Bµi míi Hoạt động của thầy và trò TG Néi dung Hoạt động 1: Giới thiệu bài 1p - GV nhắc lại kiến thức đã học lớp 3,dÉn d¾t vµo bµi míi... - GV: hướng dẫn HS xác định các hàng và đọc các s[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
Giáo dục tập thể:
Chào cờ
Toán: Tiết 1
Ôn tập các số đến 100 000 (Trang 3)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS ôn tập về:
- Cách đọc, viết số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
2 Kỹ năng: Rèn HS cách đọc, viết các số đến 100 000
3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học toỏn
II Đồ dùng dạy – học:
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy –học:
1 ổn định tổ chức: (1p) Hát, Kiểm tra sĩ số.
- GV: Nhắc nhở HS chuẩn bị sỏch vở đầy đủ.
2 Kiểm tra bài cũ: Không KT
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV nhắc lại kiến thức đã học lớp
3,dẫn dắt vào bài mới
Hoạt động 2: Ôn lại cách đọc số,
viết số và các hàng
a) GV viết số 83 251
- HS: Nêu chữ số hàng đơn vị, chữ
số hàng chục, chữ số hàng trăm,
chữ số hàng nghìn, chữ số hàng
chục nghìn là số nào ?
b) GV ghi bảng số
83 001 ; 80 201 ; 80 001
tiến hành tương tự mục a
c) HS nêu quan hệ giữa hai hàng
liền kề :
1 chục = ? đơn vị
1 trăm = ? chục
1 nghìn = ? trăm
d) GV cho HS nêu:
+ CH: Nêu các số tròn chục ?
+ CH: Nêu các số tròn trăm ?
(1p) (13p)
hàng đơn vị : 1 hàng chục: 5 hàng trăm : 2 hàng nghìn : 3 hàng chục nghìn : 8
- 1 chục bằng 10 đơn vị
- 1 trăm bằng 10 chục
- 1 nghìn bằng 10 trăm
Trang 2+ CH: Nêu các số tròn nghìn?
+ CH: Nêu các số tròn chục nghìn?
- HS lần lượt nêu
Hoạt động 3: Thực hành
- GV: Nêu yêu cầu?
- HS: Làm bài cá nhân, 1-2 HS lên
bảng làm
- HS: Nêu yêu cầu phần b?
- HS: làm bài vào vở rồi chữa
- HS: Nêu yêu cầu bài.
- GV: hướng dẫn HS xác định các
hàng và đọc các số:
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV hướng dẫn mẫu:
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
- HS lên bảng làm bài trên bảng
con
- GV: Chấm 1 số bài
- GV: Ghi mẫu lên bảng
9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
- 4HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.
+ CH: Bài này củng cố kiến thức
gì?
- GV: Chốt ý đúng
(15p)
Bài 1 (T3):
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi
vạch của tia số
0 10000 20000 30000 40000 b)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000, 37 000, 38 000, 39 000,
40000, 41 000, 42 000
Bài 2 (T3): Viết theo mẫu
Viết
số nghìnChục Nghìn trăm chục đơn vị
Bài 3 (T3) a.Viết mỗi số sau thành
tổng (theo mẫu): 8723; 9171;3082; 7006
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
b Viết theo mẫu:
7000 + 300 + 50 + 1 = 7351
6000 + 200 + 30 = 6230
6000 + 200 + 3 = 6203
5000 + 2 = 5002
- Viết số thành tổng
- Viết tổng thành số
4 Củng cố: (2p)
- HS nêu lại cách viết số thành tổng, viết tổng thành số.
- GV: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: (1p)
Về nhà làm bài 4 ( T4), chuẩn vị bài sau: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp)
Trang 3Tập đọc: Tiết 1
Dế mèn bênh vực kẻ yếu (Trang 4)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trôi chảy, rành mạch toàn bài
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Cỏ xước, Nhà Trò, bực lương ăn, ăn hiếp, mai phục
- Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức bất công
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: Cánh bướm non, chùn chùn, năm trước, lương ăn
- Rèn học sinh cách đọc bài phù hợp với diển biến của câu chuyện Bước đầu có giọng
đọc phù hợp tính các nhân vật( Nhà Trò, Dế Mèn)
3.Thái độ:
Yêu thương mọi người, mọi vật xung quanh Luôn có tấm lòng nghĩa hiệp, bao dung
II Đồ dùng dạy - học.
- GV: Tranh minh hoạ SGK - HĐ1
III Họat động dạy - học.
1 Ổn định tổ chức: (1p) Hát.
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- GV Nhắc nhở HS việc chuẩn bị sách vở.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu năm chủ điểm SGK
tiếng việt 4, tập một
- HS quan sát tranh, 2HS đọc tên 5
chủ điểm
- GV giới thiệu tập truyện Dế Mèn
phiêu lưu ký và bài tập đọc Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu
Hoạt động 2: Luyện đọc.
- 1HS đọc Chia đoạn:
- HS: Đọc nối tiếp đoạn.
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải
nghĩa từ khó
- HS đọc đoạn trong nhóm
-1-2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
(2p)
(10p)
- Thương người như thể thương thân
- Măng mọc thẳng
- Trên đôi cánh ước mơ
- Tiếng sáo diều
- Có chí thì nên
- Bài chia 4 đoạn:
Đoạn 1: Hai dòng đầu
Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo
Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo
Đoạn 4: Còn lại
Trang 4- HS đọc chú giải
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
-HS: đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi
+ CH: Dế Mèn gặp Nhà Trò trong
hoàn cảnh như thế nào?
+ CH: Tìm chi tiết cho thấy chị Nhà
Trò rất yếu ớt?
- GV: chốt lại ý đúng.
+ CH: Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp
đe dọa như thế nào?
-GV: chốt lại ý đúng
+ CH: Lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- GV: chốt lại ý đúng.
- HS: Đọc lướt cả bài và nêu một
hình ảnh nhân hóa mà em thích?
+ CH: Nội dung chính của bài là gì?
- GV: Ghi bảng, cho 1-2 HS đọc lại.
Hoạt động 4: Hướng dẫn đọc diễn
cảm
- 4 HS nối tiếp đọc bài.
- GV hướng dẫn đọc đoạn 3.
- HS: đọc diễn cảm đoạn 3 theo
cách phân vai
- HS: Thi đọc diễn cảm Đọc phân
biệt lời các nhân vật(Dế Mèn, Nhà
Trò)
(13p)
(4p)
- Dế Mèn đi qua vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng
đá cuội
- Thân hình nhỏ bé gầy yếu, người bự những phấn như mới lột, cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn , quá yếu, lại chưa quen mở
- Trước đây mẹ Nhà Trò vay lương
ăn, mẹ chết Nhà Trò không trả được
nợ nên bị bọn nhện bắt nạt
+ Lời của Dế Mèn: Em Nhà Trò yên tâm
+ Cử chỉ : xoè hai càng ra
+ Hành động: bảo vệ che chở (dắt Nhà Trò đi)
* Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm
lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa
bỏ áp bức bất công
4 Củng cố: (2p)
+ CH: Nêu lại nội dung bài? (Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ
yếu, xóa bỏ áp bức bất công.)
- GV: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: (1p) Nhắc học sinh về nhà đọc kĩ bài.
Đạo đức
Tiết 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu
- Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
Trang 5- Trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
2 Kĩ năng: Rèn HS có tính trung thực trong học tập.
3.Thái độ: Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành
vi thiếu trung thực trong học tập
II Đồ dùng dạy học.
- HS: Vở bài tập đạo đức.
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (1p)
Nhắc nhở HS chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- HS: Xem tranh trang 3 và đọc nội
dung tình huống
- HS: 1 HS đọc tình huống
+ CH: Theo em, bạn Long có thể có
những cách giải quyết nào ?
- HS thảo luận nhóm 2- Báo cáo
Nhận xét bổ sung
- GV: Nếu em là Long, em sẽ chọn
cách giải quyết nào? Vì sao em chọn
cách đó?
- HS thảo luận nhóm 2- Các nhóm
báo cáo
- GV kết luận.
- HS nêu ghi nhớ SKG
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- GV: Nêu yêu cầu bài tập 1?
- HS: Trình bày ý kiến, trao đổi, chất
vấn lẫn nhau
- GV kết luận
Hoạt động3: Thảo luận nhóm
- GV nêu từng ý trong bài tập
- HS: Lựa chọn
(1p) (10p)
(10p)
(8p)
a, Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cho cô giáo xem
b, Nói dối là đã mượn nhưng để quên ở nhà
c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm
và nộp sau
- Cách c, là phù hợp vì thể hiện tính trung thực trong công tác
Bài 1:
- Không nhìn bài của bạn, không nhắc bài cho bạn
KL: ý c là trung thực trong học tập
ý( a,b,d) không đúng vì không thế hiện tính trung thực trong học tập
Bài 2 (T4)
+Tán thành +Phân vân
Trang 6- GV: Kết luận
- GV nhận xét giờ học
+Không tán thành
KL : ý kiến b, c là đúng
4 Củng cố : (3p)
+ CH: Em đã làm gì để thể hiện tính trung thực trong học tập?
5 Dặn dò :(1p)
- Về nhà sưu tầm những mẩu chuyện tấm gương về trung thực trong học tập Tự liên
hệ bài tập 6
Khoa học: Tiết 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng,
nhiệt độ để sống
2.Kỹ năng: Kể ra 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con người mới cần
trong cuộc sống
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ sức khỏe
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Hình vẽ SGK - Phiếu HT HĐ2,3.
- HS: Bút dạ.
III Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức: (1p) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- GV: Nhắc HS chuẩn bị đồ dùng học tập cho chu đáo.
3 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Động não.
+) Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những
gì các em cần có trong cuộc sống
của mình
+ CH: Kể ra những thứ các em cần
dùng hàng ngày để duy trì sự sống
của mình?
- GV: Kết luận, ghi bảng.
Hoạt động 2: Làm việc với với
phiếu học tập và SGK.
* Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc với phiếu học tập
- GV: phát phiếu, nêu yêu cầu của
phiếu
(10p)
(12p)
Điều kiện vật chất: Thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại
- Điều kiện tinh thần, văn hoá-xã hội: Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập, vui chơi, giải trí
Trang 7Bước 2: Chữa bài tập ở lớp
- HS: Thảo luận nhóm 6.
- HS: Đại diện các nhóm báo cáo
- GV: nhận xét.
Bước 3: Thảo luận cả lớp:
- HS: mở SGK (T4-5) và trả lời 2
câu hỏi
+ CH: Như mọi sinh vật khác con
người cần gì để duy trì sự sống của
mình ?
+ CH: Hơn hẳn những sinh vật
khác, cuộc sống con người cần
những gì ?
Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Cuộc
hành trình đến hành tinh khác’’
- GV: Chia nhóm, phát phiếu học
tập, bút dạ cho các nhóm
+ CH: Theo em con người cần gì để
sống?
- HS: nhắc lại ghi nhớ SGK.
(7p)
- Những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật, thực vật là không khí, nước, ánh sáng, nhiệt độ (Thích hợp với từng đối tượng) (thức
ăn phù hợp với đối tượng)
- Những yếu tố mà chỉ con người mới cần: Nhà ở, tình cảm gia đình phương tiện giao thông, tình cảm bạn
bè, quần áo, trường học, sách báo
- Không khí, nước, ánh sáng, thức
ăn, nhiệt độ phù hợp
- Nhà ở, phương tiện giao thông, tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè,
4 củng cố: (2p)
+ CH: Con người cần gì để sống? (Con người cần điều kiện để sống là vật chất và
tinh thần)
- GV: Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: (1p) Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau học.
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
Toán: Tiết 2
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 4)
(Tiếp)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Ôn tập về:
- Tính nhẩm
- Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số, nhân (chia) số có đến 5 chữ số với có 1 chữ
số
- So sánh các số đến 100 000
Trang 8- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra nhận xét từ bảng thống kê
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biết tính toán cộng, trừ, nhân, chia.
3 Thái độ: Yêu thích môn học toán
II Đồ dùng dạy - học:
- HS: Bảng con-BT2
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức: (1p) Hát, vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- HS: chữa bài tập: Tính chu vi HCN có cạnh dài 8cm, cạnh ngắn 4 cm
Chu vi HCN là: (8cm + 4 cm) x 2 = 24 cm
- GV: nhận xét cho điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- GV nhắc lại kiến thức đã học để dẫn
dắt vào bài mới
Hoạt động 2: Luyện tập.
- GV: Hướng dẫn HS tính nhẩm:
7000 + 2000 = 9000
- HS đọc kết quả:
- GV nhận xét chốt kết quả đúng
- HS: Nêu yêu cầu bài 2
- HS: Làm bảng con - 1 em làm bảng
lớp
- GV nhận xét chốt ý đúng
- HS: Nêu yêu cầu bài 3 ?
- HS: Nêu cách so sánh số 5870 và
5890?
- HS : Làm vào vở,2 HS lên bảng
(1p)
(27p)
Bài 1(T4): Tính nhẩm
9000 - 3000 = 6000
8000 : 2 = 4000
3000 x 2 = 6000
16000 : 2 = 8000
8000 x 3 = 24 000
11000 x 3= 33000
4900 : 7 = 7000
Bài 2 ( T4) Đặt tính rồi tính
a) 4637 7035
8245 _ 2316
12882 4719 b)
327 25968 3
3 19 8656
981 16
18 0
Bài 3 (T 4): Điền dấu >, <, = ?
- Hai số này có 4 chữ số
- Các số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau
- ở hàng chục có 7 < 9 nên
5870 < 5890
4327 > 3742
28676 = 28676
5870 < 5890
-+
Trang 9- HS nêu yêu cầu bài.
- HS: Lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- GV: Nhận xét, sửa sai
97321 < 97400
65300 > 9530
100000 > 99999
Bài 4 (T4)
a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
56 731: 65 371: 67 351: 75 631
4 Củng cố: (3p)
- GV cùng HS hệ thống lại bài.
- GV nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: (1p)
- Về nhà làm bài tập 5 (Tr5) Chuẩn bị bài giờ sau học
Tập đọc: Tiết 2
Mẹ ốm (Trang 9)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
2 Kỹ năng: Rèn HS đọc lưu loát trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ Đọc đúng nhịp điệu bài thơ giọng nhẹ nhàng tình cảm
3 Thái độ: Giáo dục HS lòng hiếu thảo, biết ơn cha mẹ
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:Tranh minh hoạ SGK-HĐ1
III Các hoạt đông dạy và học:
1 Ôn định tổ chức: (1p) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (3p)
- 2 HS đọc bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu và nêu nội dung bài.
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- GV sử dụng tranh minh họa giới
thiệu bài
Hoạt động 2: Luyện đọc.
- 1HS đọc bài Chia đoạn
- HS đọc nối tiếp lần 1
- GV theo dõi sửa sai
- HS đọc nối tiếp lần 2
(1p)
(9p)
Trang 10- HS đọc theo cặp
- HS 1em đọc cả bài , đọc chú giải
- GV đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 3:Tìm hiểu bài
- HS đọc thầm khổ thơ 1, 2.
+ CH: Khổ thơ 1,2 cho em biết điều
gì?
- GV kết ý 1
- HS nhắc lại
- HS đọc thầm khổ thơ 3
+ CH: Sự quan tâm săn sóc của xóm
làng với mẹ bạn nhỏ thể hiện qua
những câu thơ nào ?
- GV kết ý 2
- HS đọc thầm khổ thơ 4,5,6.
+ CH: Những chi tiết nào trong khổ
thơ bộc lộ tình yêu thương sâu sắc
của bạn nhỏ đối với mẹ ?
- GV kết ý 3
- 1HS đọc khổ thơ 7.
+ CH: Khổ thơ 7 ý nói lên điều gì ?
- GV kết ý 4
+CH: Nêu ý nghĩa của bài thơ?
- GV ghi bảng
- 2 HS nêu lại nội dung bài
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh
đọc diễn cảm và HTL bài thơ:
- GV: Hướng dẫn cách đọc mỗi khổ
thơ
- GV: Treo bảng phụ chép bài thơ
Đọc mẫu khổ thơ 4,5
- HS: 3 em nối tiếp đọc bài thơ
- HS: Đọc diễn cảm theo cặp
- HS: Thi đọc diễn cảm
(12p)
(6p)
- Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng Mẹ không
ăn được trầu, không đọc truyện và cũng không đi làm được
+)ý 1: Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng
- Mẹ ơi cô bác
Người cho trứng
Và anh y sĩ
+)ý 2 : Tình cảm sâu nặng, đậm đà,
nhân ái của xóm làng
- Xót thương mẹ Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ
Cả đời
Bây giờ
Vì con
quanh đôi mắt mẹ
- Mong mẹ chóng khoẻ Con mong mẹ khoẻ dần dần
- Làm mọi việc để mẹ vui
- Mẹ vui múa ca
+) ý 3: Tình thương của con đối với
mẹ
- Mẹ là đất nước tháng ngày của con
+) ý 4: Mẹ là người có ý nghĩa to lớn
đối với bạn nhỏ
* Nội dung: Tình cảm yêu thương
sâu sắc , sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
Trang 11- HS: HTL từng khổ thơ, cả bài thơ.
4 Củng cố: (2p)
+ CH: Khi bố mẹ em bị ốm em đã làm gì ?
- GV: nhận xét tiết học.
5 Dặn dò: (1p) - HS học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Lịch sử: Tiết 1
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Biết vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta, con người Việt Nam.
- Trên đất nước ta có nhiều diện tích sinh sống Biết công lao của ông cha ta trong thời kì dung nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời nhà Nguyễn
2 Kỹ năng:
- Nêu được một số yêu cầu khi học xong môn lịch sử và địa lý
- Xác định đúng vị trí nước ta trên bản đồ TN
- Nêu đúng yêu cầu của môn lịch sử và địa lí
- Tả được sơ lược cảnh thiên nhiên và đời sống của con người nơi em ở
3 Thái độ: Thích tìm hiểu về lịch sử và địa lí nước nhà
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy- học:
1 Ôn định tổ chức: (1p) Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (2p)
- GV: Nhắc nhở HS chuẩn bị đồ dùng cho môn học
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.
- GV treo bản đồ, giới thiệu vị trí
đất nước ta và cư dân ở mỗi vùng
- HS: Chỉ trên bản đồ vị trí của nước
ta
- GV hỏi, gợi ý cho HS trả lời
+ CH: Đất nước ta có bao nhiêu DT
anh em đang sinh sống và sống ở
nơi nào trên đất nước?
- GV: kết luận:
Hoạt động 2: Làm việc theo
nhóm.
- GV: Phát cho mỗi nhóm 1 tranh
ảnh về cảnh sinh hoạt của một dân
tộc nào đó ở nước ta Yêu cầu HS
tìm hiểu và mô tả bức tranh đó
(10p)
(9p)
* Kết luận : - Phần đất liền nước ta
hình chữ S, phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây giáp Lào, Cam- pu- chia, phía Đông, Nam là biển Đông