Mục tiêu - Chọn được các chi tiết nói về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng sự việc được minh hoạ cho tính cách của nhân vật kể không thành chuyện , hoặc kể lại sự việc để lại ấn [r]
Trang 1khoa học
Ôn tập Thực vật và Động vật
I- Mục tiêu: - Củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật
thông qua quan hệ thức ăn
- Vẽ, trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật
II - Hoạt động dạy - học:
Caực hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Caực hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1- Kiểm tra bài cũ
- Goùi 2 hs leõn trả lời câu hỏi
- Nhaọn xeựt
2- Baứi mụựi
- Giới thiệu bài
Hđ1: Thửùc haứnh veừ chuỗi thửực aờn
- Học sinh làm việc cả lớp: học sinh tìm
hiểu các hình vẽ trang 134, 135 để trả lời
câu hỏi?
-Mối quan hệ thức ăn giữa các sự vật được
bắt đầu từ sự vật nào?
- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm:
từng nhóm tham gia vẽ sơ đồ mối quan hệ
về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây
trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ
- Trình bày sản phẩm của nhóm
- Cả lớp nhận xét và so sánh: Sơ đồ mối
quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi,
cây trồng và động vật hoang dã với sơ đồ
về chuỗi thức ăn?
-GV nhận xét, tuyên dương
3 Cuỷng coỏ daởn doứ
- Chuỗi thức ăn là gì?
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
-Nhận xét tiết học
- Nhaọn xeựt
- Laộng nghe
-Làm việc cá nhân
-2-3 HS lên bảng trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung
-Làm việc theo nhóm
-Các nhóm lên bảng trình bày
-Lắng nghe
Rỳt kinh nghiệm
Trang 2………
………
………
………
khoa học
Ôn tập Thực vật và Động vật
I Muùc tieõu:
- Củng cố và mở rộng kiến thức khoa học về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông
qua quan hệ thức ăn
-Vẽ và trình bày được mối quan hệ về thức ăn của nhiều sinh vật
- Hiểu con người cũng là một mắt xích trong chuỗi thức ăn và vai trò của nhân tố con người trong chuỗi thức ăn
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ trang 134, 135, 136, 137 SGK
-Giấy A3
iii - Hoạt động dạy - học:
Caực hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Caực hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1- Kiểm tra bài cũ
- Goùi 2 hs leõn veừ chuoói thửực aờn goàm coự:
caõy luựa, gaứ , dieàu haõu, chuoọt ủoàng, raộn
hoồ mang
- Goùi hs khaực nhaọn xeựt
- Nhaọn xeựt
2- Baứi mụựi
- Giới thiệu bài
Hđ1: Thửùc haứnh veừ chuỗi thửực aờn
- GV cho HS hoạt động trong nhóm, mỗi
nhóm 4 HS
-Y/c HS xây dựng các chuỗi thức ăn trong
đó có con người
-Gọi 2-3 HS lên bảng veừ vaứ giải thích
chuỗi thức ăn của mình
-GV nhận xét, tuyên dương
- Nhaọn xeựt
- Laộng nghe
-Làm việc theo nhóm
-Các nhóm làm việc theo y/c của GV -2-3 HS lên bảng trình bày, các HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 33 Cuỷng coỏ daởn doứ
- Chuỗi thức ăn là gì?
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
-Nhận xét tiết học -HS trả lời.-Lắng nghe.
Đạo đức.
Tìm hiểu thực tế ở địa phương
I Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức và kĩ năng bảo vệ môi trường, vệ sinh nơi công cộng
-HS biết làm những việc phù hợp với lứa tuổi của mình để bảo vệ môi trường -GD các em tinh thần thái độ tự giác và luôn có ý thức baỏ vệ môi trường
II Chuẩn bị:
-Các gương người tốt, việc tốt
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Các hoạt động của Giáo viên Các hoạt động của học sinh 1- Kiểm tra bài cũ
-GV nêu tình huống và y/c HS xử lí các
tình huống đó:
+Hàng xóm nhà em đặt bếp than tổ ong ở
lối đi chung để đun nấu?
+Lớp em tổ chức thu nhặt phế liệu và dọn
sạch đường làng?
-GV nhận xét ghi tuyeõn dửụng
2 Baứi mụựi
- Giới thiệu bài
Hẹ2 Tìm hiểu về địa phương mình
-GV phát cho mỗi nhóm giấy và bút lông,
y/c các em thảo luận nhóm bàn, trao đổi và
ghi ra những tình trạng gây nên ô nhiễm
môi trường
-Y/c các em hãy đề ra biện pháp để khắc
phục những tình trạng đó
-Y/c các em dán bài lên bảng, cử đại diện
lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, bổ
sung
-GV kết luận lại: Bảo vệ môi trường cũng
chính là cuộc soỏng hôm nay và mai sau
-Lắng nghe
- Hoùc sinh laộng nghe -Các nhóm lên nhận giấy và bút, tiến hành thảo luận
-Hoùc sinh thửùc hieọn
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày, các nhóm khác theo dõi, bổ sung -Lắng nghe
Trang 4Có rất nhiều cách bảo vệ môi trường như:
trồng cây, nhặt rác,
-Y/c cả lớp cùng ra sân nhặt rác, quét dọn sân trường, lớp học -GV nhận xét tinh thần thái độ và ý thức của các em trong khi làm Hẹ3 Liên hệ thực tế Liên hệ GD: các em phải biết áp dụng bài học hôm nay vào trong cuộc sống 3- Cuỷng coỏ daởn doứ -Dặn về nhà mỗi em vẽ cho cô một bức tranh về đề tài bảo vệ môi trường -Nhận xét tiết học -Hoùc sinh thửùc hieọn -Hoùc sinh laộng nghe Rỳt kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Trang 5TẬP ĐỌC
Tiếng cười là liều thuốc bổ
I Mục tiờu:
- Đọc rành mạch, trụi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoỏt
- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống làm cho con người hạnh phỳc sống lõu (TL được cỏc cõu hỏi trong SGK)
II- Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục
- Kiểm soỏt cảm xỳc
- Ra quyết định: tỡm kiếm cỏc lựa chọn
- Tư duy sỏng tạo: nhận xột, bỡnh luận
III- Các phương pháp dạy học có sử dụng trong bài
- Làm việc nhúm – chia sẻ thụng tin
- Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn
IV- ẹoà duứng daùy hoùc.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
V- Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.
GV HS
1 -Kieồm tra baứi cuừ
Đọc thuộc lũng bài: “Con chim chiền
chiện” + TLCH:
- Con chim chiền chiện bay lượn giữa
khung cảnh thiờn nhiờn như thế nào
- Tiếng hút của chiền chiện gợi cho em
những cảm giỏc như thế nào
+ 2 em đọc T L, trả lời:
- Chim bay lượn trờn cỏnh đồng lỳa, giữa một khụng gian cao rộng
- Gợi cho em về cuộc sống thanh bỡnh hạnh phỳc
Trang 6- NhËn xÐt
2- Bài mới:
- Giíi thiÖu bµi
h® 1- Luyện đọc.
- Chia đoạn: 3 đoạn :
Đoạn 1: Từ đầu … 400 lần
Đoạn 2: Tiếp theo … hẹp mạch máu
Đoạn 3: Còn lại
- Đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc nhóm đôi cả bài
- Đọc cả bài
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
h® 2- Tìm hiểu bài.
Đọc toàn bài + TLCH:
- Em hãy phân tích cấu tạo của bài báo
trên Nêu ý chính của từng đoạn
- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ
- Người ta đã tìm cách tạo ra tiếng cười
cho bệnh nhân để làm gì ?
- Đọc câu 4 + thảo luận nhóm đôi, nêu ý
đúng:
- Tiếng cười giúp cho con người những
gì
- Ghi bảng
H®3 - HD đọc diễn cảm cả bài:
- HD đọc luyện đọc cả bài
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Đọc mẫu đoạn: “ Tiếng cười….máu”
- Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số
- Theo dõi
- Dùng bót chì chia đoạn
- 3 hs đọc + kết hợp sửa phát âm
- 3 hs đọc + kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc
- 1 hs đọc + nhận xét
- Nghe đọc
+ Đọc thầm + TLCH:
* Cấu tạo : 3 phần ND từng phần
Đ 1: Tiếng cười là đặc điểm của con người, để phân biệt con người với các loài động vật khác
Đ 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
Đ 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên đến 100km/1 giờ các cơ mặt thư giãn, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoải mái
- Để rút ngắn thời gian…nhà nước
- Thảo luận: b/ là đúng
- Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống làm cho con người hạnh phúc sống lâu
- 2 em đọc
- Theo dõi
- 3 em đọc
- Líp nhËn xÐt
- Theo dõi
Trang 7- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Thi đọc diễn cảm đoạn
- Nhận xét, tuyờn dương
4 Củng cố, dặn dũ:
- Tiếng cười cú tỏc dụng ntn
- Em cần sống ntn để cuộc sống luụn đầy
ắp tiếng cười
- Nhận xột tiết học
- Dặn: Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Tỡm + nờu - Luyện đọc diễn cảm - 2 hs thi đọc + nx - 2 hs nờu lại - Luụn vui vẻ Rỳt kinh nghiệm ………
………
………
………
………
TẬP ĐỌC
ăn mầm đá
I Mục tiờu:
- Đọc rành mạch, trụi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, húm hỉnh; đọc phõn biệt được lời nhõn vật và người dẫn cõu chuyện
- Hiểu : Ca ngợi Trạng Quynh thụng minh, vừa biết cỏch làm cho chỳa ăn ngon miệng, vừa giỳp chỳa thấy được một bài học về ăn uống
II- Chuẩn bị
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.
GV HS
1 -Kieồm tra baứi cuừ
Đọc bài: “Tiếng cười là liều thuốc bổ”
+ TLCH:
- Nờu ý chớnh của từng đoạn
- Tại sao núi tiếng cười là liều thuốc bổ
- Nhận xét
2- Bài mới:
- Giới thiệu bài
Hđ1- Luyện đọc.
+ 2 em đọc, trả lời:
- Theo dừi
Trang 8+ Chia đoạn: 3 đoạn :
Đoạn 1: 3 dòng đầu
Đoạn 2: Tiếp theo … “đại phong”:
Đoạn 3 : Còn lại:
- Đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc nhóm đôi cả bài
- Đọc cả bài
- Đọc mẫu diễn cảm cả bài
H®2- Tìm hiểu bài
- Đọc toàn bài + TLCH:
- Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm
đá”
- Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho
chúa ntn
- Cuối cùng chúa có được ăn “mầm đá”
không ? Vì sao ?
- Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon
miệng
- Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng
Quỳnh
- Bài ca ngợi ai, ca ngợi điều gì
- Ghi bảng + ! Đọc
H®3- HD đọc diễn cảm
- HD đọc luyện đọc theo vai cả bài
- Luyện đọc diễn cảm theo vai
- Đọc mẫu đoạn: “ Thấy ạ !”
- Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số
từ
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Thi đọc diễn cảm đoạn, nx
- NhËn xÐt, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Em học tập được Trạng Quỳnh điều gì
- Dùng bót chì chia đoạn
- 2 ->3 hs đọc
- 3 hs đọc + kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc
- 1 hs đọc + nhận xét
- Nghe đọc
+ Đọc thầm + TLCH:
- Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng Chúa thấy “mầm đá” lạ nên muốn ăn
- Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm
- Chúa không được ăn món “mầm đá”
vì thực ra không có món đó
- Vì đói quá nên chúa ăn gì cũng thấy ngon
- Trạng Quỳnh thông minh/ Trạng Quỳnh vừa giúp được chúa lại khéo chê chúa/ Trạng Quỳnh rất hóm hỉnh
* Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa giúp chúa thấy được một bài học về ăn uống
- Luyện đọc
- 2 nhóm đọc
- Theo dõi
- Tìm + nêu
- Luyện đọc diễn cảm
- 2 hs thi đọc + nx
- 2 hs nêu lại
Trang 9- Nhận xột tiết học
- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị bài
sau
Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
………
………
CHÍNH TẢ (nghe - viết)
Nói ngược
I Mục tiờu:
- Nghe viết đỳng bài chớnh tả; biết trỡnh bày đỳng bài vố dõn gian theo thể lục bỏt, khụng viết sai quỏ 5 lỗi trong bài
- Làm đỳng BT2 ( phõn biệt õm đầu thanh dễ lẫn )
II- Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng con.
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.
GV HS
1 -Kieồm tra baứi cuừ
-Viết bảng 1 số từ : diễu binh, chiờu đói,
thiểu số
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài
- 2 hs lờn bảng viết
- Theo dừi
Trang 10h®1:Tìm hiểu đoạn viết.
- Đọc bài vè
- Kể tên các con vật nói ngược
- Đọc lướt + Tìm từ viết khó trong bài
- Chốt từ: liếm lông, nậm rượu, lao đao,
trúm, đổ vồ …
+ Phân tích: ? Trong từ “liếm” viết ntn
“nuốt ”, “rượu”
- Khi viết chng ta cần trình bày ntn
- Đọc đoạn viết
- Đọc cho học sinh viết
- Theo dõi, uốn nắn 1 số em viết
- Đọc cho hs dò bài
- Chấm 5 -> 7 bài
- Sửa lỗi phổ biến trên bảng
h®2: HD làm bài tập chính tả:
Bài 2 Nêu yêu cầu
- Tự làm vào vë
- Nêu từ cần điền
- NhËn xÐt
3 Củng cố, dặn dò.
- Viết bảng con từ viết sai trong bài
- NhËn xÐt tiết học
- Dặn: Về hoàn thành bài + xem bài sau
- 1 em đọc
- Tự nêu
- Đọc + tìm và nêu
- l – iêm – thanh ngang
- n + uốt + thanh sắc
- r + ươu + thanh nặng
- Viết bảng con , nx
- 2 ->3 hs nêu + Theo dõi SGK
- Nghe - viết
- Tự dò bài
- Sửa nêu miệng
- 1 em nêu:
+ Tự làm + 1 HS làm bảng phụ + 1vài em nêu + nx
TL : a giải - gia - dùng - dõi - não - quả - não - não - thể
- Tự viết
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Trang 11LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời
I Mục tiờu:
- Biết thờm một số từ phức chứa tiếng vui và phõn biệt chỳng theo bốn nhúm nghĩa (BT1); biết đặt cõu núi về chủ điểm lạc quan, yờu đời (BT2, 3)
II Chuẩn bị: - Bảng phụ làm cỏc BT
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu.
GV HS
1 -Kieồm tra baứi cuừ
- Đặt cõu cú Trạng ngữ chỉ mục đớch
- Nhận xột
- 1 số em nờu
Trang 122- Bài mới:
- Giới thiệu bài
hđ1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 - Nờu yờu cầu
* HD: Làm mẫu:
a Từ chỉ hoạt động:
b Từ chỉ cảm giỏc
c Từ chỉ tớnh tỡnh:
d Từ vừa chỉ tớnh tỡnh vừa chỉ cảm giỏc:
- Nhận xét, biểu dương
Bài 2 : Đọc + nờu yờu cầu
+ Đặt cõu với từ đú
- Nhận xét, biểu dương
Bài 3 : Nờu yờu cầu
-Tỡm từ, đặt cõu
4 Củng cố, dặn
- Nhận xột tiết học
- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
- Theo dừi
+ 1 em nờu
- 1 em đọc
- 1 số em nờu, nx
-> vui chơi, gúp vui, mua vui
-> vui thớch, vui mừng, vui sướng, vui lũng, vui thỳ, vui vui
-> vui tớnh, vui nhộn, vui tươi
-> vui vẻ
+ 1 em nờu
- Cảm ơn cỏc bạn đó gúp vui với mỡnh
- Mỡnh đỏnh 1 bản để mua vui cho cỏc bạn thụi
- Cỏc cụ già vui thớch với những khúm hoa
+ 1 em nờu
- Từ: hả hả, hỡ hỡ, khanh khỏch, khỳc
khớch, rỳc rớch, sằng sặc.
- Cõu: Anh ấy cười ha hả đầy vẻ khoỏi chớ
Mấy cụ bạn trong lớp cười hi hớ hoài
Rỳt kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Trang 13LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
I Mục tiờu:
- Hiểu tỏc dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong cõu ( TL cõu hỏi: Bằng gỡ ? Với cỏi gỡ ? ND ghi nhớ )
Trang 14- Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (BT1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn ngắn tả con vật yêu thích, trong đĩ cĩ ít nhất 1 câu dùng trạng ngữ chỉ phương tiện (BT2)
II Chuẩn bị: - Bảng phụ làm các BT
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
GV HS
1 -Kiểm tra bài cũ
-Đặt câu cĩ TN chỉ mục đích
- Nhận xét
2 - Bài mới:
- Giíi thiƯu bµi
h®1: Nhận xét
Bài 1: Đọc đoạn văn
- Nêu trạng ngữ
- TN trả lời cho câu hỏi gì
- NhËn xÐt, biểu dương
Bài 2 : Nêu yêu cầu
-Trả lời câu hỏi:
- NhËn xÐt, biểu dương
h®2: Ghi nhớ
- TN chỉ phương tiện bắt đầu bằng từ nào
- Trả lời câu hỏi gì
- Đọc ghi nhớ
h®3: Luyện tập
Bài 1 : Nêu yêu cầu
+ Gạch chân dưới trạng ngữ
- NhËn xÐt, biểu dương
Bài 2 : Nêu yêu cầu
+ Tự làm trong vở
- Đọc bài làm, nhËn xÐt
- NhËn xÐt, biểu dương
- 1 số em nêu
- Theo dõi
- 1 em đọc
+ 1 em nêu: Bằng …đáo ; Với …dị TL: a Trạng ngữ in nghiêng trong câu
trả lời câu hỏi Bằng cái gì ?
b Trạng ngữ in nghiêng trả lời cho câu
hỏi Với cái gì ?
- 1 em nêu
- Cả 2 trạng ngữ bổ sung ý nghĩa phương tiện cho câu
- Bằng, với
- 2 em đọc
+ 1 em nêu
TL: a Trạng ngữ là: Bằng một giọng thân tình, …
b Trạng ngữ là: Với nhu cầu quan sát tinh tế và đơi bàn tay khéo léo, …
+ 1 em nêu
- Tự làm
- 1 số em đọc, nx TL: VD Bằng đơi cánh to, rộng, gà mái che chở cho đàn gà con
Với cái mõm to, con lợn háu ăn hợp 1 lúc là hết cả máng cám
Bằng đơi cánh mềm mại, đơi chim bồ câu bay lên nĩc nhà
Trang 153 Củng cố, dặn dò:
- Đặt câu có trạng ngữ chỉ phương tiện
- Nhận xét tiết học
- Dặn: Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
- 1 số em nêu
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Trang 16KỂ CHUYỆN
KĨ chuyƯn ®ỵc chøng kiÕn hoỈc tham gia
I Mục tiêu
- Chọn được các chi tiết nĩi về một người vui tính; biết kể lại rõ ràng sự việc được minh hoạ cho tính cách của nhân vật ( kể khơng thành chuyện ) , hoặc kể lại sự việc
để lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật (kể thành chuyện )
-Biết trao đổi với bạn vể ý nghĩa câu chuyện
II Chuẩn bị
- HS: Chuẩn bị câu chuyện về 1 người vui tính
- GV: Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
GV HS
1 -Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện về người cĩ tinh thần lạc
quan, yêu đời
- NhËn xÐt
2 Bài mới
- Giíi thiƯu bµi
h®1: HD t×m hiĨu chuyện
- Đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu kể chuyện gì
- Gạch chân 1 số từ
h®2: HD kể chuyện.
- Đọc gợi ý 1, 2
* HD: Nhớ lại để kể 1 câu chuyện (dựa
vào gợi ý) kể chuyện nhân vật là người
vui tính mà em biết
- Kể cĩ đầu, cĩ cuối:
- Khi kể em dùng lời xưng hơ như thế
nào
- Chọn câu chuyện để kể
- Nêu câu chuyện sẽ kể, nhËn xÐt
h®3: Kể chuyện.
- Dán dàn ý
- Kể chuyện nhĩm đơi
- Kể trước lớp
- Ghi tên học sinh hoặc tên câu chuyện
lên bảng
- 2 HS kể, lớp theo dõi
- Theo dõi
- 1 em đọc
- Kể lại câu chuyện về một người vui tính mà em được chứng kiến hoặc tham gia
- 3 HS đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Xưng hơ là : mình , tớ
- Chọn vµ nêu
- Câu chuyện tơi kể cĩ tên là: Tơi
đã đựơc chứng kiến trên ti vi
- 1 em đọc
- Các nhĩm kể
- 1 số em kể & hỏi, đáp nội dung câu chuyện