1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 3 - Năm học 2011 - 2012 - Tuần học 1

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 189,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào thở ra - Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với đời sống con người.. - Hoạt động hít vào, thở ra liên tục và đều đặn[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011

Toán

Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

I- Mục tiêu:

Giúp học sinh: ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số

-HS ôn tập về thứ tự các số trong dãy số

-Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất

-Rèn ý thức giữ gìn VSCĐ

II- đồ dùng dạy học:

- GV chép sắn bài tập 2 vào bảng phụ

III- các hoạt động dạy - học:

1- KTBC:3' - Kiểm tra đồ dùng HS

2 Bài mới:35'

* HĐ1: Giới thiệu bài => Ghi đầu bài

* HĐ2: Ôn đọc, viết số có

3 chữ số

- GV đọc cho HS viết: 456, 227,

134, 506, 609, 780 - 4 HS lên bảng viết

- GV viết các số có 3 chữ số (10 số) Y/C HS đọc - HS đọc nối tiếp

Bài 1:

số Một trăm sáu mươi

Ba trăm năm mươi tư 354

Năm trăm năm mươi

*Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm bài -Gọi HS chữa –NX +Nêu cách đọc,viết số có ba chữ

số?

- HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra-NX

* HĐ 3: Ôn tập thứ tự số

Bài2:a,

310 311 312 313 314

b,

400 399 398 397

* GV treo bảng phụ

- Y/C HS làm bài- Chữa bài- NX + Tại sao ở phần a lại điền 312 vào sau 311?

+ Tại sao phần b lại điền là 398 sau 399?

+NX đặc điểm của 2 dãy số?

- HS đọc đề bài

- HS làm bài - 2 HS lên bảng -NX

* HĐ4: Ôn so sánh số và

thứ tự số

Bài 3:

303< 330 30+100<131

615 >516 410-10<400+1

199<200 243=200+40+3

* Y/C HS đọc đề bài

- Gọi HS lên bảng làm

- NX - Chữa bài + Tại sao con điền 303 < 330?

+ Muốn so sánh các số có 3 chữ

số ta làm ntn?

- Đọc đề bài

- Làm bài - 3 HS lên bảng làm

- HS giải thích

Trang 2

Số bé nhất : 142

Số lớn nhất:735 - Y/C HS làm bài + Số lớn nhất trong dãy trên là số

nào?Vì sao số 735 là số lớn nhất?

+Số nào bé nhất? Vì sao?

- HS làm bài,chữa-NX

- 734

+Làm thế nào để tìm được số lớn nhất,bé nhất?

a, 162,241, 425, 519, 537,

830

b,830,537,519,425, 241,

162

- Y/C HS làm bài

- Chữa bài - NX

- HS làm bài,chữa-NX

3 Củng cố - Dặn dò:2' + Nêu cách đọc và viết số có 3

chữ số?

+ Muốn so sánh 2 số có 3 chữ số

ta làm ntn?

- NX giờ học

Trang 3

tập đọc – kể chuyện

Cậu bé thông minh

I- Mục tiêu:

A- Tập đọc:

1- Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ: hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, nước, lấy làm lạ, nói, láo, lần nữa, luyện

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa cụm từ

- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết phân biệt lời của người kể và lời của nhân vật trong truyện

2- Đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ: bình tĩnh, kinh đô, om sòm, sử giả, trọng thưởng

- ND: Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé

B- Kể chuyện:

1- Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung bài

2- Rèn kĩ năng nghe

- HS theo dõi bạn kể

- HS biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn và kể tiếp được

II- đồ dùng dạy – học:

- Tranh minh hoạ các đoạn truyện

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần HD luyện đọc

III- các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục:

-Tư duy sáng tạo;Ra quyết định;Giải quyết vấn đề

IV.Các phương pháp dạy học tích cực có thể sử dụng

-Trình bày ý kiến cá nhân;Đặt câu hỏi;Thảo luận nhóm

V.Các hoạt động dạy học

1- KTBC:3' -Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2- Bài mới:35'

*HĐ1:Giới thiệu

bài

- Giới thiệu - Ghi bảng

*HĐ2:Luyện đọc

+ Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài + HD đọc

+ HD luyện đọc

kết hợp giải nghĩa

từ

- Yêu cầu HS đọc tiếp nối từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

hạ lệnh, làng, vùng

nọ, nộp, nước, lấy - Theo dõi phát hiện từ phát âm sai

để sửa cho học sinh

-HS đọc

Trang 4

làm lạ

+Đọc đoạn - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước

lớp kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng đoạn

Đoạn 1 - GV theo dõi và HS cách ngắt

giọng đúng

"Ngày xưa/

có…vùng nọ/

…trứng,/ nếu

có/…tội//

+ Tìm từ trái nghĩa với từ "bình tĩnh"?

- GV: Bình tĩnh là cậu bé làm chủ

được mình, không bối dối, lúng túng trước mệnh lệnh kì quặc của nhà vua?

+ Nơi nào được gọi là kinh đô?

- bối dối, lúng túng

- Đọc chú giải Đoạn2: - HD HS đọc

+ "om sòm" có nghĩa là gì? - 1 HS đọc- đọc chú giải Đoạn 3: - Gọi HS đọc

+ Sứ giả là người ntn?

+ Thế nào là trọng thưởng?

- Yêu cầu HS đọc treo nhóm 3

- Gọi đại diện 1 số nhóm đọc

- Y/C HS đọc đồng thanh đoạn 3

- 1 HS đọc

- là người được vua phái đi giao thiệp với người khác, nước khác

- HS đọc chú giải

- HS đọc trong nhóm

- Cả lớp đọc

Tìm hiểu bài + Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm - Lệnh cho mỗi làng

người tài? trong vùng … đẻ trứng + Dân chúng trong vùng ntn khi

nhận được lệnh của nhà vua? - lo sợ +Vì sao họ lại lo sợ? - Vì gà trống không thể đẻ

được trứng

*Yêu cầu HS đọc thầm và thảo luận nhómđoạn 2

+ Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô lý? -Từ việc nói với nhà vua điều vô lý là bố sinh em bé,

cậu bé đã buộc nhà vua phải thừa nhận "Gà trống không thể đẻ trứng"

*Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3 - Đọc thầm +Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé

yêu cầu điều gì? -Rèn 1 con dao từ 1 chiếc kim + Có thể rèn được 1 con dao từ 1

chiếc kim không?

+ Vì sao cậu bé lại tâu với đức vua làm một việc không thể làm được?

- Để cậu không phải thực hiện lệnh vô lí của nhà vua: làm 3 mâm cỗ từ 1 con chim

+ Sau 2 lần thử tài đức vua quyết

định ntn?

Trang 5

+ Cậu bé trong câu chuyện có gì

đáng khâm phục? - Là người thông minh, tài trí

*HĐ 4: - Cho học sinh luyện đọc theo vai - Luyện đọc theo vai Luyện đọc lại bài - Thi đọc theo nhóm

- Nhận xét, tuyên dương

kể chuyện(20')

từng đoạn của câu -Cho HS tập kể tập kể cá nhân

chuyện theo tranh - Gọi HS kể nối tiếp - Mỗi em kể 1 đoạn

- Yêu cầu HS kể theo vai - Kể phân vai

- Gọi HS kể theo vai

3 Củng cố - Dặn

dò:2'

+ Qua câu chuyện em thích nhất nhân vật nào? Vì sao?

- NX giờ học

Trang 6

Cộng trừ các số có 3 chữ số (Không nhớ)

I- Mục tiêu:

- Ôn tập, củng cố cách tính +, - các số có 3,4 chữ số (Không nhớ)

- áp dụng để giải bài toán có lời văn ít hơn, nhiều hơn

-Rèn ý thức giữ gìn VSCĐ

II- đồ dùng dạy – học:

- Bảng phụ chép bài tập 1

III- các HĐ dạy - học:

1 Bài cũ:3' + Hãy viết các số ở BT1 theo

thứ tự tăng dần, giảm dần - 2 HS lên bảng viết

2 Bài mới:35'

* HĐ1: Giới thiệu bài -Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

* HĐ2: Ôn tập +, - các số có 3

chữ số ( Không nhớ)

Bài 1: Tính nhẩm

400+300=700 100+20+4=124

700-400=300 300+60+7=367

700-300=400 800+10+5=815

* Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS chữa miệng-NX + Nêu cách tính nhẩm?

- 1 HS đọc

- HS đọc nối tiếp từng phép tính

Bài 2: Đặt tính rồi tính

352 732 418 395

+416 -511 +201 -44

768 221 619 351

* Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 4 HS làm,chữa-NX + Nêu cách cộng, trừ các số

có 3 chữ số ?

-HS đọc

- HS làm ,chữa-NX

* HĐ3: Ôn giải toán về nhiều

hơn, ít hơn

* Gọi HS đọc yêu cầu +Đầu bài cho gì?hỏi gì?

Bài 3:

Khối 1: 245HS

Khối2: 32HS

Khối 2 có số HS là:

245-32=213(HS)

+Dạng toán nào? nêu tóm tắt -Y/c HS làm bài,chữa-NX

- 1 HS đọc

- HS làm bài, 1 HS lên bảng,chữa-NX

Bài 4:

Giá tiền mua 1 tem thư là:

600+200=800(đồng)

* Gọi HS đọc yêu cầu + Đầu bài cho gì? hỏi gì?

+Dạng toán nào? nêu tóm tắt + Y/C HS làm - Chữa bài- NX

- 1 HS đọc

- HS làm bài, 1 HS lên bảng,chữa-NX

Bài 5:Lập phép tính đúng

315+40=355 40+315=355

355-40=315 355-315=40

* Yêu cầu HS thảo luận, lập phép

+Rút ra KL gì?

- GV kết luận lại

- HS thảo luận nhóm 4, trình bày -Chữa-NX

3 Củng cố - Dặn dò:2' + Nêu cách +, - các số có 3

chữ số?

+ Nêu cách giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn?

-NX giờ học

Trang 7

Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011

chính tả (Tập chép)

Cậu bé thông minh

I- Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài: "Cậu bé thông minh"

- Củng cố cách trình bày 1 đoạn văn dựa vào đoạn chép mẫu ở bảng phụ

- Viết đúng: chim sẻ, kim khâu, xẻ trhịt

2 Ôn bảng chữ cái

- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào chỗ trống trong bảng

- Thộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

II- đồ dùng dạy học:

- Bảng con, bảng phụ

II- Các HĐ dạy- học:

1 Bài cũ 3' Kiểm tra đồ dùng HS

2 Bài mới:35'

* HĐ1: Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

- Ghi nhớ nội dung đoạn chép + Đoạn văn cho ta biết chuyện

gì?

+ Cậu bé nói ntn?

+ Cuối cùng cậu bé xử lí ra sao?

-Nhà vua thử tài cậu bé

-Xin ông

- HD cách trình bày + Đoạn văn có mấy câu?

+ Trong đoạn văn có lời nói của ai?

+ Lời nói của nhân vật được viết ntn?

- 3 câu

- Cậu bé

- Sau dấu 2 chấm xuống dòng gạch đầu dòng

+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa? Vì sao? - từ Đức Vua và các từ đầu câu

- HD viết từ khó:chim sẻ, sứ

giả, kim khâu, sắc, xẻ thịt,

luyện

- GV yêu cầu HS tìm chữ khó

- Yêu cầu HS viết bảng con

- NX - sửa sai

- Gọi HS đọc các từ vừa viết

- HS nêu

- HS viết bảng con

- HS đọc

- Chép bài - Yêu cầu HS chép bài

- GV theo dõi

- HS nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi: - GV đọc bài - HS đổi vở soát lỗi

- Chấm bài: - GV chấm 7 - 10 bài- NX

* HĐ3:Làm bài tập

Bài 2: Điền vào chỗ chấm * Gọi HS đọc đề - HS đọc đề bài

a.Hạ lệnh,nộp bài,hôm nọ

b.đàng hoàng,đàn ông,sáng

loáng

- Yêu cầu HS làm bài - đọc bài làm- chữa bài- NX - 3 HS lên bảng làm- Đọc bài,chữa-NX

Trang 8

Bài 3: Điền chữ còn thiếu

STT Chữ Tên chữ

* Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS lên bảng điền

- Yêu cầu cả lớp đọc chữ và tên chữ

- Đọc đề bài

- HS làm bài-NX

- 2 HS lên bảng điền

- Đọc đồng thanh

3 Củng cố - Dặn dò -NX giờ học

Trang 9

đạo đức

Kính yêu Bác Hồ (T 1)

I- Mục tiêu:

- HS biết Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc ta: Biết tình cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ , làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ

- HS hiểu ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy

- HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ

II- đồ dùng dạy học:

- Các bài thơ, bài hát, truyện, tranh ảnh, băng hình về Bác Hồ về tình cảm Bác Hồ đối với thiếu nhi

- Phô tô các bức tranh ảnh dùng cho HĐ1 của tiết dạy

II- các HĐ dạy – học:

1 Bài cũ3'

2 Bài mới 35'

HĐ1: Giới thiệu bài -> Ghi đầu bài

HĐ2: Thảo luận nhóm

MT: HS biết Bác Hồ

là lãnh tụ vĩ đại, có

công lao to lớn đối với

đất nước, đối với dân

tộc, tình cảm giữa thiếu

nhi và Bác Hồ

* GV chia nhóm - giao nhiệm vụ:

Quan sát ảnh, tìm hiểu nội dung và

đặt tên cho từng ảnh + Bác sinh ngày tháng năm nào?

+ Quê Bác ở đâu?

+ Em còn biết gì thêm về Bác Hồ ?

- Thảo luận nhóm 4 -

đại diện nhóm giới thiệu

- 19/5/1890

- Làng Sen - Kim Liên

- Nam Đàn - Nghệ An

+ Bác còn có những tên gọi nào khác?

- Ng Sinh Cung, Ng Tất Thành, Ng Aí Quốc, HCM + Tình cảm giữa Bác Hồ với thiếu

+ Bác có công lao ntn đối với đất nước, dân tộc ta?

-> GVKL: chốt kiến thức

HĐ3: Kể chuyện: "Các

cháu vào đây với Bác"

MT: HS biết được tình

cảm giữa thiếu nhi với

Bác Hồ và những việc

các em cần làm để tỏ

lòng kính yêu Bác Hồ

* Cách tiến hành:

- GV kể chuyện + Qua câu chuyện em thấytình cảm giữa Bác Hồ và các cháu thiếu nhi ntn?

+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ ?

- Nghe

- Thảo luận nhóm đôi - trả lời

-Chăm ngoan,học giỏi

* GVKL:

- Các cháu thiếu nhi rất yêu quý Bác Hồ và Bác Hồ cũng rất yêu quý, quan tâm đến các cháu thiếu nhi

- Để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ , thiếu nhi cần ghi nhớ nội dung 5

- Đọc KL

Trang 10

điều Bác Hồ dạy

HĐ4: Tìm hiểu về 5

điều Bác Hồ dạy thiếu

niên nhi đồng

MT: Giúp HS hiểu và

ghi nhớ nội dung 5 điều

Bác Hồ dạy thiếu niên

nhi đồng

* Cách tiến hành:

- GV đưa 5 điều Bác Hồ -Y/c HS thảo luận –trình bày-NX -> GV củng cố lại

- Mỗi em đọc 1 điều

- Thảo luận ghi lại 5 việc cụ thể của mỗi

điều

HĐ5: HD thực hành - Ghi nhớ và thực hiện tốt 5 điều

Bác Hồ dạy

3 Củng cố - Dặn dò: - Chốt lại nội dung bài học

- NXgiờ học

Hướng dẫn học

- Hướng dẫn HS hoàn thành nốt các bài học trong ngày

- Giáo viên giúp đỡ HS yếu,bồi dưỡng HS giỏi

- GV nhận xét tiết học

Trang 11

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Giáo dục an toàn giao thông Bài 1: Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thông

(Giáo án in sẵn)

Hướng dẫn học

- Hướng dẫn HS hoàn thành nốt các bài học trong ngày

- Giáo viên giúp đỡ HS yếu,bồi dưỡng HS giỏi

- GV nhận xét tiết học

Trang 12

Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011

Tập đọc

Hai bàn tay em

I- Mục tiêu:

1- Đọc thành tiếng.

- Đọc trôi chảy cả bài

- Đọc đúng: nằm ngủ, cạnh lòng, siêng năng, giăng giăng…

- Ngắt nghỉ hơi giữa các dòng thơ, khổ thơ

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ: ấp cạnh lòng, siêng năng, ngời ánh mai, giăng giăng, thủ thỉ

- Hiểu nội dung từng câu thơ, bài thơ: Hai bàn tay tất đẹp, có ích và đáng yêu

3 Học thuộc lòng bài thơ

II- Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, tranh minh họa

III- Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:3' - Gọi HS kể chuyện "Cậu bé thông

minh"

- NX - ghi điểm

- 3 HS kể

2 Bài mới:35'

* HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài- ghi đầu bài

+ Đọc từng câu - Gọi HS đọc nối tiếp câu - 2 lần

nằm ngủ, cạnh lòng,

siêngnăng,giănggiăng…

-Y/c HS đọc từ khó

+ Đọc từng đoạn + giải

nghĩa từ - Gọi HS đọc nối tiếp khổ- GVNX sửa cách ngắt nhịp thơ - HS đọc

- Treo bảng phụ đọc câu dài - đọc cá nhân-lớp

- Gọi HS đọc chú giải: siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ

- Đọc chú giải

+ Đọc trong nhóm - Yêu cầu HS đọc nhóm 5 - đọc trong nhóm

- Gọi 2 nhóm đọc thi - Thi đọc

- y/c HS đọc đồng thanh

* HĐ3: HD tìm hiểu bài *Cho HS đọc thầm

+ Hai bàn tay em bé được so sánh với vật gì?

+ Em có cảm nhận gì về 2 bàn tay của

bé qua hình ảnh so sánh trên?

- Những nụ hoa…

- Đẹp và đáng yêu

+ Hai bàn tay thân thiết với bé ntn?

+ Em thích nhất khổ thơ nào? vì sao?

HĐ4: Học thuộc lòng bài - Treo bảng phụ chép sẵn bài thơ

Trang 13

thơ - Y/c HS đọc từng đoạn, cả bài, xoá dần

các từ, cụm từ…

- Gọi HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- NX tuyên dương

- Học thuộc lòng

- Đọc thi

3 Củng cố - Dặn dò:2' - NX giờ học

Trang 14

Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng thực hiện +, - các số có 3 chữ số

- Tìm số bị trừ và số trừ chưa biết

- Giải các bài toán bằng 1 phép tính trừ

- Biết xếp hình theo mẫu

-Rèn ý thức giữ gìn VSCĐ

II- đồ dùng dạy- học:

- Các tấm bìa hình tam giác cân như bài 4

III- các hĐ dạy – học:

1 Bài cũ:3' - Gọi HS làm 313 + 223 678 - 352 - 2 HS lên bảng

làm

2 Bài mới:35'

* HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài- ghi bảng

* HĐ2: Luyện tập

- Ôn +, - số có 3 chữ số

Bài 1: Đặt tính rồi tính

324 761 645 666

+405 +128 -302 -333

729 889 343 333

*Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm- Chữa bài- NX + Nêu cách cộng, trừ 2số có 3 chữ

số?

- đọc

- 2 HS lên bảng làm- NX

- Ôn cách tìm thành phần

Bài 2: Tìm x

x - 125 = 344 x + 125 = 266

x=344+125 x=266-125

x=469 x=141

- Yêu cầu HS làm - Chữa bài- NX +X gọi là gì? Muốn tìm SBT, SH chưa biết ta làm ntn?

- HS làm bài - 2

HS lên bảng,chữa -NX

- Ôn giải toán bằng 1 phép

tính

Bài 3:

Đội đồng diễn thể dục có số nữ

là: 285-140=145(người)

* Gọi HS đọc đề bài - Nêu tóm tắt + Đề bài cho gì? Hỏi gì?

+ Muốn tìm số nữ ta làm ntn?

- Yêu cầu HS làm - Chữa bài-NX

-HS đọc - nêu

- HS làm bài,chữa -NX

- Ôn xếp hình

Bài 4:

* Tổ chức thi theo tổ: Trong 3 phút

tổ nào tổ nào có nhiều bạn ghép

được hình con cá đúng -> thắng + Trong 1 hình con cá có bao nhiêu hình tam giác?

- 2 nhóm xếp thi

3 Củng cố - Dặn dò:2' -GV củng cố lại nội dung bài

- NX giờ học

Trang 15

luyện từ và câu

Ôn về từ chỉ sự vật - So sánh

I- Mục tiêu:

- Ôn tập về từ chỉ sự vật

- Làm quen với biện pháp tu từ: so sánh

-Rèn ý thức giữ gìn VSCĐ

II- đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết BT1, 2.Cánh diều giống dấu á

III- các HĐ dạy- học:

1 Bài cũ:3' KT đồ dùng HS

2 Bài mới 35'

* HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi đầu bài

* HĐ 2: Tìm hiểu bài

Bài 1: Tìm các từ ngữ

chỉ sự vật

Tay,em,răng,hoa nhài,

tóc,ánh mai

* Gọi HS đọc đầu bài

- Yêu cầu HS làm- chữa bài-NX + Thế nào là từ chỉ sự vật?

- HS đọc -HS làm bài, 3 HS lên bảng ,chữa-NX

- Là từ chỉ người, vật, chỉ 1 hiện tượng tự nhiên trong XH

Bài 2: Tìm những sự vật

được so sánh với nhau

a.Hai bàn tay-hoa đầu

* Gọi HS làm mẫu

- Yêu cầu HS làm bài- chữa bài + Vì sao 2 bàn tay mẹ được so

- Làm mẫu

- 3 HS lên bảng làm

- Vì 2 bàn tay nhỏ, cành

b.Mặt biển-tấm thảm

sánh với hoa đầu cành?

+ Vì sao nói mặt biển như 1

xinh như bông hoa

c.Cánh diều-dấu á

d.Dấu hỏi-vành tai tấm thảm khổng lồ?+ Mặt biển và tấm thảm có gì giống

+ Màu ngọc thạch là màu ntn?

- GV cho HS quan sát chiếc vòng ngọc

- xanh biếc, sáng trong

+ Vì sao cánh diều được so sánh với dấu á?- GV treo tranh minh hoạ + Vì sao dấu hỏi được so sánh với vành tai nhỏ? - HS quan sát vành tai

- GV vẽ dấu hỏi to cho HS quan sát nhau

Bài 3: * Gọi HS đọc yêu cầu

+ Em thích hình ảnh so sánh nào ở BT2? Vì sao

- HS đọc

- HS phát biểu tự do

* GV đưa ra 2 câu sau

- Đôi bàn tay em bé rất đẹp

- Hai bàn tay em như hoa đầu cành

+ Em thấy câu nào hay hơn? vì sao?

- câu 2 vì 2 bàn tay… không chỉ đẹp mà còn

đẹp như hoa

3 Củng cố - Dặn dò:2' - GV nhắc lại nội dung bài học

- NX giờ học

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w