1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 202)

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 250,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1 điểm Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng ABC trùng với tâm O của tam giác ABC.. PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SIN[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 202)

A PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 có đồ thị (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;

Câu II (2 điểm) a) Giải phương trình:2cos3x(2cos2x1)1

b) Giải phương trình : 3

2

3 5 1 2 ) 1 3 ( xx2   x2  x

Câu III (1 điểm) Tính tích phân 3ln2 

0 (3 e x 2)2

dx I

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’

và BC là a 3

4

Câu V (1 điểm) 1.Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc3.Chứng minh rằng:

3(a2 b2 c2)4abc13

2 Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2 xyy2 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1

1 2 2

4 4

y x

y x P

B PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH

Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn

Câu VIa (2 điểm)

a) Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x Tìm toạ độ đỉnh C

b) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với

O qua (ABC)

Câu VIIa(1 điểm) Giải phương trình:(z2 z)(z3)(z2)10,zC.

Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao

Câu VIb (2 điểm)

a Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng

sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau ( ) : 3 x y  5 0

b.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

5 1

1 3

4 : 1

x d

1 3

3 1

2 : 2

z y

x

Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2

Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: x(3log2 x2)9log2 x2

…… HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 202)

Câu I

yxmxm mx  y'6x2 6(2m1)x6m(m1)

y’ có (2m1)2 4(m2 m)10

0,5 b)

Hàm số đồng biến trên

1 0

'

m x

m x

PT 2cos3x(4cos2 x1)1 2cos3x(34sin2 x)1 0,25

Nhận xét xk ,kZkhông là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:

1 ) sin 4 3 ( 3 cos

2 x  2 x   2cos3x(3sinx4sin3x)sinx

 2cos3xsin3xsinx  sin6x sinx

0,25

 

2 6

2 6

m x x

m x x

7

2 7

5 2

m x

m x

Z

m

0,25

k=2(m-5

2m  k    5t tZ

7

2 7

3k)+1 hay k=2l+1& m=7l+3, lZ

5

2m 

xm 5t

7

2 7

x  m  l7 3 m,t,lZ

0,25

2

3 5 1 2 ) 1 3

PT  2(3x1) 2x2 110x2 3x6 2(3x1) 2x2 14(2x2 1)2x2 3x2 Đặt

) 0 ( 1

2 2  

t 4t2 2(3x1)t2x2 3x20

2 2

2 4(2 3 2) ( 3) )

1 3 (

0,25

Pt trở thành 4t2 2(3x1)t2x2 3x20Ta ó:'(3x1)2 4(2x2 3x2)(x3)2 0,25

b)

Từ đó ta có phương trình có nghiệm :

2

2

; 2

1

t

Ththayy vào cách đăt giải ra ta được có các nghiệm:

 

7

60 2

; 2

6 1

0 (3 e x 2)2

dx

Câu III

3ln2

3

) 2 (

x x x

e e

dx e

x

edu e dx

x

3

3  x0u1;x3ln2u2

0,25

Trang 3

Ta được: 2  =3

1

2 ) 2 (

3

u u

du

u u

u

     

2

1

2 ) 2 ( 2

1 )

2 ( 4

1 4

1

) 2 ( 2

1 2

ln 4

1 ln 4

1





u u

Vậy I

8

1 ) 2

3 ln(

4

3

8

1 ) 2

3 ln(

4

3

0,25

BC O A

BC AM

' BC( AM A' ) MHAA,' A

H thuộc trong đoạn AA’.)Do HM BC.Vậy HM là đọan vông góc chung

AM A HM

AM A BC

) ' (

) ' (

4

3 )

BC , A'

0,5

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có:

AH

HM AO

O

A'  suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A V

3

0,5

1.Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc3.Chứng minh rằng:

3(a2 b2 c2)4abc13

1 ểm

Đặt

2

; 13 4

) (

3 ) , ,

t abc c

b a c b a

*Trước hết ta chưng minh: f(a,b,c) f(a,t,t):Thật vậy

Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả thiết abc

hay a 3

f(a,b,c) f(a,t,t) 3(a2 b2 c2)4abc133(a2 t2 t2)4at2 13

= 3(b2 c2 2t2)4a(bct2)

2

4

) ( 4

4

) ( 2

2

) ( 3

c b a c b

2

) )(

2 3

a b c

1

0,5 Câu V

*Bây giờ ta chỉ cần chứng minh: f(a,t,t)0 với a+2t=3 0,5

A

B

C

C

’ B

A

’ H

Trang 4

Ta có f(a,t,t)3(a2 t2 t2)4at2 13

=3((32t)2 t2 t2)4(32t)t2 13

= 2(t1)2(74t)0 do 2t=b+c < 3

Dấu “=” xảy ra t1&bc0abc1(ĐPCM)

2 Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2 xyy2 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu

thức

1

1 2 2

4 4

y x

y x P

Tõ gi¶ thiÕt suy ra:

xy xy

y x

xy xy xy y

xy x

3 3

) ( 1

2 1

2

2 2

1 3

1

0,25

M¨t kh¸c x2xyy2 1x2y2 1xy

nªn x4y4 x2y2 2xy1 ®¨t t=xy

Vëy bµi to¸n trë thµnh t×m GTLN,GTNN cña

3

1

; 2

2 2 )

t

t t t f

TÝnh

) ( 2 6

2 6 0

) 2 (

6 1 0 ) (

l t

t t

t

Do hµm sè liªn tôc trªn  ;1 nªn so s¸nh gi¸ trÞ cña , , cho ra kÕt

3

1

3

1 (

f f( 62) f(1)

qu¶:MaxP  f( 62)62 6,

15

11 ) 3

1 ( minP  f  

0.25

(Học sinh tự vẽ hình)Ta có: AB  1; 2AB 5 Phương trình của AB là: 2x y  2 0

I là trung điểm của AC:

0,5

Theo bài ra: ( , ) 2

2

 3 4

0

t t

Từ đó ta có 2 điểm C(-1;0) hoặc C( ) thoả mãn

3

8

; 3 5

0,5

*Từ phương trình đoạn chắn suy ra pt tổng quát của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0 0.25

*Gọi H là hình chiếu vuông góc của O l ên (ABC), OH vuông góc với

(ABC) nên OH//n(2;1;1) ;HABC Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có t=

3 1

3

1

; 3

1

; 3

2

H

0,25 a)

*O’ đỗi xứng với O qua (ABC) H là trung điểm của OO’ )

3

2

; 3

2

; 3

4 (

Giải phương trình:(z2 z)(z3)(z2)10,zC. 1 iểm CâuVIIa

PT z(z2)(z1)(z3)10 (z22z)(z22z3)0 Đặt tz2 2z Khi đó phương trình (8) trở thành:

0,25

Trang 5

Đặt tz22z Khi đó phương trình (8) trở thành t2 t3 100 0,25

6 1

1 5

2

z

i z

t

t

6

1

Viết phương trình đường AB: 4x3y 4 0 và AB5 Viết phương trình đường CD: x4y17 0 và CD 17

0,25

Điểm M thuộc có toạ độ dạng:  M ( ;3t t5) Ta tính được:

( , ) 13 19 ; ( , ) 11 37

0,25

Từ đó: S MABS MCDd M AB AB d M CD CD( , )  ( , )

9 7 Có 2 điểm cần tìm là:

3

3

0,5

Giả sử một mặt cầu S(I, R) tiếp xúc với hai đương thẳng d1, d2 tại hai điểm A và B khi đó ta luôn có

IA + IB ≥ AB và AB ≥d d d 1, 2 dấu bằng xảy ra khi I là trung điểm AB và AB là đoạn vuông góc

chung của hai đường thẳng d1, d2

0, 25

Ta tìm A, B : Ad1, Bd2 nên: A(3 + 4t; 1- t; -5-2t), B(2 + t’; -3 + 3t’; t’)

'



 

 

0,25

(….)… A(1; 2; -3) và B(3; 0; 1) I(2; 1; -1)

Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và bán kính R= 6

Nên có phương trình là:  2 2 2

Điều kiện:x0Bất phương trình  3(x3)log2 x2(x1)

TH1 Nếu x3 BPT 

3

1 log

2

3

x

x x

Xét hàm số: f x log2 x đồng biến trên khoảng nghịch biến trên

2

3 )

3

1 )

(

x

x x g

khoảng 3; *Với x4:Ta có Bpt có nghiệm * Với :Ta có

3 ) 4 ( ) (

3 ) 4 ( ) (

g x g

f x f

Bpt vô nghiệm

3 ) 4 ( ) (

3 ) 4 ( ) (

g x g

f x f

0,25 CâuVIIb

TH 2 :Nếu 0 x3 BPT  đồng biến trên ;

3

1 log

2

3

x

x

2

3 )

3

1 )

(

x

x x g

nghịch biến trên  0;3 *Với x1:Ta có Bpt vô nghiệm

0 ) 1 ( ) (

0 ) 1 ( ) (

g x g

f x f

* Với x1:Ta có Bpt có nghiệm Vậy Bpt có ngh

0 ) 1 ( ) (

0 ) 1 ( ) (

g x g

f x f

 1 0

4

x x

0,25

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w