1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 79)

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 250,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Câu VII.b 1.0 điểm Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a và mặt chéo SAC là tam giác đều.. Qua A dựng mặt phẳng P vuông góc với SC .Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 79 )

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số yx3 3x2 2

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Biện luận số nghiệm của phương trình theo tham số m.

1 2

2

2

x

m x

x

Câu II (2.0 điểm )

1 Giải phương trình: 3 4 sin22x2cos x2 1 2  sin x

2 Giải phương trình: 2 3

2

Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân

3 2 3

x sin x

cos x

 

Câu IV(1.0điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: và mặt phẳng

3

2 1

2

1

x Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng Viết phương 0

1 2

:

)

trình của đường thẳng đi qua điểm vuông góc với d và nằm trong A (P)

Câu V:(1.0điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2), B(2;0;2) Tìm quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng (OAB)và (Oxy)

PHẦN RIÊNG ( 3.0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a(2.0 điểm)

1 Cho hàm số 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của và chứng minh rằng

2 sin )

(

2

x

có đúng hai nghiệm

2 Giải hệ phương trình sau trong tập hợp số phức:

i z

z

i z

z

2 5

5 5

2 2

2 1

2 1

Câu VII.a(1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho ABCA ;  0 5 Các đường phân giác và trung tuyến xuất phát từ đỉnh có phương trình lần lượt là B d : x y1   1 0,d : x2 2y0. Viết phương trình ba cạnh

của tam giác ABC.

B.Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2.0 điểm)

1 Giải phương trình 2 9 1

4

1 4 6 9 3

1 4

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x.sin2x, y = 2x, x =

2

Câu VII.b (1.0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a và mặt chéo SAC là tam giác đều Qua A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với SC.Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hình chóp

Hết đề …

Họ và tên thí sinh: ……… ……… ; Số báo danh: .

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 79 )

Câu I

2 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x 33x22.

 Tập xác định: Hàm số có tập xác định D R.

 Sự biến thiên: y'3x26x. Ta có 0 0

2

x y'

x

   

0,25

 Bảng biến thiên:

y' 0  0 

y

2 

0,25 a)

 Đồ thị:

-3 -2 -1

1 2 3

x

y

0,25

Biện luận số nghiệm của phương trình theo tham số m.

1 2

2

2

x

m x

x

b)

 Ta có 2 2 2  2 2 2 1 1 Do đó số nghiệm

1

m

x

của phương trình bằng số giao điểm của yx22x2x1, C'  và đường thẳng y m,x 1.

0,25

Lop10.com

Trang 3

 Vì  2      1 nên bao gồm:

1

f x khi x

f x khi x



+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x1 + Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x1 qua Ox.

0,25

 Đồ thị:

-3 -2 -1

1 2 3

x

y

0,25

 Dựa vào đồ thị ta có:

+ m 2: Phương trình vô nghiệm;

+ m 2: Phương trình có 2 nghiệm kép;

+   2 m 0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;

+ m0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

0,25

Câu II 2 điểm

Giải phương trình 3 4 sin22x2cos x2 1 2  sin x

 Biến đổi phương trình về dạng 2sin x3 2 sin x 1 2sin x 1 0 0,75 a)

 Do đó nghiệm của phương trình là

0,25

2

x; x; x; x.

 Dễ thấy x = 1 là một nghiệm của pt đã cho

0,25

 Với x1 Đặt t logx2 và biến đổi phương trình về dạng

0

1 t4t 1 2 t 1

0,5 b)

 Giải ra ta được 1 2 4 1 Vậy pt có 3 nghiệm x =1;

Trang 4

1 4

2

Câu III 1.0 điểm

Tính tích phân

3 2 3

x sin x

cos x

 

 Sử dụng công thức tích phân từng phần ta có

với

3

3

3

dx J

cosx

 

0,25

 Để tính J ta đặt t sin x. Khi đó

2

3 3

2

0,5 a)

I  ln.

0,25

Câu IV 1.0 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng A (P) Viết phương

trình của đường thẳng đi qua điểm vuông góc với d và nằm trong A (P)

 Tìm giao điểm của d và (P) ta được 2 1 7

A ; ;  

0,25

 Ta có u d 2 1 3; ; ,n P 2 1 1; ; u u ;n d p1 2 0;;

 Vậy phương trình đường thẳng là  2 1 2 7

Câu V 1.0 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2), B(2;0;2) Tìm

quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng (OAB)và (Oxy)

, 2 2 2; ; 2 1 1 1; ;

OA OB

 

OAB x y z: 0

Oxy z: 0

cách đều và

 ; ; 

N x y zOAB Oxy d N OAB ,  d N Oxy ,  

1 3

x y z  z

3



Vậy tập hợp các điểm N là hai mặt phẳng có phương trình x y  3 1 z0

x y  3 1 z0

Câu VIa 2.0 điểm

Lop10.com

Trang 5

1.

Cho hàm số 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của và chứng

2 sin )

(

2

x

minh rằng f(x)0 có đúng hai nghiệm

 Ta có f ( x ) e  x x cos x. Do đó f ' x  0 e x   x cos x. 0,25

 Hàm số y ex là hàm đồng biến; hàm số y  x cosx là hàm nghịch biến

y'   1 sin x 0, x Mặt khác x0 là nghiệm của phương trình

nên nó là nghiệm duy nhất

x

e   x cos x

0,25

 Lập bảng biến thiên của hàm số yf x  (học sinh tự làm) ta đi đến kết luận phương trình f(x)0 có đúng hai nghiệm

 Từ bảng biến thiên ta có min f x    2 x 0.

0,5

Cho hàm số 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của và chứng

2 sin )

(

2

x

minh rằng f(x)0 có đúng hai nghiệm

 Ta có f ( x ) e  x x cos x. Do đó f ' x  0 e x   x cos x. 0,25 2.

Giải hệ phương trình sau trong tập hợp số phức:

i z

z

i z

z

2 5

5 5

2 2

2 1

2 1

Đáp số: (2 – i; -1 – 3.i), (-1 – 3i; 2 – i), (-2 + i; 1 + 3i), (1 + 3i; -2 + i)

Câu

VII.a

1.0 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho ABCA ;  0 5 Các đường phân giác và trung tuyến xuất phát từ đỉnh có phương trình lần lượt làB

Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC.

d : x y   ,d : xy.

 Ta có B d 1 d2B  2 1;AB : x y3   5 0. 0,25

 Gọi A' đối xứng với A qua d1H   2 3; , A' ; 4 1 0,25

 Tìm được C28 9; AC : x7y35 0 . 0,25

Câu VI.b 2.0 điểm

4

1 4 6 9 3

1 4

 Biến đổi phương trình đã cho về dạng 2 2 2 9 2

4

1.

2

x

x log

 

 

0,5

2.

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau

y = x.sin2x, y = 2x, x =

2

Trang 6

x.sin2x = 2x x.sin2x – 2x = 0 x(sin2x – 2) =0 x = 0

Diện tích hình phẳng là:

0

2

0 ( sin2 2 ) (sin2 2)

dx x x dx

x x x S

Đặt



x

x v

dx du dx x dv

x u

2 2

2 cos )

2 2

2 2

 S

(đvdt)

0.5

0.5

Câu

VII.b

1.0 điểm

Cho chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a và mặt chéo SAC là tam giác đều Qua dựng mặt phẳng A (P) vuông góc với SC.Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hình chóp

 Để dựng thiết diện, ta kẻ AC'SC. Gọi IAC' SO.0,25

 Kẻ B' D' // BD. Ta có

2

AD' C' B'

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w