1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 131)

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 231,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục hoành bằng 60o.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 131 )

PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH (7điểm)

Câu I (2 điểm).

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3

2.Tìm a để phương trình : x44x2 log3a 30 có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu II (2 điểm)

4 cos

2.Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực : x23x2  x22mx2m

Câu III (2 điểm)

1.Tính I =

8

15 1

dx

2.Cho đường cao khối chóp đều S.ABC bằng h không đổi, góc ở đáy của mặt bên bằng với 

.Tính thể tích của khối chóp đó theo h và Với giá trị nào của thì thể tích khối chóp đạt



2

; 4

giá trị lớn nhất

Câu IV (1 điểm) Cho a  b0; 0 và a  b1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2

2

M

b

b a

PHẦN TỰ CHỌN(3 điểm) Mỗi thí sinh chỉ chọn câu Va hoặc Vb

Câu Va(3 điểm).

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C x: 2y22x0 Viết phương trình tiếp tuyến của , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục hoành bằng

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau :

1

1

2

 

   

A

1

1 3

1 1

:

x d

Lập phương trình mặt phẳng song song và cách đều hai đường thẳng d1 và d2

3.Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z12i 2, tìm số phức z có modun nhỏ nhất.

Câu Vb (3 điểm)

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0, và điểm A(1; 3)

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C), tại B, C sao cho BA = BC

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:

:

1

d

3

6 1

2 2

1

x t

   

A

Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu song song của theo phương lên mặt phẳng (Oyz) d1 d1 d2

3 Giải hệ phương trình :

4

x y

  

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG.

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 65 )

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3 1,25

2 Phương trình tương đương với x4 – 4x2 + 3 = log3a 0 0,25

Theo đồ thị câu 1 bài toán yêu cầu tương đương 1log3a < 3 0,25 Câu I

 log3a 1 1log3a1 3

3

1 a0,25

1 Giải phương trình: 2 3cos4 4cos 1

4 cos

1điểm

Phương trình tương đương với 1 cos 4 3 cos 4 4cos2 1

sin 4 3 cos 4 2 2cos 1

sin 4 cos 4 cos 2

cos 4 cos 2

6

12

36 3

k k x

  

  



A

0,25

0,25 0,25 0,25

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực : x2 3x2 x2 2mx2m (*) 1 1điểm (*)

2

3 2 0

 

0,25





x

x x f

x x

x m

x

2 1

2 3 ) (

2 1

2 3 ) 1 ( 2

2 1

0,25

Câu

II

+ f(x) liên tục trên  1; 2 và có đồng biến trên

1

x

Bài toán yêu cầu (1) 2 (2) 1 2

0,25

0,25

1 Tính tích phân I =

8

15 1

dx

Câu

III

2 Xác định đúng góc SBA SBCA A  và SA=SB=SC

Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ S, ta có SH=h,

và H là tâm dáy

Gọi K là trung điểm BC ta có SKBC

Đặt cạnh đáy BC = 2x, khi đó BK = x

Ta có SKx.tan (trong tam giác SBK)

Trong SHK

2

3

x

1 tan 3

3

2

2 2

h x

4

3 ) 2 ( x 2

S ABC

1 tan 3

3 3

2

2

h

3

1 S

3

1

SH

1 tan 3

3 3

2

2

2

3

h

0,25

0,25

0,25

Trang 3

 Suy ra



2

; 4

 tan1; 32 3 3 3 3 3

3tan 1 3.1 1 2

V

Vậy, max 3 3 tan 1

h

Cho a  b0; 0 và a  b1 Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2

Câu

IV

ab

ab b

a

ab b

a b

a

 

 

4

1 0

2

4

   

Do đó M f t( ) 2t 2,

t

4

1

; 0

t

min ( )

D f t f  

  Vậy min 17 đạt được khi .( Bài này còn nhiều cách giải khác)

2

2

a b 

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu

Va 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C x: 2y22x0 Viết phương trình tiếp tuyến với  C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục hoành bằng 60o

1 1điểm

Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc 60o  hệ số góc của tiếp tuyến bằng tan60o hoặc tan120o

Do đó tiếp tuyến có dạng y 3x b hoặc y  3x b (d)

0,25 0.25

(d) tiếp xúc với đường tròn ( , ) 1 3.( 1) 1 2 3

d I d

b

  

Vậy ta có 4 tiếp tuyến :

, 0 3 2

3x  y   3x y  2 3 0, 3x y  2 3 0, 3x y  2 3 0, 0.25

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau :

1

1

2

 

 

   

1 3

1 1

:

x d

Lập phương trình mặt phẳng song song và cách đều hai đường thẳng d1 và d2

1 điểm

Đường thẳng d1 đi qua A(1; 0; -2) và có vectơ chỉ phương là u1  ( 1; 2;1), đường thẳng d2 đi qua

B(0; 1; 1) và có vectơ chỉ phương là u2 (1;3; 1) 0,25

Gọi E trung điểm AB , và (P) là mặt phẳng qua ) song song 2 đường thẳng d1,d2 thì (P)

2

1

; 2

1

; 2

1

E

là mặt phẳng phải tìm

Ta có u u 1, 2= (-5;0;-5) nên n (1;0;1) là một véctơ pháp tuyến của (P)

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là : 1 1 0 1 1 0 0

0,25 0,25 0,25

3.Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z12i 2, tìm số phức z có modun nhỏ nhất. 1 1điểm

Gọi z = x + yi, M(x ; y ) là điểm biểu diễn số phức z. 0 0,25

Trang 4

Đường tròn (C) : x1 2 y22 4 có tâm (1;2) Đường thẳng OI có phương trình y=2x

Số phức z thỏa mãn điều kiện và có môdun nhỏ nhất khi và chỉ khi điểm biểu

diễn số phức đó thuộc đường tròn (C) và gần gốc tọa độ O nhất, điểm đó chỉ là một trong hai giao điểm của đường thẳng OI với (C), khi đó tọa độ của nó thỏa mãn hệ

0,25

  2 2

2



2 1

x

5

2

1

x

5

2 1

x

5

4

2

z     i

0,25

0.25

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0 và điểm A(1; 3)

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C), tại B , C sao cho BA = BC

1 1điểm

Đường tròn có tâm I(3;-1) ; bán kính R = 2.và IA2 52RA ngoài đường tròn

Gọi d là đường thẳng qua A cắt (C) tại B,C sao cho AB=BC ta có :

16 4 20 2

.ACAI2R2  AB2   

Với E là trung điểm BC  BE 2 d(I,d) 2

0,25

0,25

Mà phương trình đường thẳng d qua A có hệ số góc k là: y = k(x-1)+3 hay kx–y+3-k =0 0,25

2 1

3 1 3 ) ,

(

k

k k

d

I

Vậy có 2 đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toánxy40;7xy100 0,25

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:

và :

1

d

3

6 1

2 2

x

t z

y

t x d

1

2 :

2

Lập phương trình đường thẳng d1 là hình chiếu song song của theo phương d1 d2lên mặt (Oyz)

1điểm

Ta có u1(2;1;3) là VTCP d1 và u2 (1;0;1) là VTCP d2 không cùng phương

Gọi () là mặt phẳng qua và song song d1 d2d1(nếu có) là giao tuyến của ()và (Oyz). 0, 25

Ta có phương trình của (): x – 5y +z - 1 = 0 và phương trình mặt phẳng (Oyz) là: x = 0 0,5

Suy ra phương trình đường thẳngd1 là :

0

1 5

x

y t

 

  

Điều kiện : x > 0 ; y > 0 Ta có : 0 >0

4

3 2

2

2 2

 

Xét x > y 3 3 (*) vô nghiệm nên hệ vô nghiệm

VT(*) 0

VP(*) 0

Xét x < y 3 3 (*) vô nghiệm nên hệ vô nghiệm

VT(*) 0

VP(*) 0

0 0,25

Câu

Vb

Khi x = y hệ cho ta 0 02 2 x = y = ( do x, y > 0) Vậy hệ có ngd nh

2x 2y 4

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w