1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 NC tiết 38: Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai hai ẩn

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên - Hướng dẫn học sinh giải hệ phương tr×nh II: + Khẳng định với học sinh hệ phương trình II là hệ đối xứng đối với x và y v× khi thay x bëi y vµ y bëi x th× phương[r]

Trang 1

Ngày soạn: 09/12 Ngày giảng: 12/12/06

Tiết 38 Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai

hai ẩn

I mục tiêu:

1.Về kiến thức:

-2.Về kỹ năng:

-xứng

3.Về tư duy:

- Quy lạ về quen

-4.Về thái độ:

- Cẩn thận chính xác

-II.Chuẩn bị phương tiện dạy học:

2 Phương tiện:

- Chuẩn bị các phiếu học tập

- Chuẩn bị các bảng kết quả của mỗi hoạt động (Để chiếu qua đầu Overheat)

3 Phương pháp dạy học:

- Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

III tiến trình bài học và các hoạt động

A Các tình huống học tập.

pháp giải loại này

HĐ4: L' ra ví dụ củng cố, nhận xét về đặc điểm của nghiệm của hệ

B Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động của giờ học

2. Bài mới:

Trang 2

(I) 2 2

2 5

 

- Nhận bài tập độc lập tìm cách giảI bài

toán

- Trình bày kết quả

- Chính xác hoá kết quả

- Ghi nhận kiến thức và cách giải hệ

- Dự kiến chia nhóm học sinh

- Phát phiếu học tập cho học sinh

- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động

- Nhận xét và chính xác hoá kết quả của một hoạc hai nhóm hình thành nhiệm vụ

đầu tiên

- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của tong nhóm

* Lưu ý học sinh:

trình bậc nhất

qua cách ẩn còn lại

(II)

4 2

  

- Đặt

S  x y

Pxy

Khi đó :

xxyyxyxySP

và P:

trình (II):

trình (II) là hệ đối xứng đối với x và y vì khi thay x bởi y và y bởi x thì

gọi là hệ đối xứng dạng 1) +) Có thể ' hệ (II) về dạng hệ (I) bằng cách đặt ẩn phụ hay không?

+) Từ đó tìm x, y +) Nhận xét quan hệ giữa các nghiệm

Trang 3

4 2

S P

S P

  

 

Giải hệ này có hai nghiệm

3

5

S

P

 

 

2 0

S P

 

Do đó

(II)

3 5 2 0

xy

xy

   

  



 

 

IIa IIb

 



Hệ (IIa) vô nghiệm

Hệ (IIb) có hai nghiệm: (0;2) và (2;0)

Kết luận: Hệ (II) có hai nghiệm (0;2) và

(2;0)

* Biết nhận dạng loại hệ nêu trên và

nắm cách giải

* Lưu ý với học sinh:

đối xứng đối với hai ẩn dạng 1

đối với hai ẩn dạng 1 có nghiệm là (a;b) thì cũng có nghiệm là (b;a)

+) Tuy nhiên nếu giảI hệ  nghiệm (a;b) và (b;a) thì lời giải ' chắc

đúng

Hoạt động 3 :

(III)

2 2

2 2



*) Trừ từng vế hai PT trong hệ ta  PT sau

( x2  y2) 2(  xy )    ( x y )

0

1 0

 

    

Do đó hệ (III)

2

2

0 2

1 0 2

  





( ) ( )

IIIa IIIb

 

(III) +) Khẳng định với học sinh hệ PT (III) cũng là hệ PT đối xứng vì nếu thay x bởi y

và y bởi x thì PT thứ hai biến thành PT thứ

ước gọi là hệ PT

đối xứng dạng 2)

dụ 2 không?

để chuyển hệ (III) về dạng hệ (I) * không?

Trang 4

+) Giải hệ ( IIIa ) có nghiệm (0;0)

(3;3).

+) Giải hệ ( IIIb )có nghiệm

Vậy hệ (III) có 4 nghiệm

* Biết nhận dạng hệ PT nêu trên và nắm được

cách giải.

* Lưu ý với học sinh:

2

+) Hệ dạng này nếu có nghiệm (a;b) thì nó cũng có nghiệm là (b;a)

+) Tuy nhiên hệ có nghiệm (a;b), (b;a) thì lời giải ' chắc đúng

Hoạt động 4 : củng cố toàn bài.

Cho hệ PT:

2 2



Biết rằng hệ có 4 nghiệm và 2 trong 4 nghiệm đó là:  3 3 3 3

2; 2 , ;

   

Tìm 2 nghiệm còn lại mà không cần biến đổi hệ PT? Nêu rõ cách tìm?

(-2;-2) , 3 3 3; 3

2 2

   

 

 

 

(2;2) , 3 3 3 3

;

2 2

    

 

 

 

(0;0) , 3 3 3; 3

2 2

   

 

 

 

(0;0) , (-2;-2)

Cho hệ PT:

2 2

2 1

x y x y

xy x y

    

   

HD: Em có NX gì về hệ nếu đặt   y t?

Y/C: Học sinh vận dụng tìm  nghiệm và ' ra nhận xét về bài tập trên

3) bài tập về nhà:45, 46(a,c), 47, 48, 49 SGK trang 100 giáo viên yêu cầu HS đọc các bài tập, GV gợi ý phân tích

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w