1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 4 - Tuần 34

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 242,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng sự việc được minh hoạ cho tính cách của nhân vật kể không thành chuyện , hoặc kể lại sự việc để lại ấn [r]

Trang 1

khoa học

Ôn tập Thực vật và Động vật

I- Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật

thông qua quan hệ thức ăn

- Vẽ, trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

II - Hoạt động dạy - học:

Caực hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Caực hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1- Kiểm tra bài cũ

- Goùi 2 hs leõn trả lời câu hỏi

- Nhaọn xeựt

2- Baứi mụựi

- Giới thiệu bài

Hđ1: Thửùc haứnh veừ chuỗi thửực aờn

- Học sinh làm việc cả lớp: học sinh tìm

hiểu các hình vẽ trang 134, 135 để trả lời

câu hỏi?

-Mối quan hệ thức ăn giữa các sự vật được

bắt đầu từ sự vật nào?

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm:

từng nhóm tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ

về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây

trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ

- Trình bày sản phẩm của nhóm

- Cả lớp nhận xét và so sánh: Sơ đồ mối

quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi,

cây trồng và động vật hoang dã với sơ đồ

về chuỗi thức ăn?

-GV nhận xét, tuyên dương

3 Cuỷng coỏ daởn doứ

- Chuỗi thức ăn là gì?

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài

sau

-Nhận xét tiết học

- Nhaọn xeựt

- Laộng nghe

-Làm việc cá nhân

-2-3 HS lên bảng trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung

-Làm việc theo nhóm

-Các nhóm lên bảng trình bày

-Lắng nghe

Rỳt kinh nghiệm

Trang 2

………

………

………

………

khoa học

Ôn tập Thực vật và Động vật

I Muùc tieõu:

- Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông

qua quan hệ thức ăn

-Vẽ và trình bày được mối quan hệ về thức ăn của nhiều sinh vật

- Hiểu con người cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con người trong chuỗi thức ăn

II Chuẩn bị:

-Tranh minh hoạ trang 134, 135, 136, 137 SGK

-Giấy A3

iii - Hoạt động dạy - học:

Caực hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Caực hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1- Kiểm tra bài cũ

- Goùi 2 hs leõn veừ chuoói thửực aờn goàm coự:

caõy luựa, gaứ , dieàu haõu, chuoọt ủoàng, raộn

hoồ mang

- Goùi hs khaực nhaọn xeựt

- Nhaọn xeựt

2- Baứi mụựi

- Giới thiệu bài

Hđ1: Thửùc haứnh veừ chuỗi thửực aờn

- GV cho HS hoạt động trong nhóm, mỗi

nhóm 4 HS

-Y/c HS xây dựng các chuỗi thức ăn trong

đó có con người

-Gọi 2-3 HS lên bảng veừ vaứ giải thích

chuỗi thức ăn của mình

-GV nhận xét, tuyên dương

- Nhaọn xeựt

- Laộng nghe

-Làm việc theo nhóm

-Các nhóm làm việc theo y/c của GV -2-3 HS lên bảng trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 3

3 Cuỷng coỏ daởn doứ

- Chuỗi thức ăn là gì?

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài

sau

-Nhận xét tiết học -HS trả lời.-Lắng nghe.

Đạo đức.

Tìm hiểu thực tế ở địa phương

I Mục tiêu:

-Củng cố kiến thức và kĩ năng bảo vệ môi trường, vệ sinh nơi công cộng

-HS biết làm những việc phù hợp với lứa tuổi của mình để bảo vệ môi trường -GD các em tinh thần thái độ tự giác và luôn có ý thức baỏ vệ môi trường

II Chuẩn bị:

-Các gương người tốt, việc tốt

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh 1- Kiểm tra bài cũ

-GV nêu tình huống và y/c HS xử lí các

tình huống đó:

+Hàng xóm nhà em đặt bếp than tổ ong ở

lối đi chung để đun nấu?

+Lớp em tổ chức thu nhặt phế liệu và dọn

sạch đường làng?

-GV nhận xét ghi tuyeõn dửụng

2 Baứi mụựi

- Giới thiệu bài

Hẹ2 Tìm hiểu về địa phương mình

-GV phát cho mỗi nhóm giấy và bút lông,

y/c các em thảo luận nhóm bàn, trao đổi và

ghi ra những tình trạng gây nên ô nhiễm

môi trường

-Y/c các em hãy đề ra biện pháp để khắc

phục những tình trạng đó

-Y/c các em dán bài lên bảng, cử đại diện

lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, bổ

sung

-GV kết luận lại: Bảo vệ môi trường cũng

chính là cuộc soỏng hôm nay và mai sau

-Lắng nghe

- Hoùc sinh laộng nghe -Các nhóm lên nhận giấy và bút, tiến hành thảo luận

-Hoùc sinh thửùc hieọn

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, bổ sung -Lắng nghe

Trang 4

Có rất nhiều cách bảo vệ môi trường như:

trồng cây, nhặt rác,

-Y/c cả lớp cùng ra sân nhặt rác, quét dọn sân trường, lớp học -GV nhận xét tinh thần thái độ và ý thức của các em trong khi làm Hẹ3 Liên hệ thực tế Liên hệ GD: các em phải biết áp dụng bài học hôm nay vào trong cuộc sống 3- Cuỷng coỏ daởn doứ -Dặn về nhà mỗi em vẽ cho cô một bức tranh về đề tài bảo vệ môi trường -Nhận xét tiết học -Hoùc sinh thửùc hieọn -Hoùc sinh laộng nghe Rỳt kinh nghiệm ………

………

………

………

………

Trang 5

TẬP ĐỌC

Tiếng cười là liều thuốc bổ

I Mục tiờu:

- Đọc rành mạch, trụi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoỏt

- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống làm cho con người hạnh phỳc sống lõu (TL được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II- Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục

- Kiểm soỏt cảm xỳc

- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn

- Tư duy sỏng tạo: nhận xột, bỡnh luận

III- Các phương pháp dạy học có sử dụng trong bài

- Làm việc nhúm – chia sẻ thụng tin

- Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn

IV- ẹoà duứng daùy hoùc.

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

V- Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.

GV HS

1 -Kieồm tra baứi cuừ

Đọc thuộc lũng bài: “Con chim chiền

chiện” + TLCH:

- Con chim chiền chiện bay lượn giữa

khung cảnh thiờn nhiờn như thế nào

- Tiếng hút của chiền chiện gợi cho em

những cảm giỏc như thế nào

+ 2 em đọc T L, trả lời:

- Chim bay lượn trờn cỏnh đồng lỳa, giữa một khụng gian cao rộng

- Gợi cho em về cuộc sống thanh bỡnh hạnh phỳc

Trang 6

- NhËn xÐt

2- Bài mới:

- Giíi thiÖu bµi

h® 1- Luyện đọc.

- Chia đoạn: 3 đoạn :

 Đoạn 1: Từ đầu … 400 lần

 Đoạn 2: Tiếp theo … hẹp mạch máu

 Đoạn 3: Còn lại

- Đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc nhóm đôi cả bài

- Đọc cả bài

- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài

h® 2- Tìm hiểu bài.

Đọc toàn bài + TLCH:

- Em hãy phân tích cấu tạo của bài báo

trên Nêu ý chính của từng đoạn

- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ

- Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười

cho bệnh nhân để làm gì ?

- Đọc câu 4 + thảo luận nhóm đôi, nêu ý

đúng:

- Tiếng cười giúp cho con người những

- Ghi bảng

H®3 - HD đọc diễn cảm cả bài:

- HD đọc luyện đọc cả bài

- Đọc nối tiếp 3 đoạn

- Đọc mẫu đoạn: “ Tiếng cười….máu”

- Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số

- Theo dõi

- Dùng bót chì chia đoạn

- 3 hs đọc + kết hợp sửa phát âm

- 3 hs đọc + kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc

- 1 hs đọc + nhận xét

- Nghe đọc

+ Đọc thầm + TLCH:

* Cấu tạo : 3 phần ND từng phần

 Đ 1: Tiếng cười là đặc điểm của con người, để phân biệt con người với các loài động vật khác

 Đ 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

 Đ 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100km/1 giờ các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoải mái

- Để rút ngắn thời gian…nhà nước

- Thảo luận: b/ là đúng

- Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống làm cho con người hạnh phúc sống lâu

- 2 em đọc

- Theo dõi

- 3 em đọc

- Líp nhËn xÐt

- Theo dõi

Trang 7

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm đoạn

- Nhận xét, tuyờn dương

4 Củng cố, dặn dũ:

- Tiếng cười cú tỏc dụng ntn

- Em cần sống ntn để cuộc sống luụn đầy

ắp tiếng cười

- Nhận xột tiết học

- Dặn: Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- Tỡm + nờu - Luyện đọc diễn cảm - 2 hs thi đọc + nx - 2 hs nờu lại - Luụn vui vẻ Rỳt kinh nghiệm ………

………

………

………

………

TẬP ĐỌC

ăn mầm đá

I Mục tiờu:

- Đọc rành mạch, trụi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, húm hỉnh; đọc phõn biệt được lời nhõn vật và người dẫn cõu chuyện

- Hiểu : Ca ngợi Trạng Quynh thụng minh, vừa biết cỏch làm cho chỳa ăn ngon miệng, vừa giỳp chỳa thấy được một bài học về ăn uống

II- Chuẩn bị

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.

GV HS

1 -Kieồm tra baứi cuừ

Đọc bài: “Tiếng cười là liều thuốc bổ”

+ TLCH:

- Nờu ý chớnh của từng đoạn

- Tại sao núi tiếng cười là liều thuốc bổ

- Nhận xét

2- Bài mới:

- Giới thiệu bài

Hđ1- Luyện đọc.

+ 2 em đọc, trả lời:

- Theo dừi

Trang 8

+ Chia đoạn: 3 đoạn :

Đoạn 1: 3 dòng đầu

Đoạn 2: Tiếp theo … “đại phong”:

Đoạn 3 : Còn lại:

- Đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc nhóm đôi cả bài

- Đọc cả bài

- Đọc mẫu diễn cảm cả bài

H®2- Tìm hiểu bài

- Đọc toàn bài + TLCH:

- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm

đá”

- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho

chúa ntn

- Cuối cùng chúa có được ăn “mầm đá”

không ? Vì sao ?

- Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon

miệng

- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng

Quỳnh

- Bài ca ngợi ai, ca ngợi điều gì

- Ghi bảng + ! Đọc

H®3- HD đọc diễn cảm

- HD đọc luyện đọc theo vai cả bài

- Luyện đọc diễn cảm theo vai

- Đọc mẫu đoạn: “ Thấy ạ !”

- Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số

từ

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm đoạn, nx

- NhËn xÐt, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Em học tập được Trạng Quỳnh điều gì

- Dùng bót chì chia đoạn

- 2 ->3 hs đọc

- 3 hs đọc + kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc

- 1 hs đọc + nhận xét

- Nghe đọc

+ Đọc thầm + TLCH:

- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng Chúa thấy “mầm đá” lạ nên muốn ăn

- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm

- Chúa không được ăn món “mầm đá”

vì thực ra không có món đó

- Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấy ngon

- Trạng Quỳnh thông minh/ Trạng Quỳnh vừa giúp được chúa lại khéo chê chúa/ Trạng Quỳnh rất hóm hỉnh

* Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống

- Luyện đọc

- 2 nhóm đọc

- Theo dõi

- Tìm + nêu

- Luyện đọc diễn cảm

- 2 hs thi đọc + nx

- 2 hs nêu lại

Trang 9

- Nhận xột tiết học

- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị bài

sau

Rỳt kinh nghiệm

………

………

………

………

………

CHÍNH TẢ (nghe - viết)

Nói ngược

I Mục tiờu:

- Nghe viết đỳng bài chớnh tả; biết trỡnh bày đỳng bài vố dõn gian theo thể lục bỏt, khụng viết sai quỏ 5 lỗi trong bài

- Làm đỳng BT2 ( phõn biệt õm đầu thanh dễ lẫn )

II- Chuẩn bị

- Bảng phụ, bảng con.

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.

GV HS

1 -Kieồm tra baứi cuừ

-Viết bảng 1 số từ : diễu binh, chiờu đói,

thiểu số

- Nhận xét

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài

- 2 hs lờn bảng viết

- Theo dừi

Trang 10

h®1:Tìm hiểu đoạn viết.

- Đọc bài vè

- Kể tên các con vật nói ngược

- Đọc lướt + Tìm từ viết khó trong bài

- Chốt từ: liếm lông, nậm rượu, lao đao,

trúm, đổ vồ …

+ Phân tích: ? Trong từ “liếm” viết ntn

“nuốt ”, “rượu”

- Khi viết chng ta cần trình bày ntn

- Đọc đoạn viết

- Đọc cho học sinh viết

- Theo dõi, uốn nắn 1 số em viết

- Đọc cho hs dò bài

- Chấm 5 -> 7 bài

- Sửa lỗi phổ biến trên bảng

h®2: HD làm bài tập chính tả:

Bài 2 Nêu yêu cầu

- Tự làm vào vë

- Nêu từ cần điền

- NhËn xÐt

3 Củng cố, dặn dò.

- Viết bảng con từ viết sai trong bài

- NhËn xÐt tiết học

- Dặn: Về hoàn thành bài + xem bài sau

- 1 em đọc

- Tự nêu

- Đọc + tìm và nêu

- l – iêm – thanh ngang

- n + uốt + thanh sắc

- r + ươu + thanh nặng

- Viết bảng con , nx

- 2 ->3 hs nêu + Theo dõi SGK

- Nghe - viết

- Tự dò bài

- Sửa nêu miệng

- 1 em nêu:

+ Tự làm + 1 HS làm bảng phụ + 1vài em nêu + nx

TL : a giải - gia - dùng - dõi - não - quả - não - não - thể

- Tự viết

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Trang 11

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời

I Mục tiờu:

- Biết thờm một số từ phức chứa tiếng vui và phõn biệt chỳng theo bốn nhúm nghĩa (BT1); biết đặt cõu núi về chủ điểm lạc quan, yờu đời (BT2, 3)

II Chuẩn bị: - Bảng phụ làm cỏc BT

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.

GV HS

1 -Kieồm tra baứi cuừ

- Đặt cõu cú Trạng ngữ chỉ mục đớch

- Nhận xột

- 1 số em nờu

Trang 12

2- Bài mới:

- Giới thiệu bài

hđ1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 - Nờu yờu cầu

* HD: Làm mẫu:

a Từ chỉ hoạt động:

b Từ chỉ cảm giỏc

c Từ chỉ tớnh tỡnh:

d Từ vừa chỉ tớnh tỡnh vừa chỉ cảm giỏc:

- Nhận xét, biểu dương

Bài 2 : Đọc + nờu yờu cầu

+ Đặt cõu với từ đú

- Nhận xét, biểu dương

Bài 3 : Nờu yờu cầu

-Tỡm từ, đặt cõu

4 Củng cố, dặn

- Nhận xột tiết học

- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau

- Theo dừi

+ 1 em nờu

- 1 em đọc

- 1 số em nờu, nx

-> vui chơi, gúp vui, mua vui

-> vui thớch, vui mừng, vui sướng, vui lũng, vui thỳ, vui vui

-> vui tớnh, vui nhộn, vui tươi

-> vui vẻ

+ 1 em nờu

- Cảm ơn cỏc bạn đó gúp vui với mỡnh

- Mỡnh đỏnh 1 bản để mua vui cho cỏc bạn thụi

- Cỏc cụ già vui thớch với những khúm hoa

+ 1 em nờu

- Từ: hả hả, hỡ hỡ, khanh khỏch, khỳc

khớch, rỳc rớch, sằng sặc.

- Cõu: Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoỏi chớ

Mấy cụ bạn trong lớp cười hi hớ hoài

Rỳt kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Trang 13

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

I Mục tiờu:

- Hiểu tỏc dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong cõu ( TL cõu hỏi: Bằng gỡ ? Với cỏi gỡ ? ND ghi nhớ )

Trang 14

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đĩ cĩ ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện (BT2)

II Chuẩn bị: - Bảng phụ làm các BT

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

GV HS

1 -Kiểm tra bài cũ

-Đặt câu cĩ TN chỉ mục đích

- Nhận xét

2 - Bài mới:

- Giíi thiƯu bµi

h®1: Nhận xét

Bài 1: Đọc đoạn văn

- Nêu trạng ngữ

- TN trả lời cho câu hỏi gì

- NhËn xÐt, biểu dương

Bài 2 : Nêu yêu cầu

-Trả lời câu hỏi:

- NhËn xÐt, biểu dương

h®2: Ghi nhớ

- TN chỉ phương tiện bắt đầu bằng từ nào

- Trả lời câu hỏi gì

- Đọc ghi nhớ

h®3: Luyện tập

Bài 1 : Nêu yêu cầu

+ Gạch chân dưới trạng ngữ

- NhËn xÐt, biểu dương

Bài 2 : Nêu yêu cầu

+ Tự làm trong vở

- Đọc bài làm, nhËn xÐt

- NhËn xÐt, biểu dương

- 1 số em nêu

- Theo dõi

- 1 em đọc

+ 1 em nêu: Bằng …đáo ; Với …dị TL: a Trạng ngữ in nghiêng trong câu

trả lời câu hỏi Bằng cái gì ?

b Trạng ngữ in nghiêng trả lời cho câu

hỏi Với cái gì ?

- 1 em nêu

- Cả 2 trạng ngữ bổ sung ý nghĩa phương tiện cho câu

- Bằng, với

- 2 em đọc

+ 1 em nêu

TL: a Trạng ngữ là: Bằng một giọng thân tình, …

b Trạng ngữ là: Với nhu cầu quan sát tinh tế và đơi bàn tay khéo léo, …

+ 1 em nêu

- Tự làm

- 1 số em đọc, nx TL: VD Bằng đơi cánh to, rộng, gà mái che chở cho đàn gà con

Với cái mõm to, con lợn háu ăn hợp 1 lúc là hết cả máng cám

Bằng đơi cánh mềm mại, đơi chim bồ câu bay lên nĩc nhà

Trang 15

3 Củng cố, dặn dò:

- Đặt câu có trạng ngữ chỉ phương tiện

- Nhận xét tiết học

- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau

- 1 số em nêu

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Trang 16

KỂ CHUYỆN

KĨ chuyƯn ®­ỵc chøng kiÕn hoỈc tham gia

I Mục tiêu

- Chọn được các chi tiết nĩi về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng sự việc được minh hoạ cho tính cách của nhân vật ( kể khơng thành chuyện ) , hoặc kể lại sự việc

để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện )

-Biết trao đổi với bạn vể ý nghĩa câu chuyện

II Chuẩn bị

- HS: Chuẩn bị câu chuyện về 1 người vui tính

- GV: Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

GV HS

1 -Kiểm tra bài cũ

- Kể chuyện về người cĩ tinh thần lạc

quan, yêu đời

- NhËn xÐt

2 Bài mới

- Giíi thiƯu bµi

h®1: HD t×m hiĨu chuyện

- Đọc đề bài

- Đề bài yêu cầu kể chuyện gì

- Gạch chân 1 số từ

h®2: HD kể chuyện.

- Đọc gợi ý 1, 2

* HD: Nhớ lại để kể 1 câu chuyện (dựa

vào gợi ý) kể chuyện nhân vật là người

vui tính mà em biết

- Kể cĩ đầu, cĩ cuối:

- Khi kể em dùng lời xưng hơ như thế

nào

- Chọn câu chuyện để kể

- Nêu câu chuyện sẽ kể, nhËn xÐt

h®3: Kể chuyện.

- Dán dàn ý

- Kể chuyện nhĩm đơi

- Kể trước lớp

- Ghi tên học sinh hoặc tên câu chuyện

lên bảng

- 2 HS kể, lớp theo dõi

- Theo dõi

- 1 em đọc

- Kể lại câu chuyện về một người vui tính mà em được chứng kiến hoặc tham gia

- 3 HS đọc nối tiếp

- Theo dõi

- Xưng hơ là : mình , tớ

- Chọn vµ nêu

- Câu chuyện tơi kể cĩ tên là: Tơi

đã đựơc chứng kiến trên ti vi

- 1 em đọc

- Các nhĩm kể

- 1 số em kể & hỏi, đáp nội dung câu chuyện

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w