1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 125)

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mp Oxy lập phương trình tổng quát của đường thẳng biết đường thẳng đi qua điểm M1; 3 và chắn trên các trục tọa độ những đoạn thẳng có độ dài bằng nhau.. Trong mp Oxy lập phương trì[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 125)

A PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (7điểm):

Câu I(2.0 điểm) Cho hàm số y x 4(m1)x2m (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

2 Tìm m để (C m ) cắt Ox tại bốn điểm phân biệt tạo thành ba đoạn thẳng có độ dài bằng nhau.

Câu II(2.0 điểm)

1 Giải phương trình: (sin 2 sin 4) cos 2 0

x

2 Giải bất phương trình: ( 1)(4 ) 2 2

x

Câu III (1.0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng 0, 1 , x,và đường cong

2

4

1

x y

x

Câu IV (1.0 điểm)

Khối chóp S.ABC có SA (ABC), ABC vuông cân đỉnh C và SC = Tính góc giữa 2 mặt phẳng  a 

(SCB) và (ABC) để thể tích khối chóp lớn nhất

Câu V (1.0 điểm).

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f x( ) trên đoạn  1;1 biết :

3 (0) 4

9

2

f





B PHẦN RIÊNG (3điểm): Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần

Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a( 2.0 điểm)

1 Trong mp Oxy lập phương trình tổng quát của đường thẳng biết đường thẳng đi qua điểm M(1; 3) và chắn trên các trục tọa độ những đoạn thẳng có độ dài bằng nhau

2 Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (P): x y z   1 0 để MAB là tam giác đều biết A(1;2;3) 

và B(3;4;1)

Câu VII.a(1.0 điểm) Tìm tập hợp điểm M trong mặt phẳng phức thoả mãn z 2 3i  5 (1)

Cho A(4;-1),tìm số phức z thoả mãn (1) sao cho MA lớn nhất

Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b(2.0 điểm)

1 Trong mp Oxy lập phương trình chính tắc của Elíp biết tổng hai bán trục bằng 8 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn bằng 25

2

2 Trong không gian Oxyz cho (P): x y z   3 0 và A(3;1;1);B(7;3;9):C(2; 2; 2).Tìm M thuộc (P) sao cho MA2MB3MC ngắn nhất

Câu VIIb (1.0 điểm)

Cho hàm số 2 1 (C) Chứng minh rằng từ điểm M(1;-1) luôn kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc

1

y x

 

đến đồ thị (C)

.HẾT

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

Đáp án ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN (ĐỀ 62)

ptxxm

để đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb  0 m 1

0<m<1 1 ( ) 1

9

KL:

Ib)

1điểm

0.5

0

x

(sin 2 sin 4) cos 2 0

x



 



IIa)

1điểm

(2cos 1)(sin cos 2) 0

x



 



2cos 1

2 3

x

x



 



1.0

ĐK:

0.25

IIa)

1điểm

bpt  x2 3x  4 x 2  

2

1;

2 2

1; 4

x x

x x

x

 

 





  

0.75

III

4

1

2 1

x

x x

   

1 2

4

0 1

xdx S

x

0.5

khi m  1 y x4 3x22 (C)

0

2

x

x



0.25

Giới hạn: lim , lim

x  x 

Bảng biên thiên

HS đồng biến trên 3;0 và ; nghịch biến trên

2

3

; 2



3

; 2

 

0.25

HS đạt cực đại tại x ;y CD , đạt cực tiểu tại x ;y CD  0.25

Ia)

1điểm

Trang 3

đặt

1 2 2

2 0

1

dt

t

Đặt t = sinu suy ra S =

12

0.5

AC BC  SC BC (đlý 3 đg vuông góc)   A (0; )

2

6

SABC

a

Xét hàm số ysinxsin3x trên khoảng (0; ), lâp BBT

2

0.25

IV

1điểm

3

2

3

f x

V

1điểm

g t  t ttt

Suy ra

3

3

3

4

max ( )

0.25

Phần riêng: 1.Theo chương trình chuẩn

Phương trình đường thẳng đi qua M(1;3) cắt tia Ox tại A(a;0),cắt tia Oy tại

B(0;b), a,b>0 là: 1 3 1

a b

  

C1: x y 1; a b C2: d qua M có hsg k: y = k(x – 1) + 3, k 0, tìm d

giao Ox, Oy

0.5

VIa.1

1điểm

MA=MB M thuộc mp trung trực của đoạn AB có PT: x y z   3 0 (Q) 0.25

M thuộc giao tuyến của (P) và (Q) có dạng tham số: x2;y t 1;z t

: (2; 1; )

VIa.2

1điểm

Vì AB = 12 nên MAB đều khi MA=MB=AB 

2

Trang 4

Tập hợp điểm M là đường tròn   2 2

0.5

Đường thẳng AI có pt: 2

3 2

 

  

VII

1điểm

và Vậy là điểm cần tìm

  1(1;5)

2 Theo chương trình nâng cao:

0.25

2 2 1

VIb.1

1điểm

Tìm điểm I (23 13 25; ; ) suy ra M

6 6 6

0.5

VIb.2

1điểm

0.25 VII

1điểm

Tiếp tuyến đi qua

0.5

0.5

Chú ý: - Hướng dẫn chỉ trình bầy 1 cách giải, cách giải khác đúng cho điểm không vượt quá số điểm từng câu hỏi Học sinh chỉ được làm 1 phần riêng, nếu làm cả 2 phần không chấm phần riêng.

b) Giải phương trình: 8x 1 2 23 x11

Đặt

3 1

8x 1 2 2x 1 2x  u 0; 23 x1 1 v

3

0

u v

 

2

2

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w