1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Toán Lớp 3 - Tiết 132: Các số có năm chữ số (Tiếp theo) - Năm học 2004-2005

2 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 34,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vieát soá Đọc số 86030 Taùm möôi saùu nghìn khoâng traêm ba möôi 62300 Saùu möôi hai nghìn ba traêm 58601 Naêm möôi taùm nghìn saùu traêm linh moät 42980 Boán möôi hai nghìn chín traêm t[r]

Trang 1

Tiết 132 Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2005

Toán

CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Nhận biết được các số có năm chữ số (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0)

- Biết đọc viết các số có năm chữ số có dạng nêu trên

- Biết thứ tự các số trong một nhóm các số có năm chữ số

- Luyện ghép hình

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng số như phần bài học SGK

- Bộ đồ dùng học toán

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 KIỂM TRA BÀI CŨ:

Gọi HS lên bảng sửa bài tập 4/ 141

HS viết và đọc số có năm chữ số theo yêu cầu của GV

Nhận xét bài cũ

2 GIỚI THIỆU BÀI: Các số có năm chữ số (tiếp theo)

1

2

Đọc viết số có năm chữ số (trường hợp các

chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là

0)

- GV yêu cầu HS đọc phần bài học, sau đó

chỉ vào dòng của số 30 000 và hỏi: Số này

gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy

trăm, mấy chục, mấy đơn vị

- Vậy ta viết số này như thế nào?

- Số này đọc thế nào?

- GV tiến hành tương tự để HS nêu cách

viết, cách đọc các số 32 000; 32 500 32

560

32 505 32 050 30 050 30 005 để hoàn

chỉnh bài học

Luyện tập

Bài 1:

- Bài tập yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

- Đọc và trả lời Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- 1 em lên bảng viết, cả lớp viết vào vở

- HS đọc: ba mươi nghìn

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Đọc số và viết số

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

86030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi

62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm

58601 Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một

42980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi

70031 Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt

60002 Sáu mươi nghìn không trăm linh hai

Lop4.com

Trang 2

HĐ GIÁO VIÊN HỌC SINH

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS chú ý vào dãy số a, và hỏi:

số đứng liền trước số 18302 là số nào? Số

18302 bằng số đứng liền trước nó thêm

mấy đơn vị?

- GV giảng: dây là dãy các số tự nhiên có 5

chữ số bắt đầu từ số 18301, tính từ số thứ

hai trở đi, mỗi số trong dãy này bằng số

liền trước nó thêm một đơn vị

- Sau số 18302 là số nào?

- Hãy đọc các số còn lại của dãy số này

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:

- Tổ chức cho HS thi xếp hình giữa các tổ,

tuyên dương những học sinh xếp nhanh

- 1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm

- Số đứng liền trước số18302 là số 18301; số 18302 bằng số đứng liền trước nó thêm một đơn vị

- HS theo dõi

- là số 18303

- HS viết tiếp các số 18304, 18305, 18306,

18307 và đọc dãy số

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

b) 32606; 32607; 32608; 32609; 32610; 32611; 32612

c) 92999; 93000; 93001; 93002; 93003; 93004; 93005

- HS xếp được hình như sau:

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Về nhà luyện tập thêm về đọc viết số có 5 chữ số

- Làm bài tập 3/143 Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w