 1

1 9

1

3

2 2

2 2 2

4 2 4

2

a a

a a a

a a a

a

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:   2 , 1

1 1

2 2



a

a a

A

Giải:

1 1 2 2 2 1

1 1

2

1

1 1 1

1

1 1 1

1

2 2 1

2

2 2

2

2 2

2 2 2

2 2

2





a a

a a

a

a

a a

a

a a a

A

Cauchy

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi   hay

 2

2

1

1 1

2

a

a

2

8

2  4

a

Vậy GTNN của A 2 2  2

Trang 6

Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :   22 , a 0

a a A

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

3

2

3 2

1 3 2

2 2

1 2

2 3 2

2 2

1 2 2

a a

a a a

a

a a a a

A

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 22 hay

2 a

a  a 3 4

Vậy GTNN của 3 4

2

3

A

) (

b a b a

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

1     1 33     1 3

b a b b a b b

a b b a b b a b

a

Bài 8: Chứng minh rằng:

4

b b a a

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

2

1 2

1

1

2

1 2

1

4

1 2

1 2

1

1 2

1 2

1 1

4

4

2

b b b a

b b

b a

b b b a

b b

b a b

b a a

1.3 Kỹ thuật ghép đối xứng

Trong kỹ thuật ghép đối xứng ta cần nắm một số thao tác sau:

Phép cộng:



a c c b b a c b a

a c c b b a c b a

2

2 2

2

   



ca bc ab c

b a

c b a ca

bc ab abc

2 2 2

0 , , ,

Trang 7

Bài 1: Cho ba số thực dương a, b, c CMR: a b c

c

ab b

ca a

bc

Giải:

Ta có:

c b a a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a bc

a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a

bc c

ab

b

ca

a

bc

 

.

.

2

1 2

1 2

1

Bài 2: Cho ba số thực abc 0 CMR:

c

a b

c a

b a

c c

b b

a22  22  22   

Giải:

Ta có:

c

a b

c a

b c

a b

c a

b b

a a

c a

c c

b c

b b a

b

a a

c a

c c

b c

b b

a a

c

c

b

b

a













2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2

2

2

2

2

1 2

1 2

1

Bài 3: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa abc 1 CMR:

3

c b a c

b a b

a c a

c b

Giải:

3 3

2

2 2

2

2 2

2 2

















c b a c b a c

b a

c b a c b a c b a

a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a bc

a

bc c

ab c

ab b

ca b

ca a

bc

c

ab b

ca a

bc c

ab b

ca a

bc c

b a b

a

c

a

c

b

Vậy       abc 3

c

b a b

a c a

c

b

Trang 8

Bài 4: Cho CMR:

2 ,

, ,

,AB c BC a CA b p a b c

p ap bp cabc

8

1

Giải:

Ta có:

a bpb cpc aabc

p

a p c p c p b p b p a p

a p c p c p b p b p a p c

p b

p

a

p

8

1 2

2 2

2 2 2

2

2

2

2 ,

, ,

,AB c BC a CA b p a b c

  

p

1 1 1 2 1 1

1

Giải:

Ta có:

  













c b a

a p c p c p b p b p a p

a p c p c

p b p b

p a p

a p c p c

p b p b

p a p c

p b

p

a

p

1 1 1 2

2

1 2

1 2

1

1 1

1

1 1

2

1 1

1 2

1 1

1 2

1 1 1

1

1.4 Kỹ thuật ghép cặp nghịch đảo

Trong kỹ thuật ghép cặp nghịch đảo ta ứng dụng bất đẳng thức sau

Với n  N và x1,x2, ,x n 0 thì

  1 1 1 2

2 1 2

x x

x x x

x

n



Chứng minh bất đẳng thức trên :

Ta có với x1,x2, ,x n 0 thì

2 1 2

1 2

1 2

1

1

1

1 1

x x x n x x x n x x

x x x

n

n

n n



Trang 9

Với n 3 và x1,x2,x3 0 thì

  1 1 1 9

3 2 1 3 2



x x x x x x

Bài 1: Cho ba số thực dương a, b, c CMR:       6

c

b a b

a c a

c b

Giải:

Ta có:

3

3 1

1 1

c b a c b a

c

b a c b

a c b a

c b a

c

b a b

a c a

c b c

b a b

a

c

a

c

b

Bài 2: Cho ba số thực dương a, b, c CMR:

2

3

c a c

b c b a

(Bất đẳng thức Nesbit)

Giải:

Ta có:

2

3 3 2 9

3 1 1

1 2

1

3 1 1

1

3

3 1

1 1

b a a c c b b a a c c b

b a a c c b c b a

b a

b a c a c

a c b c b

c b a

b a

c a

c

b c

b

a b

a

c a

c

b

c

b

a

Bài 3: Cho ba số thực dương a, b, c CMR:

2

2 2

a c

b c b

a b a

Giải:

a b c

a c

b b c b

a a b a

c c a c

b c

b

a

b

a











2 2

2 2

2

2

a c

b b

c b

a a

b a

c

Trang 10

a b c

a c

b a c b c b

a c b a b a

c b a

  a b c

a c

b c b

a b a

c c b

  1

a c

b c b

a b a

c c b a

Theo bất đẳng thức Nesbit đã chứng minh ở bài 2 thì:

2

3

c a c

b

c

b

a

Do đó

(đpcm)

2

1 2

3

2 2

c b a a c

b c

b

a

b

a

 

Bài 4: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa abc 1 Chứng minh bất đẳng thức

sau:

9 2

1 2

1 2

1

2 2

a

Giải:

Do abc 1 ta có:

2

1 2

1 2

1 2

2 2

2

1 2

1 2

1 2

2 2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

ab c

ca b

bc a

ab c

ac b

bc a

ab c

ca b

bc a

ac bc ab c

b a

ab c

ca b

bc a

c b a ab c

ca b

bc

a

2 Kỹ thuật đổi biến số

Có những bài toán về mặt biểu thức toán học tương đối cồng kềnh, khó nhận biết được phương hướng giải Bằng cách đổi biến số, ta có thể đưa bài toán về dạng đơn giản và dễ nhận biết hơn

Bài 1: Cho ABC,ABc,BCa,CAb CMR:

(1)

bcacababcabc

Giải:

Trang 11

Đặt:

2 2 2

y x c

x z b

z y a

z c b a

y b a c

x a c b

Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau:

2

2

2

.y z x y y z z x

x    

Do trong tam giác, tổng độ dài của hai cạnh luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại nên :

x,y,z0

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

xy yz zxxy. yz zxxyz

2

2

2 Hay bcacababcabc (đpcm)

Bài 2: Cho ABC,ABc,BCa,CAb CMR:

(1)

3

c b

a c

b a

c b a

Giải:

Đặt:

2 2

2 0

0 0

y x c

x z b

z y a

z c b a

y b a c

x a c b

Khi đó vế trái của bất đẳng thức (1) trở thành:

z

y x y

x z x

z y

2 2

2

Ta có:

3 2

2 2

2 2 2

2

1 2

1 2

1 2 2

2





 





z

y y

z z

x x

z y

x x y

z

y y

z z

x x

z y

x x

y z

y x y

x z x

z y

c b

a c

b a

c b a

Trang 12

Bài 3: Cho ABC,ABc,BCa,CAb CMR:

(1)

c b a c b a

c b a c

b a

c b

2 2

2

Giải:

2 2

2 0

0 0

y x c

x z b

z y a

z c b a

y b a c

x a c b

Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau:

      x y z

z

y x y

x z x

z

4 4

4

2 2

2

Ta có:

y x z x

yz z

xy z

xy y

zx y

zx x yz

x

yz z

xy z

xy y

zx y

zx x

yz z

xy y

zx x

yz z

y x y

x z x

z

y









2

1 2

1 2

1 4

4 4

2 2

2

c b a

c b a c

b a

c b

a

2 2

2

2 ,

, ,

,AB c BC a CA b p a b c

(1)

      p ap bp c

p c

p b

p a

p 2   2   2    

1 1

1

Giải:

2 

a b c a p

Tương tự:

0

0

c p

b p

z c p

y b p

x a p

0 0 0

Khi đó bất đẳng thức (1) tương đương với bất đẳng thức sau:

Trang 13

xyz

z y x z y x

2

1 1 1

Ta có:

xyz

z y x zx yz xy x z z

y y

x

x z z

y y

x z

y

x









1 1 1 1 1 1

1 1

1

1 1 2

1 1 1 2

1 1 1 2

1 1 1 1

2 2 2

2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

2 2

      p ap bp c

p c

p b

p a

p 2   2   2    

1 1

1

Bài 5: Cho ba số thực dương a, b, c CMR: (1)

2

3

c a c

b c b a

Giải:

2 2 2

z y x c

y x z b

x z y a

z b a

y a c

x c b

Khi đó bất đẳng thức (1) trở thành:

2

1 2

2

2        

z

z y x y

y x z x

x z y

Ta có:

2

3 2

3 2

2 2

2 2 2

2

3 2

1 2

1 2

1 2

2 2





 





z

y y

z z

x x

z y

x x y

z

y y

z z

x x

z y

x x

y z

z y x y

y x z x

x z

y

2

3

c a c

b c b a

Bài 6: Cho 3 số thực không âm a, b, c thỏa acbc 1 CMR:

(1)

 1  2 1  2 1 2 4

a

Trang 14

Giải:

Đặt:

y x b a x y

y x

y x b a

xy y

c b

x c

1 1

Khi đó vế trái của bất đẳng thức (1) trở thành:

 1 2  12  12 4

x

Ta có:

   

2

1 2

2 2 2

1

2

1 1

1 1 1

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2

y x y x

y x y x

y x y xy x

y x y x y x y x

Vậy  1  2 1  2 1 2 4 (đpcm)

a

Bài 7: Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện xyz1

Tìm GTNN của biểu thức:

y y x x

y x z x x z z

x z y z z y y

z y x A

2 2

2

2 2

2

Đề thi Đại học khối A năm 2007

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:

y y x x

z z x

x z z

y y z

z y y

x x

y y x x

zxy z z x x z z

yzx y y z z y y

xyz x x

y y x x

xy z

x x z z

zx y

z z y y

yz x

A

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

2

2

Trang 15



c b a z

z

c b a y y

c b a x

x

y y x x c

x x z z b

z z y y a

2 4

9 1

4 2 9 1

4 2 9 1

2 2 2

Khi đó

 6 12 3 2 9

2

3 3 4 6

9

2

4 6

9

2

2 4

4 2 4

2 9

2

3



c

b b

a a

c b

c c

a a b

c

b b

a a

c b

c c

a a b

c

c b a b

c b a a

c b a A

Dấu “=” xảy ra abc 1

Vậy GTNN của A là 2

3 Kỹ thuật chọn điểm rơi

Điểm rơi trong các bất đẳng thức là giá trị đạt được của biến khi dấu “=” trong bất đẳng thức xảy ra

Trong các bất đẳng thức dấu “=” thường xảy ra ở các trường hợp sau:

 Các biến có giá trị bằng nhau Khi đó ta gọi bài toán có cực trị đạt được tại tâm

 Khi các biến có giá trị tại biên Khi đó ta gọi bài toán có cực trị đạt được tại biên

Căn cứ vào điều kiện xảy ra của dấu “=” trong bất đẳng thức ta xét các kỹ thuật chọn điểm rơi trong các trường hợp trên

3.1 Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị xảy ra ở biên

Xét các bài toán sau:

Bài toán 1: Cho số thực a 2 Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của 1

a a

A 

Sai lầm thường gặp là:   1 2 1  2 Vậy GTNN của A là 2.

a

a a a A

Nguyên nhân sai lầm: GTNN của A là 2   1 a  1vô lý vì theo giả thuyết thì

a a

2

a

Lời giải đúng:

2

5 4

2 3 1 4

3 1 4

2 4

3 1 4

a

a a

a

a a a A

Ngày đăng: 03/04/2021, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w