Nội dung rèn: 35 phút * Tìm các động từ trong đoạn văn các câu hỏi, dấu chấm hỏi * Tìm các câu hỏi, dấu chấm hỏi trong đoạn văn trên bảng phụ - Đặt câu với câu hỏi, dấu chấm hỏi từ vừa[r]
Trang 1TUẦN 13 ( Từ ngày 19/11 đến 23/11 năm 2012)
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 19 tháng 11 năm 2012
TẬP ĐỌC Tiết 25: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Đọc trơn tên riêng nước ngoài Xi - ôn – cốp-xki Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trang trọng, cảm hứng ca ngợi
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi - ôn - cốp - xki Nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành công
mơ ước tìm đường lên các vì sao
- Giáo dục HS tính kiên trì, sự tìm tòi khá phá thế giới xung quanh
- HSKT: Biết đọc đúng một đoạn trong bài và các danh từ chỉ tên người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc diễn cảm
- HS: Đọc trước bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Đọc bài “Vẽ trứng”
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
(34phút)
a) Luyện đọc:
- Đọc đoạn
- Từ ngữ : Xi - ôn - cốp - xki
+ sa hoàng, tôn thờ, dành dụm, rủi ro,
- Đọc cả bài
b)Tìm hiểu bài:
- Xi - ôn - cốp – xki từ nhỏ đã mơ
ước được bay lên bầu trời
- Ông sống rất kham khổ, dành dụm
tiền mua sách vở, dụng cụ thí nghiệm
- Xi - ôn - cốp – xki thành công vì
ông ước mơ chinh phục các vì sao,
có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơ
ước
* Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi -
ôn - cốp - xki Nhờ khổ công nghiên
cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã
thực hiện thành công mơ ước tìm
đường lên các vì sao.
c) Luyện đọc diễn cảm: Đoạn 1 và 2
3 Củng cố, dặn dò: ( 2 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS: 2 em đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV Giới thiệu bài bằng lời, ghi đầu bài
- HS: 1 em đọc toàn bài; đọc nối tiếp từng đoạn
- GV: Kết hợp uốn nắn, sửa sai cho HS
- HS: 1 em đọc phần chú giải
- GV: Hướng dẫn đọc, đọc mẫu từ khó
- HS: Luyện đọc từ khó; luyện đọc theo cặp, đọc cả bài
- GV: Đọc mẫu toàn bài; HD học sinh trả lời từng câu hỏi
- HS: Đọc thầm đoạn 1 &2, trả lời câu hỏi
1, 2 SGK
- HS: Đọc đoạn 3&4 trả lời câu hỏi 3 SGK
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung
- GV: Gợi ý HS nêu nội dung bài
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung, chốt ý
- GV: Hướng dẫn HS tìm giọng đọc
- GV: HD luyện đọc diễn cảm
- HS: Luyện đọc trong nhóm; thi đọc trước lớp
- HS: 2 em nhắc lại nội dung bài
- GV: Nhận xét giờ học, dặn HS
Trang 2KỂ CHUYỆN Tiết 13: RÈN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố cho học sinh về cách kể chuyện đã nghe, đã đọc về một người có nghị lực
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
- Học sinh nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- HSKT: Biết kể một đoạn chuyện nói về tính kiên trì, vượt khó
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bảng lớp viết đề bài, bảng phụ viết tiêu chí đánh giá câu chuyện
- HS: Chuẩn bị câu chuyện đã nghe, đã đọc về người có nghị lực
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Kể 1 câu chuyện đã được nghe,
được đọc về người có nghị lực
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1 phút)
2.Hướng dẫn kể chuyện:(34 phút)
a) Hướng dẫn học sinh hiểu yêu
cầu của đề bài
Đề bài: Kể một câu chuyện mình
đã được nghe, được đọc về một
người có nghị lực
b) Học sinh tập kể chuyện , trao
đổi về nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
3 Củng cố, dặn dò: (2phút)
- HS: 2 em kể câu chuyện đã nghe, đã đọc
về người có nghị lực
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu bài bằng lời
- HS: Nêu yêu cầu của đề bài
- HS: Lên bảng xác định yêu cầu của đề bài
- GV: Gạch chân từ quan trọng
- HS: 3 em đọc nối tiếp 3 gợi ý
- GV: Gợi ý và hướng dẫn HS tìm hiểu để chọn chuyện phù hợp
- HS: Kể chuyện theo cặp và trao đổi với nhau về ý nghĩa câu chuyện
- HS: Thi kể chuyện trong nhóm
- HS: Nhiều em thi đua nhau kể chuyện
- HS: Nêu câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện
- GV: Nêu tiêu chí đánh giá
- HS +GV: Nhận xét, đánh giá
- HS: Cả lớp bình chọn câu chuyện hấp dẫn
- GV: Nhận xét giờ học Dặn dò HS tập kể chuyện nhiều lần, cho người thân nghe
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 21 tháng 11 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 25: MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ – NGHỊ LỰC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hệ thống hoá biết thêm một số từ ngữ nói về ý trí, nghị lực của con người
- Bước đầu biết tìm từ ,đặt câu ,viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ đề “có chí thì nên”
- Giáo dục HS có ý trí ,nghị lực vượt khó trong học tập và trong cuộc sống
- HSKT: Biết được thêm 2-3 từ ngữ nói về ý chí nghị lực của con người
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Trang 3- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1( SGK – 127)
- HS: Chuẩn bị bài trước bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác
nhau của các đặc điểm: đỏ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2 phút)
2 Hướng dẫn thực hành: (33 phút)
Bài tập 1: Tìm các từ
a) Nói lên ý chí, nghị lực của con
người M: quyết chí
- Gồm các từ: Quyết tâm, bền gan,
bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, vững
chí, vững dạ, kiên tâm, kiên trì…
b) Nêu lên những thử thách đối với
ý chí, nghị lực của con người
- Gồm các từ: khó khăn, gian khó,
gian khổ, gian nan, gian lao, gian
truân, thử thách, chông gai…
Bài tập 2: Đặt câu với mỗi từ em
vừa tìm được ở BT1
VD: Để đạt được giải nhất tỉnh môn
Tiếng Việt bạn Phong đã phải vượt
qua nhiều thử thách
Bài tập 3: Viết 1 đoạn văn ngắn nói
về một người do có ý chí, nghị lực
nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt
được thành công
3 Củng cố, dặn dò: ( 2 phút)
- HS: 2 em xác định tính từ trong câu văn
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
- GV: Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu yêu cầu, cách thức tiến hành
- HS: Đọc yêu cầu của bài tập 1
- GV: Treo bảng phụ, hướng dẫn thực hiện
- HS: 2 em lên bảng làm bài trên bảng
- HS: Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung.
- HS: Đọc yêu cầu bài 2
- HS: Chọn từ để đặt 2 ( 3,4 )câu
- HS: 2- 4 em đọc các câu đã đặt được
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung
- HS: Nêu yêu cầu bài tập 3
- GV: Gợi ý cách làm bài
- HS: Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS: 3 em đọc đoạn văn trước lớp
- HS +GV: Nhận xét, bổ sung
- HS: Nêu nội dung tiết học
- GV: Nhận xét chung giờ học Dặn dò HS Chuẩn bị bài Câu hỏi và dấu chấm hỏi
TẬP LÀM VĂN
Tiết 24: KỂ CHUYỆN (Kiểm tra viết)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh thực hành viết một bài văn kể chuyện sau giai đoạn học về văn kể chuyện Bài viết đáp ứng với yêu cầu của đề bài, có nhân vật, sự việc, cốt truyện (mở bài, diễn biến, kết thúc) diễn đạt thành câu, lời kể tự nhiên chân thật
- Rèn luyện kỹ năng làm bài viết diễn đạt thành câu, trình bày bài sạch sẽ, độ dài bài viết khoảng 120 chữ (khoảng 12câu )
- GD tính nghiêm túc, tự giác ,tích cực trong giờ học
- HSKT: Viết được một đoạn trong bài văn kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bảng lớp viết đề tài, bảng phụ viết vắn tắt dàn ý của bài văn kể chuyện
Trang 4- HS: Vở TLV viết bài kiểm tra.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (3phút)
Bài văn Kể chuyện
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
2 Nội dung bài: (34phút)
a) Hướng dẫn HS nắm yêu cầu của
đề bài: ( SGK trang 124)
b) Thực hành làm bài vào vở
3) Củng cố, dặn dò: (2phút)
ôn tập về văn kể chuyện
- HS: 1 em nêu dàn bài văn kể chuyện ?
- GV: Kiểm tra phần chuẩn bị của HS
- HS + GV: Nhận xét, ghi điểm
- GV: Giới thiệu bài bằng lời
- GV: Nêu yêu cầu, quy định giờ kiểm tra
- HS: Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ về văn
kể chuyện( mở bài, kết bài)
- GV: Treo bảng phụ có 3 đề bài lên bảng
- HS: 3 em đọc đề bài , lớp đọc thầm
- GV: Lưu ý, nhắc nhở các em trước khi làm bài văn kể chuyện
- HS: Lựa chọn đề bài
- HS: Thực hành làm bài kiểm tra
- GV: Thu bài, nhận xét giờ làm bài; dặn
dò HS chuẩn bị bài sau
LUYỆN VIẾT: BÀI TUẦN 13
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Viết đúng theo mẫu bài tuần 13
- Rèn luyện kĩ năng viết đúng, đẹp, viết nghiêng; trình bày sạch đẹp
- Giáo dục cho HS có ý thức giữ gìn sách vở sạch sẽ hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Nội dung rèn
- HS: Vở luyện viết, bút máy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: ( 3phút)
Nguyễn Ngọc Ký, Lê-ô-nác-đô
đa-vin-xi
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
2 Nội dung rèn: : (34phút)
Rèn viết Bài tuần 13
- Viết tên riêng người:
Lê Nguyên Long; Phạm Ngọc Toàn
Xi-ôn- cốp- xki
- Viết khố thơ: Mẹ ơi con sẽ phi
Qua bao nhiêu ngọn gió
Gió xanh miền trung du
Gió hồng miền đất đỏ…
- Viết đoạn văn (theo mẫu)
- HS: 2 em viết lại một số từ ở tiết trước
- HS +GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Nêu yêu cầu luyện viết
- HS: đọc các từ trong vở luyện viết, nhận xét cách viết các từ đó.(cách viết tên riêng người VN và tên người nước ngoài)
- GV: Nhận xét, đánh giá
- HS: đọc các câu thơ, nêu cách trình bày các câu thơ đó
- HS: đọc đoạn viết theo mẫu, nêu nội dung đoạn văn
Viết bài vào vở
- GV: theo dõi, uốn nắn
- HS: Tự kiểm tra, đánh giá chéo nhau,
Trang 5Từ nhỏ Xi-ụn-cốp-xki đó mơ ước được
bay lờn bầu trời Cú lần…
3 Củng cố, dặn dũ: (2phỳt)
sau đú cỏo cỏo kết quả cho GV
- GV: Thu bài 5 em chấm và nhận xột
- GV: Nhận xột giờ học, dặn dũ
Ngày giảng: Thứ sỏu, ngày 23 thỏng 11 năm 2012
TẬP LÀM VĂN Tiết 25: TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
- Biết rỳt kinh nghiệm về bài tập làm văn kể chuyện(đỳng ý, bố cục rừ ràng, dựng từ đặt cõu và viết đỳng chớnh tả)
- Biết tham gia sửa lỗi chung và tự sửa lỗi trong bài viết của mỡnh theo sự hướng dẫn của GV
- í thức tự giỏc trong giờ học
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi trước 1 số lỗi HS thường mắc(dựng từ, đặt cõu)
- HS: Chuẩn bị trước bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (2phút
Văn kể chuyện
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
2 Nội dung bài: (36phút
a)Nhận xét chung:
* Về ưu điểm: Nhìn chung các em đã
nắm được yêu cầu của đề bài, thuộc
loại văn kể chuyện Đủ 3 phần ( giới
thiệu câu chuyện, diễn biến câu
chuyện, kết thúc câu chuyện.)
- Nhiều bài có nội dung câu chuyện
sáng tạo, chân thật…Câu văn ngắn
gọn, dễ hiểu
- Một số bài có ý thức rèn chữ đẹp
* Về nhược điểm: Nội dung một số
câu chuyện diễn biến còn sơ sài, chưa
đi sâu vào trọng tâm, thiếu phần kết
thúc Dùng từ và câu chưa chọn lọc
b) Hướng dẫn chữa bài:
- Tự chữa lỗi vào vở
c) Học tập những câu chuyện hay
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS: 2 em trả lời miệng trước lớp
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu mục đích, yêu cầu Treo bảng phụ ghi đề bài
- HS: Đọc lại đề bài, nêu yêu cầu
- GV: Nhận xét kết quả bài làm của HS Thông báo điểm
- GV: Hướng dẫn HS chữa lỗi
- GV: Ghi những lỗi chung lên bảng
- HS: 4 – 5 em lên bảng chữa từng lỗi
- HS + GV: Nhận xét, HS chữa bài
- GV: Đọc các phần mở đầu câu chuyện (hoặc diễn biến câu chuyện, kết thúc câu chuyện của một số HS trong lớp)
- HS: Trao đổi tìm ra các câu văn hay
- HS: Tự rút ra kinh nghiệm cho mình
- GV: Nhận xét tiết học, biểu dương các
em có ý thức làm bài tốt, đạt kết quả cao
- HS: Tự sửa lỗi vào vở
- GV: Yêu cầu HS về nhà viết lại
- GV: Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
Trang 6TẬP LÀM VĂN Tiết 13: RÈN LÀM VĂN KỂ CHUYỆN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nắm được một số đặc điểm của văn kể chuyện (nội đung nhân vật…)
- Kể được 1 câu chuyện theo đề tài cho trước Trao đổi với các bạn về nhân vật, tính cách nhân vật, ý nghĩa câu chuyện, kiểu mở đầu và kết thúc câu chuyện
- Bồi dưỡng cho HS khả năng diễn đạt
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: một số câu chuyện theo chủ đề bài học
- HS: Chuẩn bị trước bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (3phút)
Nêu các cách mở bài và kết bài trong
văn kể chuyện
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
2 Nội dung: (34phút)
Bài 1: Cho 3 đề bài ( SGK- T 132)
- Đề 2: Thuộc loại văn KC
Bài 2, 3: Kể 1 câu chuyện về 1 trong
các đề tài Trao đổi về ND ý nghĩa câu
chuyện vừa kể
a) Đoàn kết, thương yêu bạn bè
b) Giúp đỡ người tàn tật
c) Thật thà trung thực trong đời sống
d) Chiến thắng bệnh tật
3 Củng cố – dặn dò: ( 2 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS: 2 em nêu miệng
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Giới thiệu bài bằng lời
- GV: Nêu yêu cầu, cách tiến hành
- HS: Đọc thầm cả 3 đề bài
- HS: Nêu ý kiến phát biểu
- HS + GV: Nhận xét chốt lại ý đúng
- HS: Đọc yêu cầu của bài 2 và 3
- GV: Gợi ý, hướng dẫn
- HS: Làm bài cá nhân vào vở
- HS: 3- 4 em đọc bài trước lớp
- HS + GV: Nhận xét, bổ sung
- HS: Nối tiếp nêu đề tài định kể
- HS: Bổ sung dàn ý của câu chuyện
- HS: Tập kể chuyện theo nhóm đôi kết hợp trao đổi ND ý nghĩa câu chuyện
- HS: Thi kể trước lớp
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Nhận xét tiết học, dặn dò HS
Kiểm tra của ban giám hiệu:
Ngày tháng năm 2012
Xác nhận của tổ chuyên môn:
Ngày 19 tháng 11 năm 2012
………
………
………
………
……….
……….
………
………
………
………
………
………
Trang 7RÈN LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÂU HỎI- DẤU CHẤM HỎI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố :
+HS yếu, TB nhận biết câu hỏi, dấu chấm hỏi Xác định được câu hỏi, dấu chấm hỏi đoạn văn, đoạn thơ
+ HS khá, giỏi biết vận dụng những hiểu biết về câu hỏi, dấu chấm hỏi để sử dụng trong viết văn
- Rèn luyện kĩ năng nhớ , nhận biết, phân biệt cho HS
- Giáo dục HS tính tích cực, chủ động trong học tập,
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn
- HS: Tìm 3 – 5 động từ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Động từ là từ chỉ gì? Cho ví dụ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1 phút)
2 Nội dung rèn: ( 35 phút)
* Tìm các động từ trong đoạn văn
các câu hỏi, dấu chấm hỏi
* Tìm các câu hỏi, dấu chấm hỏi
trong đoạn văn ( trên bảng phụ)
- Đặt câu với câu hỏi, dấu chấm
hỏi từ vừa tìm đợc
- Viết một đoạn văn có sử dụng ít
nhất 4 – 5 nói về hoạt động học
tập của em có sử dụng câu hỏi,
dấu chấm hỏi
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS: 2 em trả lời miệng
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Nêu yêu cầu , giao việc cho nhóm
* Nhóm HS yếu và TB
- GV: Treo bảng phụ và nêu yêu cầu
- HS: Quay 2 nhóm trao đổi, thảo luận
- HS: 2 em đại diện nhóm lên gạch 1 gạch dưới các câu hỏi, dấu chấm hỏi (bảng phụ)
- HS: Làm bài cá nhân vào vở
- HS: Trình bày bài trong nhóm, các nhóm
tự nhận xét, đánh giá và báo cáo
- GV: quan sát , nhận xét và đánh giá
* Nhóm HS khá, giỏi
- GV: nêu yêu cầu, giao việc
- HS: Đọc thầm đoạn văn đặt câu hỏi, dấu chấm hỏi vào chỗ thích hợp
- HS: Viết đoạn văn vào vở
- HS: 3 em trình bày bài
- HS + GV: nhận xét, đánh giá
- GV: nhận xét giờ học, dăn dò HS học bài chuẩn bị bài sau
RÈN TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP VỀ VĂN KỂ CHUYỆN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố cho HS yếu và TB về đặc điểm của văn kể chuyện Biết kể lại câu chuyện có đủ 3 phần theo yêu cầu cho trước HS khá, giỏi kể sáng tạo câu chuyện theo một yêu cầu cho trước Biết nêu được ý nghĩa câu chuyện
- Rèn kĩ năng viết hoàn chỉnh nội bài văn kể chuyện
- Giáo dục HS ý thức tích cực, tự giác trong học tập
Trang 8II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- HS: Câu chuyện về em, bạn em kiên trì, vượt khó trong học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Có mấy cách mở bài? là những cách
nào?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Nội dung rèn: (35 phút)
Đề bài: Kể lại câu chuyện Văn hay
chữ tốt bằng lời của chính nhân vật
Cao bá Quát
a) Lựa chọn câu chuyện
- Lập dàn ý
- Viết lại câu chuyện bằng lời của
nhân vật Cao bá Quát
b) Đọc câu chuyện trước lớp
- Nêu ý nghĩa củaacau chuyện
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
- HS: 2 em trả lời miệng
- HS + GV: Nhận xét, đánh giá
- GV: Chép đề bài lên bảng, yêu cầu , giao việc cho từng nhóm
* Nhóm HS yếu và TB
- GV: Nêu yêu cầu, hướng dẫn, gợi ý
- HS: Trao đổi, thảo luận, viết vào nháp
- HS: Lựa chọn câu chuyện sẽ kể
- HS: Nêu tên câu chuyện, tên nhân vật
- HS: Viết bài vào vở
- HS: 2 em đọc đoạn văn
- GV: Nhận xét và đánh giá
* Nhóm HS khá, giỏi
- GV: Nêu đề bài tập làm văn, giao bài
- HS: Cả lớp làm bài vào vở
- HS: 5 em trình bày bài trong nhóm
- HS + GV: nhận xét, đánh giá
- GV: Nhận xét giờ học, dăn dò HS học bài chuẩn bị bài sau