Giáo án môn : Tập làm văn Tuần 3 Tiết 5 Tên bài dạy : KỂ LẠI LỜI NÓI, Ý NGHĨ CỦA NHÂN VậT Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy: 5/9/2012 IMục tiêu:[r]
Trang 1Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
LỊCH BÁO GIẢNG
Cách ngôn : Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Hai
3/9
Sáng
Ba
4 /9
Sáng
Tư
3
Năm
6 /9
Sáng
4 1
Chiều
4 1 2 3
Sáng
4
Sáu
7/ 9
Chiều
Lop4.com
Trang 2I/ Mục tiêu::
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn
- Hiểu tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.( trả lời được các CH trong SGK; nắm được tác dụng của phần mở đầu, phần kết thúc bức thư)
*KNS: Giao tiếp:ứng xử lịch sự trong giao tiếp - Thể hiện sự cảm thông - Xác định giá trị -Tư duy sáng tạo.
*GDMT:-Ý thức bảo vệ môi trường : Con người cần tích cực trồng cây gây rừng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 25 SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc lòng bài
thơ truyện cổ nước mình và trả lời câu hỏi
2 Bài mới: 34 phút
*Giới thiệu bài:
Treo tranh minh hoạ giới thiệu
+ Bức tranh vẻ cảnh gì?
HĐ1 Hướng dẫn luyên đọc
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 3
lượt
GV lưu ý sửa chữa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS
GV hướng dẫn HS ngắt nghỉ câu dài :
Nhưng chắc là Hồng ….tự hào / về
…….dũng cảm của ba / xả thân … dòng
nước lũ
- Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK
- GV đọc mẫu lần 1: Chú ý giọng đọc
HĐ2 Tìm hiểu bài :
- Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước
không?
+ Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để
làm gì?
+ Bạn Hồng đã bị mất mát, đau thương
gì?
3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Quan sát tranh + Một bạn nhỏ đang ngồi viết thư và dõi theo khung cảnh moi người đang quyên góp ủng
hộ đồng bào lũ lụt
Đoạn 1: Từ đầu ….chia buồn cùng với
Đoạn 2: Tiếp … mới như mình Đoạn 3: Còn lại
- HS đọc theo trình tự
- 2 HS nối tiếp đọc toàn bài
- 1 HS đọc đoạn 1
+ Bạn Lương không biết bạn Hồng từ trước
+Bạn lương viết thư để chia buồn với bạn Hồng
+ Ba bạn Hồng hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi
Giáo án môn: Tập đọc Tuần 3 Tiết 5
Tên bài dạy: THƯ THĂM BẠN
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức thiệu
Ngày dạy: 3/9/2012
Lop4.com
Trang 3+ Những câu văn nào trong 2 đoạn vừa
đọc cho thấy ban Lương rất thông cảm
với bạn Hồng?
+ Những câu văn nào cho thấy bạn Lương
biết cách an ủi bạn Hồng?
+ Ở nơi bạn Lương ở mọi người đã làm gì
để động viên, giúp đỡ đồng bào vùng lũ
lụt?
+ Riêng Lương đã làm gì để giúp đỡ
Hồng?
-Ý chính của bài
Nêu tác dụng của dòng mở đầu và kết
thúc bức thư
-Để hạn chế lũ lụt, con người cần phải
làm gì ?
HĐ3 Đọc diễn cảm
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bức thư
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đưa bảng phụ, yêu cầu HS tìm cách đọc
diễn cảm và luyện đọc đoạn văn
3 Củngcố dặn dò: 3 phút
Qua bức thư em hiểu bạn Lương là người
thế nào?
- Nhắc nhở HS luôn có tinh thần tương
thân tương ái, giúp đỡ mọi người khi gặp
hoạn nạn, khó khăn
HS đọc thầm đoạn 2
…mình tin rằng theo gương ba …
+ Mọi người đang quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt
- Gửi giúp Hồng toàn bộ số tiền Lương bỏ ống từ mấy năm nay
….thương bạn muốn chia sẻ nỗi đau với bạn
…nêu rõ đặc điểm, thời gian … lời chào hỏi người nhận thư
… cần tích cực trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi trường thiên nhiên,
- 2 HS đọc lại toàn bài
HS luyện đọc
HS đọc diễn cảm Mỗi tổ cử 1 em đọc diễn cảm
I/ Mục tiêu::
- Biết đọc, viết các số , số đến lớp triệu
Giáo án môn : Toán Tuần 3 Tiết 11
Tên bài dạy: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (TT)
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy: 3/9/2012
Lop4.com
Trang 4-HS được củng cố về các hang, lớp đã học.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng các lớp hàng
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu làm các bài
tập
2 Bài mới: 34 phút
*Giới thiệu bài:
HĐ1: Hướng dẫn đọc và viết số đến lớp
triệu
- GV treo bảng các hàng, lớp
- GV giới thiệu số: 342 175 413
- Bạn nào có thể đọc số trên
-GV hướng dẫn cách đọc và phân tích như
SGK
- Viết một vài số khác cho HS đọc
HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng
- GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập
- Yêu cầu viết các số mà bài tập yêu cầu
Bài 2: Đọc các số sau : 7 312 836 ;
57 602 511; 351 600 301 ;
Bài 3: Viết các số sau :
- GV lần lượt đọc các số trong bài và 1 vài số
khác, Yêu cầu HS viết số theo đúng thứ tự
đọc
- Nhận xét và cho điểm
Bài 4: ( Nếu còn thời gian)
Đọc bảng số liệu và trả lời các câu hỏi
- Treo bảng phụ (hoặc băng giấy) đã, kẻ sẵn
bảng thống kê số liệu của bài tâp và yêu cầu
HS đọc
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, 1 HS hỏi, HS
kia trả lời, sau mỗi câu hỏi thì đổi vai
- Lần lượt đọc từng câu hỏi cho HS trả lời
3 Củng cố dặn dò: 3 phút
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS chuẩn bị
bài sau : Luyện tập
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- Một số HS đọc trước lớp, cả lớp nhận xét đúng/ sai
- HS đọc đề
- 1 HS lên bảng viết số, cả lớp viết vào
vở bài tập
- HS đọc
- Mỗi HS được gọi đọc từ 2 đến 3 số
- 3 HS lên bảng viết số, HS cả lớp viết vào vở
- HS đọc bảng số liệu
- HS làm bài
- 3 HS lần lượt trả lời câu hỏi trước lớp,
HS cả lớp theo dõi và nhận xét
Lop4.com
Trang 6I/ Mục tiêu:
- Nghe – viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát
và các khổ thơ
- Làm đúng bài tập 2a/b
II/ Đồ dung dạy - học: Bài tập 2a viết sẵn trên bảng lớp
III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Gọi 3 HS lên bảng viết 1 số từ: mặn mà,
vầng trăng …
- Nhận xét HS viết bảng
2 Bài mới: 34 phút
*Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn HS nghe viết
a) Tìm hiểu nội dung bài thơ:
- GV đọc bài thơ
-Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi
ngày ?
b) Hướng dẫn cách trình bày:
- Em hãy cho biết cách trình bày bài thơ
lục bác
c) Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi
viết và luyện viết: trước sau, dẫn lạc
bỗng, đâu, đau
d) Viết chính tả
e) Soát lỗi và chấm bài
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập:
bài 2: Điền vào chỗ trống tr hay ch ?
- HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét sữa bài
- Chốt lại lời giải đúng : tre, chịu , trúc ,
cháy ,tre, tre , chí , tre ,
3 Củng cố dặn dò: 3 phút
- Nhận xét tiết học
- HS về nhà viết lại vào VBT
- HS viết bảng con
+ Vừa đi vừa chống gậy
- Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô, dòng 8 chữ viết sát lề, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dòng
- HS viết vào bảng con
- HS viết bài
- 1 HS đọc
- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào giấy nháp
- Nhận xét bổ sung
- Chữa bài
Giáo án môn : Chính tả Tuần 3 Tiết 3
Tên bài dạy : CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy: 3/9/2012
Lop4.com
Trang 7Giáo án môn : TOÁN Tuần 3 Tiết 12
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy: 4/9/2012
I/ Mục tiêu : Đọc , viết được các số đến lớp triệu
Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 3 phút
Viết số 80 chục triệu, 4 triệu, 6 trăm
nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 1 đơn vị
2 Bài mới: 34 phút
*GTB
HĐ1 : Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Hỏi: Em hãy nêu lại các hàng, các lớp
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ?
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 1
Bài 2: Đọc các số sau :
- GV viết các số lên bảng
GV hỏi nêu các chữ số ở từng hàng của
số ?
Số: 8 500 658
Số này gồm mấy triệu, mấy trăm nghìn,
mấy chục nghìn, mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị?
Bài 3:a,b,c Viết các số SGK
Bài 4 : a,b Nêu giá trị của chữ số 5
trong mỗi số sau
GV viết lên bảng:
a) 715 638 b) 571 638
c) 836 571 ( dành cho HS khá, giỏi)
3 Củng cố dặn dò : 3 phút
- Nêu các lớp đã học
- Bài sau : Luyện tập
- HS viết - Lớp nhận xét
-Lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng , hàng trăm triệu
1 HS lên bảng viết vào chỗ trống
- Lớp viết vào bảng con
- Gọi HS đọc từng số (nêu rõ thứ tự các
số từ phải sang trái)
- Số 32 640 507 có chữ số 7 ở hàng đơn vị, , chữ số 3 ở hàng chục triệu
- 1 HS trả lời
1 HS lên bảng viết số; lớp làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc số và chỉ rõ hàng, lớp
Ở số 715 638 thì số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
Lop4.com
Trang 8I/ Mục tiêu:
- Hiểu được sự khác nhau giữa các tiếng và từ: phân biệt được từ đơn và từ phức( ND Ghi nhớ )
Nhận biết được được từ đơn và từ phức trong đoạn thơ ( BT1 Mục III) ; bước đầu làm quen với từ điển ( hoặc sổ tay từ ngữ ) để tìm hiểu về từ ( BT2, BT3 )
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to kẻ bảng sẵn 2 cột nội dung bài 1 phần nhận xét và bút dạ
- Bảng phụ viết sẵn để kiểm tra
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 4 phút
- Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi: tác dụng
và cách dùng dấu 2 chấm
- Giới thiệu đoạn văn viết sẵn ở bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc và nêu ý nghĩa của từng
dấu 2 chấm
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới: 33 phút
*Giới thiệu bài
HĐ1 Tìm hiểu từ đơn từ phức
Bài 1:- Yêu cầu HS đọc câu văn trên bảng
lớp
+ Em có nhận xét gì về các từ trong câu văn
trên?
Bài 2:
+ Từ gồm có mấy tiếng?
+ Tiếng và từ dùng để làm gì?
+ Thế nào là từ đơn, từ phức?
GV giúp HS rút ra ghi nhớ
HĐ2: Luyện tập:
Bài 1; Ghi lại những từ nào là từ đơn? Từ
phức trong đoạn thơ (SGK )
Bài 2: Hãy tìm trong từ điển 3 từ đơn, 3 từ
phức
Bài 3: Đặt câu với từ vừa tìm được
- Yêu cầu HS đặt câu
3/Củngcố, dặndò: 3 phút
Thế nào là từ đơn, từ phức? Bài sau : Mở
rộng vốn từ …
- 1 HS lên bảng
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc thành tiếng:
Nhờ bạn giúp đỡ lại có chí học hành nhiều năm liền Hạnh là HS tiên tiến.
- Có những từ gồm 1 tiếng, có từ gồm 2 tiếng
+ 1 hay nhiều tiếng + Tiếng dùng để cấu tạo nên từ, từ dùng
để cấu tạo câu
+Từ đơn gồm có 1 tiếng Từ phức gồm 2 hay nhiều tiếng
2HS đọc phần ghi nhớ
- Từ đơn: rất, vừa, lại
Từ phức:công bằng,thông minh, độ lượng
- HS trong nhóm nối tiếp nhau tìm từ
- Đặt câu từ mình chọn
Giáo án môn : LTVC Tuần 3 Tiết 5
Tên bài dạy : TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy: 4/9/2012
Lop4.com
Trang 12Giáo án môn : ATGT-NGLL Tuần 3 Tiết 3
Tên bài dạy : Những biển báo cần biết : Biển báo cấm -Biển báo hiệu lệnh -
Truyền thống Nhà trường
Người dạy : PhanThị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy : 29/8/2012
I/ Mục tiêu :
- Nắm được mục tiêu của các biển báo cấm- biển báo hiệu lệnh
- Nhận biết các biển báo trên các khu vực gần nhà hoặc trường, ở phố
- HS nắm được thành tích, các hoạt động trong năm của nhà trường
II/ Đồ dùng dạy học: Các Biển báo cấm-biển hiệu lệnh
III/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ KTBC: 3 phút
- Nhận dạng và nêu ý nghĩa của 5 nhóm
biển báo ?
- Nhận xét , ghi điểm
2/ Bài mới: 30 phút
GTB - ghi đề
HĐ1: Giới thiệu biển báo
a/ Biển báo cấm
-GV giới thiệu các biển báo cấm :
Biển số 101,102,112,110a,122
-Các biển báo này thuộc nhóm gì?
-Ý nghĩa của nó?
GV: Căn cứ vào hình vẽ ta có thể biết nội
dung cấm của nó
- 3 HS lên bảng thực hiện
- HS nhận xét các hình dạng, màu sắc của biển báo
… thuộc nhóm biển báo cấm
…biểu thị những điều cấm người đi đường phải chấp hành theo điều mà biển báo đã vẽ
Lop4.com
Trang 13b/ Biển hiệu lệnh :
- GV giới thiệu các biển báo hiệu lệnh
301(a,b,đ,e),303,304,305
- Các biển báo này thuộc nhóm gì?
- Nêu ý nghĩa của biển hiệu lệnh ?
GV giới thiệu về lịch sử của trường
-Nêu lại trường mang tên ông Nguyễn
Đức Thiệuvào thời gian nào ?
-Nhắc lại ông Nguyễn Đức Thiệu sinh vào
năm nào ?
-Nêu các hoạt động nổi nét trong năm ?
-Truyền thống Trường chúng ta là gì ?
3/ Củng cố : 3 phút
Để đảm bảo ATGT khi đi đường chúng ta
phải tuân theo hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của
biển báo
- Chúng ta cần làm gì để phát huy truyền
thống của trường lớp ?
Dặn dò chuẩn bị bài sau : Ôn tập
- HS nhận xét các hình dạng, màu sắc của biển báo
…thuộc nhóm biển báo hiệu lệnh
…biển báo hướng đi phải theo
………
………
…thi VSCĐ, hội thi kể chuyện Đạo đức, thi HS giỏi , …
…ra sức dạy tốt ,học tốt chăm lo giáo dục
để các em thành những công dân tốt mai sau cống hiến sức mình cho đất nước
Lop4.com
Trang 14I/ Mục tiêu:
- Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
II/ Đồ dùng dạy học: - Bảng viết sẵn nội dung của bai tập 1, 3
II/ Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài
tập tiết 11
- Chữa bài nhận xét cho điểm
2 Bài mới: 34 phút
*Giới thiệu bài
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3
trong mỗi số sau : a/ 35 627 449 ;
b/ 123 456 789 ; c/ 82 175 263 ;
- Khi HS đọc số trước lớp, GV kết hợp hỏi
về cấu tạo hàng lớp của số
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm :
a/ 5 triệu 7 trăm nghìn, 6chục nghìn 3 trăm
4chục và 2 đơn vị
b/ 5 triệu 7 trăm nghìn, 6 nghìn,3 trăm
4chục và 2 đơn vị
Bài 3: Số liệu điều tra dân số của một nước
SGK
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe
- Một số HS đọc số trước lớp
- 1HS lên bảng viết số, cả lớp viết vào vở a/ 5 760 342
b/ 5 706 342
Giáo án môn : TOÁN Tuần 3 Tiết 13
Tên bài dạy : LUYỆN TẬP
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu Ngày dạy: 5/9/2012
Lop4.com
Trang 15a/ Trong các nước đó :
- Nước nào có số dân nhiều nhất ?
-Nước nào có số dân ít nhất ?
Bài 4 :Viết vào chỗ chấm
GV giới thiệu : Một nghìn triệu gọi là tỉ
1 000 000 000
Tương tự cho HS viết và đọc 5 nghìn triệu,
315 nghìn triệu
3.Củng cố dặn dò: 3 phút
Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau: Dãy
số tự nhiên
HS trả lời : Ấn Độ có số dân nhiều nhất Lào có số dân ít nhất
- Theo dõi và đọc số
I/ Mục tiêu:
- Giọng đọc nhẹ nhàng, bước đầu thể hiện được cảm xúc, tâm trạng của các nhân vật
trong câu chuyện qua các cử chỉ, lời nói
- Hiểu nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thương xót trước nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ ( trả lời các câu hỏi 1,2,3)
*KNS: Giao tiếp:ứng xử lịch sự trong giao tiếp - Thể hiện sự cảm thông - Xác định giá trị .
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện trang 31 SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 phút
- Goi 3 HS tiếp nối đọc bài Thư thăm bạn
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
2 Bài mới: 34 phút
*Giới thiệu bài
Treo tranh minh hoạ giới thiệu
HĐ1:
Hướng dẫn luyện đọc
Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 3
lượt
Gv kết hợp cho HS hiểu nghĩa của bài :
lọm khọm, giàn giụa, thảm hại, chằm chằm
- Gọi 2 HS đọc cả bài
GV chú ý sữa lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi dài
sau dấu chấm lửng
- GV đọc mẫu: chú ý giọng đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Đoạn 1: Từ đầu ……cứu giúp Đoạn 2: Tiếp ….để cho ông cả Đoạn 3: Còn lại
- 2 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc
Giáo án môn : Tập đọc Tuần 3 Tiết 6
Tên bài dạy : NGƯỜI ĂN XIN
Người dạy : Phan Thị Tuyết Lớp 4A Trường tiểu học Nguyễn Đức Thiệu
Ngày dạy: 5/9/2012
Lop4.com