Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30... 6 Gọi M, N là trung điểm AB và CD và I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác SMN.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 207 )
I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2,0 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 1 3 2
2 3 3
y x x x
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O.
Câu II: (2,0 điểm)
1 Giải phương trình 2 sin 2 3sin cos 2
4
2 Giải hệ phương trình
y x
Câu III: (2,0 điểm)
1 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình m x22x 2 x 2 có 2 nghiệm phân biệt
2 Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện 2x2y2xy1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
x y P
xy
Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Tính theo a thể
tích khối chópS ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.
A Theo chương trình Chuẩn
Câu Va: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 2;3 Viết phương trình
mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy
Câu VI.a: (2,0 điểm)
1 Giải phương trình 2.27x 18x 4.12x3.8x
2 Tìm nguyên hàm của hàm số tan 2
1 cos
x
f x
x
B Theo chương trình Nâng cao
Câu Vb:(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y22x0 Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30
Câu VI.b: (2,0 điểm)
1 Giải bất phương trình x4 log3 x 243
2 Tìm m để hàm số có 2 điểm cực trị A, B và đoạn AB ngắn nhất.
2 1
mx y x
Trang 2
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012.
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 207 )
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M x y0 0; 0 là
1
3
Ý 2
(1,0đ
)
PT sin 2xcos 2x3sinxcosx2 2sin cosx x3sinx2cos2xcosx 3 0 0,25 đ
Khi: cos 3( )
2
Ý 1
(1,0đ
)
2
x k x k
0,25 đ
Ta có: 2x3y32y2x2 2y x x32x y2 2xy25y3 0 0,25 đ Khi y0 thì hệ VN
0,25 đ
y
t32t2 2t 5 0 t 1 0,25 đ
Câu II
(2,0đ)
Ý 2
(1,0đ
)
1
y x
x y x y y
Ta có: x22x 2 1nên PT
2
2
2 2
x m
2
2 ( )
2 2
x
f x
4 3 '( )
x
f x
Ý 1
(1,0đ
)
Câu III
(2,0đ)
Ý 2
5
xy x y xy xyxy 0,25 đ
Trang 3Và 2 1 ĐK:
3
xy x y xy xyxy 1 1
5 t 3
2
P
Do đó: ,
2 2
7 '
2 2 1
t t P
t
P' 0 t 0( ),th t 1(kth)
P P
4
0,25 đ
)
KL: GTLN là và GTNN là 1 ( HSLT trên đoạn )
4
2 15
1 1
;
5 3
Gọi O là giao điểm AC và BD SOABCD
2
.
1 2 6
ABCD S ABCD
Gọi M, N là trung điểm AB và CD và I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác SMN Ta chứng minh I cách đều các mặt của hình chóp 0,25 đ
Câu IV
(1,0đ)
là bán kính cần tìm
4
SMN
a a
a a
Gọi M là hình chiếu của I lên Oy, ta có: M0; 2;0
0,25 đ
là bán kính mặt cầu cần tìm
IM R IM
0,25 đ
Câu Va
(1,0đ)
KL: PT mặt cầu cần tìm là 2 2 2
Ta có : PT2.33x 2 3x 2x 4.2 32x x3.23x 0,25 đ
2
x
2
t t t t kth t th 0,25 đ
Ý 1
(1,0đ
)
Khi 3 , ta có: KL: Nghiệm PT là
2
x
x
cos sin cos 1 cos
Đặt tcos2xdt 2cos sinx xdx
ln
Câu VIa
(2,0đ)
Ý 2
(1,0đ
)
KL: 1ln 1 cos22
x
x
Trang 4Ta có: Hệ số góc của tiếp tuyến cần tìm là 3 0,25 đ
Do đó: 1 : 3x y b 0 tiếp xúc (C) d I , 1 R
3
2
b
b
Câu Vb
(1,0đ)
Và : 2 : 3x y b 0 tiếp xúc (C) d I , 2 R
3
2
b
b
ĐK: x > 0 BPT 4 log 3xlog3x5(HS ĐB) 0,25 đ Đặt tlog3x Ta có: t2 4t 5 0 t 5hoặc 1 t 0,25 đ
Ý 1
(1,0đ
)
KL: Nghiệm BPT là 0 1 hoặc
243
x
2 2
1 ' mx
y x
Hàm số có 2 cực trị y' 0 có 2 nghiệm PB khác 0 m 0 0,25đ
2
m
Câu VIb
(2,0đ)
Ý 2
(1,0đ
)
(không đổi) KL:
m
1 ( ) 2
…HẾT…