1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Đại số 10 NC tiết 27: Phương trình bậc nhất và bậc hai 1 ẩn

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, VÒ kiÕn thøc: + Củng cố thêm một bước về biến đổi tương đương các phương trình + Nắm chắc được định lí vi ét 2, VÒ kü n¨ng: + Biết áp dụng định lí viét để xét dấu các nghiệm của một p[r]

Trang 1

Ngày sọan: 03/11/2006 Ngày giảng: 06/11/2007

Tiết 27: phương trình bậc nhất và bậc hai 1 ẩn

I, Mục tiêu:

1, Về kiến thức:

+ Nắm chắc  định lí vi ét

2, Về kỹ năng:

+ Biết áp dụng định lí viét để xét dấu các nghiệm của một   trình bậc hai và biện luận số nghiệm của   trình trùng  1

3, Về

4, Về thái độ: - Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động

- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1, Thực tiễn : - Học sinh đã học khái niệm về   trình từ lớp 9

2, Phương tiện:

- Trò : Kiến thức cũ liên quan, SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

3, 2  pháp:- Đàm thoại gợi mở thông qua các ví dụ, hoạt động.

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.

A, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động 2: Nhắc lại định lý Vi-ét.

Hoạt động 3: ứng dụng của định lý Vi-ét

Hoạt động 4: Dấu các nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 Hoạt động 5: Củng cố bài học Hướng dẫn học ở nhà.

B, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1.

1 Kiểm tra bài cũ : (7 ’ )

Câu hỏi Nêu cách giải biện luận   trình bậc nhất ax + b = 0

áp dụng giải   trình (m – 1 )x + 2m = 0

Đáp án

1, a≠ 0   trình luôn có một nghiệm duy nhất x b

a

2, Nếu a = 0 và b ≠ 0   trình vô nghiệm

3, Nếu a = 0 và b = 0   trình nghiệm đúng với mọi

xR m- 1 ≠ 0  m ≠1   trình có nghiệm duy nhất 2

1

m x

m

m= 1   trình có dạng : 0x + 2 = 0   trình vô nghiệm

KL:

m ≠ 1   trình có nghiệm duy nhất 2

1

m x

m

m = 1   trình vô nghiệm

Trang 2

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 2: Nhắc lại định lí ( Vi–ét) (5')

Gọi học sinh nhắc lại định lí Vi ét

Gọi HS nêu qui tắc và vận dụng định lý

viét để nhẩm nghiệm của PT bậc hai

Hai số x1 và x2 là các nghiệm của

  trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 Khi và chỉ khi 1 2

1 2

b

a c

x x

a

   





Ví dụ : 2  trình : x2 – 5 x + 4 = 0

có hai nghiệm x = 4 và x = 1 vì 1 4 = 4 và 1 + 4 = 5

Hoạt động 3: ứng dụng của định lí vi-ét ( )

Định lí viét có những ứng dụng quan

trọng  C

1, Nhẩm nghiệm của   trình bậc 2

2, phân tích đa thức thành nhân tử Nếu đa thức f(x) = ax2+ bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì ta có thể phân tích thành nhân tử

f(x) = a (x – x1)( x- x2)

3, Tìm hai số biết tổng và tích của chúng: Nếu hai số x, y có Tổng x + y = S và x.y=P

Thì x, y là nghiệm của   trình bậc hai X2 – SX + P = 0

H3: Có thể khoanh một sợi dây dài

40cm thành một hình chữ nhật có diện

sau đây  hay không?

A S = 99cm2 B S = 100cm2

C S = 101 cm2

Gợi ý trả lời câu hỏi

Giả sử chiều dài của hình chữ nhật là y cm rộng x cm

x + y = 20 cm

x y = S

x, y là nghiệm của   trình

X2 – 20 X + S = 0

’ = 100 – S ≥ 0  S ≤ 100 

a, S = 99 thì x = 9 và y = 11

b, S = 100 thì x = 10 và y = 10

Vậy ta có thể khoanh được một HCN có diện tích là S = 99cm 2 và S = 100cm 2

Hoạt động 4: Dấu các nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( ).

Hãy cho biết quan hệ của các

nghiệm pt với P và S?

Cho   trình ax2 + bx + c = 0

có hai nghiệm x1 và x2 ( x1≤ x2 )

b

a c

P x x

    





Trang 3

Ví dụ   trình:

1 2 x 2 1 2 x 20

Hãy xét dấu các nghiệm của

  trình?

Chú ý: Nếu P > 0 Chưa thể kết

luận được ngay là pt có hai nghiệm

cùng dấu mà phải tính biệt thức 

để xem pt có nghiệm hay không rồi

mới tính S để xác định dấu của các

nghiệm

Ví dụ Xét dấu của các nghiệm

  trình sau nếu có:

2 3 x 2 1 3 x 1 0

Nêu H4

Chọn khẳng định đúng trong các

khẳng định sau:

a, 2  trình:

2

0,5x 2,7x 1,5 0

A Có hai nghiệm trái dấu

B Có hai nghiệm %

C Có hai nghiệm âm

D 2  trình Vô nghiệm

b 2  trình

- Nếu P < 0 thì x1 < 0 < x2 ( hai nghiệm trái dấu)

- Nếu P > 0 và S > 0 thì : 0 < x1 < x2 ( hai nghiệm đều %[

- Nếu P > 0 và S < 0 thì : x1 < x2 < 0 ( hai nghiệm đều âm)

Giải :

1 2 x 2 1 2 x 20

2 0

c P a

nên pt có hai nghiệm trái dấu

Gợi ý trả lời

2

2

2 3 ; 2 1 3 ; 1

1 2 3 3 2 3 2 3 0

có các hệ số : a =

P = 2 + 3

Vậy   trình có hai nghiệm cùng dấu

2(1 3) 2( 3 1)

0

b S a

Vậy hai nghiệm cùng %1

Trả lời câu hỏi H4

a, Chọn A

b, Chọn B Việc xét dấu của   trình bậc hai giúp ta xác định  số nghiệm của   trình trùng   :

ax4 + bx2 + c = 0 ( 4 ) Nếu đặt y = x2 (y ≥ 0 ) thì ta    trình bậc 2

ay2 + by + c = 0 ( 5 )

Trang 4

 

2

A Có hai nghiệm âm

B Có hai nghiệm %

C Có hai nghiệm trái dấu

D 2  trình Vô nghiệm

Nêu H5

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay

sai?

a, Nếu   trình 4 có nghiệm

thì   trình 5 có nghiệm

b, Nếu   trình 5 có nghiệm

thì   trình 4 có nghiệm

Ví dụ 6 Không giải   trình

hãy xét xem   trình sau có

bao nhiêu nghiệm?

2x 2 2 3 x  12 0

HD HS vận dụng định lý viét để

xác định số nghiệm của PT

Thực hiện H5

Gợi ý thực hiện.

( 1)

2x 2 2 3 x  12 0

đặt x2 = y ( y ≥ 0 )

2

2y 2 2 3 y 12 0 (2)

  trình (2) có a 20;c  12 0

nên  8 trình (2) có hai nghiệm trái dấu Vậy (2) chỉ có một nghiệm % duy nhất nên   trình (1) có hai nghiệm đối nhau

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức toàn bài: ( 7’)

 Giải biện luận phương trình bậc nhất 1 ẩn

1, a≠ 0   trình luôn có một nghiệm duy nhất x b

a

2, Nếu a = 0 và b ≠ 0   trình vô nghiệm

3, Nếu a = 0 và b = 0   trình nghiệm đúng với mọi xR

 Giải biện luận phương trình bậc hai 1 ẩn

1 a = 0 trở về giải biện luận   trình bx+c = 0

2 a≠0 :

 > 0   trình có hai nghiệm phân biệt

 = 0 : 2  trình có một nghiệm kép x b

2a

 < 0 :   trình vô nghiệm

Trang 5

 ứng dụng của định lí vi ét

1, Nhẩm nghiệm của   trình bậc 2

2, Phân tích đa thức thành nhân tử

3, Tìm hai số x và y khi biết tổng và tích của chúng:

 

 Dấu các nghiệm của phương trình ax 2 + bx + c = 0

Cho   trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm x1 và x2 ( x1≤ x2 )

1 2

b

a c

P x x

a

    





- Nếu P < 0 thì x1 < 0 < x2 ( hai nghiệm trái dấu)

- Nếu P > 0 và S > 0 thì : 0 < x1 < x2 ( hai nghiệm đều %[

- Nếu P > 0 và S < 0 thì : x1 < x2 < 0 ( hai nghiệm đều âm)

3 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- HS về nhà ôn lại lý thuyết trong bài học

- Giải các bài tập: 10, 11

- Chuẩn bị cho tiết học sau chữa bài tập

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w