Hướng dẫn làm bài tập : Bài 1 : Yêu cầu HS đọc dàn ý - Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu cầu - Yêu cầu HS đọc thầm các đoạn văn Từng ý trong dàn ý trên thuộc phần nào trong caáu taïo cuûa[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH BUỔI CHIỀU TUẦN 24
( Từ ngày 8 - / 2 / 2010 )
Thứ - ngày Tiết Môn học Tiết
1 Khoa học 47 Ánh sáng cần cho sự sống
1 Chính tả 24 Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
1 Tập làm văn 47 Luyện tập XD đoạn văn miêu tả cây cối
Thứ Hai, ngày 8 tháng 2 năm 2010
KHOA HỌC
BÀI DẠY : ÁNH SÁNG CẦN CHO SỰ SỐNG
I/ Mục tiêu :
-Nêu được thực vật cần ánh sáng để duy trì sự sống
II/ Đồ dùng dạy- học:
+ Mỗi HS trồng 2 cây non nhỏ vào trong hai cái lọ tưới nước chăm sóc hàng ngày, nhưng
1 cây để ngoài trời và 1 cây để dưới gầm giường
+ Hình minh hoạ trang 94 , 95 SGK
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
+Kể những vật ánh sáng truyền qua?
-GV nhận xét và cho điểm HS
* Giới thiệu bài:
HĐ 1: Vai trò của ánh sáng đối với đời
sống thực vật
Thảo luận theo nhóm
+Em có nhận xét gì về cách mọc của cây
đậu?
+ Cây có đủ ánh sáng sẽ phát triển như
thế nào ?
+ Cây sống ở nơi thiếu ánh sáng ra sao ?
+ Điều gì sẽ xảy ra với thực vật nếu chúng
-HS trả lời
-HS lắng nghe
4 HS ngồi thành 1 nhóm thảo luận, trao đổi
+ Các cây đậu đều mọc hướng về phía có ánh sáng của bóng đèn Thân cây nghiêng hẳn vầ phía có ánh sáng
+ Cây có đủ ánh sáng sẽ phát triển bình thường, có lá xanh và thẫm hơn
+ Cây sống ở nơi thiếu ánh sáng sẽ bị héo
Trang 2thiếu ánh sáng ?
- Gọi HS trình bày
GV kết luận:
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ
- Tại sao những bông hoa này lại có tên
là hoa Hướng Dương ?
HĐ 2: Nhu cầu về ánh sáng của thực vật
GV giới thiệu:
- YC HS thảo luận :
- Tại sao có một số loại cây chỉ sống được
ở những nơi rừng thưa, ở các cánh đồng
thảo nguyên , được chiếu sáng nhiều ?
- Trong khi đó lại có một số cây lại sống
được trong rừng rậm, hang động ?
+ Hãy kể tên một số cây cần nhiều ánh
sáng và một số cây cần ít ánh sáng ?
-GV giúp đỡ học sinh gặp khó khăn
GV nhận xét tuyên dương những nhóm
HS làm tốt
* Kết luận :
HĐ 3: Liên hệ thực tế:
+ GV nêu : Tìm hiểu về nhu cầu ánh sáng
của mỗi loài cây, người ta đã ứng dụng
những kiến thức khoa học, để tìm ra
những biện pháp kĩ thuật trồng trọt sao
cho cây vừa được chiếu sáng thích hợp và
đem lại hiệu quả năng suất cao
+ Em hãy tìm những biện pháp kĩ thuật
ứng dụng nhu cầu ánh sáng khác nhau của
thực vật mà cho thu hoạch cao ?
+ Gọi HS trình bày
- Sau mỗi HS trình bày
GV nhận xét, khen ngợi
* HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC :
+ Ánh sáng có vai trò như thế nào đối với
đời sống thực vật ?
-GV nhận xét tiết học , tuyên dương HS
-Dặn HS về nhà học thuộc bài
+ Không có ánh sáng thì thực vật sẽ không quang hợp được và sẽ bị chết
Lắng nghe
HS quan sát và trả lời
+ Lắng nghe
* Thực hiện theo yêu cầu tiến hành làm : + Vì nhu cầu về ánh sáng của mỗi loài cây khác nhau, có những loài cây có nhu cầu ánh sáng mạnh, nhiều nên chúng chỉ sống được ở nơi rừng thưa, cánh đồng, thảo nguyên, Nếu sống ở những nơi ít ánh sáng chúng sẽ không phát triển được hoặc sẽ chết Ngược lại có những loài cây cần ít ánh sáng, ánh sáng yếu nên chúng sống được trong rừng rậm hay hang động
HS nêu
+ Lắng nghe
Lắng nghe , trao đổi theo cặp
+ Cây ăn quả cần được chiếu nhiều ánh sáng, người ta cần chú ý đến khoảng cách giữa các cây vừa đủ
+ Phía dưới tán cây có thể trồng các cây như: gừng, riềng, lá lốt, ngải cứu là những cây cần ít ánh sáng
+ Ứng dụng nhu cầu ánh sáng khác nhau của cây cao su, người ta có thể trồng cây cà phê dưới rừng cao su mà vẫn không ảnh hưởng gì đến năng suất
+Trồng cây đậu tương với ngô trên cùng một thửa ruộng
+Trồng họ cây khoai môn dưới bóng cây chuối
+ Lắng nghe trả lời
Trang 3-HS caỷ lụựp .
TOAÙN : CHệếA BAỉI TAÄP TEÁT
Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc
Bài 1: Xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn:
A/ 1 2 5; ; => B/
2 5 7
6 6 6
; ;
11 5 7
=>
20 12 32
Bài 2: Phân số lớn nhất trong các phân số
A/ 3 7 3 4; ; ; là : B/ là
4 7 2 3
3 7 7 5
; ; ;
5 3 9 10
:
Bài 3: Điền số vào ô trống :
A/ 3 B /
Bài 4: Phân số bé hơn 1 trong các phân số
là :
9 7 5 11
; ; ;
7 4 3 12
Bài 5: A/ Tính :
a 2 3 = b =
c 2 1 = d =
B/ Tính nhanh: 12 7 15 =
9 14 20
X X
X X
Bài 6: Rút gọn rồi so sánh hai phân số:
A/ 6 à12 ta có B/
ta có
à
Bài 7: Tìm X:
A/ 4 5 B/
X
Bài 8: a Lớp 4 B có số học sinh học 1
5
Tiếng Anh và số học sinh học Tin học 3
7
Hỏi số học sinh học Tin học và Tiếng Anh
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:
-GV chaỏm baứi, nhaọn xeựt -Goùi HS laàn lửụùt chửừa tửứng baứi taọp vaứ nhaọn xeựt
Baứi 1: A B C Baứi 2: A B
Baứi 3: A B Baứi 4:
Baứi 5:A a/ b/ c/ d/ B.
Baứi 6:A B Baứi 7:A B Baứi 8:
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Trang 4bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp?
TIEÁNG VIEÄT : CHệếA BAỉI TAÄP TEÁT
Baứi taọp caàn laứm Hoaùt ủoọng daùy - hoùc
Baứi 1: Tỡm CN, VN trong caực caõu sau:
-Những khi đi làm nương xa, chiều không về kịp,
mọi người ngủ lại trong lều
-Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng
trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang
nghiêm
-Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà, biển đổi
sang màu xanh lục
-Trong bóng nước láng trên cát như gương,
những con chim bông biển trong suốt như thuỷ
tinh lăn tròn trên những con sóng
-Trong bóng nước láng trên cát như gương,
những con chim bông biển trong suốt như thuỷ
tinh, lăn tròn trên những con sóng
-Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại,
sáng vằng vặc
-Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con
suối chảy thầm dưới chân đua nhau toả mùi
thơm
-Dưới ánh trăng, dòng sông sáng rực lên, những
con sóng vỗ nhẹ vào hai bên bờ cát
Bài 2: Điền thêm vào chỗ trống để thành câu
hoàn chỉnh theo kiểu câu "Ai - làm gì?"
a/Anh ấy
b/ Cả tôi và Hùng
c/ sửa lại bồn hoa
d/ đang chuẩn bị bữa cơm chiều
Bài 3: Khoanh vào những từ ngữ chỉ vẻ đẹp về
tâm hồn, tính cách của con người:
a thật thà b tế nhị c dịu hiền
d cởi mở e thon thả g cao ráo
h sáng suốt i độ lượng
Bài 4: Khoanh vào những từ ngữ có thể ghép với
từ "đẹp" để chỉ mức độ cao của cái đẹp:
a Nhất b Mĩ mãn c Tuyệt trần
d Mê hồn e Mê li g Khôn tả
h Tuyệt tác i Kinh hồn
Bài 5: Khoanh vào những thành ngữ, tục ngữ nói
về vẻ đẹp tâm hồn và phẩm chất của con người
a.Thương người như thể thương thân
b Nói ngọt lọt đến xương
c.Mắt phượng mày ngài
d Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:
-GV chaỏm baứi, nhaọn xeựt -Goùi HS laàn lửụùt chửừa tửứng baứi taọp vaứ nhaọn xeựt
Baứi 1:
HS ủoùc, GV chửừa baứi
Baứi 2: HS ủoùc
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
Baứi 3: HS ủoùc
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
a b c d h i
Baứi 4: HS ủoùc
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
a b c d e g h
Baứi 5: HS ủoùc
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
a b
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Trang 5Thứ Tư, ngày 24 tháng 2 năm 2010
CHÍNH TẢ
BÀI DẠY : HOẠ SĨ TÔ NGỌC VÂN
I Mục tiêu:
Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng bài chính tả văn xuơi; khơng mắc quá năm lỗi trong bài
-Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT do Gv soạn
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn bài " Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân " để HS đối chiếu khi soát lỗi
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết
hoạ sĩ, nước Đức, sung sướng, không hiểu
sao, bức tranh ,
-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
*Trao đổi về nội dung đoạn thơ:
-Gọi HS đọc bài Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
-Hỏi: + Đoạn thơ này nói lên điều gì ?
* Hướng dẫn viết từ khó:
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn
khi viết chính tả và luyện viết
* Nghe viết chính tả:
+ GV đọc để HS viết vào vở
*Soát lỗi , chấm bài:
+ Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để
HS soát lỗi tự bắt lỗi
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
GV gắn phiếu bài tập lên bảng
- GV chỉ các ô trống giải thích bài tập 2
- Yêu cầu lớp đọc thầm sau đó thực hiện
làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét bổ sung bài bạn
-GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương
-HS thực hiện theo yêu cầu
Lắng nghe
1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm +Đoạn văn ca ngợi Tô Ngọc Vân là một hoạ sĩ tài hoa, đã ngã xuống trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược
Các từ : Tô Ngọc Vân, Trường Cao đẳng Mĩ thuật Đông Dương, Cách mạng Tháng Tám, Ánh mặt trời, Thiếu nữ bên hoa huệ, Thiếu nữ bên hoa sen, Điện Biên Phủ, hoả tiễn
+ Nghe và viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
1 HS đọc thành tiếng
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích -Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi câu rồi ghi vào phiếu
1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu: + Thứ tự các từ cần chọn để điền là :
Trang 6nhửừng HS laứm ủuựng vaứ ghi ủieồm tửứng HS
+ Theo em khi naứo thỡ ta vieỏt ch khi naứo ta
vieỏt aõm tr ?
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Daởn HS veà nhaứ vieỏt laùi caực tửứ vửứa tỡm
ủửụùc vaứ chuaồn bũ baứi sau
a/ keồ chuyeọn vụựi trung thaứnh vụựi truyeọn, phaỷi keồ ủuựng caực tỡnh tieỏt caõu chuyeọn, caực nhaõn vaọt coự trong truyeọn ẹửứng bieỏn giụứ keồ chuyeọn thaứnh giụứ ủoùc truyeọn
+Vieỏt laứ "chuyeọn" trong caực cuùm tửứ: keồ chuyeọn, caõu chuyeọn
+Vieỏt "truyeọn" trong caực cuùm tửứ: ủoùc truyeọn, quyeồn truyeọn, nhaõn vaọt trong truyeọn
( chuyeọn laứ chuoói sửù vieọc dieón ra coự ủaàu coự cuoỏi ủửụùc keồ baống lụứi Coứn truyeọn laứ taực phaồm vaờn hoùc thửụứng ủửụùc in hoaởc vieỏt
ra thaứnh chửừ )
b/ Mụỷ hoọp thũt ra chổ thaỏy toaứn mụừ / Noự cửự
tranh caừi , maứ khoõng lo caỷi tieỏn coõng vieọc / Anh khoõng lo nghổ ngụi Anh phaỷi nghú ủeỏn
sửực khoeỷ chửự !
HS caỷ lụựp
TIEÁNG VIEÄT : OÂN TAÄP
I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà caõu keồ Ai laứ gỡ?
II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
Caực baứi taọp caàn laứm Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Bài 1 Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau và nêu tác
dụng của nó.
(1) Các con của mẹ đều là những đứa trẻ ngoan, biết vâng lời
mẹ (2) Nhưng Thỏ anh đáng khen hơn (3) Thỏ em là người
luôn nghĩ đến mẹ (4) Thỏ anh, ngoài mẹ ra còn biết nghĩ đến
người khác, còn biết hái thêm nấm, mộc nhĩ và mang quà về
cho em, những việc tốt không phải để được khen mà trước
hết vì niềm vui được làm việc giúp ích cho người khác
(5)Thỏ anh là người chu đáo
6) Thỏ em nghe xong nhanh nhảu nói :
- (7) Thỏ anh là anh mà mẹ !
Bài 2 Ghép các từ ngữ ở cột A với các từ ngữ ở cột B để
được câu kể Ai là gì? hợp nghĩa:
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp
Baứi 1: HS thaỷo luaọn vaứ
tỡm caõu keồ Ai laứ gỡ vaứ neõu taực duùng cuỷa noự
Goùi ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy
Gv nhaọn xeựt, chửừa baứi
Baứi 2: HS tửù laứm baứi
GV goùi HS ủoùc baứi cuỷa
Trang 7TOAÙN : OÂN TAÄP
I Muùc tieõu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà pheựp trửứ phaõn soỏ
II Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc:
Đỉnh
Phan-xi-păng
Nhà Rông
Phong Nha-Kẻ
Bàng
Phố Hiến
Đà Lạt
Kinh thành Huế
là nét văn hoá tiêu biểu của người dân Tây nguyên
là một Di sản văn hoá thế giới
là “nóc nhà”của Tổ quốc ta
là một thành phố nổi tiếng về rừng thông và thác nước
là một Di sản thiên nhiên của thế giới
là một đô thị lớn của nước ta ở thế kỉ 16
Bài 3 Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu kể Ai là gì?
- Bà ngoại em ………
- Trường em ………
- …………thành phố đông dân nhất nước ta
mỡnh
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
Baứi 3: HS tửù laứm baứi
GV goùi HS ủoùc baứi cuỷa mỡnh
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Caực baứi taọp caàn laứm Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Bài 1 Rút gọn rồi tính:
a) - b) -
5
8
27
18
20
12
18 6
c) - d) -
24
8
25
5
21
18
27 12
Bài 2 Tính
a) + - b) - ( + )
3
1
5
1
4
1
8
7
4
1 5 2
c) - ( - )
11
5
5
3
11
6
Bài 3 Tìm x
a) x + = b) x + = +
5
2
2
1
7
3
5
2
10 3
c) - x = -
20
19
5
8
4 3
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp
Baứi 1: HS tửù laứm baứi
laàn lửụùt tửứng HS laứm baứi treõn baỷng
GV goùi HS nhaọn xeựt, chửừa baứi
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
Trang 8Thửự Naờm, ngaứy 25 thaựng 2 naờm 2010
TAÄP LAỉM VAấN
BAỉI DAẽY : LUYEÄN TAÄP XAÂY DệẽNG ẹOAẽN VAấN MIEÂU TAÛ CAÂY COÁI
I Muùc tieõu:
Vận dụng những hiểu biết về đoạn văn trong bài văn tả cõy cối đó học để viết được một số đoạn văn (cũn thiếu ý) cho hoàn chỉnh (BT2)
-Coự yự thửực chaờm soực vaứ baỷo veọ caõy troàng
II ẹoà duứng daùy hoùc:
-Tranh aỷnh veừ moọt chuoỏi tieõu
-Baỷng phuù hoaởc tụứ giaỏy lụựn ghi , moói tụứ ủeàu ghi ủoaùn 1 chửa hoaứn chổnh cuỷa baứi vaờn mieõu taỷ caõy chuoỏi tieõu ( BT2)
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn vaờn mieõu taỷ veà
moọt boọ phaọn goỏc, caứnh, hay laự cuỷa moọt
loaùi caõy coỏi ủaừ hoùc
-Nhaọn xeựt , Ghi ủieồm
2/ Baứi mụựi :
a Giụựi thieọu baứi :
b Hửụựng daón laứm baứi taọp :
Baứi 1 : Yeõu caàu HS ủoùc daứn yự
- Hửụựng daón hoùc sinh thửùc hieọn yeõu caàu
- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm caực ủoaùn vaờn -
Tửứng yự trong daứn yự treõn thuoọc phaàn naứo
trong caỏu taùo cuỷa baứi vaờn taỷ caõy coỏi
- GV giuựp HS nhửừng HS gaởp khoự khaờn
+ Yeõu caàu HS phaựt bieồu yự kieỏn
- Yeõu caàu caỷ lụựp vaứ GV nhaọn xeựt, sửỷa
loói vaứ cho ủieồm
Baứi 2 : Yeõu caàu HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- GV treo baỷng 4 ủoaùn vaờn
- Goùi 1 HS ủoùc 4 ủoaùn
+ Moói em caực em coỏ gaộng hoaứn chổnh caỷ
2 HS traỷ lụứi caõu hoỷi
-Laộng nghe
2 HS ủoùc thaứnh tieỏng lụựp ủoùc thaàm baứi + Laộng nghe GV ủeồ naộm ủửụùc caựch laứm baứi +2 HS ngoài cuứng baứn trao ủoồi vaứ sửỷa cho nhau a/ ẹoaùn 1: Giụựi thieọu caõy chuoỏi tieõu Thuoọc phaàn Mụỷ baứi
b/ ẹoaùn 2, 3: Taỷ bao quaựt , taỷ tửứng boọ phaọn cuỷa caõy chuoỏi tieõu Thuoọc phaàn Thaõn baứi c/ ẹoaùn 4: Neõu lụùi ớch cuỷa caõy chuoỏi tieõu Thuoọc phaàn keỏt baứi
1 HS ủoùc thaứnh tieỏng
- Quan saựt :
1 HS ủoùc thaứnh tieỏng lụựp ủoùc thaàm baứi + Laộng nghe
Bài 4 Hai vòi nước cùng chảy vào bể, vòi thứ nhất chảy
mỗi giờ được bể, vòi thứ hai mỗi giò chảy được bể
5
1
7 2
Hỏi mỗi giờ vòi thứ nhất chảy ít hơn vòi thứ hai bao
nhiêu phần bể nước?
3 Cuỷng coỏ - daởn doứ
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Trang 94 đoạn văn
- Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu cầu
+ Gọi HS lần lượt đọc kết quả bài làm
* Đoạn 1 : Hè nào em cũng được về
thăm quê ngoại Vườn nhà bà em trồng
rất nhiều thứ cây : nào na , nào ổi ,
nhưng nhiều hơn cả là chuối Em thích
nhất là một cây chuối tiêu có buồng quả
to và dài gần chấm xuống đất trong bụi
chuối ở một góc vườn
* Đoạn 2 : Nhìn từ xa cây chuối như một
chiếc ô màu xanh mát rươi Thân chuối
cao hơn đầu người mọc thẳng , không có
cành xung quanh là những cây con đứng
sát lại thành bụi Đến gần mới trông
thấy thân chuối to như cột nhà Sờ tay
vào thân thì không còn cái cảm giác mạt
rượi nữa vì cái vỏ nhẵn bóng của cây đã
hơi khô và bắt đầu teo lại
+ Hướng dẫn HS nhận xét và bổ sung
nếu có
+ GV nhận xét, ghi điểm
* Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết lại cho hoàn chỉnh
cả 4 đoạn của bài văn miêu tả về cây
chuối tiêu
- Đọc nhiều lần hai bài văn tham khảo
về văn miêu tả cây cối
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và sửa cho nhau
- HS tự suy nghĩ để hoàn thành yêu cầu + Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm
* Đoạn 3 : cây chuối có nhiều tàu lá , có tàu
đã già khô , bị gió đánh rách ngang và rũ xuống gốc Các tàu lá còn xanh thì liền tấm ,
to như cái máng nước úp sấp Những tàu lá ở dưới màu xanh thẫm Những tàu lá ở trên màu xanh mát , nhạt dần Đặc biệt nhất là buồng chuối dài lê thê , nặng trĩu với bao nhiêu nải úp sát nhau khiến thân cây như oằn xuống
* Đoạn 4: Cây chuối dường như không bỏ đi
thứ gì Củ chuối , thân chuối để nuôi lợn ; lá chuối gói giò , gói bánh , hoa chuối làm nộm Còn quả chuối chín ăn vừa ngọt lại vừa bổ Còn gì thú vị hơn sau bữa cơm , được một quả chuối ngon tráng miệng do chính bàn tay mình trồng Chuối có ích như thế nên bà em thường chăm sóc cho chuối tốt tươi
- HS nhận xét và bổ sung
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên
TIẾNG VIỆT : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về câu kể Ai là gì?
II Các hoạt động dạy - học:
Các bài tập cần làm Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài
Trang 10TOÁN : ÔN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về phép trừ phân số
II Các hoạt động dạy - học:
Bài 1: Tìm câu kể Ai là gì và gạch chân dưới vị ngữ:
a/ Đac-uyn là nhà sinh vật học nổi tiếng ngườiAnh Khi đã
trở thành nhà bác học, ông vẫn không ngừng học
b/ Bà tôi chăm sóc tôi từng li từng tí Bà là cả một kho
truyện cổ tích Chuyện của bà nghe mãi không bao giờ
biết chán
c/ Dạ hương quanh năm thức khuya
Giống người chịu thương chịu khó
Dạ hương là nhạc không lì
Cây viết trên không của gió
d/ Diều như buồm căng gió
Trời xanh màu đại dương
Em là người thuyền trưởng
Kéo buồm đi mênh mông
Bài 2: Viết một vài câu giới thiệu từng người trong gia
đình với một người khách của gia đình lâu ngày mới gặp
lại Gạch dưới câu kể Ai là gì
Bài 1: HS thảo luận và
tìm câu kể Ai là gì và tìm
vị ngữ của câu
Gọi đại diện nhóm trình bày
Gv nhận xét, chữa bài
Bài 2: HS tự làm bài
GV gọi HS đọc bài của mình
GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
Các bài tập cần làm Các hoạt động dạy học
PhÇn 1: Tr¾c nghiƯm:
1 KÕt qu¶ cđa phÐp tÝnh 1 - lµ :
100 1
A B C D 99
99
1
100
0
100 99
2 Bít tõ 1 sÏ ®ỵc:
4
1
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Phần 1:
HS thảo luận và tìm Gọi đại diện nhóm trình bày
Gv nhận xét, chữa bài