1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 3 - Năm học 2011 - 2012 - Tuần 18

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI - Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu -Đọc thêm bài tập đọc Luôn nghĩ đến Miền Nam tuần 12 II.. - P[r]

Trang 1

Tuần 18 Thứ hai ngày 1 tháng 1 năm 2012

Toán

Chu vi hình chữ nhật

I Mục tiêu:Giúp HS:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật(biết chiều dài,chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

II Đồ dùng dạy học :

- Thước kẻ, phấn màu, hộp đồ dùng toán

III Các hđ dạy học

1 KTBC:3’ + Nêu đặc điểm hình vuông, hình chữ nhật?

+ Nêu 1 số đồ vật có dạng hình vuông, hình chữ nhật?- NX - Cho điểm

- HS - NX

2 Bài mới:35’

*HĐ1: Giới thiệu bài

*HĐ2: Xây dựng

công thức tính chu vi

hình chữ nhật

- Giới thiệu bài - ghi bảng

a) Ôn tập tính chu vi

các hình

*GV vẽ hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là : 6 cm, 7 cm, 8 cm, 9 cm

- Y/c HS tính chu vi của hình tứ giác

- HS tính và nêu cách tính lấy

6 + 7 + 8 + 9 = 30 cm

+ Vậy muốn tính chu vi của 1 hình ta làm

b) Tính chu vi hình

chữ nhật:

* Vẽ lên bảng hình chữ nhật: ABCD có AC:

3cm, CD: 4cm

A B

3cm

C 4cm D

- Y/c HS tính chu vi của hình chữ nhật:

ABCD

- Y/c HS suy nghĩ tìm ra cách giải khác?

4 x 2 + 3 x 2 = 14 (3 + 4) x 2 = 14

- Quan sát

- HS tính, nêu cách tính

4 + 3 + 4 + 3 = 14

- HS suy nghĩ và nêu cách tính khác + Trong 3 cách tính cách nào nhanh nhất?

+ Chu vi của hình chữ nhật: ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng?

- HSTL

+ Vậy muốn tính chu vi của hình chữ nhật:

ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó nhân với 2

- HS nêu lại

- Kết luận: -> Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

Lưu ý: số đo chiều dài và chiều rộng phải

cùng 1 đơn vị đo

Trang 2

*HĐ3: Luyện tập:

Bài 1:

a) Chu vi hình chữ nhật

là:

(10+5)x2=30(cm)

b) Đổi 2dm=20cm

Chu vi hình chữ nhật là:

(20+13)x2=66(cm)

* Nêu y/c bài toán

- Y/c HS làm bài, đọc bài - NX đánh giá

- Y/c HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật?

-HS đọc

- HS lên bảng làm -

đọc bài-NX

Bài 2:

Chu vi mảnh đất là:

(35+20)x2=110(cm)

* Gọi HS đọc đề bài + Bài toán cho gì? hỏi gì?

- Chu vi mảnh đất chính là chu vi hình chữ

nhật

- Y/c HS làm bài - chữa bài-NX

- HS đọc

- HS làm bài

- đọc bài - NX

Bài 3:

c,Chu vi hình chữ nhật

ABCD bằng chu vi hình

chữ nhậtMNPQ

* Gọi HS đọc y/c

- Y/c HS thảo luận nhóm đôi ghi kết quả của mình lựa chọn

+ Muốn biết đáp án nào đúng ta phải làm gì?

- Y/c các nhóm lựa chọn và giải thích cách làm

* Lưu ý: có 2 cách và chọn cách tính nhanh nhất

- HS đọc

- Thảo luận nhóm

đôi ,trình bày-NX

3 Củng cố - Dặn

dò:2’

- NX giờ học

Trang 3

Tập đọc

ôn tập cuối kì I (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Nghe ,viết đúng,trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài "Rừng cây trong nắng"(tốc

độ viết khoảng 60 chữ / phút),không mắc quá 5 lỗi trong bài

-Đọc thêm bài tập đọc Quê hương tuần 10

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc + câu hỏi

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu

bài:2’

2 Bài mới:35’

*HĐ1Kiểm tra

tập đọc: (1/4 số

học sinh)

*HĐ2 Bài tập 2:

Viết chính tả:

"Rừng cây trong

nắng"

*HĐ3: Đọc thêm

bài Quê hương

- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 18

- Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học

* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng 1 đến 2 phút)

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV NX ghi điểm

* GV đọc lại 1 lần đoạn văn: Rừng cây trong nắng

- GV giải nghĩa 1 số từ khó: Uy nghi(có dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính) Tráng lệ (đẹp lộng lẫy)

+ Đoạn văn tả cảnh gì ?

+ Đoạn văn có mấy câu? Những chữ

nào được viết hoa? vì sao?

- GV yêu cầu HS tìm chữ khó viết?

- GV đọc: Uy nghi, tráng lệ, cây nến,

hun nóng.

- GV đọc cho HS viết

- GV chấm 5 - 7 bài

*GV đọc mẫu-HD đọc

-Cho HS đọc theo nhóm

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi

- 2HS đọc lại

- Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng: có nắng vàng óng, ….xanh thẳm

- HS nêu

- HS viết bảng-NX

- HS viết bài - Soát lỗi -HS nghe

-HS đọc theo nhóm

Trang 4

3 Củng cố dặn

dò:2’

-Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét tiết học

-HS đọc-trả lời câu hỏi

Trang 5

Kể chuyện

ôn tập cuối kì I (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn

-Đọc thêm bài tập đọc Chõ bánh khúc của dì tôi tuần 11

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc

- Bảng lớp chép sẵn 2 câu văn BT2, BT3

Nội dung

1 Giới thiệu bài:2’

2 Bài mới:35’

*HĐ1Kiểm tra tập

đọc: (1/4 số học sinh)

*HĐ2 Bài tập

Bài 2:

Những từ ngữ chỉ sự vật

được so sánh với nhau:

+ Những thân cây tràm -

Những cây nến

+ Đước - cây dù

Bài 3:

*HĐ3: Đọc thêm

bài Chõ bánh khúc

của dì tôi

3 Củng cố dặn dò:2’

HĐ của GV

- GV nêu yêu cầu của tiết học

* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm

được xem lại bài khoảng 1 đến 2 phút)

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV NX ghi điểm

*GV giải nghĩa từ:

+ nến (vật để thắp sáng, làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi gọi là sáp hay

đèn cầy) + dù: (vật như chiếc ô dùng để che nắng, mưa cho khách trên bãi biển)

- Gọi HS đọc bài,chữa-NX

- Nêu tác dụng của biện pháp so sánh trên

?

*Gọi HS đọc đề-thảo luận,trình bày-NX

- GV chốt lại lời giải đúng

Từ biển trong câu (từ trong biển lá xanh rờn …) không còn có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt Trái Đất mà chuyển thành nghĩa 1 tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên

1 diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như

đứng trước 1 biển lá

*GV đọc mẫu-HD đọc

-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK

HĐ của HS

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi

- 1HS đọc yêu cầu

- HS làm bài,phát biểu ý kiến-NX

- HS đọc yêu cầu

- HS phát biểu ý kiến

-HS nghe -HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi

Trang 6

- GV nhận xét giờ học

Toán

Chu vi hình vuông

I Mục tiêu:Giúp HS:

+ Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông(độ dài cạnh x4)

+ Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình vuông và giải các bài tập có liên quan đến chu vi hình vuông

II Đồ dùng dạy học:

- Thước ê ke, phấn màu

III Các HĐ dạy - học:

chữ nhật?- NX, đánh giá - 2 - 3 HS nêu

2 Bài mới:35’

*HĐ1: Giới thiệu bài

*HĐ2: HD xây dựng công

- Giới thiệu bài - Ghi bảng

- GV vẽ 1 hình vuông có cạnh 3

Trang 7

thức tính chu vi hình vuông dm

+ Hãy tính chu vi hình vuông:

ABCD?

+ Ai có cách tính khác?

+ Tại sao lại làm được như vậy?

- HS nêu cách tính

3 + 3 + 3 + 3 = 12dm

3 x 4 = 12 dm

- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

- Kết luận + Hãy nêu cách tính chu vi hình

vuông? - Lấy số đo 1 cạnh nhân với 4

*HĐ3: Luyện tập

Bài 1: Viết vào ô trống

Cạnh hình vuông Chu vi hình vuông

8 cm 8 x 4 = 32(cm)

12 cm 12x4=48(cm)

31 cm 31x4=124(cm)

15 cm 15x4=60(cm)

*Gọi HS đọc đề,đọc mẫu

- Yêu cầu HS làm bài, đọc bài

- NX - chữa bài + Nêu cách tính chu vi hình vuông?

-HS đọc

- 1 HS lên bảng,đọc bài

- NX

Bài 2:

Độ dài đoạn dâyđó là:

10x4=40(cm)

* Gọi HS đọc đề bài + Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

+ Muốn tính độ dài đoạn dây

đồng ta làm ntn?

- Y/c HS làm bài,chữa- NX

- HS đọc đề

- HS làm bài - đọc bài-NX

Bài 3:

Chiều dài hình chữ nhật là:

20x3=60(cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(60+20)x2=160(cm)

* Gọi HS đọc đề bài + Đầu bài cho gì? hỏi gì?

- Y/c HS làm bài,chữa- NX + Nêu cách tính chu vi hình chữ

nhật?

- HS đọc đề

- HS làm bài - đọc bài-NX

Bài 4:

Cạnh hình vuông MNPQ là3cm

Chu vi hình vuôngMNPQ là:

3x4=12(cm)

* Y/c HS đo hình vẽ (SGK) rồi tính chu vi hình vuông

+ Nêu cách tính chu vi hình vuông?

- HS thực hành đo rồi tính -HS đọc bài làm-NX

3 Củng cố - Dặn dò:2’ - Nhắc lại nội dung bài học

Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2012

Chính tả

ôn tập cuối kì I (Tiết 3)

I Mục tiêu

- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu -Đọc thêm bài tập đọc Luôn nghĩ đến Miền Nam tuần 12

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc + Câu hỏi

- Mẫu đơn từ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 8

1 Giới thiệu bài:2’

2.Bài mới :35’

*HĐ1Kiểm tra tập đọc:

*HĐ2 Bài tập

Bài 2:

*HĐ3: Đọc thêm bài

Luôn nghĩ đến Miền

Nam

3 Củng cố - Dặn dò:2’

- GV nêu yêu cầu của tiết học

* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng

1 đến 2 phút)

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV NX ghi điểm

* Gọi HS đọc yêu cầu

- GV nhắc chú ý:

+ Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy mời cô (thầy) hiệu trưởng + Bài tập này giúp các em thực hành viết giấy mời đúng nghi thức Em phải điền vào giấy mời những lời lẽ trân trọng, ngắn gọn Nhớ ghi rõ ngày, giờ, địa điểm

- Yêu cầu HS tự viết, đọc bài

- GV nhận xét - Đánh giá

*GV đọc mẫu-HD đọc

-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK

- NX giờ học

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi

- HS đọc yêu cầu của bài

và mẫu giấy mời

- 1HS điền miệng nội dung vào giấy mời

- HS viết giấy mời vào vở

- Đọc bài-NX

-HS nghe -HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi

Trang 9

Thủ công

Cắt dán chữ "VUI Vẻ"

I Mục tiêu:

- Học sinh kẻ, cắt, dán chữ "VUI Vẻ" đúng quy trình kĩ thuật

- Học sinh yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ vui vẻ

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán …

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ:2’

2 Bài mới:35’

*HĐ1 Giới thiệu

bài

*HĐ2Thực hành

3 Củng cố - Dặn

dò:2’

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Giới thiệu bài - Ghi bảng

*GV giới thiệu mẫu

- GV yêu cầu học sinh nêu các bước kẻ, cắt, dán chữ "vui vẻ"?

- GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán chữ theo quy trình

+ B1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ vui vẻ và dấu hỏi + B2: Dán thành chữ vui vẻ

- Yêu cầu HS thực hành

- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ những học sinh còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm

GV nhắc học sinh dán các chữ cho cân đối, đều, phẳng, đẹp Muốn vậy, cần dán theo đường chuẩn, khoảng cách giữa các chữ cái phải đều Dấu hỏi dán sau cùng, cách đầu chữ E nửa ô

- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo nhóm 4

- NX - Đánh giá

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau

-HS quan sát

- HS nêu

- HS nghe

- HS thực hành cắt, dán chữ

- Trưng bày sản phẩm

Hướng dẫn học

-Cho HS hoàn thành nốt các bài học trong ngày

- GV quan tâm giúp đỡ những HS yếu,bồi dưỡng HS giỏi

- GV kiểm tra bài làm của HS ,NX giờ học

Trang 10

Thủ công

Cắt dán chữ "VUI Vẻ"(Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Học sinh biết kẻ, cắt, dán chữ "VUI Vẻ" đúng quy trình kĩ thuật,các nét chữ

tương đối thẳng và đều nhau,các chữ dán tương đối phẳng,cân đối

- Học sinh yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán …

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ:2’

2 Bài mới:35’

*HĐ1 Giới thiệu

bài

*HĐ2Thực hành

*HĐ3Trưng bày

sản phẩm

3 Củng cố - Dặn

dò:2’

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Giới thiệu bài - Ghi bảng

*GV yêu cầu học sinh nêu các bước kẻ, cắt, dán chữ "vui vẻ"?

- GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán chữ theo quy trình

+ B1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ vui vẻ và dấu hỏi

+ B2: Dán thành chữ vui vẻ

- Yêu cầu HS thực hành

- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ những học sinh còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm

GV nhắc học sinh dán các chữ cho cân đối, đều, phẳng, đẹp Muốn vậy, cần dán theo đường chuẩn, khoảng cách giữa các chữ cái phải đều

Dấu hỏi dán sau cùng, cách đầu chữ E nửa ô

* Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo nhóm 4

- NX - Đánh giá

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau

- HS nêu

- HS nghe

- HS thực hành cắt, dán chữ

-Trưng bày sản phẩm-NX

Hướng dẫn học

-Cho HS hoàn thành nốt các bài học trong ngày

- GV quan tâm giúp đỡ những HS yếu,bồi dưỡng HS giỏi

- GV kiểm tra bài làm của HS ,NX giờ học

Trang 11

Tập viết

ôn tập cuối kì I (Tiết 4)

I Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn

-Đọc thêm bài tập đọc Vàm Cỏ Đông tuần 13

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc + câu hỏi

- Nội dung bài tập đọc vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:2’

2.Bài mới:35’

*HĐ1 Kiểm tra tập

đọc:

*HĐ2 Ôn luyện về dấu

chấm, dấu phẩy:

Bài 2: Điền dấu chấm

hoặc dấu phẩy:

Cà Mau…đất xốp Mùa

nắng, đất nẻ chân chim,

nền nhà cũng rạn nứt Trên

cái đất…thế,cây…nổi.

Cây bình bát,cây

bần chòm,

thành rặng.Rễ phải

dài,phải…đất.

*HĐ3: Đọc thêm bài

Vàm Cỏ Đông

3 Củng cố - Dặn dò:2’

- GV nêu mục đích y/cầu của bài

* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng 1 đến 2 phút)

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc

- GV NX ghi điểm

* Gọi HS đọc y/c-HS đọc chú giải (SGK)

- Y/c HS tự làm bài

- GV nhắc HS chú ý viết hoa những chữ

đầu câu sau khi đã viết dấu chấm

+ Tại sao đặt dấu chấm sau chữ xốp?

+ Vì sao đặt dấu phẩy sau chữ nắng, chữ

chim ? + Dấu chấm đặt ở vị trí nào trong câu?

Thông báo điều gì? Chữ cái đầu câu viết ntn?

+ Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu?

*GV đọc mẫu-HD đọc

-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK -NX giờ học

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi

- 1HS đọc yêu cầu

- 1HS đọc chú giải

- HS làm bài cá nhân, 1

HS lên bảng làm, nhận xét

- Câu đó đã thông báo 1

ý trọn vẹn

-HS nghe -HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi

Trang 12

Hướng dẫn học

-Cho HS hoàn thành nốt các bài học trong ngày

- GV quan tâm giúp đỡ những HS yếu,bồi dưỡng HS giỏi

- GV kiểm tra bài làm của HS ,NX giờ học

Trang 13

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS về tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải các bài toán về nội dung hình học

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phấn màu

III Các HĐ dạy- học:

vuông, hình chữ nhật?

+ Tính chu vi hình vuông cạnh 8 cm?

- NX, đánh giá

- HS nêu

- 1 hs lên bảng làm

2.Bài mới:35’

*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi bảng

*HĐ2: Luyện tập

* Ôn tính chu vi hình chữ nhật

Bài 1:a

a) Chu vi hình chữ nhật đó là:

(30+20)x2=100(m)

* Gọi HS đọc đề bài + Nêu cách tính chu vi hình chữ

nhật?

- Y/c HS làm bài,đọc bài - NX

- HS đọc

- HS nêu

- HS làm bài - đọc - NX

Bài 2

Chu vi của khung tranh đó là:

50x4=200(cm)

Đổi 200cm=2m

* Gọi HS đọc đề + Bài toán cho gì? hỏi gì?

- Y/c HS làm bài,đọc bài- NX + Nêu cách tính chu vi hình vuông?

- HS đọc

- 1 HS lên bảng làm

- HS đọc bài - NX

Bài 3:

Cạnh hình vuông là:24 : 4 = 6 (cm)

* Y/c HS đọc đề + Muốn tính cạnh hình vuông ta làm ntn?

- Y/c HS làm bài - Chữa bài-NX

- HS đọc

- HS nêu

- 1 HS lên bảng làm,chữa - NX

Bài 4:

Chiều dài hình chữ nhật là:

60 - 20 = 40 (m)

* Gọi HS đọc đề - GV vẽ sơ đồ + Muốn biết chiều dài hình chữ

nhật ta làm ntn?

- Y/c HS làm bài - đọc

- NX - Đánh giá

- Đọc - vẽ

- HS làm bài, 1 HS lên bảng làm.- NX

3 Củng cố - Dặn dò:2’ - Nhắc lại nội dung bài học

-NX giờ học

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w