1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn khối 4 - Trường Tiểu Học Số 2 Vinh Thanh - Tuần 24 năm 2013

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 304,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thiệu, câu nêu nhận định về bạn Diệu -Hoạt động trong nhóm học sinh trao đổi thảo luËn hoµn thµnh bµi tËp trong phiÕu.. míi cña líp ta.[r]

Trang 1

Tuần 24

Thứ hai ngày 3 tháng 2 năm 2013

TOáN :

LUYệN TậP

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phộp cộng hai phõn số , cộng một số tự nhiờn với phõn số , cộng một phõn số với số tự nhiờn

- Vận dụng tính chất làm bài 1, bài 2(a,b)

- Tích cực, tự giác học tập

II CHUẩn bị

- Giáo viên: Phiếu bài tập

-Học sinh: Các đồ dùng liên quan tiết học

III tIếN TRìNH DạY HọC

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ :

C Bài mới

- HS lên bảng giải HS nhận xét

a) Giới thiệu bài:

b) Tìm hiểu bài mẫu :

Bài 1 :

- HS đọc phép tính mẫu trong SGK

- HS nêu cách thực hiện phép tính này?

- HS nêu cách viết số tự nhiên dưới dạng

phân số

+ GV hướng dẫn HS cách thực hiện như

bài mẫu trong SGK

+ HS làm các phép tính còn lại

- Gọi 2 HS lên bảng làm

-HS khác nhận xét bài bạn

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu đề bài

-HS lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài

+ Nêu cách đặc điểm phép cộng

- Ta phải viết số 3 dưới dạng phân số

- Thực hiện theo mẫu : + Lớp làm các phép tính còn lại

-2HS làm trên bảng:

- Nhận xét bài làm

-HS nêu đề bài

Trang 2

_

ĐạO ĐứC:

GIữ GìN CáC CÔNG TRìNH CÔNG CộNG (tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Bieỏt ủửụùc vỡ sao phaỷi baỷo veọ, giửừ gỡn caực coõng trỡnh coõng coọng

- Neõu ủửụùc moọt soỏ vieọc caàn laứm ủeồ baỷo veọ caực coõng trỡnh coõng coọng

- Coự yự thửự baỷo veọ, giửừ gỡn caực coõng trỡnh coõng coọng ụỷ ủũa phửụng

- KNS: - Kú naờng xaực ủũnh giaự trũ vaờn hoựa tinh thaàn cuỷa nhửừng nụi coõng

coọng.

+ GV ghi phép tính lên bảng hướng dẫn

HS thực hiện

8

1 ) 8

2 8

3 (    và

)

8

1

8

2

(

8

+ HS nhận xét về đặc điểm phép tính và

kết quả ở hai phép tính

- HS tự rút ra tính chất của phép cộng

phân số

+ Gọi HS phát biểu

-Gọi em khác nhận xét bạn

Bài 3 :(HS khá)

- HS đọc đề bài

+ Đề bài cho biết gì ?

+ Yêu cầu ta tìm gì ?

+ Muốn biết nửa chu vi hình chữ nhật

bằng bao nhiêu mét ta làm như thế nào ?

-Lớp tự làm vào vở 1 HS lên bảng giải

- Nhận xét bài làm của bạn

-Nêu nhận xét về đặc điểm 2 phép tính:

-Phép tính thứ nhất dạng một tổng cộng với một số

- Phép tính thứ hai có dạng một số cộng với một tổng

+ Hai kết quả bằng nhau

+ Đây là tính chất kết hợp của phép cộng

+ 2 HS phát biểu:

-HS khác nhận xét bài bạn

- HS đọc đề bài Trả lời câu hỏi và làm bài

- Phải thực hiện phép cộng :

3

2 +

10 3

+ HS thực hiện vào vở

- HS lên bảng giải bài

+ HS nhận xét bài bạn

D Củng cố Dặn dò:

-Muốn cộng một tổng hai phân số với

phân số thứ ba ta làm như thế nào?

-Nhận xét đánh giá tiết học

Dặn về nhà học bài và làm bài

-2HS nhắc lại

-Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại

Trang 3

- Kú naờng thu thaọp vaứ xửỷ lớ thoõng tin veà caực hoaùt ủoọng giửừ gỡn caực

coõng trỡnh coõng coọng ụỷ ủũa phửụng.

II CHUẩn bị

-Phiếu điều tra (theo bài tập 4)

-Mỗi HS có 3 phiếu màu: xanh, đỏ, trắng

III tIếN TRìNH DạY HọC

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ :

C Bài mới

*Hoạt động1: Báo cáo về kết quả

điều tra (Bài tập 4- SGK/36)

-Đại diện các nhóm HS báo cáo kết

quả điều tra

-GV kết luận về việc thực hiện giữ

gìn những công trình công cộng ở địa

phương

*Hoạt động2: Bày tỏ ý kiến (Bài tập

3- SGK/36)

-GV nêu lần lượt nêu từng ý kiến

của bài tập 3

Trong các ý kiến sau, ý kiến nào em

cho là đúng?

a) (Đúng) b) (Sai) c) (Sai)

-GV đề nghị HS giải thích về lí do lựa

chọn của mình

-GV kết luận:

- HS đọc phần ghi nhớ- SGK/35

-Đại diện các nhóm HS báo cáo kết quả

điều tra về những công trình công cộng ở

địa phương

-Cả lớp thảo luận về các bản báo cáo như: +Làm rõ bổ sung ý kiến về thực trạng các công trình và nguyên nhân

+Bàn cách bảo vệ, giữ gìn chúng sao cho thích hợp

-HS biểu lộ thái độ theo quy ước ở hoạt

động 3, tiết 1-bài 3

-HS trình bày ý kiến của mình

-HS giải thích

-HS đọc

D Củng cố Dặn dò:

-HS thực hiện việc giữ gìn, bảo vệ các

công trình công cộng

- Chuẩn bị bài tiết sau

-2HS nhắc lại

TậP ĐọC

Vẽ Về CUộC SốNG AN TOàN

Trang 4

I.Mục tiêu:

-Đọc rành mạch, trụi chảy ; biết bản tin với giọng hơi nhanh, phự hợp nội dung thụng bỏo tin vui

-Hiểu ND: Cuộc thi vẽ Em muốn sống an toàn được thiếu nhi cả nước hưởng ứng

bằng những bức tranh thể hiện nhận thức đỳng đắn về an toàn, đặc biệt là an toàn giao thụng (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II CHUẩn bị

- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc

- Tranh ảnh về an toàn giao thông

III tiến trình dạy học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ :

C Bài mới

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

-HS lên bảng đọc, trả lời nội dung bài

Trang 5

* Luyện đọc:

- 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài

+ Chủ đề của cuộc thi vẽ là gì ?

- HS đọc phần chú giải

+ đọc : un - ni - xep

- Cả lớp đọc đồng thanh

+GV giải thích: UNICEF là tên viết tắt

của quỹ bảo trợ nhi đồng của LH quốc

- HS luyện đọc theo cặp

- HS đọc lại cả bài.

+ HS cần ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu, nghỉ hơi tự nhiên, tách các cụm từ

trong những câu văn dài:

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn 1 trao đổi và trả lời câu

hỏi

+ 6 dòng mở đầu cho biết chủ đề của cuộc

thi vẽ là gì ?

+Đoạn 1 cho em biết điều gì?

- HS đọc đoạn 2, trao đổi, trả lời câu hỏi

- Thiếu nhi hưởng ứng cuộc thi vẽ như thế

nào ?

+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?

- HS đọc đoạn 3, lớp trao đổi và trả lời

- Điều gì cho thấy các em có nhận thức tốt

về chủ đề cuộc thi ?

+ Em hiểu như thế nào là " thẩm mĩ "

- Nhận thức là gì ?

+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?

- Tranh vẽ về một cuộc thi vẽ có rất nhiều em HS tham gia, có người lớn

đang trao phần tưởng cho một số em

có bài vẽ xuất sắc

- 4 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự

+Đoạn1: Từ đầu sống an toàn +Đoạn 2: Được phát Kiên Giang + Đoạn 3: Chỉ cần không được + Đoạn 4: 60 bức tranh bất ngờ

- Luyện đọc theo cặp

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Chủ đề cuộc thi vẽ là:" Em muốn sống an toàn"

+ Giới thiệu về cuộc thi vẽ của thiếu nhi cả nước

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

- Chỉ trong vòng 4 tháng đã có

50 000 bức tranh của thiếu nhi từ mọi miền đất nước gửi về BT Chức + Nói lên sự hưởng ứng đông đáo của thiếu nhi khắp cả nước về cuộc thi vẽ " Em muốn sống cuộc sống an toàn "

- HS đọc, lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi:

- Là sự cảm nhận và hiểu biết về cái

đẹp

- Khả năng nhận ra và hiểu biết vấn

đề -Nội dung đoạn 3 cho thiếu nhi cả nước có nhận thức rất đúng đắn về an

Trang 6

âm nhạc

Ôn bài: con sáo.tập đọc nhạc số 5- 6

(GV bộ môn soạn - giảng)

-HS đọc đoạn 4, lớp trao đổi và trả lời

- Những nhận xét nào thể hiện sự đánh giá

cao khả năng thẩm mĩ của các em ?

+ Nội dung đoạn 4 cho biết điều gì ?

-Ghi bảng ý chính đoạn 4

- HS đọc phần chữ in đậm trong bản tin

trao đổi và trả lời câu hỏi

-Những dòng in đậm trong bản tin có tác

dụng gì ?

-Ghi nội dung chính của bài

* Đọc diễn cảm:

- 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của

bài

-Treo bảng ghi đoạn văn cần luyện đọc

- HS luyện đọc

-Thi đọc diễn cảm đoạn văn

-Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS

-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

-Nhận xét và cho điểm học sinh

D Củng cố Dặn dò:

- Bài văn giúp em hiểu điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà học bài

toàn giao thông

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi

+ Phòng tranh trưng bày là phòng tranh đẹp: màu tươi tắn, bố cục rõ ràng, ý tưởng hồn nhiên, trong sáng

mà sâu sắc Các hoạ sĩ nhỏ tuổi chẳng những có nhận thức đúng về phòng tránh tai nạn mà còn biết thể hiện bằng ngôn ngữ hội hoạ sáng tạo

đến bất ngờ

- 1 HS, lớp đọc thầm bài 6 dòng in

đậm ở đầu bản tin

- Gây ấn tượng làm hấp dẫn người

đọc

- 4 HS tiếp nối đọc các đoạn

-Rèn đọc từ, cụm từ, câu khó theo hướng dẫn của giáo viên

-HS luyện đọc theo cặp

-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

-3 HS thi đọc toàn bài

- HS trả lời

- HS cả lớp thực hiện

Trang 7

Thứ ba ngày 4 tháng 2 năm 2013

TOáN

PHéP TRừ PHÂN Số

I Mục tiêu:

- Biết trừ hai phõn số cựng mẫu số

- HS làm tốt bài 1,2

- Tích cực, tự giác học tập

II CHUẩn bị

- Giáo viên: Hình vẽ sơ đồ như SGK Phiếu bài tập.

-Học sinh: 2 Băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, rộng 4cm, bút màu

III tIếN TRìNH DạY HọC

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ :

C Bài mới

+ HS thực hiện bài 2

+ HS nhận xét bài bạn

a) Giới thiệu bài:

b) Thực hành trên băng giấy:

- HS đọc ví dụ trong SGK

+ Treo băng giấy đã vẽ sẵn các phần như

SGK

+ HS thực hành trên băng giấy:

- Cho HS lấy băng giấy hình chữ nhật

dùng thước để chia mỗi băng giấy thành

6 phần bằng nhau Lấy một băng cắt lấy 5

phần

- Băng giấy được chia thành mấy phần

bằng nhau ?

- Cắt lấy 5 phần ta có bao nhiêu phần của

băng giấy?

-Nêu phân số biểu thị phần cắt lấy đi ?

-HS lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài

+ Quan sát

- Thực hành kẻ băng giấy và cắt lấy số phần theo hướng dẫn của GV

+ Băng giấy được chia thành 6 phần bằng nhau và đã cắt lấy 5 phần ta có

- Phân số :

6

5

6

Trang 8

- HS cắt lấy 3 phần trên băng giấy

6

5

- Vậy quan sát băng giấy cho biết phân số

cắt đi ?

+ Vậy băng giấy còn lại mấy phần ?

b Hình thành phép trừ hai phân số cùng

mẫu số:

- GV ghi bảng phép tính :

6

5 -

6

3 = ? + Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai

phân số này ?

- HS tìm hiểu cách tính

So sánh hai tử số của phân số

6

5 và

6

2 + Từ đó ta có thể tính như sau:

6

5 -

6

3 =

6

2 6

3

5 

- Quan sát phép tính em thấy kết quả

6

2 có mẫu số như thế nào so với hai phân số

6 5

6

3 ?

+ Muốn thử lại kết quả của phép tính ta

làm như thế nào ?

+ Vậy muốn trừ hai phân số cùng mẫu số

ta làm như thế nào?

+ GV ghi quy tắc lên bảng HS nhắc lại

c) Luyện tập:

Bài 1 :

+ HS nêu đề bài

- HS tự làm bài vào vở

-Gọi hai em lên bảng sửa bài

- GV nhắc HS rut gọn kết quả nếu có thể

-HS khác nhận xét bài bạn

Bài 2 :

+ HS đọc đề bài.

a/ GV ghi bảng phép tính, hướng dẫn HS

rút gọn và tính ra kết quả

+ HS làm từng phép tính còn lại HS lên

bảng làm bài

Thực hành cắt 3 phần từ

6

5 băng giấy

- Phân số :

6 3

+ Còn lại

6

2 băng giấy

- Hai phân số này có mẫu số bằng nhau và bằng 6

+ Quan sát và nêu nhận xét:

- Tử số của phân số

6

2 là 2 bằng tử số

5 của phân số

6

5 trừ đi tử số 3 của phân số

6

3

- Mẫu số 6 vẫn được giữ nguyên + Quan sát và lắng nghe

+ Thử lại bằng phép cộng :

6

2+

6

3=

6 5

- HS tiếp nối phát biểu quy tắc

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm

-HS nêu đề bài

-Lớp làm vào vở

-Hai học sinh làm bài trên bảng -Học sinh khác nhận xét bài bạn

-HS đọc thành tiếng

+ Quan sát GV hướng dẫn mẫu

+HS tự làm vào vở Một HS lên bảng làm bài

Trang 9

+ HS nhận xét kết quả trên bảng.

Bài 3 :Dành cho HS khá

+ Gọi HS đọc đề bài.

+ Đề bài cho biết gì ?

+ Yêu cầu ta tìm gì ?

+ Muốn biết số phần huy chương bạc và

huy chương đồng ta làm như thế nào ?

+ Tổng số huy chương cả đoàn thể thao

HS tỉnh Đồng Tháp biết chưa ?

+ Coi tổng số huy chương các loại là

19 19

-Suy nghĩ làm vào vở

-Gọi HS lên bảng giải bài

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

+ Nhận xét bài bạn

- 1HS đọc đề, lớp đọc thầm

+ Đề bài cho biết: -Số huy chương vàng chiếm

19

5 tổng số huy chương của đoàn

+ Hỏi số phần huy chương bạc và huy

chương đồng?

- Ta thực hiện phép tính trừ lấy tổng

số huy chương các loại trừ đi số phần huy chương vàng

- Chưa biết cụ thể là bao nhiêu

+ HS thực hiện vào vở

- 1HS lên bảng giải bài

+ HS nhận xét bài bạn

D Củng cố Dặn dò:

-Muốn trừ 2 phân số cùng mẫu số ta

làm như thế nào?

-Nhận xét đánh giá tiết học

Dặn về nhà học bài và làm bài

-2HS nhắc lại

-Về nhà học thuộc bài và làm lại các bài tập còn lại

Tiếng anh

Ôn tập

(GV bộ môn soạn giảng)

-Khoa học

ánh sáng cần cho sự sống

I- Mục tiêu :

- Nêu được thực vật cần ánh sáng để duy trì sự sống

-Yêu thích khoa học

Trang 10

II CHUẩn bị

- Hình trang 94, 95 sách giáo khoa

- Phiếu học tập

III tIếN TRìNH DạY HọC

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ :

Bóng tối xuất hiện ở đâu và khi nào

C Bài mới

+ HĐ1: Tìm hiểu về vai trò của ánh sáng

đối với sự sống của thực vật

* Cách tiến hành

B1: Tổ chức và hướng dẫn

- Cho các nhóm quán sát hình và trả lời câu

hỏi trang 94, 95

- Vì sao những bông hoa ở hình 2 có tên là

hướng dương ?

- Điều gì sẽ xảy ra với thực vật nếu không

có ánh sáng

B2: Các nhóm tiến hành thảo luận

B3: Đại diện các nhóm trình bày

- Giáo viên nhận xét

+ HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu về ánh sáng

của thực vật

* Cách tiến hành

B1: Giáo viên nêu vấn đề ( SGV- T 164 )

B2: Giáo viên nêu câu hỏi

- Tại sao một số cây chỉ sống được ở nơi có

nhiều ánh sáng Một số loài khác lại sống ở

rừng rậm, hang động ( ít ánh sáng )

- Kể tên một số cây cần nhiều ánh sáng và

cần ít ánh sáng?

- Nêu ứng dụng về nhu cầu ánh sáng của

cây trong kỹ thuật trồng trọt

- Giáo viên nhận xét và kết luận ( SGV-

165 )

- Hát

HS trả lời

- Các nhóm quan sát hình 1, 2, 3, 4 ( trang 94, 95 )

- Hoa có tên là hướng dương vì nó luôn quay về phía mặt trời

- Nếu không có ánh sáng thì thực vật

sẽ mau chóng tàn lụi vì chúng cần

ánh sáng để duy trì sự sống

- Đại diện nhóm báo cáo

- Học sinh đọc mục bạn cần biết sách giáo khoa

- Học sinh lắng nghe

- Mỗi loài thực vật có nhu cầu ánh sáng mạnh yếu nhiều ít khác nhau

- Học sinh nêu

- Khi trồng trọt cần phải chú ý đến nhu cầu của từng cây để có thể che bớt ánh sáng hay trồng xen cây ưa bóng với cây ưa sáng trên cùng một thửa ruộng

Trang 11

D Củng cố Dặn dò:

- Không có ánh sáng thực vật sẽ như thế

nào ?

- Nhận xét tiết học

-Về nhà học bài

2 HS trả lời

LUYệN Từ Và CÂU:

CÂU Kể AI Là Gì ?

I Mục tiêu:

-Hiểu cấu tạo, tỏc dụng của cõu kể Ai là gỡ ?(ND Ghi nhớ).

-Nhận biết được cõu kể Ai là gỡ? trong đoạn văn (BT1, mục III) ; biết đặt cõu kể

theo mẫu đó học để giới thiệu về người bạn, người thõn trong gia đỡnh (BT2, mục

III)

*HS khỏ, giỏi viết được 4,5 cõu kể theo yờu cầu của BT2

-Nói, viết đúng ngữ pháp

II CHUẩn bị

-Đoạn văn minh hoạ bài tập 1, phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp

-Giấy khổ to và bút dạ

-BT1 Phần luyện tập viết vào bảng phụ

-Mang theo một tấm hình gia đình ( mỗi HS 1 tấm )

III tIếN TRìNH DạY HọC

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ :

C Bài mới

-3 HS lên bảng đặt câu

-Nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập:

-Gọi 4 HS đọc yêu cầu và nội dung

- Viết lên bảng 3 câu in nghiêng:

-HS hoạt đong nhóm hoàn thành phiếu

(Gạch chân dươi những câu để giới

thiệu, câu nêu nhận định về bạn Diệu

Chi có trong đoạn văn)

- Gọi nhóm xong trước dán phiếu lên

bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

* Hướng dẫn tìm các bộ phận trả lời các

câu hỏi: Ai ? và là gì ?

+ Gọi HS đặt câu hỏi và tra lời theo nội

dung Ai và Là gì ? cho từng câu kể

-HS lắng nghe

-4 HS tiếp nối đọc

- 1 HS đọc lại câu văn

- HS lắng nghe

-Hoạt động trong nhóm học sinh trao đổi thảo luận hoàn thành bài tập trong phiếu

Câu Đặc điểm của

câu 1/ Đây là Diệu Chi bạn

mới của lớp ta

2 / Bạn Diệu Chi là học sinh cũ của Trường Tiểu học Thành Công.

Giới thiệu về bạn Diệu Chi.

+ Câu nêu nhận

định về bạn ấy.

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w