- Nhận xét chung tiết học, yêu cầu hoàn thành bài - Đọc trước ND bài: Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật... - Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có 3 chữ số có 2 chữ số chia hết chia có[r]
Trang 1TUẦN 15: Thứ 2 ngày 21 tháng 11 năm 2011.
Tiết 1:Chào cờ:
Tiết 3: Toán :
CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0.
I/ Mục tiêu:
-Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
- Làm được các bài tập: BT1,BT 2a,3a HS KG BT2,3
- GD HS tính cẩn thận trong tính toán
II/ Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, nháp
III/ các hoạt động dạy học
A KT bài cũ
5’
B Bài mới
1 GT bài
2.Nhắc lại phép
chia nhẩm cho
10,100, 1000,
5’
a Giới thiệu
trường hợp số
BCvà số chia đều
có 1 chữ số 0 ở
tận cùng
5’
b Chữ số ở tận
cùng của SBC
nhiều hơn SC
5’
-Gọi HS làm BT1(a,b)
-NX- ghi điểm
- GT bài ghi đầu bài
- Thực hiện phép tính
- Chia nhẩm cho 10, 100, 1000…
320 : 10 = 32
3200 : 100 = 32 32000: 1000 =32
- Chia 1 số cho 1 tích
- Tính bằng cách 2
60 : (10 x 2) = 60 : 10 : 2 = 6 : 2 = 3 a) SC và SBC đều có 1 chữ số 0 ở tận cùng
- Cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng ở SC và SBC
Đặt tính
- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4) 320 40 = 320 : 10 : 4 0 8 = 32 : 4 = 8
320 : 40 = 32 : 4
32000 : 400 = ?
- Xoá 2 chữ số o ở tận cùng của SC và SBC
- 32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4) = 32000 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80
2 em làm BT
- Nghe
- HS làm bài
-Theo dõi
- Làm bài vào vở
Trang 23 Luyện tập 15’
Bài1:
Bài 2:
Bài3:
4 Củng cố dặn
dò 5’
- Đặt tính
32000 400
00 80 0
32000 : 400 = 320 : 4
- Kết luận chung:
Tính+ Thực hiện và nêu cách làm
a,420: 60 =42:6 =7; 4500 : 500 = 45: 5 =9 b,85000 : 500 = 850 : 5 = 170
92000 : 400 = 920 : 4 = 230 Tìm x
- Tìm TP chưa biết của phép tính
X x 40 = 2560
X = 25600 : 40
X = 640
X x 90 = 37800
X = 37800 : 90
X = 420 Giải toán
Tóm tắt Có: 180 tấn hàng
20 tấn hàng………toa xe?
30 tấn hàng………toa xe?
Bài giải
a Nếu mỗi toa xe chở được 20 tấn hàngthì cần số toa xe là:
180 : 20 = 9 ( toa)
b Nếu mỗi toa xe chở đựơc 30 tấn hàngthi cần số toa xe là:
180 : 30 = 6 ( toa) Đáp số: a = 9 toa xe
b = 6 toa xe
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài, chuẩn bị bài sau
- Làm bài vào vở
2 em lên bảng làm BT
2 em lên bảng làm BT
ở lớp làm BT vào vở
- Đọc đề phân tích
và làm bài
Tiết 4: Tập đọc :
CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc với giọng vui hồn nhiên, bước đầu biết đọc diễn
cảm một đoạn trong bài
Trang 3- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều
đem lại cho lứa tuổi nhỏ.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GD cho HS biết yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài
cũ
4’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
3’
2 Luyện đọc và
tìm hiểu bài
a, Luyện đọc.
15’
b, Tìm hiểu bài.
7’
c Đọc diễn cảm
10’
- Đọc bài: Chú Đất Nung ( Phần sau) NX- ghi điểm
- GT bài và ghi đầu bài
- Gọi 1 HS đọc bài trước lớp
- HDHS cách đọc
- HD HS chia đoạn( 3 đoạn)
- Đọc theo đoạn + L1: Đọc từ khó
+ L2: Giải nghĩa từ
- HD HS đọc câu dài
- Đọc theo cặp
- GV đọc mẫu
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn 1, 2
- Câu 1
- Cánh diều mềm mại…, tiếng sáo diều vi vu trầm bổng…
- Câu 2
-Đem lại những niềm vui lớn như thế nào
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi
….nhìn lên trời
- Trò chơi thả diều đã đem lại những ước mơ đẹp như thế nào?
- Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo,…
bay đi diều ơi! Bay đi
-Câu 3
- ý 2: Cánh diều khơi gợi những ước
mơ đẹp cho tuổi thơ
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- 2 học sinh đọc bài
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Đọc
-Chia đoạn
- Nối tiếp đọc theo đoạn
- Luyện đọc đoạn từng cặp
- Đọc thầm Đ1, Đ2
Trả lời câu hỏi
- Suy nghĩ trả lời
- 2 học sinh đọc theo đoạn
- 3,4 học sinh thi đọc
Trang 43 Củng cố,dặn dũ.
1’
- Học sinh tạo cặp luyện đọc diễn cảm
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét, và bình chọn
- Nêu nội dung của bài
- Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà TG thả diều mang lại…
- Chuẩn bị bài sau
- Đọc theo cặp
- Lắng nghe
Buổi sáng: Thứ 3 ngày 22 tháng 11 năm 2011
Tiết 3: Toán:
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu
- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có 3 chữ số có 2 chữ số ( chia hết chia có dư)
- BT cần làm.BT1,2.HS KG: BT 3
- GD HS tính cẩn thận trong tính toán
II Đồ dùng dạy học
- SGK, Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A.KT bài cũ 5’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
a, Truờng hợp
chia hết 5’
b,Trường hợp
chia có dư 5’
2 Thực hành 20’
Bài1:
- Gọi HS làm BT 1
- NX- ghi điểm
- GT bài và ghi đầu bài
672 : 21 = ? + Đặt tính
+Tính từ trái sáng phải
672 21
63 32 42 42 0
779 : 18 = ?
779 18
72 43 (dư 5) 59
54 5
Đặt tính rồi tính
VD 288 : 24 = 12
- 2 em làm BT NX
-Nghe
Làm vào nháp Nêu từng bước thực hiện
- Làm vào nháp
- Nêu cách thực hiện
- Làm vào vở
- HS lên bảng làm bài
Trang 5Bài 2:
Bài3:
3 Củng cố, dặn
dò
5’
740 : 45 = 16 ( dư 20)
469 : 67 = 7
397 : 56 = 7 (dư 5)
- GV ghi điểm
Giải toán
Tóm tắt:
Có : 240 bộ bàn ghế Chia đều : 15 phòng học Mỗi phòng:… bộ bàn ghế?
Bài giải:
Số bộ bàn ghế được xếp vào mỗi phòng học là:
240 : 15 = 16 ( bộ ) Đáp số : 16 bộ bàn ghế
-Tính x + Nêu cách làm
X x 34 = 714 846 : X = 18
X = 714 : 34 X = 846 : 18
X = 21 X = 47 Nhận xét
- chia ta cần chú ý điều gì
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài Chuẩn bị bài sau
- Chữa bài, nhận xét
Đọc đề, phân tích đề
- Làm vào vở
2 em lên bảng làm BT
ở lớp làm vào vở
Tiết 4: Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ : ĐỒ CHƠI- TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi,(BT1,2);phân biệt được những đồ chơi có lợi
những đồ chơi có hại(BT3)
- Nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con người khi tham gia các trò
chơi (BT4)
- GD HS: Yêu thích các trò chơi, phân biệt được những đồ chơi có lợi những đồ chơi có
hại
II Đồ dùng dạy học
- Một số đồ chơi,Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
Trang 6ND – TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h/s
A Kiểm tra bài
cũ
5’
B Bài mới
1.Giới thiệu bài 3’
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài 3:
Bài 4
- Làm lại bài tập 1 tiết trước
- Nhận xét, đánh giá
- GT bài và ghi đầu bài
HS đọc yêu cầu của bài
Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Tranh 1: đồ chơi : diều
Trò chơi:thả diều
- Tranh 2: đồ chơi; đầu sư tử,đàn gió- đèn ông sao
Trò chơi: múa sư tử – rước đèn
- Tranh 3: đồ chơi; dây thừng,búp bê…
Trò chơi: nhảy dây…
- Tranh 4: đồ chơi;màn hình,bộ xếp hình
Trò chơi:trò chơi điện tử…
- Tranh 5: đồ chơi;dây thừng Trò chơi:kéo co
- Tranh 5: đồ chơi;khăn bịt mặt Trò chơi: bịt mắt bắt dê
- Nhận xét, đánh giá
HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV ghi lên bảng vài tên trò chơi tiêu biểu
Kể tên các trò chơi dân gian , hiện đại
Có thể nêu lai tên các đồ chơi , trò chơi
đã biết qua tiết chính tả trước
- Nhận xét bài và ghi điểm
- GV hướng dẫn HS làm bài
HS đọc yêu cầu của bài
HD HS làm BT , nói rõ các đồ chơi có ích, có hại như thế nào? Chơi đồ chơi thế nào thì có lợi , chơi thế nào thì có hại
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS đọc yêu cầu của bài
VD say mê,say sưa, đam mê,…
GV nhận xét bổ sung
GV NX;tiết học
- 1 học sinh làm bài
- Lắng nghe
- Một HS đọc yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm
- thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Một HS đọc yêu cầu
- HS làm bài độc lập vào vở:
- Phát biểu ý kiến
- NX
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ ,trả lời từng ý của bài tập
Trang 73 Củng cố - dặn
dò
5’
bổ sung
- HS suy nghĩ ,trả lời
Buổi sáng: Thứ 4 ngày 23 tháng 11 năm 2011
Tiết 1: Tập đọc:
TUỔI NGỰA
I- Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy.
- Biết đọc với giọng vui nhẹ nhàng; đọc đúng nhịp thơ,bước đầu Biết đọc với giọng biểu
cảm một khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung : Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng cậu
yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4.thuộc khoảng
8 dòng thơ trong bài) HS KG thực hiện được CH 5 SGK
- GD HS: Cần phải biết nhớ tới mẹ yêu thương mẹ
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt động dạy học:
A KT bài cũ
5 ’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài 3’
2 Luyện đọc +
Tìm hiểu bài
a.Luyện đọc
10’
b.Tìm hiểu bài
7’
- Đọc bài: Cánh diều tuổi thơ
- Trả lời câu hỏi
- GT bài và ghi đầu bài
- Gọi HS đọc bài
- HD cách đọc bài thơ
- Chia đoạn ( khổ thơ) 4 khổ thơ
- Đọc các khổ thơ + L1: Đọc từ khó
+ L2: Giải nghĩa từ
- HD ngắt nhịp các câu thơ
- Đọc theo cặp
- 1,2 hs đọc cả bài
- GV mẫu
- Đọc khổ thơ1 Câu 1:
- Bạn nhỏ tuổi gì?
+Tuổi Ngựa
- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào?
-2 em đọc bài
- Nghe
-1học sinh đọc bài.lớp theo dõi
- Nối tiếp đọc 4 khổ thơ
- Luyện đọc trong cặp
- Thi đọc
- Theo dõi
- Đọc thầm
- Trả lời câu hỏi
Trang 83.HDHS đọc diễn
cảm và học thuộc
lòng bài thơ
10’
5 Củng cố, dặn dò:
5’
+ Tuổi ấy không chịu ở yên 1 chỗ, là tuổi thích đi
Đọc khổ thơ 2
Câu 2:
- Ngựa con rong chơi qua miền…
mẹ gió của trăm miền
- Đọc khổ thơ 3
Câu 3
- Màu sắc trắng loá của hoa mơ…
ngập hoa cúc dại
- Đọc khổ thơ 4 Câu 4
-Tuổi con là tuổi ngựa… cũng nhờ đường tìm về với mẹ
Câu 5
- HS tự phát biểu ý kiến Đọc diễn cảm và HTL bài thơ
- Đọc 4 khổ thơ.-GV đọc khổ 2- Luyện đọc diễn cảm khổ 2
- Thi đọc diễn cảm
- Nhẩm HTL bài thơ
-NX, đánh giá
- NX chung tiết học
- Ôn và HTL bài thơ Chuẩn bị bài sau
- Đọc thầm
- Trả lời câu hỏi
- Đọc thầm
- Trả lời câu hỏi
- Đọc thầm
- Trả lời câu hỏi
- 4 hs nối tiếp đọc 1,2 HS thi đọc
- Thi đọc thuộc từng khổ thơ
- Đọc thuộc cả bài thơ
- Lắng nghe
Tiết 2: Toán
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiết 2 )
I Mục tiêu
- Thực hiện được phép chia số có 4 chữ số có 2 chữ số (chia hết, chia có dư)
- BT cần làm: BT1,bài 3(a).HS KG: BT2,3:
- GD học sinh tính cẩn thận ham thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- SGK, nháp
III Các hoạt động dạy học
A.KT bài cũ
5’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Gọi HS làm BT 1(a)
- GV NX- Ghi điểm
- GT bài ghi đầu bài
2 em làm BT
- Lắng nghe
Trang 9a Truờng hợp
chia hết 7’
b Trường hợp
chia có dư 8’
2 Thực hành 15’
Bài1:
Bài2: KG
Bài3:
8192 : 64 = ? + Đặt tính
+Tính từ trái sáng phải
8192 64 HS nêu cách thực hiện
64 128 tính theo các bước 179
128 512 512 0
1151 : 62 = ?
- Nêu cách thực hiện
- HD HS đặt tính và tính tương tự
- Kết quả là
1154 : 62 = 18 ( dư 38)
Đặt tính rồi tính
+ Đặt tính
+ Tính từ trái sang phải
4674 : 82 = 57 ; 2488 : 3=71(dư 3)
Giải toán
Tóm tắt
1 Tá: 12 bút chì
3500 bút chì:…… tá?
Bài giải Thực hiện phép chia ta có:
3500 : 12 = 291 ( dư 8) Vậy đóng gói được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì
ĐS = 291 bút chì, còn thừa 8 bút chì
Tìm x
+ Tìm TP chia b của phép
Tính x + Nêu cách làm, - Là các số có 4 chữ số
Làm vào nháp Nêu từng bước thực hiện
L1: 81 : 64 L2: 179 : 64 L3: 512 : 64
- Làm vào nháp
- Nêu cách thực hiện
- Làm vào vở
- 3 em lên bảng làm BT
- Đọc đề, phân tích đề
- Làm vào vở
- 1 em lên bảng làm BT
- Nhận xét
- HS Nêu cách làm
Trang 103 Củng cố, dặn
dò
5’
- Có thể lấy 2 chữ số để chia nhưng cũng
có thể lấy 3 chữ số
75 X x = 1800
x = 1800 : 75
x = 24
1855 : x = 35
x = 1855 : 35
x = 53 Nhận xét về SBC L1 chia ta cần chú ý điều gì
- Nhận xét chung tiết học
- Ôn và làm lại bài - Chuẩn bị bài sau
- 2 em lên bảng làm BT
- ở lớp làm vào vở
- lắng nghe
Tiết 4: Tập làm văn:
LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
I Mục tiêu:
- Nắm vững cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của bài văn miêu tả đồ vật và
trình tự miêu; hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài văn, sự
xen kẽ của lời tả với lời kể (BT1)
- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc áo em mặc đến lớp (BT2)
- GD cho HS ý thức tự học hỏi và biết quý đồ vật Vận dụng vào viết văn trong thực tế
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’)
B Bài mới:
1 GTB:(2’)
2 Bài tập:
Bài 1: (15’)
- Gọi HS nêu cấu tạo của bài văn miêu tả đồ vật
- Nhận xét và đánh giá
- GTB – Ghi bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Đọc thầm bài văn “Chiếc xe đạp của Chú Tư”
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi vào giấy to
- GV nhận xét và chốt:
a) + Mở bài: Trong làng tôi… của chú ( mở bài trực tiếp)
+ Thân bài: ở xóm vườn… Nó đá đó
- 2 hS nêu
- NX – bổ sung
- Nghe
- 2 HS đọc
- Đọc
- Thực hiện – nêu
- NX – bổ sung
Trang 11Bài tập 2: (18’)
C Củng cố - dặn
dò (2’)
+ Kết bài: Câu cuối (kết bài tự nhiên) b) Phần thân bài: tả theo trình tự + Tả bao quát
+ Tả bộ phận c) Tả bằng mắt, tai d) Những lời kể chuyện xen lẫn lời miêu tả trong bài văn
- GV viết đề bài và lưu ý
+ Tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay
+ Lập dàn ý cho bài văn dựa theo nội dung ghi nhớ
- Cho HS lập dàn ý
- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- Cho HS trình bày bài làm của mình trước lớp
- Nhận xét và đánh giá một số bài làm tốt
- GV nhận xét đi đến dàn ý chung
a Mở bài: Giới thiệu đồ vật
b Thân bài:
- Tả bao quát
- Tả từng bộ phận
c Kết bài:
- Nêu cảm nghĩ của em về đồ vật
- Nhận xét chung tiết học, yêu cầu hoàn thành bài
- Đọc trước ND bài: Cấu tạo bài văn miêu tả
đồ vật
- QS - Nghe
- Làm bài
- Đọc
- NX – bổ sung
- Nghe
Buổi chiều:
Tiết 1: Luyện toán:
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾT 1 )
A Mục tiêu
- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có 3 chữ số có 2 chữ số( chia hết chia có dư)
B Các hoạt động dạy học:
I Giáo viên nhắc lại bài, chia lớp thành các nhóm
1 - Nhóm HS yếu kém
GV giao cho HS làm BT 1(T83) VBT
HS làm bài xong GV nhận xét và sửa chữa
VD Kết quả là
552 : 24 = 23 450 : 27 = 16(dư 18) 540 : 45 = 12
2 - Nhóm HS trung bình
Gọi 2 em lên bảng làm BT,ở lớp làm vào vở.BT2(T83) VBT
Trang 12VD
Bài giải Tổng số ngày làm khoá là:
11 + 12 = 23 (ngày)
Trong 23 ngày làm được số cái khoá là:
132 + 213 = 345 (khoá) Trung bình mỗi ngày người đó làm được số khoá là:
345 : 23 = 15 (khoá) Đáp số: 15 Cái khoá
3 - Nhóm HS khá giỏi:
GV giao cho hs làm BT3(VBT)
HS làm xong gọi hs lên bảng nối kết quả phép tính
GV nhận xét và sửa chữa
II- Củng cố – dặn dò:
GVnhận xét tiết học, về nhà làm lại các BT
Tiết 3: Luyện tiếng việt:
Luyện đọc bài:
CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I - Mục tiêu:
- HS đọc được bài văn lưu loát diễn cảm
- Hiểu nội dung bài
- có thái độ nghiêm túc trong giờ học
II- Hoạt động dạy học
1 - giới thiệu nội dung giờ học
2 - Chia nhóm,cho hs ngồi theo nhóm đối tượng hs
- Nhóm yếu,
Cho hs đọc đoạn 1 (5 dòng đầu)
Cho các em tự đọc trong nhóm Gv quan sát hd cho các em đọc tăng dần tốc độ
đọc,Gv uốn nắn cách đọc cho các em( cho các đọc trong nhóm và đọc trước lớp)
Gv nhận xét khi các em đọc bài
- Nhóm trung bình
đọc đoạn từ ban đêm…đến hết bài
Các em tự đọc trong nhóm,đọc trước lớp GV nhận xét tập đọc to và tăng dần tốc độ
đọc
- Nhóm khá HS đọc cả bài yêu cầu các em tự đọc trong nhóm, và cần đọc rõ ràng
lưu loát,tập đọc diễn cảm bài văn
- Các em đọc trong nhóm,đọc trước lớp dưới sự quan sát của điều khiển của Gv
- Yêu cầu các em trả lời lại câu hỏi của bài
3- củng cố - dặn dò