1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 21 - Năm học 2009-2010 (2 cột)

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 383,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới Hoạt động dạy Hoạt động học * Giới thiệu bài và ghi đề bài Nhắc lại Hoạt động 1: làm việc cá nhân *Mục tiêu: Tìm hiểu các điều kiên ngoại cảnh ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát[r]

Trang 1

Thửự 2 ngaứy 18 thaựng 1 naờm 2010.

Tập đọc: anh hùng lao động trần đại nghĩa

I Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào , ca ngợi

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc

cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước.

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Các bức ảnh chụp cảnh tiêu diệt xe tăng, bắn gục pháo đài bay B52( nếu có)

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Kiểm tra bài cũ

Bài “ Trống đồng Đông Sơn”

HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế nào?

- Vì sao nói trống đồng Đông Sơn là niềm tự hào chính

đáng của người VN ta?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.

a) Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài- HD học sinh đọc

Có thể chia làm 2 đoạn để luyện đọc

Đoạn 1: Từ đầu đến “ bất khả xâm phạm”

Đoạn 2: Còn lại

- Gọi 2 HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 1 – Y/c HS tìm

từ khó đọc

- Từ khó đọc: thiêng liêng, quân giới, súng ba- dô- ca,

- Gọi 2 HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 2- giải nghĩa từ

+Từ ngữ: anh hùng Lao động, tiện nghi, cương vị, cục

Quân giới, bất khả xâm phạm, cống hiến, sự nghiệp, quốc

phòng, huân chương.

- Gọi 2 HS đọc lần lượt 2 đoạn của bài lần 3

- Y/c HS luyện đọc theo nhóm đôi

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

b) Tìm hiểu bài.

Đoạn 1: từ đầu đến “ bất khả xâm phạm”

+ Em hiểu “ nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ

Quốc” nghĩa là gì?

( Nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ Quốc, nghe theo

tình cảm yêu nước, ông từ nước Pháp trở về xây dựng và

bảo vệ Tổ quốc ).

ý1: Lòng yêu nước của Trần Đại Nghĩa.

Đoạn 2: “Năm 1946” đến “chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học

và Kĩ thuật Nhà nước”

- Kỹ sư Trần Đại Nghĩa đã có những đóng góp gì lớn

trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc?

+ Ông cùng anh em chế tạo ra những loại vũ khí có sức

công phá lớn: súng ba-dô-ca, súng không giật để tiêu diệt

xe tăng và lô cốt giặc…

+ Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước , ông góp phần

- 2 HS đọc nối tiếp bài Trống đồng

Đông Sơn và trả lời câu hỏi SGK.

- 1 HS đọc đoạn mình thích và nêu

ý chính của bài

- GV nhận xét, cho điểm

- GV giới thiệu tranh minh họa bài

đọc trong SGK

- 2 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn- luyên đọc từ khó

- GV uốn nắn những HS đọc chưa

đúng

- 2 HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn 1 vài HS nêu nghĩa một số từ

- Nhận xét

- Luyện đọc

- 2 HS đọc cả bài

- HS đọc đoạn 1

- HS trao đổi để trả lời câu hỏi

- HS trình bày trước lớp

- GV nhận xét bổ sung

- HS rút ra ý đoạn 1- GV chốt lại và ghi bảng

- HS đọc đoạn 2

- HS trao đổi nhóm đôi để trả lời câu hỏi

- HS và GV nhận xét

- HS rút ý đoạn 2, GV ghi bảng

Tuần 21

Lop4.com

Trang 2

cải tiến tên lửa SAM.2 bắn gục pháo đài bay B52

+ Ông có công lớn trong việc xây dựng nền khoa học trẻ

tuổi của nước nhà.

ý 2 Những cống hiến lớn lao của Trần Đại Nghĩa trong

sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước.

Đoạn 3: Còn lại.

- Nhờ đâu mà ông Trần Đại Nghĩa có những cống hiến to

lớn như vậy?

( Ông có những đóng góp to lớn như vậy nhờ ông có cả

tấm lòng lẫn tài năng Ông yêu nước tận tuỵ , hết lòng vì

nước; ông lại là nhà khoa học xuất sắc, ham nghiên cứu ,

học hỏi.)

ý 3: Tấm lòng và tài năng của Trần Đại Nghĩa được

đánh giá cao.

*Đại ý: Ca ngợi anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã

có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng

và xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của đất nước.

c) Đọc diễn cảm

- Giọng kể rõ ràng, chậm rãi, với cảm hứng ca ngợi Nhấn

giọng khi đọc các danh hiệu cao quý Nhà nước trao tặng

ông Trần Đại Nghĩa

C Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị bài sau: “ Bè xuôi sông La”

- HS đọc đoạn còn lại

- HS cả lớp trả lời câu hỏi

- 2 HS nối nhau đọc toàn bài

- HS nêu đại ý của bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- HS nêu cách đọc diễn cảm

- Nhiều HS luyện đọc diễn cảm ( đọc cá nhân, đọc nối đoạn, đọc

đoạn yêu thích, thi đọc hay nhất)

- GV nhận xét tiết học

Toán: rút gọn phân số

I MUẽC TIEÂU: Giuựp HS:

 Bửụực ủaàu bieỏt cách ruựt goùn phaõn soỏ vaứ nhận biết được phaõn soỏ toỏi giaỷntrường hợp đơn giản)

 Bieỏt caựch thửùc hieọn ruựt goùn phaõn soỏ.( Trửụứng hụùp caực phaõn soỏ ủụn giaỷn)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

III.HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

1.KTBC:

 2 HS ủoàng thụứi laứm bieỏn ủoồi baứi 1,3/112

 GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

2.Baứi mụựi:

Giụựi thieọu baứi: Ruựt goùn phaõn soỏ.

Hẹ1:Theỏ naứo laứ ruựt goùn phaõn soỏ?

 So saựnh tửỷ soỏ vaứ maóu soỏ cuỷa hai phaõn soỏ2/3 vaứ

10/15

 Tửỷ soỏ vaứ maóu soỏ cuỷa phaõn soỏ 2/3 ủeàu nhoỷ hụn tửỷ soỏ

vaứ maóu soỏ cuỷa phaõn soỏ 10/15, 2/3 =10/15 khi ủoự ta

noựi 10/15 ủaừ ủửụùc ruựt goùn thaứnh phaõn soỏ 2/3 hay

2/3 laứ phaõn soỏ ruựt goùn cuỷa 10/15

 KL: Coự theồ ruựt goùn phaõn soỏ ủeồ ủửụùc moọt phaõn soỏ

coự tửỷ soỏ vaứ maóu soỏ beự ủi maứ phaõn soỏ mụựi vaón baống

phaõn soỏ ủaừ cho

Hẹ2: Caựch ruựt goùn phaõn soỏ Phaõn soỏ toỏi giaỷn

 GV neõu vaỏn ủeà vaứ hoỷi HS caựch ruựt goùn phaõn soỏ 6/8

vaứ 18/54

 2 HS leõn baỷng laứm

 HS thaỷo luaọn vaứ tỡm caựch giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà

 HS nghe giaỷng

HS traỷ lụứi

Lop4.com

Trang 3

 Dửùa vaứo caựch ruựt goùn phaõn soỏ 6/8 vaứ 18/54 em haừy

neõu caực bửụực ruựt goùn phaõn soỏ?

 KL: Nhử SGK /113

Hẹ3: Luyeọn taọp thửùc haứnh

Baứi 1a: 1 HS ủoùc ủeà.

 HS laứm baứi

 GV theo doừi vaứ nhaọn xeựt

Baứi 2 a: 1 HS ủoùc ủeà.

 HS KT caực phaõn soỏ trong baứi, sau ủoự traỷ lụứi caõu

hoỷi

 GV theo doừi vaứ nhaọn xeựt

3.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

 Neõu caực bửụực ruựt goùn phaõn soỏ

 Chuaồn bũ: Luyeọn taọp

 Toồng keỏt giụứ hoùc

 HS neõu trửụực lụựp 2 bửụực

 HS nhaộc laùi

- 2 HS leõn baỷng laứm, caỷ lụựp laứm baỷng con

-HS leõn baỷng laứm- cả lớp làm vào vở

đạo đức: lịch sự với mọi người (T1)

I MUẽC TIEÂU

- Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người

- Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người

- Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

 Noọi dung moọt soỏ caõu ca dao, tuùc ngửừ veà pheựp lũch sửù

 Noọi dung caực tỡnh huoỏng, troứ chụi cuoọc thi

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU

Hoaùt ủoọng 1 : BAỉY TOÛ YÙ KIEÁN

- Yeõu caàu caực nhoựm leõn vai, theồ hieọn tỡnh

huoỏng cuỷa nhoựm

- Hoỷi : Caực tỡnh huoỏng maứ caực nhoựm vửứa

ủoựng ủeàu coự caực ủoaùn hoọi thoaùi Theo em, lụứi

hoọi thoaùi cuỷa caực nhaõn vaọt trong caực tỡnh

huoỏng ủoự ủaừ hụùp lớ chửa ? Vỡ sao ?

- Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS

- Keỏt luaọn : Nhửừng lụứi noựi, cửỷ chổ ủuựng mửùc

laứ moọt sửù theồ hieọn lũch sửù vụựi moùi ngửụứi

- Laàn lửụùt tửứng nhoựm leõn vai

- HS dửụựi lụựp ghi nhụự noọi dung tỡnh huoỏng cuỷa caực nhoựm ủeồ neõu leõn nhaọn xeựt

+ Nhoựm 1 : ẹoựng vai moọt caỷnh ủang mua haứmh, coự caỷ ngửụứi baựn vaứ ngửụứi mua

+ Nhoựm 2 : ẹoựng vai moọt caỷnh coõ giaựo ủang giaỷng baứi cho HS

+ Nhoựm 3 : ẹoựng vai hai baùn HS ủang treõn ủửụứng veà nhaứ, vửứa ủi vửứa trao ủoồi noọi dung baứi hoùc ngaứy hoõm nay

+ Nhoựm 4 : ẹoựng vai caỷnh boỏ meù chụỷ con ủi hoùc buoồi saựng

- Traỷ lụứi :

- HS nhaọn xeựt, boồ sung

Hoaùt ủoọng 2: PHAÂN TÍCH TRUYEÄN “CHUYEÄN ễÛ TIEÄM MAY”

- GV ủoùc (keồ) laàn 1 caõu chuyeọn “Chuyeọn ụỷ

tieọm may”

- Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm

- Yeõu caàu thaỷo luaọn nhoựm, traỷ lụứi caực caõu hoỷi

sau :

- Tieỏn haứnh thaỷo luaọn nhoựm

Caõu traỷ lụứi ủuựng : Lop4.com

Trang 4

1 Em coự nhaọn xeựt gỡ veà caựch cử xửỷ cuỷa baùn

Trang vaứ baùn Haứ trong caõu chuyeọn treõn ?

2 Neỏu laứ baùn cuỷa Haứ, em seừ khuyeõn baùn

ủieàu gỡ ?

3 Neỏu em laứ coõ thụù may, em seừ caỷm thaỏy

nhử theỏ naứo khi baùn Haứ khoõng xin loói sau khi

ủaừ noựi nhử vaọy ? Vỡ sao ?

- Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi cuỷa HS

- Keỏt luaọn : Caàn phaỷi lũch sửù vụựi ngửụứi lụựn

tuoồi hụn trong moùi hoaứn caỷnh

1 Em ủoàng yự vaứ taựn thaứnh caựch cử xửỷ cuỷa caỷ hai baùn Maởc duứ luực ủaàu baùn Haứ cử xửỷ nhử theỏ chửa ủuựng, nhửng baùn nhaọn ra vaứ sửỷa loói cuỷa mỡnh

2 Em seừ khuyeõn baùn laứ : “Laàn sau Haứ neõn bỡnh túnh ủeồ coự caựch cử xửỷ ủuựng mửùc hụn vụựi coõ thụù may”

3 Em seừ caỷm thaỏy bửùc mỡnh, khoõng vui vỡ Haứ laứ ngửụứi beự tuoồi hụn maứ laùi coự thaựi ủoọ khoõng lũch sửù vụựi ngửụứi lụựn tuoồi hụn

- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung

Hoaùt ủoọng 3: XệÛ LI TèNH HUOÁNG

- Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm

- Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo luaọn, ủoựng vai, xửỷ lớ

caực tỡnh huoỏõng sau ủaõy :

+ Giụứ ra chụi, maỷi vui vụựi baùn, Minh sụ yự ủaồy

ngaừ moọt em HS lụựp dửụựi

+ ẹang treõn ủửụứng veà, Lan troõng thaỏy moọt baứ

cuù ủang xaựch laứn ủửùng bao nhieõu thửự, toỷ veỷ

naởng nhoùc

+ Nam lụừ ủaựnh ủoồ nửụực,laứm ửụựt heỏt vụỷ hoùc

cuỷa Vieọt

+ Toỏp baùn HS ủang treõu choùc vaứ baột chửụực

haứnh ủoọng cuỷa moọt oõng laừo aờn xin

- Nhaọn xeựt caực caõu traỷ lụứi cuỷa HS

- Keỏt luaọn :

- Tieỏn haứnh thaỷo luaọn nhoựm

- ẹaùi dieọn caực nhoựm ủoựng vai, xửỷ lớ tỡnh huoỏng

+ Minh neõn ủụừ em beự ủoự daọy, hoỷi xem em coự sao khoõng vaứ noựi lụứi xin loói vụựi em HS ủoự

+ Lan seừ chaùy laùi, ủeà nghũ giuựp baứ cuù ủoự moọt tay

+ Nam xin loói Vieọt, sau ủoự gaộng khaộc phuùc, lau khoõ vụỷ cho Vieọt

+ Seừ yeõu caàu nhoựm baùn HS naứy dửứng laùi troứ chụi ủoự ngay laọp tửực OÛ ủay coự theồ nhụứ sửù can thieọp cuỷa ngửụứi lụựn

- HS caực nhoựm nhaọn xeựt, boồ sung

- 1 HS nhaộc laùi

Lũch sửù vụựi moùi ngửụứi laứ coự nhửừng lụứi noựi, cửỷ chổ, haứnh ủoọng theồõ hieọn sửù toõn troùngvụựi baỏt cửự

ngửụứi naứo maứ mỡnh gaởp gụừ hay tieỏp xuực

***********************************************************

Thứ 3 ngày 19 tháng 1 năm 2010 luyện từ và câu: câu kể ai thế nào?

I mục tiêu

1 Nhận diện được câu kể Ai thế nào ?

2.Xác định được bộ phận CN và VN trong câu kể tìm được

3 Bước đầu viết được đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào?

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ, tranh minh hoạ bài tập 2

III Hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài mở rộng vốn từ: Sức khoẻ (Bài tập 1 và 3)

- GV gọi 2 HS chữa lại 2 bài tập đó

- HS nhận xét

- GV đánh giá, cho điểm

Lop4.com

Trang 5

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Nhận xét

2.1 Đoạn văn

Bên đường, cây cối xanh um Nhà cửa thưa thớt dần Đàn

voi bước đi chậm rãi Chúng thật hiền lành Người quản

tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu Anh trẻ và thật

khoẻ mạnh Thỉnh thoảng, anh lại cúi xuống như nói điều

gì đó với chú voi

2.2 Những từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái

của sự vật trong những câu ở đoạn văn trên:

Câu 1: Bên đường, cây cối xanh um

Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần

Câu 4: Chúng thật hiền lành

Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh

2.3 Đặt câu hỏi cho những từ ngữ vừa tìm được

Câu 1: Bên đường, cây cối thế nào ?

Câu 2: Nhà cửa thế nào ?

Câu 4: Chúng thật thế nào ?

Câu 6: Anh thế nào ?

2.4 Những từ ngữ chỉ các sự vật được miêu tả trong mỗi

câu:

Câu 1: Bên đường, cây cối xanh um

Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần

Câu 4: Chúng thật hiền lành

Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh

2.5 Đặt câu hỏi cho các từ ngữ vừa tìm được.

Câu 1: Bên đường, cái gì xanh um ?

Câu 2: Cái gì thưa thớt dần?

Câu 4: Những con gì thật hiền lành?

Câu 6: Ai trẻ và thật khoẻ mạnh?

3 Ghi nhớ.

Câu kể Ai thế nào ? gồm hai bộ phận:

1 Chủ ngữ t rả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)?

2 Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Thế nào ?

4 Luyện tập.

Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi:

Đáp án:

Các câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn và phân tích:

- Câu 1: Rồi những người con/cũng lớn

CN VN

lên và lần lượt lên đường

- Câu 2: Căn nhà/ trống vắng

CN VN

- Câu 4: Anh Khoa/hồn nhiên, xởi lởi

CN VN

- Câu 5: Anh Đức/ lầm lì, ít nói

CN VN

- Câu 6: Còn anh Tịnh/thì đĩnh đạc, chu đáo

CN VN

- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

- 2 HS đọc đoạn văn

- HS thảo luận nhóm 4, ghi lại cc câu kể Ai thế nào có trong đoạn văn

ra bảng nhóm

- HS đọc các câu kể đó

- HS gạch chân dưới các từ chỉ đặc

điểm, tính chất, trạng thái của sự vật trong các câu đó

- HS đọc lại các từ ngữ đó

- HS đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân theo nhóm đôi

- HS đặt câu hỏi trước lớp

- HS gạch chân (2 gạch) dưới những

từ ngữ chỉ các sự vật được miêu tả trong các câu đó rồi đặt câu hỏi cho các bộ phận ấy

- HS đặt câu hỏi trước lớp

- GV nhận xét

- 2 HS đọc ghi nhớ

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc yêu cầu và đoạn văn

- HS ghi lại các câu kể Ai thế nào ? vào vở và phân tích rõ hai bộ phận

CN và VN trong mỗi câu

- 1 HS làm bảng phụ

- Chữa bài

Lop4.com

Trang 6

Bài 2: Kể về các bạn trong tổ, trong lời kể có sử dụng một

số câu kể Ai thế nào ?

VD: Tổ em có 7 bạn Tổ trưởng là bạn Thành Thành rất

thông minh Bạn Na thì dịu dàng, xinh xắn Bạn Nam

nghịch ngợm nhưng tốt bụng Bạn Minh thì lém lỉnh, nói

suốt ngày

C Củng cố- dặn dò:.- GV nhận xét tiết học.

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 4, kể về các bạn trong tổ có sử dụng câu kể Ai thế nào ?

- Đại diện mỗi tổ lên nói

- HS nghe và phát hiện ra câu kể Ai thế nào ? của bạn

Toán: LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu : Giuựp HS:

-Ruựt goùn được phaõn soỏ

- Nhaọn bieỏt được tính chất cơ bản của phaõn soỏ

II ẹoà duứng daùy hoùc :

III Hoaùt ủoọng treõn lụựp :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

1.OÅn ủũnh :

2.KTBC : Goùi 2 HS leõn baỷng, yeõu caàu caực em neõu caựch

ruựt goùn phaõn soỏ vaứ laứm caực baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp

theõm cuỷa tieỏt 101

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

3.Baứi mụựi a).Giụựi thieọu baứi:

b).Hửụựng daón luyeọn taọp

Baứi 1 yeõu caàu HS tửù laứm baứi.

-Nhaộc HS r/goùn ủeỏn khi ủửụùc p/soỏ toỏi giaỷn mụựi dửứng laùi

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Baứi 2

* ẹeồ bieỏt p/soỏ naứo baống p/soỏ ch/ta laứm nhử theỏ naứo ?

3 2 -Yeõu caàu HS laứm baứi

Baứi 4 a;b:

a) GV vieỏt baứi maóu leõn baỷng, sau ủoự vửứa thửùc hieọn vửứa

giaỷi thớch caựch laứm: hd maóu

+Vỡ tớch ụỷ treõn gaùch ngang vaứ tớch ụỷ dửụựi gaùch ngang

ủeàu chia heỏt cho 3 neõn ta chia nhaồm caỷ hai tớch cho 3

+Sau khi chia nhaồm caỷ hai tớch cho 3, ta thaỏy caỷ hai tớch

cuừng cuứng chia heỏt cho 5 neõn ta tieỏp tuùc chia nhaồm

chuựng cho 5 Vaọy cuoỏi cuứng ta ủửụùc

7 2

-GV yeõu caàu HS laứm tieỏp phaàn b

4.Cuỷng coỏ : -GV toồng keỏt giụứ hoùc.

5 Daởn doứ :

-Daởn HS veà nhaứ laứm caực baứi taọp hửụựng daón luyeọn taọp

theõmvaứ chuaồn bũ baứi sau

-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

-HS laộng nghe

-2 HS leõn baỷng laứm baứi, moói HS ruựt goùn 2 phaõn soỏ, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở

-Chuựng ta ruựt goùn caực p/soỏ, p/soỏ naứo ủửụùc r/goùn thaứnh thỡ p/soỏ

3 2

ủoự baống phaõn soỏ

3 2

-HS ruựt goùn caực phaõn soỏ vaứ baựo caựo keỏt quaỷ trửụực lụựp

b) Cuứng chia nhaồm tớch ụỷ treõn vaứ ụỷ dửụựi gaùch ngang cho 7, 8 ủeồ ủửụùc phaõn soỏ

11 5

-Laộng nghe -Laộng nghe

Lop4.com

Trang 7

Kü thuËt : ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH CỦA CÂY RAU, HOA

I.MỤC TIÊU:

- Hs biết được các điều kiện ngoại cảnh và ảnh hưởng của chúng đối với cây rau, hoa.

- Cĩ ý thức chăm sĩc cây rau, hoa đúng kỹ thuật

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Gv

- Phơ tơ hình trong sgk trên khổ giấy lớn

- Sưu tầm một số tranh ảnh minh họa những ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đối với cây rau, hoa

Hs :Sưu tầm một số tranh ảnh minh họa những ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đối với cây

rau, hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra phân ghi nhớ và tranh minh họa

3.Bài mới

* Giới thiệu bài và ghi đề bài

Hoạt động 1: làm việc cá nhân

*Mục tiêu: Tìm hiểu các điều kiên ngoại cảnh ảnh hưởng đến sự sinh

trưởng phát triển của cây rau, hoa

*Cách tiến hành:

-Gv treo tranh và hướng dẫn hs quan sát tranh kết hợp với quan sát hình

2/sgk để trả lời câu hỏi : Cây rau, hoa cần những điều kiện ngọai cảnh nào?

- Gv nêu câu trả lờinhư sgv/62

*Kết luận: Những điều kiẹn ngoại cảnh ảnh hưởng đến sự sinh trưởng,

phát triển của cây rauvà hoa: nhiệt dộ, nước, ánh sáng, chất dinh dưỡng,

khơng khí

Hoạt động 2: lam việc cá nhân

*Mục tiêu: Tìm hiểu ảnh hưởng của các điều kiên ngoại cảnh ảnh hưởng

đến sự sinh trưởng phát triển của cây rau, hoa

*Cách tiến hành:

-Yêu cầu hs đọc nội dung sgk

- Cho hs nêu ảnh hưởng của các điều kiên ngoại cảnh ảnh hưởng cây rau,

hoa, mỗi yếu tố phải nêu được 2 ý cơ bản:

+ Yêu cầu của cây đối với từng điều kiện ngoại cảnh

+ Những điều kiện bên ngồi của cây khi gặp các điều kiện nhgoai

cảnh khơng phù hợp

* Kết luận; Như phần ghi nhớ trong sgk/51

Nhắc lại

-Hs quan sát và trả lời

IV NHẬN XÉT:

- Củng cố : Nêu phần ghi nhớ trong sgk

- GV nhận xét sự chuẩn bị tinh thần thái độ học tập của học sinh

Chuẩn bị bài sau:đọc trước bài tiếp thao và chuẩn bị dụng cụ như sgk/52

khoa häc: sù lan truyỊn ©m thanh

I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có thể:

- Nªu vÝ dơ chøng tá ©m thanh cã thĨ truyỊn qua chÊt khÝ , chÊt láng , chÊt r¾n

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Hình vẽ trang 72, 73 SGK

Lop4.com

Trang 8

 Chuẩn bị theo nhóm: 2 ống bơ ; và vụn giấy ; 2 miếng ni lông ; dây chun ; một sợi dây mềm (bằng sợi gai hoặc bằng đồng,…) ; trống ; đồng hồ, túi ni lông (để bọc đồng hồ), chậu nước

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

 GV gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 / 53 VBT Khoa học

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1 : TÌM HIỂU VỀ SỰ LAN TRUYỀN ÂM THANH

Mục tiêu :

Nhận biết được tai ta nghe được âm thanh khi rung động từ vệt phát ra âm thanh được lan truyền tới tai

Cách tiến hành :

Bước 1 :

- GV hỏi: Tại sao khi gõ trống, tai ta nghe được tiếng trống?

- GV đặt vấn đề: Để tìm hiểu, chúng ta làm thí nghiệm như hướng dẫn ở trang 84 SGK

- HS suy nghĩ và đư ra lí giải của mình

- GV mô tả, yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 72 SGK và dự đoán điều gì xảy ra khi go

õ trống

Bước 2 :

- HS dự đoán hiện tượng Sau đó tiến hành thí nghiệm, gõ trống và quan sát các vụn giấy nảy

Bước 3 :

- GV cho HS thảo luận về nguyên nhân làm cho

tấm ni lông rung và giải thích âm thanh truyền

từ trống đến tai như thế nào?

- HS thảo luận về nguyên nhân làm cho tấm ni lông rung và giải thích âm thanh truyền từ trống đến tai như thế nào

Hoạt động 2 : TÌM HIỂU VỀ SỰ LAN TRUYỀN CỦA ÂM THANH QUA CHẤT LỎNG

, CHẤT RẮN

Mục tiêu:

Nêu ví dụ về âm thanh có thể lan truyền qua chất rắn, chất lỏng

Cách tiến hành :

Bước 1 :

- GV hướng dẫn HS tiến hành thí nghiệm như hình 2 trang 85 SGK Khi tiến hànhthí nghiệm cần chú ý chọn chậu có thành mỏng, cũng như vị trí đặt tai nên gần đồng hồ để dễ phát hiện âm thanh

- HS tiến hành thí nghiệm

- Từ thí nghiệm, HS thấy rằng âm thanh có thể truyền qua nước, qua thành chậu Như vậy, âm thanh còn có thể truyền qua chất lỏng và chất rắn

Bước 2 :

-Yêu cầu HS liên hệ với kinh nghiệm, hiểu biết

đã có để tìm thêm các dẫn chứng cho sự truyền

của âm thanh của chất rắn và chất lỏng

- HS tìm thêm các dẫn chứng cho sự truyền của âm thanh của chất rắn và chất lỏng

Hoạt động 3 : TÌM HIỂU ÂM THANH YẾU ĐI HAY MẠNH LÊN KHI KHOẢNG CÁCH ĐẾN NGUỒN ÂM

XA HƠN

Lop4.com

Trang 9

Muùc tieõu:

Neõu vớ duù hoaởc laứm thớ nghieọm chửựng toỷ aõm

thanh yeỏu ủi khi lan truyeàn ra xa nguoàn aõm

Caựch tieỏn haứnh :

- GV goùi 2 HS leõn laứm thớ nghieọm: Moọt em goừ ủeàu leõn baứn, moọt em ủi ra xa daàn ủeồ thaỏy

caứng ra xa nguoàn aõm thanh caứng yeỏu ủi

- 2 HS leõn laứm thớ nghieọm

 Keỏt luaọn: Aõm thanh yeỏu ủi khi lan tryeàn ra xa nguoàn aõm

Hoaùt ủoọng 4 : TROỉ CHễI NOÙI CHUYEÄN QUA ẹIEÄN THOAẽI

Muùc tieõu:

Cuỷng coỏ, vaõùn duùng tớnh chaỏt aõm thanh coự theồ

truyeàn qua vaọt raộn

Caựch tieỏn haứnh :

- GV cho tửứng nhoựm HS thửùc haứnh laứm ủieọn thoaùi oỏng noỏi daõy Phaựt cho moói nhoựm moọt maồu tin ngaộn ghi treõn tụứ giaỏy Moọt em phaỷi truyeàn tin naứy cho baùn cuứng nhoựm ụỷ ủaàu daõy beõn kia Em phaỷi noựi nhoỷ sao cho baùn mỡnh nghe ủửụùc nhửng ngửụứi giaựm saựt (do nhoựm khaực cửỷ) ủửựng caùnh baùn ủoự khoõng nghe ủửụùc Nhoựm naứo ghi laùi ủuựng baỷn tin maứ khoõng ủeồ loọ thỡ ủaùt yeõu caàu

- Laứm vieọc theo nhoựm

- GV hoỷi: Khi duứng “ủieọn thoaùi” oỏng nhử treõn,

aõm thanh ủaừ truyeàn qua nhửừng vaọt trong moõi

trửụứng naứo? Tửứ ủoự, giuựp HS nhaọn ra aõm thanh

coự theồ truyeàn qua sụùi daõy trong troứ chụi naứy

- Moọt soỏ HS traỷ lụứi caõu hoỷi

Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ daởn doứ

-Yeõu caàu HS mụỷ SGK ủoùc phaàn Baùn caàn bieỏt 1 HS ủoùc.

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

*****************************************************

Thửự 4 ngaứy 20 thaựng 1 naờm 2010

Cô Trần Thanh dạy

**********************************************************

Thửự 5 ngaứy 21 thaựng 1 naờm 2010

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU : Vị ngữ trong câu kể “Ai thế nào?”

I mục tiêu :

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết VN trong câu kể Ai thế nào ?

- Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai thế nào ? theo yêu cầu cho trước qua thực

hành luyện tập

II Đồ dùng dạy học

- Bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu

Lop4.com

Trang 10

A-Bài cũ :

- HS lần lượt trả lời câu hỏi và cho VD

- GV đánh giá, cho điểm

B Bài mới:

2 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

2 Nhận xét:

2.1 Đọc đoạn văn.

Về đêm, cảnh vật thật im lìm Sông thôi vỗ sóng dồn

dập vô bờ như hồi chiều Hai ông bạn già vẫn trò

chuyện Ông Ba trầm ngâm Thỉnh thoảng ông mới đưa

ra một nhận xét dè dặt Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi Ông

hệt như Thần Thổ Địa của vùng này

2.2 và 2.3: Các câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn

đó và phân tích.

- Câu 1: Về đêm, cảnh vật/thật im lìm

- Câu 2: Sông/thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều

- Câu 4: Ông Ba/ trầm ngâm

- Câu 6: Trái lại, ông Sáu/rất sôi nổi

- Câu 7: Ông/ hệt như Thần Thổ Địa của vùng này

2.4 Vị ngữ trong các câu đó biểu thị nội dung gì và

do những từ ngữ nào tạo thành.

Câu VN trong câu biểu thị Từ ngữ tạo thành VN

Câu 1 Trạng thái của sự vật (cảnh vật) Cụm TT

Câu 2 Trạng thái của sự vật (sông) Cụm ĐT

Câu 4 Trạng thái của người (ông Ba) ĐT

Câu 6 Trạng thái của người (ông Sáu) Cụm TT

Câu 7 Đặc điểm của người (ông Sáu) Cụm TT

3 Ghi nhớ.

1 Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào ? chỉ đặc điểm, tính

chất hoặc trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ

ngữ.

2 Vị ngữ thường do tính từ, động từ (hoặc cụm tính

từ, cụm tính từ) tạo thành.

4 Luyện tập

Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi

Đáp án:

Các câu kể Ai thế nào trong đoạn văn và phân tích

Chủ ngữ Vị ngữ Từ ngữ tạo thành VN

Cánh đại

Mỏ đại

Đôi chân

của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu Cụm TT

- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

- 2 HS đọc đoạn văn, cả lớp đọc thầm

- HS gạch chân dư các câu kể Ai thế nào ? có trong đoạn văn rồi ghi lại các câu đó ra bảng theo nhóm bốn

- Các nhóm xác định chủ ngữ và vị ngữ của các câu vừa tìm được

- GV gắn bảng của một nhóm

- HS phân tích rõ hai bộ phận CN,

VN của các câu đó

- HS đọc lại VN của các câu đó

- HS tiếp tục thảo luận nhóm 4 để cho biết VN của các câu trên biểu thị nội dung gì và do những từ ngữ nào tạo thành

- HS lần lượt trình bày, GV ghi nhanh vào bảng đã kẻ sẵn (như mục 2.4)

- HS tìm ra VN trong câu kể Ai thế nào? có ý nghĩa gì và được tạo thành bởi những từ ngữ nào ?

- 2 HS đọc ghi nhớ

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc đoạn văn

- HS ghi lại các câu kể Ai thế nào có trong đoạn văn rồi gạch 2 gạch dưới các VN của những câu đó

- HS thảo luận nhóm đôi cho biết các

VN ấy do những từ ngữ nào tạo thành

- HS trình bày trước lớp

- GV nhận xét, đánh giá

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w