-Yêu cầu 2 HS đọc tiếp nối, 1 HS đọc toàn bài Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất và trả lời câu hỏi về nội - Cả lớp theo dõi nhận xét dung baøi.. * Giới thiệu bài: H®1:Hướng dẫn luyệ[r]
Trang 1TU ẦN 30
Thứ hai ngµy 13 th¸ng 4 n¨m 2015
Tiết 1 : TOÁN
Luyện tập chung.
I Mục tiêu Giúp HS củng cố về
- Thùc hiƯn ®ỵc các phép tính về phân số, tìm phân số của một số
- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó
-Tính diện tích hình bình hành
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 – Kiểm tra bài cũ :
* Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết
trước
-Nhận xét
Hỏi một số em về quy tắc liên quan đến
ND liên quan
2- Bài mới
- Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
HD Luyện tập
Bài 1:* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bảng con lần lượt
từng bài
-Nhận xét , sửa sai
Bài 2* Gọi HS đọc đề bài:
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn tính diện tích hình bình hành ta
* 2HS lên bảng làm bài tập
-HS 1 làm bài tập 1/152 -HS 2: làm bài tập 3/152
- 3 -4 em nêu
* Nhắc lại tên bài học
* Tính
-HS lần lượt lên bảng làm, lớp làm bài vào bảng con
3 11 12 11 33
5 20 20 20 20
5 4 45 32 13
8 9 72 72 72
9 4 36 3
16 3 48 4
;
4 8 / :
7 11
5 5 5
e
-Nhận xét sửa bài
* 1HS đọc đề bài
- Cạnh đáy 18 cm; chiều cao bằng 5
9
cạnh đáy
- Tính diện tích HBH
- Lấy độ dài cạnh đáy nhân với
Trang 2làm thế nào?
-Gọi 1HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
-Theo dõi giúp đỡ
-Nhận xét chấm bài
Bài 3: Gọi HS đọc đề toán
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Bài toán thuộc dạng toán nào? Nêu
các bước thực hiện giải?
-Gọi 1HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
-Theo dõi giúp đỡ
-Nhận xét chấm bài
3- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà ôn tập
chiều cao
-1HS lên bảng làm
-Lớp làm bài vào vở
Bài giải Chiều cao của hình bình hành là
18 x = 10 (cm)5
9
Diện tích hình bình hành là
18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số: 180 cm2
-Nhận xét sửa bài
* HS đọc đề -HS nêu
-Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Bài giải Tổng số phần bằng nhau là
2 + 5 = 7 (phần) Số ô tô trong một gian hàng là
63 : 7 x 5 = 45 (ô tô) Đáp số: 45 ô tô
-Nhận xét bài làm của bạn
- Nghe
- Vêà chuẩn bị
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
……… ………
Trang 3Tiết 4 : Tập đọc
Hụn moọt nghỡn ngaứy voứng quanh traựi ủaỏt.
I -Muùc tieõu:
1 ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi ẹoùc lửu loaựt caực teõn rieõng nửụực ngoaứi; ủoùc raứnh
maùch caực chửừ soỏ chổ ngaứy thaựng, naờm
Bieỏt ủoùc dieón dieón caỷm baứi vaờn vụựi gioùng ủoùc roừ raứng, chaọm raừi, caỷm hửựng ca ngụùi Ma-gien-laờng vaứ ủoaứn thaựm hieồm
2 Hieồu nghúa caực tửứ ngửừ trong baứi
Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn: Ca ngụùi Ma – gien- laờng vaứ ủoaứn thaựm hieồm ủaừ duừng caỷm vửụùt bao khoự khaộn, hi sinh, maỏt maựt ủeồ hoaứn thaứnh sửự maùng lũch sửỷ; khaỳng ủũnh traựi ủaỏt hỡnh caàu, phaựt hieọn Thaựi Bỡnh Dửụng vaứ nhửừng vuứng ủaỏt mụựi
II- Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục
-Tự nhận thức: xác định giá trị bản thân
- Giao tiếp: Trình bày suy nghĩ, ý tưởng
III- Các phương pháp dạy học có sử dụng trong bài
- Đặt câu hỏi
- Thảo luận cặp đôi – chia sẻ
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV- ẹoà duứng daùy hoùc
- AÛnh chaõn dung Ma-gien-laờng
V- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoaùt ủoọng Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng Hoùc sinh
1 – Kieồm tra baứi cuừ :
* Goùi HS ủoùc thuoọc loứng baứi thụ Traờng
ụi… tửứ ủaõu ủeỏn? Vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà
noọi dung baứi
-Nhaọn xeựt
2- Baứi mụựi
Hđ1: Hửụựng daón luyeọn ủoùc
-Yeõu caàu 6 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng
ủoaùn cuỷa baứi 3 lửụùt GV chuự yự sửỷa loói
phaựt aõm, ngaột gioùng cho tửứng HS neỏu
coự
-Yeõu caàu HS ủoùc phaàn chuự giaỷi -Yeõu
caàu HS luyeọn ủoùc theo caởp
-Yeõu caàu HS ủoùc toaứn baứi
* 3 HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi theo yeõu caàu GV
- Caỷ lụựp theo doừi , nhaọn xeựt baùn ủoùc
* 6 HS tieỏp noỏi nhau ủoùc thaứnh tieỏng caỷ lụựp ủoùc thaàm
-H S ủoùc baứi theo trỡnh tửù
-HS1:+ Ngaứy 20….vuứng ủaỏt mụựi HS 6: Chuyeỏn ủi ủaõuứ tieõn… vuứng ủaỏt mụựi
-1 HS ủoùc thaứnh tieỏng trửụực lụựp -2 HS ngoài cuứng baứn ủoùc tieỏp noỏi -2 HS ủoùc toaứn baứi
Trang 4-GV đọc mẫu.Chú ý giọng đọc
H®2:Tìm hiểu bài
* Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao
đổi và lần lượt trả lời từng câu hỏi
+Ma-gen-lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì?
……
- Giảng bài:Với mục đích khám phá những vùng đất mới H: Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc đường? - Dùng bản đồ để chỉ rõ hành trình của hạm đội……
- Ghi ý chính từng đoạn lên bảng + Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về các nhà thám hiểm? - Em hãy nêu ý chính của bài - Ghi ý chính lên bảng H®3:Đọc diễn cảm * Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài Mỗi HS đọc 2 đoạn, cả lớp theo dõi, tìm ra cách đọc hay -Tổ chức HS đọc diễn cảm đoạn 2,3 +Treo bảng phụ có đoạn văn +Yêu cầu HS đọc theo cặp +Tổ chức cho HS đọc diễn cảm +Nhận xét, cho điểm từng HS 3- Củng cố – dặn dò : * Gọi 1 HS đọc toàn bài H: Muốn tìm hiểu khám phá thế giới, là HS các em cần phải lµm g×? -Theo dõi GV đọc mẫu * 2 HS ngồi cùng bàn, trao đổi, thảo luận, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi + Có nhiệm vụ khám phá con đường trên biển dẫ đến những vùng đất mới -Nghe +Khó khăn: hết thức ăn, nước ngọt, thuỷ thủ phải uống nước tiểu………
- Quan sát lắng nghe + Đoạn 1: Mục đích cuộc thàm hiểm +Đoạn 6: kết quả của đoàn thám hiểm - Bài ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khắn hi sinh……
* 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, tìm cách đọc như đã hướng dẫn ở phần luyện đọc -Theo dõi GV đọc -Luỵên đọc theo cặp -3-5 HS thi đọc - Cả lớp theo dõi , nhận xét * 1 em đọc - Học thật giỏi , đọc nhiều sách báo để tìm tòi kiến thức Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
……… ………
Trang 5Tiết 4 : chÝnh t¶
Đường đi Sa Pa
I Mục tiêu:
-Nhớ –viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn đã HTL bài Đường đi Sa Pa
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi hoặc v/d/gi
- Rèn kỉ năng viết đúng, đẹp đạt tốc độ viết
II Đồ dùng dạy học.
-Một số tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2a BT3a
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1– Kiểm tra bài cũ :
* Kiểm tra HS đọc và viết các từ cần
chú ý phân biệt của tiết chính tả trước
-Nhận xét chữ viết từng HS
2- Bài mới
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
H®1:Hướng dẫn viết chính tả
* Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần
nhớ-viết
H: Phong cảnh Sa pa thay đổi như thế
nào?
* Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết và luyện đọc
- Nhắc các em cách trình bày đoạn văn
H: Em hãy tìm những tõ được viết hoa
trong bài ?
- Nhận xét , sửa sai Gọi một vài em
đọc lại
- Yêu cầu HS gấp SGK nhớ lại và tự
viết bài
-Thu chấm một số bài -nhận xét bài
viết của HS
mình
H®2:Làm bài tập 2a/
* Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
* 1 HS đọc cho 2 HS viết các từ ngữ
* 2 -3 HS nhắc lại
* 2 HS đọc thuộc lòng thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo
+Thay đổi theo thời gian trong một ngày Ngày thay đổi mùa liên tục……
* Luyện viết các từ : Thoắt, cái,lá vàng, rơi, khoảnh khắc ,hây hẩy , nồng nàn …
………
- Nghe nắm cách trình bày
- Sửa sai, ghi nhớ các lỗi sai để khi viết không bị mắc phải
- Nhớ và viết bài vào vở theo yêu cầu
- Nghe , sửa sai
* 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp
Trang 6-Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm
GV nhắc HS chú ý thêm các dấu thanh
cho vần để tạo thành nhiều tiếng có
nghĩa
-Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng
và đọc phiếu các nhóm khác nhận xét
Bổ sung, GV ghi nhanh vào phiếu
-Nhận xét, kết luận các từ đúng
Bài 3a: Gọi HS đọc yêu cầu và nội
dung
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS đọc các câu văn đã hoàn
thành HS dưới lớp nhận xét
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi một vài em nêu lại bài đã sửa
đúng
3- Củng cố – dặn dò :
- Gọi một số em lên viết lại các lỗi sai,
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà đọc và ghi nhớ các câu
văn ở BT3
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1 nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu
-Đọc phiếu, nhận xét, bổ sung
VD: + r – a ra , ra lệnh, ra vào, ra mắt, rà mìn , cây rạ …
+ r – ong rong chơi,đi rong, rong biển , ròng ròng
+ …
* 1 Hs đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp -1 HS làm bảng lớp HS cả lớp viết bằng bút chì vào SGK -Đọc, nhận xét bài làm của bạn -Chữa bài nếu sai -Lời giải: Thư viên-lưu giữ-bằng vàng-đại dương-thế giới - 3 -4 em viết bảng lớp - Nghe - Vêà chuẩn bị Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
……… ………
Trang 7TUầN 30
Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2015
Tiết 1 : đạo đức
Baỷo veọ moõi trửụứng.
I- Muùc tieõu:Hoùc xong baứi naứy, HS coự theồ bieỏt
- Hieồu: Con ngửụứi phaỷi soỏng thaõn thieọn vụựi moõi trửụứng vỡ cuoọc soỏng hoõm nay vaứ mai sau Con ngửụứi coự traựch nhieọm giửừ gỡn moõi trửụứng trong saùch
- Bieỏt baỷo veọ, giửừ gỡn moọi trửụứng trong saùch
- ẹoàng tỡnh, uỷng hoọ nhửừng haứnh vi baỷo veọ moõi trửụứng
II- Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục
- Kĩ năng trình bày các ý tưởng bảo vệ môi trường ở nhà và ở trường
- Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin liên quan đến ô nhiễm môi trường và các hoạt động bảo
vệ môi trường
- Kĩ năng bình luận, xác định các lựa chọn, các giải pháp tốt nhất để bảo vệ môi trường ở nhà và ở trường
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm bảo vệ môi trường ở nhà và ở trường
III- Các phương pháp dạy học có sử dụng trong bài
- Đóng vai
- Thảo luận
- Dự án
- Trình bày 1 phút
IV- ẹoà duứng daùy hoùc.
-Caực taỏm bỡa maứu xanh, ủoỷ, traộng
-SGK ủaùo ủửực 4
-Phieỏu giaựo vieõn
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc.Tieỏt 1
Hoaùt ủoọng Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng Hoùc sinh
1 – Kieồm tra baứi cuừ
* Goùi HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
2-Baứi mụựi
* Giụựi thieọu baứi:
Hđ1:Lieõn heọ thửùc tieón.
* Haừy nhỡn xung quanh lụựp vaứ cho bieỏt,
hoõm nay veọ sinh lụựp mỡnh nhử theỏ naứo?
H: Theo em, nhửừng raực ủoự do ủaõu maứ
coự?
-Yeõu caàu Hs nhaởt raực xung quanh mỡnh
* 2HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi
+Neõu caực bieồn baựo giao thoõng ủaừ hoùc ụỷ baứi 13
- HS neõu VD:
Coứn coự moọt vaứi maồu giaỏy
-Do moọt soỏ baùn ụỷ lụựp vửựt ra
-Moói HS tửù giaực nhaởt vaứ vửựt vaứo thuứng raực
Trang 8-Giới thiệu: Các em hãy tưởng tượng
nếu mỗi lớp học có một chút rác như
thế này thì nhiều lớp học sẽ có nhiều
rác như thế nào……
H®2:Trao đổi thông tin.
* Yêu cầu HS đọc các thông tin thu
thập và ghi chép được về môi trường
-Yêu cầu đọc các thông tin trong SGK
- Qua các thông tin, số liệu nghe được,
em có nhận xét gì về môi trường mà
chúng ta đang sống?
-Theo em, môi trường đang ở tình trạng
như vậy là do những nguyên nhân nào?
-Nhận xét câu trả lời của HS
KL: Hiện nay môi trường đang bị ô
nhiễm trầm trọng, xuất phát từ nhiều
nguyên nhân…
H®3:Đề xuất ý kiến.
* GV tổ chức cho HS chơi
-Trò chơi “ nếu thì”
+ Phổ biến luật chơi
+Nhận xét HS chơi
-Như vậy, để giảm bớt sự ô nhiễm của
môi trường, chúng ta cần và có thể được
những gì?
+Nhận xét câu trả lời của HS
+KL: Bảo vệ môi trường là điểm cần
thiết mà ai cũng phải có trách nhiệm
thực hiện
3- Củng cố, dặn dò :
-Nhận xét tiết học
- Dặn về tiếp tục tìm hiểu về môi
trường nơi em ở
-1 HS nhắc lại tên bài học
* Các cá nhân HS đọc Tuỳ lượng và thời gian cho phép mà GV quy định số lượng HS đọc
-1 HS đọc
-Môi trường đang bị ô nhiễm
-Tài nguyên môi trường đang cạn kiệt dần…
- Khai thác rừng bừa bãi, -Vứt rác bẩn xuống sông ngòi, ao hồ……
-HS dưới lớp nhận xét, bổ sung -Nghe
* Nghe phổ biến luật chơi
-Tiến hành chơi thử
-Tiến hành chơi theo 2 dãy VD: Dãy 1 nêú chặt phá rừng bừa bãi…
Dãy 2 … Thì sẽ làm xói mòn đất và gây lũ lụt……
-Không chặt cây, phá rừng bừa bãi
- Không vứt rác,……
- Nghe
Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 9Thứ ba ngµy 14 th¸ng 4 n¨m 2015
Tiết 1 : To¸n
Tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu Giúp HS :
- HS bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì? Cho biết một đơn vị đồ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thất trên mặt đất là bao
nhiêu)
II Chuẩn bị.
- Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố có ghi chú
- Phiếu cho bài tập 2 và 3
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 – Kiểm tra bài cũ :
* Gọi HS lên bảng làm bài
H : Nêu quy tác tính diện tích HBH, tìm
2 số khi biết hiệu ( tổng) của hai số đó ?
- Nhận xét
2- Bài mới :
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
H®1:Giới thiệu tỉ lệ bản đồ.
* Treo bản đồ và giới thiệu
-Yêu cầu HS đọc các tỉ lệ bản đồ VD:
Tỉ lệ bản đố VN(SGK) ghi là:
1 : 10 000 000 hoặc tỉ lệ bản đồ của một
tỉnh: 1 : 500 000 , thành phố ù
KL: Các tỉ lệ ghi trên các bản đồ đó gọi
là tỉ lệ bản đồ
GV : Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho ta
biết nước VN được vẽ thu nhỏ mười
triệu lần Chẳng hạn 1cm trên bản đồ
sẽ ứng với độ dài thực tế là: 10 000 000
cm hay 1km
……
H®2:HD luyện tập
Bài 1:
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000, độ dài 1mm
* 2HS lên bảng nêu mỗi em nêu một quy tắc
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* Nhắc lại tên bài học
* Quan sát bản đồ thế giới, Việt Nam, các tỉnh …
-Nối tiếp đọc tỉ lệ bản đồ
-Nghe, hiểu
*1HS đọc yêu cầu
+ 1: 1000 độ dài 1mm ứng với độ dài thực là 1000mm
Trang 10(1cm, 1m) ứng với độ dài thực trên mặt
đất là bao nhiêu?
-Hỏi thêm với các tỉ lệ là 1: 500;
1: 100 ; …
Bài 2, :
* Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Phát phiếu bài tập ( in sẵn ) yêu cầu
HS suy nghĩ _ làm vào phiếu
- Gọi một em lên bảng làm
- Nhận xét ghi điểm trên phiếu
-Yêu cầu HS tự kiểm tra
-Nhận xét chữa bài
3- Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà tìm hiểu thêm về tỉ lệ
bản đồ
+ 1: 1000 độ dài 1cm ứng với độ dài thực là 1000 cm
+ 1: 1000 độ dài 1m ứng với độ dài thực là 1000 m hay 1 km
-Suy nghĩ trả lời câu hỏi
-Nhận xét bổ sung
* 2HS nêu yêu cầu
- Suy nghĩ làm bài vào phiếu -1HS lên bảng làm bài
-Đổi chéo phiếu kiểm tra cho nhau -Nhận xét bài làm trên bảng của bạn
- Vêà chuẩn bị
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
……… ………
Trang 11Tiết 2 : LuyƯn tõ vµ c©u
Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm.
I./ Mục tiêu:
- Tiếp tục mở rộng vốn từ về du lịch, thám hiểm
- Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụng những từ ngữ tìm được
II Đồ dùng dạy học.
- Một số tờ phiếu viết nội dung BT1,2
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 – Kiểm tra bài cũ :
* Gọi HS lên bảng làm phần a, b của
BT4
-HS dưới lớp trả lời câu hỏi
+Tại sao cần phải giữ phép lịch sự khi
bày tỏ, yêu cầu, đề nghị?
-Nhận xét câu trả lời của từng HS
2- Bài mới :
H®1:Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
* Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
tập
-Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm,
mỗi nhóm gồm 4 HS
-Phát giấy, bút cho từng nhóm
-Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng,
đọc các từ nhóm mình tìm được, gọi các
nhóm khác bổ sung GV ghi nhanh vào
phiếu để được 1 phiếu đầy đủ nhất
* 2 HS lên bảng viết câu khiến -Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
-Nhận xét
* 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trước lớp
.VD:
a/ Đồ dùng cần cho chuyến du lịch :
va li, cần câu , lều trại, thể thao , mũ , quần áo , thiết bị nghe nhạc , điện thoại đồ ăn , nước uống , …
b/ Phương tiện giao thông … : Tàu thuỷ ,bến tàu , tàu hoả , ô tô con, máy bay, tàu điện , xe buýt , nhà ga , sân bay , cáp treo,…
c / Tổ chức , nhân viên phục vụ du lịch : Khách sạn , hướng dẫn viên, nhà nghĩ , phòng khách , công ty du lịch , tua du lịch ,…
d/ Điạ điểm tham quan du lịch : phố cổ , bãi biển , công viên, hồ, núi,