Thực tiển: - Học sinh đã học các phép toán về vectơ, các quy tắc về vectơ, toạ độ của vectơ và của điểm trên trục , trên hệ trục toạ độ.. Phương tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, c[r]
Trang 1CHƯƠNG 1 VECTƠ
Bài 1: CáC ĐịNH NGHĩA
Bài 2: tổng của hai vectơ
Bài 3: hiệu của hai vectơ
Bài 4: tích của một vectơ với một số Bài 5: trục toạ độ và hệ trục toạ độ Bài 6: ôn tập chương i
Trang 2Tiết : 1, 2 Bài 1: CáC ĐịNH NGHĩA
Ngày soạn: / 09/06.
I Mục tiêu:
* Về kiến thức : - Khái niệm vectơ , , của một vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ
- Định nghĩa và tính chất của vectơ - không
* Về kĩ năng:
với đoạn thẳng
- Xác định và độ dài của vectơ Biết cách xác định hai vectơ bằng nhau
* Về
- Biết quy lạ về quen
* Về thái độ:
II Chuẩn bị 8,09 tiện dạy học:
1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm tia, đoạn thẳng
2 >,09 tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.
III >,09 pháp dạy học: Cơ bản dùng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Theo dõi hình vẽ:
- Trình bày ý kiến
(Các mũi tên chỉ của chuyển động:
Tàu A: chuyển động theo Đông
Tàu B: ch động theo Đông - Bắc)
- Vectơ là một đoạn thẳng định
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trình bày ý kiến
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Theo dõi hình vẽ
Tiết 1: Các định nghĩa
1 Vectơ là gì?
- HĐ1: Các mũi tên trong hình vẽ 1 SGK cho biết thông tin gì về sự chuyển động của tàu thuỷ?
bằng dấu mũi tên , gọi là vectơ
- Cho đoạn thẳng AB Nếu coi A là điểm đầu và B là
đến B
B
A
Và gọi là vectơ AB
- Vectơ là gì?
* Định nghĩa vectơ: SGK.
kí hiệu là: MN; …
- HĐ2: Vectơ và đoạn thẳng khác nhau thế nào? xác định từ hai điểm A và B ?
- Kết luận ý kiến
* Quy 0K&: vectơ - không.
2 Hai vectơ cùng 8,09 cùng ,0K
- HĐ3: Từ giáo cụ trực quan: hình vẽ
Trang 3- Trình bày các ý kiến.
- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
- Thảo luận và trình bày ý kiến:
VD1:+ Cùng N khi B, C nằm cùng một
phía đối với điểm A
đối với điểm A
VD2: Có 6 vectơ là :
; ; ; ; ;
AB BA BC CB CA AC
VD3:+ Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB AC;
cùng giá nên AB AC; cùng
+ Nếu AB AC; cùng thì hai 'e
thẳng AB và AC song song hoặc trùng nhau
Vì AB và AC có chung điểm A nên phảI
trùng nhau, do đó A, B, C thẳng hàng
- AB BC; cùng và AB = BC
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Vẽ hình và trình bày ý kiến:
Vectơ - không có độ dài bằng 0
và ; và có cùng độ dài và cùng hớng.
và có cùng độ dài nhng ngợc hớng.
AB DC AD BC
AB CD
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Vẽ hình
- Thảo luận và trình bày ý kiến
- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
B E
A F M C
D N
- e thẳng AB gọi là giá của vectơ AB
- Hãy nhận xét về giá của các vectơ :
AB DC
- Vectơ AA có giá thế nào?
- Khi nào thì hai vectơ có cùng Y
Y
- Vectơ - không có thế nào?
- Nhận xét, sửa chữa, bổ sung các ý kiến
* M0( ý: - Khi nói đến của hai vectơ thì hai vectơ
đó đã cùng
- vectơ - không cùng cùng với mọi vectơ
- VD1: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng Khi nào hai vectơ AB AC ;
-VD2: Cho tam giác ABC Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C ?
- VD3: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt CMR:
A, B, C thẳng hàng AB AC; cùng
- Nhận xét, sửa chữa bổ sung ý kiến
3 Hai vectơ bằng nhau:
- HĐ4: Trong VD1 nếu B là trung điểm của AC thì kết luận gì về của hai vectơ AB BC; ; độ dài của hai
đoạn thẳng AB và BC ?
* Độ dài của vectơ: (sgk)
Kí hiệu: a; AB ABBA MN; MNNM
- Vectơ - không có độ dài bằng bao nhiêu?
- VD3: Cho hình thoi ABCD Hãy nhận xét về và
độ dài của các cặp vectơ sau:
và ; và ; và
AB DC AD BC AB CD
- Nhận xét, đánh giá các ý kiến
* ĐN : (sgk)
kí hiệu: a b
- kí hiệu vectơ - không: 0
VD4: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Hãy chỉ ra các cặp vectơ khác bằng nhau.0
VD5: Cho tam giác ABC với các 'e trung tuyến AD,
BE, CF Hãy chỉ ra các bộ ba vectơ khác và đôi một 0
bằng nhau
Nếu G là trọng tâm của tam giác thì có thể viết
AGGD
VD6: Cho và điểm O bất kì Hãy xác định điểm A sao a
Trang 4- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi
- Bổ sung ý kiến trả lời (nếu có)
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày ý kiến:
Bài 2.a, c, f:Sai; b,d,e: Đúng
Bài 4: a,d : Sai ; b, c, e , f : Đúng
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của tổ khác (nếu
có)
- Theo dõi hình vẽ
- Học sinh độc lập tiến hành tìm kết quả từ
hình vẽ
- Thông báo kết quả cho GV khi hoàn thành
nhiệm vụ:
+ Cùng phơng: ; ; ; à ; và
Cùng hớng: và ; và ; và
Bằng nhau: = ; =
a v d v y b u
- Chỉnh sửa kết quả ( nếu có)
- Học sinh đọc đề và vẽ hình
phân công
- Thông báo kết quả khi hoàn thành xong
nhiệm vụ
cho OAa Có bao nhiêu điểm A vậy?
- HĐ5: Kết luận chung( củng cố tiết 1)
- Các yếu tố về vectơ: và độ dài của vectơ
- Hai vectơ bằng nhau
- ĐN và tính chất của vectơ - không
- Cho và điểm O bất kì Khi đó có duy nhất một điểm a
A sao cho OAa
Tiết 2: Câu hỏi và bài tập
- HĐ6: Tìm hiểu nhiệm vụ qua kiểm tra bài cũ:
thẳng thế nào?
- Khi nào thì hai vectơ gọi là cùng Y
- Cách chứng minh hai vectơ bằng nhau
- và độ dài của vectơ - không?
* Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng học sinh
- HĐ7: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các bài tập TNKQ: Bài 2 ; 4 trang 8, 9 sgk
- Đánh giá kết quả và mức độ hoàn thành của nhóm Ghi nhận kết quả của nhóm
- Chỉnh sửa và hoàn thiện kết quả
- HĐ8: Học sinh độc lập tiến hành giải bài tập 3(sgk trang 9)
- Giáo cụ trực quan: Hình vẽ 7(sgk trang9)
- Đánh giá ghi nhận kết quả
- HĐ9: Học sinh tiến hành giảI bài tập 4 sgk
- Giáo viên giao nhiệm vụ cụ thể cho từng nhóm
- Theo dõi từng hoạt động của học sinh và dẫn khi cần thiết
- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ và chú ý đến các sai lầm e gặp của học sinh
- Hoàn thiện kết quả của bài toán
V Củng cố:
cùng Y
- Cách chứng minh hai vectơ bằng nhau
- . và độ dài của vectơ - không thế nào?
VI Bài tập về nhà: Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần :( là trung điểm của AB, BC, CA Tìm trên hình vẽ các vectơ bằng PQ QR RP; ;
Trang 5Tiết : 3,4 Bài 2: tổng của hai vectơ
Ngày soạn: / 09/06.
I Mục tiêu:
* Về kiến thức : - Định nghĩa tổng của hai vectơ Tính chất của phép cộng vectơ
- Các quy tắc của phép cộng vectơ
* Về kĩ năng:
- Biết cách biểu diễn một vectơ thành tổng của nhiều vectơ cần thiết
* Về
- Biết quy lạ về quen
* Về thái độ:
cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị 8,09 tiện dạy học:
1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm vectơ, hai vectơ bằng nhau
2 >,09 tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.
III >,09 pháp dạy học: Cơ bản dùng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Theo dõi hình vẽ sgk và suy nghĩ có cách
nào không ?
- Trình bày ý kiến
- Trình bày cách dựng
- Bổ sung hoàn thiện ý kiến(nếu có)
B
a
b A
a b C
a
b
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Vẽ hình và tìm kết quả
- Trình bày các ý kiến
- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
Tiết 3 : Tổng của hai vectơ
1 Định nghĩa tổng của hai vectơ:
- HĐ1: GV mô tả phép tịnh tiến.(không định nghĩa)
- Trong hình vẽ 9 sgk có thể tịnh tiến chỉ một lần để vật từ vị trí I đến vị trí III không?
- Cho hai vectơ : a b ; Hãy xác định các vectơ sau:
;
ABa BCb
- Nhận xét đánh giá và bổ sung hoàn thiện các ý kiến Khi đó: AC gọi là vectơ tổng của 2 vectơ và
a
b
* Định nghĩa : SGK.
Ta viết: AC a b
* Quy tắc: ACABBC
- HĐ2: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các ví dụ sau:
- Ví dụ: 1) Cho tam giác ABC Xác định vectơ tổng của:
) ; b)
a AB BC ACBC
2) Cho hình bình hành ABCD tâm O Vectơ AB AC ;
là tổng của hai vectơ nào?
- Đánh giá và ghi nhận kết quả
* Quy tắc: Nếu ABCD là hình bình hành thì
ABADAC
2.Các tính chất của phép cộng vectơ:
- HĐ3: - Phép cộng hai số có các tính chất gì?
- Cho các vectơ OAa AB ; b BC ; c hình vẽ 11(SGK)
Hãy chỉ ra vectơ tổng của các vectơ:
Trang 6- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Theo dõi hình vẽ và thực hiện việc tìm
vectơ tổng
- Thảo luận và trình bày ý kiến
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Vẽ hình
- Thảo luận và trình bày ý kiến
- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi
- Bổ sung ý kiến trả lời (nếu có)
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày ý kiến:
Bài 9: a) Sai; b) Đúng
Bài 10:
) ; b) = ; c) ; d) 0 ; e) 0
a AC AA 0 OB
Bài 11: a, c : Sai ; b, d : Đúng
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của tổ khác (nếu
có)
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Học sinh độc lập tiến hành tìm cách
chứng minh
- Thông báo kết quả cho GV khi hoàn thành
nhiệm vụ
- Chỉnh sửa kết quả ( nếu có)
ab ab c bc a bc
- Nhận xét và ghi nhận kết quả
* Tính chất: (SGK)
- HĐ4: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các bài toán sau:
BT1: CMR: AC BD AD BC BT2: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a Tìm độ
dài của vectơ tổng AB AC BT3: Gọi M là trung điểm của AB CMR:
MAMB0
BT4: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC CMR:
GAGBGC0
- Trong bài giải của BT4 có dùng đẳng thức
Hãy giảI thích vì sao có đẳng thức đó '
GCCG
- GV phân nhiệm vụ cho từng tổ
- Theo dõi từng hoạt động của học sinh và đân khi cần thiết
- Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng nhóm
- HĐ5: * Ghi nhớ:
+ Nếu M là trung điểm của AB thì:
MA MB 0 + Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì:
GA GB GC 0 + ACABBC, A, B, C
+ Nếu ABCD là hình bình hành thì ABADAC
Tiết 4: Câu hỏi và bài tập
- HĐ5: Tìm hiểu nhiệm vụ qua kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa và các tính chất của phép cộng vectơ
- Viết các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm của đoạn thẳng, tính chất trọng tâm của tam giác
* Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng học sinh
- HĐ6: Tìm hiểu nhiệm vụ thông qua các bài tập TNKQ:
Bài 9, 10, 11 trang 14 sgk
- Giao nhiệm vụ cụ thể cho từng nhóm
- Theo dõi từng hoạt động của học sinh
- Đánh giá kết quả và mức độ hoàn thành của nhóm Ghi nhận kết quả của nhóm
- Chỉnh sửa và hoàn thiện kết quả:
Bài 9: a) Sai; b) Đúng
Bài 10: a AC) ; b) AA 0 = ; c) OB ; d) 0 ; e) 0 Bài 11: a, c : Sai ; b, d : Đúng
- HĐ7: Học sinh độc lập tiến hành giải bài tập 6, 7, 8,
12 (sgk trang 14) Bài 6: CMR: ếu N ABCD thì ACBD
Bài 7: Tứ giác ABCD là hình gì nếu
và
ABDC AB BC
ĐS: Hình thoi
Trang 7- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Thực hiện việc giảI bài toán ở nhà
Bài 8: Cho 4 điểm M, N, P, Q CMR:
) ) )
Bài 12: Cho tam giác đều nội tiếp 'e tròn tâm O ) Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho:
= + ; = + ; = + b) CMR: + + =
a
OM OA OB ON OB OC OP OC OA
OA OB OC 0
- Đánh giá ghi nhận kết quả và ghi nhận kết quả của từng học sinh
- HĐ8: ứng dụng thực tế trong vật lý
Học sinh tiến hành giải bài tập 13 sgk
- Giáo viên dẫn cho học sinh về nhà
V Củng cố: - Cách xác định vectơ tổng của hai vectơ, của ba vectơ
- Vận dụng các quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành Tính chất trung điểm của của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
VI Bài tập về nhà: 13 trang15
Tiết :5,6 Bài 3: hiệu của hai vectơ
Ngày soạn: / 09/06.
I Mục tiêu:
* Về kiến thức : - Định nghĩa vectơ đối của một vectơ, hiệu của hai vectơ Quy tắc về hiệu hai vectơ
* Về kĩ năng:
- Biết cách biểu diễn một vectơ thành hiệu của hai vectơ có chung điểm gốc Vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu
* Về
- Biết quy lạ về quen
* Về thái độ:
yêu cầu cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị 8,0ơng tiện dạy học:
1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm bằng nhau, tổng của hai vectơ, các quy tắc về phép cộng vectơ
2 >,09 tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.
III >,09 pháp dạy học: Cơ bản dùng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Hs độc lập trả lời câu hỏi:
+ Là vectơ BA
+ Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài
Tiết 5 : Hiệu của hai vectơ
1 Vectơ đối của một vectơ:
- HĐ1: GV giới thiệu vectơ đối của một vectơ
* Nếu tổng của hai vectơ , là vectơ - không, thì ta nói a
b
a
là vectơ đối của , hoặc là vectơ đối của vectơ b
b
a
- HĐ2: + Cho đoạn thẳng AB Vectơ đối của vectơ ABlà
* Kí hiệu: vectơ đối của vectơ là - a
a
a + (- ) = (- ) + =
a
a
a
0
Trang 8+ Vectơ đối của vectơ - không là
vectơ - không
- Chỉnh sửa ý kiến (nếu có)
O
a
b A
a b B
a
b
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi
- Trình bày các ý kiến:
a)Vectơ đối của vectơ - là vectơ a
a
b) Vectơ đối của vectơ là vectơ 0
0 c) Vectơ đối của vectơ a b là
-(a b)
- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu
có)
- Ghi nhận kiến thức
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận và trình bày ý kiến
- Sửa chữa các ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Vẽ hình
- Thảo luận và trình bày ý kiến
- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
+ Có nhận xét gì về và độ dài của hai vectơ đối nhau? + Vectơ đối của vectơ - không là vectơ nào?
* Nhận xét: SGK
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD có tâm O
a) Tìm vectơ đối của :AB CD BC DA ; ; ; b) Tìm các cặp vectơ đối nhau có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D
2 Hiệu của hai vectơ:
- HĐ3: Gọi học sinh đọc định nghĩa trong SGK
* Định nghĩa :
Hiệu của hai vectơ và , kí hiệu là - , là tổng của a
b
a
b vectơ và vectơ đối của vectơ a
b
Ta viết: a- = + ( - )
b
a
b
- HĐ4: + Cách dựng hiệu - :a
b + GiảI thích vì sao ta lại có BA = - ?
a
b
* Quy tắc:
ếu là một vectơ đã cho thì với điểm O bất kì, ta có:
MNONOM
Ví dụ: Cho bốn điểm A, B, C, D Hãy dùng quy tắc về hiệu
vectơ để chứng minh: AB CD AD BC
- Hãy giảI bài toán trên bằng những cách khác
Tiết 6: Câu hỏi và bài tập
Bài 14: (SGK) a) Vectơ đối của vectơ - là vectơ a
a
b) vectơ đối của vectơ là vectơ 0
0 c) vectơ đối của vectơ a b là -( a b)
Bài 15: (SGK)
a a b c a c b b c a
b a b c a b c
c a b c a b c
Bài 16: (SGK) Cho hình bình hành ABCD với tâm O Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) Sai ; b) Đúng ; c) Sai ; d) Sai ; e) Đúng
Bài 17: (SGK) Cho hai điểm A, B phân biệt
a) Tìm tập hợp các điểm O sao cho OAOB
b) Tìm tập hợp các điểm O sao cho OA OB
ĐS: a) Tập rỗng
b) Tập gồm chỉ một điểm O là trung điểm AB
Bài 18: (SGK) Cho hình bình hành ABCD CMR:
DADBDC0
Bài 19: (SGK) CMR: ABCD khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau
Trang 9Bài 20: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR:
ADBECFAEBFCDAFBD CE
- Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng nhóm
V Củng cố: - Cách xác định vectơ đối của một vectơ, cách dựng vectơ hiệu của hai vectơ
- Vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu vectơ
VI Bài tập về nhà:
Tiết :7,8,9 Bài 4: tích của một vectơ với một số
Ngày soạn: / 09/06.
I Mục tiêu:
* Về kiến thức :
không cùng
* Về kĩ năng: b ( và độ dài của vectơ đó)
k a
- Biết áp dụng các tính chất của phép nhân vectơ với số trong các phép tính
-Biết diễn đạt bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
* Về t
điểm thẳng hàng; biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng
- Biết quy lạ về quen
* Về thái độ: - 4ớc đầu xác định vectơ k a, làm quen với phép nhân vectơ với số, yêu cầu cẩn
thận, chính xác
II Chuẩn bị 8,0ơng tiện dạy học:
1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm vectơ bằng nhau, tổng , hiệu của hai vectơ, các quy tắc về phép cộng vectơ
2 >,0ơng tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.
III >,0ơng pháp dạy học: Cơ bản dùng ơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận và trình bày ý kiến:
a) E là điểm đối xứng của A qua D
b) F là tâm của hình bình hành
- Chỉnh sửa ý kiến của các tổ khác (nếu có)
- Vấn đáp học sinh tại chỗ
Tiết 7, 8 Tích của một vectơ với một số.
1 Định nghĩa tích của một vectơ với một số:
- HĐ1: Lấy ví dụ minh hoạ (Hv20), rút ra kết luận:
b 2a ; c ( )2 d
- HĐ2: Cho hình bình hành ABCD
) Xác định điểm E sao cho ) Xác định điểm F sao cho ( )
1
2
- Đánh giá và ghi nhận kết quả của mỗi nhóm
- HĐ3: Định nghĩa ( SGK)
- Nhận xét: 1 = ; (-1) là vectơ đối của a
a
a
a
- Ví dụ: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần :( là trung
điểm của AB và AC Khi đó ta có:
Trang 10- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Học sinh độc lập trả lời câu hỏi
- Trình bày các ý kiến
- Bổ sung hoàn thiện các ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thảo luận và trình bày ý kiến
- Sửa chữa các ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Theo dõi hình vẽ
- Thảo luận và trình bày ý kiến
- Bổ sung, hoàn thiện ý kiến (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện vẽ hình
- Thảo luận và trình bày bài giải của nhóm
- Chỉnh sữa bổ sung hoàn thiện bài giải của
nhóm khác(nếu có)
- Ghi nhận kết quả bài giải
1
2 1
2 1
2
2 Các tính chất cvủa phép nhân vectơ với số:
- HĐ4: Phép nhân của hai số có những tính chất gì?
- GV giới thiệu các tính chất
-Tính chất của phép nhân vectơ với số:
ới hai vectơ bất kì , và mọi số thực k, l, ta có:
a) k(l ) ( ) ;
a kl a
c a b ka kb a b ka kb
* Chú ý: (SGK)
- HĐ5: 1) CMR: Điểm I là trung điểm của AB khi và chỉ khi với điểm M bất kì, ta có: MAMB2MI
2) Cho tam giác ABC với G là trọng tâm CMR với điểm M bất kì, ta có: MAMBMC3MG
+ GV giao nhệm vụ cụ thể cho từng nhóm
+ Theo dõi từng hoạt động của học sinh và dẫn khi cần thiết
+ Đánh giá mức độ hoàn thành của từng nhóm
+ Ghi nhận kết quả bài toán
3 Điều kiện để hai vectơ cùng 8,09
- HĐ6: Nếu =b thì hai vectơ và cùng
k a
a
b
- Từ hình vẽ 24(SGK) hãy xác định các số k, m, n,p, q sao cho b ka c ; ma ; b nc ; x pu ; y qu
* Tổng quát: Vectơ cùng với vectơ ( khác b
a
a
vectơ - không) khi và chỉ khi có số k sao cho = b
k a
- Vì sao a khác vectơ - không?
* Điều kiện để ba điểm thẳng hàng: Điều kiện cần và đủ để
ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng là có số k sao cho
ABk AC
- HĐ7: Cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G và O là tâm 'e tròn ngoại tiếp tam giác
) Gọi I là trung điểm của BC CM:
) CM ba điểm O, G, H thẳng hàng
c
+ Giao nhiệm vụ cụ thể cho mỗi nhóm
+ Theo dõi từng hoạt động của mỗi nhóm và khi cần thiết
+ Đánh giá mức độ hoàn thành và ghi nhận kết quả của mỗi nhóm