1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học 2007-2008 - Dương Thị Mỹ Lương

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bài tiết nước tiểu + Da - Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn - Cơ quan tuần hoàn đem các chất trong việc thực hiện quá trình trao đổi dinh dưỡng và ô- xi tới tất cả các cơ chất diễn ra [r]

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007

TOÁN Tiết 6: CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn lại quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số

II Đồ dùng dạy - học :

Phóng to bảng trang 8 , các thẻ có ghi 100 000; 10 000; 1 000; 100; 10; 1, các thẻ ghi số 1, 2, 3, , 9

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 2 – GV thu vở chấm điểm

*Với x= 34 thì 237 - (66 + x ) = 237 + 100 = 337

*Với y = 9 thì 37 x ( 18 : y ) = 37 x ( 18 : 9 ) = 37 x 2 = 74

Chữa bài, nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

Cho hs giở sách gk / 8 Y/c hs quan

sát hvẽ

Hỏi: Mấy đợn vị bằng 1 chục?

Mấy chục bằng 1 trăm?

Mấy trăm bằng 1 nghìn?

Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn

?

Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn

.1 trăm nghìn được viết ntn ?

1 hs lên bảng viết - Lớp viết vào

bảng con

Số 100 000 có mấy chữ số ? Đó là

những chữ số nào ?

- Cho HS quan sát trên bảng

- GV gắn thẻ như SGK lần lượt từng

hàng

*) Gv giới thiệu số 432 516

Số trên có mấy trăm

nghìn?(400000) .GV gắn 4 thẻ 100

000 lên bảng

1 Ôn tập về các hàng:

a) Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn

10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

100 000

b) Viết và đọc các số có 6 ch/số

Trang 2

Tương tự nhvậy - có mấy chục

nghìn nghìn, trăm, chục, đơn vị ?

- Y/c hs đếm xem có bao nhiêu trăm

nghìn,chụcnghìn gắn kết quả

đếm xuống các cột ở cuối bảng

*) Gthiệu cách viết số 432 516 Hs

lên bảng viết số 4trăm nghìn, 3 chục

nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1chục, 6 đvị

Hai hs lên bảng viết -Lớp viết vào

bảng con -NX

-Hỏi :Số 432516 có mấy chữ số

?Khi viết số này chúng ta bắt đầu

viết từ đâu ?

*) Gthiệu cách đọc : Gv gọi 1-2 hs

đọc số 432516

*) Tương tự như vậy với các số

321537, 683026

Luyện tập – thực hành Bài 1: Bài 1 y/c em làm gì ?

Cho HS quan sát mẫu a.cho hs phân

tích mẫu Gắn các thẻ ghi các số

vào bảng các hàng của các số có

sáu chữ số để biểu diễn số 313 214

Cả lớp làm phần b trên phiếu BT

Cho vài HS trình bày đọc số và viết

số

GV nhận xét

Trăm nghìn nghìnchục nghìn Trăm chục Đơn vị

432 516

Đọc số : Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm

trăm mười sáu Bài 1 : Viết theo mẫu :

a) Mẫu :

Trăm nghìn

chục nghìn

nghìn Tră

m

chụ c

Đơn vị 1

Viết số : 313 214 Đọc số : Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn

b) Trăm nghìn

chục nghìn

nghìn Tră

m

chụ c

Đơn vị

Viết số : 523 453 Đọc số : Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba

Trang 3

Bài 2: Bài 2 y/c em làm gì ? Cho

HS tự làm bài vào vở bốn HS nối

tiếp nhau lên bảng

Chữa bài nhận xét:

Viết số Tr

ngh

Ch ngh

425 641 4 2 5 6 4 1 Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt

369 815 3 6 9 8 1 5 Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm

579 623 5 7 9 6 2 3 Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba

786 612 7 8 6 6 1 2 Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai.

Bài 3 :- Cho HS đọc số theo cặp

- Gọi HS đọc nối tiếp các số trước lớp

- Nhận xét cách đọc số của HS

Bài 4: GV đọc số cho hS viết số vào bảng con Bài 4 :Viết các số sau :

- Hs lên bảng thi đua 2 dãy a) 63 115

- Nhận xét cách viết số của HS b) 723936

- HS đổi vở để kiểm tra bài của nhau c) 943103

d) 860372

3: Củng cố và dặn dò :

- GV hệ thống ND toàn bài

- Về nhà đọc các số trong BT 3 vào vở

- Cho HS nêu lại cách đọc, viết số có sáu chữ số

- GV nhận xét tiết học

ÂM NHẠC TIẾT 2: HỌC HÁT: BÀI EM YÊU HOÀ BÌNH.

I Mục tiêu :

- HS hát đúng và thuộc bài hát : Em yêu hoà bình

- Qua bài hát ,giáo dục các em yêu hoà bình, yêu quê hương đất nước

II: Chuẩn bị:

1: Gv : - Bảng phụ, tranh ảnh phong cảnh quê hương đất nước

Trang 4

- Băng đĩa hát, nhạc cụ quen dùng.

2: HS: - Thanh phách

III: Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Hs hát tập thể bài quốc ca

2 Bài mới : a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b Nội dung 1 :

Hoạt động 1 : Gv gọi 1- 2 hs đọc lời ca rõ ràng , diễn cảm

Hđộng 2 : Gv vẽ hình tiết tấu lên bảng

- Yêu cầu hs vẽ hình tiết tấu sau

C Nội dung 2 :

Hoạt động 1: Dạy từng câu:

Phân chia như sau:

Câu hát 1: Em yêu hoà bình Việt Nam

Câu hát 2: Yêu từng gốc đa đường làng

Câu hát 3: Em yêu xóm làng khôn lớn

Câu hát 4: Yêu những mái trường lời ca

Câu hát 5: Em yêu dòng sông xanh thắm

Câu hát 6: Dòng nước êm trôi phù sa

Câu hát 7: Em yêu cánh đồng hương lúa

Câu hát 8: Giữa đám mây vàng bay xa

* Hoạt động 2 : Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2 và tiết tấu lời ca.

3 Phần kết thúc:

- Củng cố: Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm hát một câu từ câu một đến câu 4, rồi tất cả cùng hát từ câu 5 cho đến hết bài

TẬP ĐỌC Tiết 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I Mục tiêu:

- Đọc lưu loát toàn bài biết ngắt nghỉ đúng , biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tượng , tình huống biến chuyển của chuyện (từ hồi hộp căng thẳng tới hả hê) phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn – một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thép dứt khoát

- Hiểu nội dung của bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,ghét áp bức bất công bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

- Giáo dục HS lòng thương người, thông cảm và bênh vực kẻ yếu

Trang 5

II Ñoă duøng dáy hóc :

- Tranh minh hoá SGK

- Bạng phú vieât saün cađu , ñoán vaín caăn höôùng daên HS luyeôn ñóc

III Caùc hoát ñoông dáy- hóc chụ yeâu :

A Kieơm tra baøi cuõ :

- 1HS ñóc thuoôc loøng baøi thô Mé oâm

- 1HS ñóc lái truyeôn Deâ Meøn beđnh vöïc kẹ yeâu vaø neđu noôi dung chính cụa baøi Nhaôn xeùt , ghi ñieơm

B Dáy baøi môùi:

1 Giôùi thieôu baøi:

2 Luyeôn ñóc vaø tìm hieơu baøi:

a) Luyeôn ñóc:

- Moôt hs ñóc toaøn baøi

GV chia ñoán:

Ñoán 1 : 4 doøng ñaău (Traôn ñòa mai phúc)

Ñoán 2 : 6 doøng tieâp theo (Deâ Meøn ra oai vôùi bón nheôn)

Ñoán 3 : Phaăn coøn lái

Gói 3 em ñóc noâi tieâp ñoán laăn 1.HD hs ñóc ñuùng töø

khoù

Luyeôn ñóc söøng söõng lụng cụng beùo muùp beùo míp

- HS ñóc noâi tieâp nhau laăn 2, laăn 3 - GV theo doõi söûa sai Keẫt hôïp giại nghóa caùc töø ngöõ khoù hieơu (phaăn chuù giại SGK)

- Hóc sinh ñóc baøi theo caịp

- GV ñóc dieên cạm toaøn baøi:

b) Tìm hieơu baøi:

- Cho HS ñóc thaăm ñoán1 vaø trạ lôøi cađu hoûi:

+ Hoûi: Traôn ñòa mai phúc cụa bón nheôn ñaùng sôï nhö theâ naøo ?(Bón nheôn chaíng tô kín ñöôøng boâ trí nheôn goôc canh gaùc, taât cạ nhaø nheôn nuùp kín trong caùc hang ñaù vôùi daùng vẹ hung döõ)

+ Vôùi moôt traôn ñòa nhö vaôy bón nheôn seõ laøm gì ? ( Baĩt chò Nhaø troø ,ñoøi chò trạ nôï )

- Hs ñóc ñoán 2 vaø hoûi : Sau khi gaịp Deâ Meøn bón nheôn toû ra ntn ?

+ Deâ Meøn ñaõ laøm caùch naøo ñeơ bón nheôn phại sôï ? ( Deâ Meøn chụ ñoông hoûi lôøi leõ

ra oai gióng thaùch thöùc cụa moôt kẹ mánh muoân noùi chuyeôn vôùi nheôn choùp bu duøng caùc töø xöng hođ ai, bón naøy; Thaây nheôn caùi xuaât hieôn vẹ ñanh ñaù naịc nođ Deâ Meøn ra oai baỉng haønh ñoông toû roõ söùc mánh quay phaĩt löng phoùng caøng ñáp phanh phaùch)

- GV ghi bạng chi tieât: caât tieâng hoûi lôùn, quay phaĩt löng ,phoùng caøng ñáp phanh phaùch

Trang 6

- HS đọc thầm đoạn 3 thảo luận theo cặp.

+ Dế Mèn đã nói như thế nào để ra bọn nhện nhận ra lẽ phải ? (Dế mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy hành động hèn hạ, không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe dọa bọn nhện giàu có béo múp – món nợ của nhà Trò thì bé tẹo đã mấy đời rồi; Bọn nhện béo tốt đánh đập một cô bé yếu ớt)

+ Hỏi : Bọn nhện sau đó hành động như thế nào? (Chúng sợ hãi cùng dạ ran cuống cuồng chạy dọc chạy ngang phá hết dây tơ chăng lối)

+ Qua phần vừa tìm hiểu em thấy Dế Mèn là con vật như thế nào?(Có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu)

- Câu 4 : Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn (hiệp sĩ – Vì Dế mèn có lòng hào hiệp sẵn sàng làm việc nghĩa)

GV giải thích thêm : võ sĩ, tráng sĩ, dũng sĩ, anh hùng như trong SGK

*Rút ra nội dung chính của bài : Ca ngợi dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công biết bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

Cho HS nhắc lại

c) Luyện đọc diễn cảm :

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp nhau 3 đoạn của bài cả lớp phát hiện giọng đọc của từng đoạn

- Đoạn 1: Tả trận địa mai phục của bọn nhện đọc chậm căng thẳng hồi hộp

- Đoạn 2: Đọc với giọng mạnh mẽ dứt khoát lời nói đanh thép như lời lên án, lời mệnh lệnh

- Đoạn 3: Đọc với giọng hả hê

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài : Đoạn 2

- GV đọc mẫu

- HS đọc theo cặp

- Gọi 3 HS thi đọc diễn cảm

Nhận xét – ghi điểm

- Gv hệ thống ND t oàn bài

3 Củng cố và dặn dò :

- Em học tập nhân vật nào và học tập đức tính gì? (ở Dế Mèn, biết thông cảm bênh vực kẻ yếu)

- Cho HS nhắc lại nội dung chính của bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà đọc bài nhiều lần đọc trứơc bài Truyện cổ nước tôi

KỸ THUẬT : Tiết 2: VẬT LIỆU , DỤNG CỤ CẮT, KHÂU ,THÊU.

I Mục tiêu :

Trang 7

- HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu

dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt , khâu, thêu

- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ )

- Giáo dục HS thực hiện an toàn lao động

II Đồ dùng dạy học:

+ vật liệu , dụng cụ:

- Kim khâu, kim thêu

- Chỉ khâu, chỉ thêu các màu

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ : 2 HS trả lời:

- Kể tên các vật liệu dùng để khâu , thêu

- Kể tên một số dụng cụ dùng để cắt, khâu, thêu

- Gv nhận xét, sửa sai

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài :

2 Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng kim:

- HS quan sát H4 kết hợp với quan sát kim khâu, kim thêu so sánh cấu tạo của các loại

-Đại diện các nhóm trình bày – cả lớp nhận xét

*) Kết luận :

- Đặc điểm chính của kim khâu, kim thêu là kim được làm bằng kim loại cứng , có chiều cỡ to nhỏ khác nhau mũi kim nhỏ và nhọn dần về phía mũi kim đuôi kim hơi dẹt có lỗ để xâu chỉ

*Sử dụng : Cho HS quan sát hình 5 a,b,c trả lời câu hỏi:

Nêu cách sâu chỉ vào kim và cách vê nút chỉ ?( cắt một đoạn chỉ dài 50-60 cm vuốt nhọn một đàu tay trái cầm kim ngang tầm mắt hướng về ánh sáng, tay phải cầm đầu chỉ cách khoảng1cm để xâu chỉ)

- Vê nút chỉ : nếu là chỉ 1 thì cầm 1 đầu quấn 1 vòng quanh ngón trỏ dùng ngón cái vê chỉ xoắn vào vòng chỉ kéo xuống tạo thành nút chỉ Nếu dùng chỉ đôi thì cầm 2 sợi chỉ

- Cho HS đọc to phần hướng dẫn trong SGK

- Cho 1HS lên làm mẫu – cả lớp quan sát, nhận xét

- Vê nút nút chỉ (gút chỉ ) khi quấn chỉ vào đầu ngón trỏ xoắn vào vòng chỉ theo chiều đẩy vòng chỉ ra khỏi ngón trỏ

Hỏi: Theo em vê nút chỉ có tác dụng gì ?( Giữ cho các mũi khâu không bị tuột )

3 Thực hành xâu chỉ vào kim , vê nút chỉ:

- Cho hS thực hành theo nhóm theo từng bàn

Trang 8

- HS theo dõi giúp đỡ lẫn nhau – GV theo dõi chỉ dẫn thêm

Lưu ý : cần đảm bảo an toàn khi sử dụng kim

- Đánh giá kết quả thực hành

4 Tổng kết bài :

- Cho HS nhắc lại cấu tạo và tác dụng của kim

- HS đọc lại phần ghi nhớ SGK

- GV nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2007.

THỂ DỤC Tiết 3 : QUAY PHẢI , QUAY TRÁI , DÀN HÀNG , DỒN HÀNG.

TRÒ CHƠI: THI XẾP HÀNG NHANH I.Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kỹ thuật : Quay phải, quay trái dàn hàng, dồn hàng - Yêu cầu dàn hàng, dồn hàng nhanh động tác quay phải, quay trái đúng kỹ thuật đề đẹp đúng theo khẩu lệnh

-Trò chơi thi xếp hàng nhanh –Yêu cầu biết cách chơi đúng luật, trật tự nhanh nhẹn hào hứng trong khi chơi

II Địa điểm phương tiện:

Địa điểm :sân trường bằng phẳng , sạch sẽ

Phương tiện: 1 cái còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp :

A.Phần mở đầu :

–Tập hợp lớp thành 4 hàng ngang phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay theo nhịp 1-2

B.Phần cơ bản :

a) Đội hình đội ngũ:

- Ôn quay phải quay trái , dàn hàng, dồn hàng

- GV điều khiển cả lớp tập luyện

- Chia tổ tập luyện GV nhận xét sửa sai

- Chia tổ để tập luyện- GV giao nhiệm vụ các tổ trưởng điều khiển các bạn trong tập 3 - 4 lần

- GV quan sát hướng dẫn thêm

- Các tổ lần lượt trình diễn- Cả lớp cùng tập để củng cố

b) Trò chơi vận động :

Trang 9

- Gv nêu tên trò chơi : Thi xếp hàng nhanh

- GV nhắc lại cách chơi : Khi nghe hiệu lệnh em tổ trưởng chạy nhanh và đứng vào vị trí đầu tiên các bạn khác khẩn trương xếp hàng Đội nào xếp nhanh là đôïi ấy thắng

- Cho HS chơi thử

- HS chơi - GV theo dõi nhận xét tuyên dương

C.Phần kết thúc:

- Cho các tổ đi nối tiếp nhau thành một vòng tròn lớn vùa đi vừa làm động tác thả lỏng rồi quay mặt vào nhau

- GV hệ thống nội dung bài học

Gv nhận xét, đánh giá tiết học

TOÁN Tiết 7: LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả trường hợp có các chữ số 0) - Nắm đc thứ tự số của các số có 6 chữ số

II Đồ dùng dạy- học:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

A Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nêu cách đọc viết các số có 6 chữ số

- 2HS đọc số sau : 365721; 678054 ; 609789

Nhận xét ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

2 Hướng dẫn luyện tập:

a) Ôn lại hàng :

Cho HS nhắc lại các hàng đã học và cho biết quan hệ giữa các hàng liền kề

GV viết 825713 và cho hs nêu mỗi chữ số thuộc hàng nào

GV viết các số sau : 850 203 ; 820 004; 800 007 ; 832 100 ; 832 010

HS đọc theo cặp - Nhận xét cách đọc số của HS

b)Thực hành:

Bài 1: GV cho hS tự làm , sau đó chữa bài nhận xét

Viết số tr.ngh Ch.ngh Ngh tr ch Đv Đọc số

trăm bảy mươi sáu

Trang 10

245 301 2 4 5 3 0 1 Hai trăm bốn mươi lăm nghìn ba

trăm linh một

trăm linh chín

bảy trăm ba mươi sáu

Bài 2: - Cho 2HS đọc yêu cầu của

bài

- Bài 2 y/c em làm gì ? Hs thảo luận

theo nhóm đôi và đọc cho nhau

nghe.Sau đó gọi hs đọc- Gv nhận

xét

Bài 3 : Hỏi BT yêu cầu gì ?

- GV đọc cho HS viết vào bảng con

ở câu a, b còn các số còn lại hs làm

vào vở bt HS đổi vở kiểm tra bài

của nhau

- Nhận xét – sửa sai

Bài 4: Hs nêu y/c 2dãy cử 2 bạn

lên thi đua, lớp làm theo bạn của

mình Hs nêu cách làm bài 4 Dãy

số a là những dãy số gì ?

*)Tương tự với các dãy số còn lại

Bài 2:

b) Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục Số 65243 chữ số 5 thuộc hàng nghìn Số 762543 chữ số 5 thuộc hàng trăm Số 53620 c/số 5 thuộc hàng chục nghìn

Bài 3 : Viết các số sau a) 4300 ; b) 24 360 ; c) 24 301 d) 180 715; e) 307 421; g) 999 999

Bài 4 : Viết các số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 300000; 400000; 500000; 600000 ;

700000

b) 350000 ; 360000; 370000; 380000;

390 000

c) 399000 ; 399100 ; 399200 ; 399300 ;

399 400

d) 456784 ; 456785 ; 45786 ; 456787 ;

456788

3.Củng cố và dặn dò

- Gv hệ thống ND toàn bài

- Cho HS nhắc lại nội dung được luyện tập

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc so ávà viết số cho thành thạo; chuẩn bị bài sau

LỊCH SỬ Tiết 2: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tiếp theo) I.Mục tiêu:

Trang 11

+ Học xong bài này HS biết:

- Trình bày các bước sử dụng bản đồ

- Xác định được 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông,Tây ) trên bản đồ

- Tìm một số đối tượng trên bản đồ đựa vào phần chú giải

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: 2HS trả lời

- Bản đồ là gì ? Kể tên một số yếu tố của bản đồ

- Muốn biết được các yếu tố của bản đồ ta phải dựa vào đâu ?

Gv nhận xét ghi điểm

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: a Ghi đầu bài

Hđộng 1 : Cho HS hoạt đôïng cả lớp

- GV hỏi : Tên bản đồ cho ta biết điều gì ? (Tên khu vực và những thông tin chủ

yếu của khu vực đó thể hiện trên bản đồ)

- Dựa vào H.3 đọc các ký hiệu của một số đối tượng địa ly.ù

- Hs chỉ các hướng Đ- T - N - B trên BĐ

HS chỉ trên bản đồ đường biên giới phần đất liền của Việt nam

Hỏi: Vì sao em biết? (Căn cứ vào ký hiệu ở trong phần chú giải)

- Hs lên bảng chỉ - Gv nhận xét

- Vậy muốn sử dụng bản đồ cta cần phải theo các bước ntn?

- Đọc tên bản đồ để biết bản đồ thể hiện nội dung gì

- Xem phần chú giải

- Tìm đối tượng Lịch sử và Địa lý

3 Thực hành:

- Thảo luận trên phiếu theo nội dung phiếu HT

BT1: a) Quan sát H 1 em hãy chỉ phương hướng Đông, Tây, Nam, Bắc

- Hoàn thành bảng sau:

Đối tượng địa lý Ký hiệu thể hiện Quân ta tấn công

b) Quan sát H 2 em hãy:

- Chỉ phương hướng Đông,Tây ,Nam, Bắc

- Hoàn thành bảng sau:

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w