Có hai cách trả, thứ nhất nếu giữ nguyên số chục của số bị trừ thì ta cộng thêm một chục vào số chục của số trừ... + Hãy thực hiện trừ các số trăm cho nhau.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU : Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng)
- Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Sử dụng bảng phụ để dạy bài học mới
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
A.KIỂM TRA BÀI CŨ
- Muốn cộng hai số có đến bốn chữ số ta làm thế nào?
- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 4/102
- Nhận xét bài cũ
B.GIỚI THIỆU BÀI MỚI: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10000
1 Hướng dẫn thực hiện phép trừ 8652 -
3917
- Viết lên bảng phép tính 8652 - 3917
= ? và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực
hiện phép tính trên Nếu HS tính đúng,
GV cho HS nêu cách tính, sau đó GV
nhắc lại để cả lớp ghi nhớ Nếu HS cả
lớp không tính được, GV hướng dẫn HS
tính từng bước như phần bài học ở SGK
+ Chúng ta bắt đầu tính từ hàng nào?
+ 2 không trừ được 5, vậy phải làm như
thế nào? (gợi ý: bước tính này giống
như ta thực hiện phép trừ số có hai chữ
số cho một số, có nhớ.)
+ GV giảng lại bước trên
+ Khi thực hiện trừ các đơn vị, ta đã
mượn một chục sang hàng chục, vì thế
trước khi thực hiện trừ các chục cho
nhau, ta phải trả một chục đã mượn Có
hai cách trả, thứ nhất nếu giữ nguyên số
chục của số bị trừ thì ta cộng thêm một
chục vào số chục của số trừ Cụ thể
trong phép trừ này là 1 thêm 1 bằng 2, 5
trừ 2 bằng 3, viết 3 Cách thứ hai, ta bớt
luôn một chục ở số bị trừ rồi trừ các
chục cho nhau, cụ thể là 5 bớt 1 bằng 4,
4 trừ 1 bằng 4, viết 4
Thông thường chúng ta sử dụng cách
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào bảng con
8652*2khôngtrừ được7, lấy 12 trừ7 bằng 5,
3917 viết 5 nhớ 1
4735 *1 thêm 1 bằng 2; 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
* 6 không trừ được 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1
* 3 thêm 1 bằng 4; 8 trừ 4 bằng 4, viết 4
+ Tính từ hàng đơn vị
+ 2 không trừ được 5, mượn 1 chục của 7 chục thành 12, 12 trừ 7 bằng 5, viết 5, nhớ 1
+ Nghe giảng và cùng thực hiện trừ các số chục cho nhau: 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
+ 6 không trừ được 9, lấy 16 trừ 9 bằng
Trang 22
thứ nhất
+ Hãy thực hiện trừ các số trăm cho
nhau
+ Thực hiện các số nghìn với nhau
- Yêu cầu HS thực hiện từng bước của
phép trừ trên
Luyện tập:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu
HS tự là bài
- Y/c từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách
thực hiện phép tính của mình HS cả lớp
theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cần chú ý điều gì khi đặt tính?
- Thực hiện tính từ đâu đến đâu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận
xét về cả đặt tính và kết quả tính
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
* Bài dành cho HS giỏi:
Hãy viết số bé nhất gồm 5 chữ số khác
nhau rồi đọc số đó
a) Hãy xóa bớt hai chữ số của số đó để
được số còn lõại là số lớn nhất
b) Hãy xóa bớt hai chữ số của số đó để
được số còn lõại là số có ba chữ số bé
nhất
7, viết 7 nhớ 1
+ 3 thêm 1 bằng 4; 8 trừ 4 bằng 4, viết 4
- 2 HS thực hiện trước lớp, cả lớp theo dõi nhận xét
- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
6385 7563 8090 3561
2927 4908 7131 924
3458 2655 959 2637
- HS nêu cách thực hiện của mình
- Bài toán yêu cầu chúng ta đặt tính và tính
- Cần chú ý đặt tính sao cho c¸c hµng th¼ng cét
- Thực hiện từ phải sang trái
- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở a) 5482 8695 b) 9996 2340
1956 2772 6669 512
3526 5923 3327 1828
- Nhận xét bài làm của bạn
- 1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Tóm tắt : Có : 4283m Đã bán : 1635m Còn lại : m?
Bài giải: Cửa hàng còn lại số mét vải là:
4283 - 1635 = 2648 (m) Đáp số : 2648 m vải
- Học sinh suy nghĩ làm bài
+ Số bé nhất gồm 5 chữ số khác nhau: 10234
a) Xóa bớt 1 và 0 để còn lại số lớn nhất là: 234
b) Xoá 3 và 4 để còn lại số bé nấht là: 102
IV CỦNG CỐ –DẶN DÒ
- Muốn trừ hai số có đến bốn chữ số ta làm thế nào?
- Về nhà luyện tập thêm về phép trừ số có bốn chữ số
- Làm bài tập 4/104
- Chuẩn bị bài: Luyện tập - Nhận xét tiết học