1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần 1 năm học 2013

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 251,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi Hoạt động của thầy và trò TG Néi dung Hoạt động 1: Giới thiệu bài 1p - GV nhắc lại kiến thức đã học lớp 3,dÉn d¾t vµo bµi míi... - GV: hướng dẫn HS xác định các hàng và đọc các s[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013

Giáo dục tập thể:

Chào cờ

Toán: Tiết 1

Ôn tập các số đến 100 000 (Trang 3)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Giúp HS ôn tập về:

- Cách đọc, viết số đến 100 000

- Phân tích cấu tạo số

2 Kỹ năng: Rèn HS cách đọc, viết các số đến 100 000

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học toỏn

II Đồ dùng dạy – học:

- HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy –học:

1 ổn định tổ chức: (1p) Hát, Kiểm tra sĩ số.

- GV: Nhắc nhở HS chuẩn bị sỏch vở đầy đủ.

2 Kiểm tra bài cũ: Không KT

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- GV nhắc lại kiến thức đã học lớp

3,dẫn dắt vào bài mới

Hoạt động 2: Ôn lại cách đọc số,

viết số và các hàng

a) GV viết số 83 251

- HS: Nêu chữ số hàng đơn vị, chữ

số hàng chục, chữ số hàng trăm,

chữ số hàng nghìn, chữ số hàng

chục nghìn là số nào ?

b) GV ghi bảng số

83 001 ; 80 201 ; 80 001

tiến hành tương tự mục a

c) HS nêu quan hệ giữa hai hàng

liền kề :

1 chục = ? đơn vị

1 trăm = ? chục

1 nghìn = ? trăm

d) GV cho HS nêu:

+ CH: Nêu các số tròn chục ?

+ CH: Nêu các số tròn trăm ?

(1p) (13p)

hàng đơn vị : 1 hàng chục: 5 hàng trăm : 2 hàng nghìn : 3 hàng chục nghìn : 8

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 1 trăm bằng 10 chục

- 1 nghìn bằng 10 trăm

Trang 2

+ CH: Nêu các số tròn nghìn?

+ CH: Nêu các số tròn chục nghìn?

- HS lần lượt nêu

Hoạt động 3: Thực hành

- GV: Nêu yêu cầu?

- HS: Làm bài cá nhân, 1-2 HS lên

bảng làm

- HS: Nêu yêu cầu phần b?

- HS: làm bài vào vở rồi chữa

- HS: Nêu yêu cầu bài.

- GV: hướng dẫn HS xác định các

hàng và đọc các số:

- HS nêu yêu cầu bài.

- GV hướng dẫn mẫu:

8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

- HS lên bảng làm bài trên bảng

con

- GV: Chấm 1 số bài

- GV: Ghi mẫu lên bảng

9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

- 4HS lên bảng làm bài.

- GV nhận xét.

+ CH: Bài này củng cố kiến thức

gì?

- GV: Chốt ý đúng

(15p)

Bài 1 (T3):

a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi

vạch của tia số

0 10000 20000 30000 40000 b)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

36 000, 37 000, 38 000, 39 000,

40000, 41 000, 42 000

Bài 2 (T3): Viết theo mẫu

Viết

số nghìnChục Nghìn trăm chục đơn vị

Bài 3 (T3) a.Viết mỗi số sau thành

tổng (theo mẫu): 8723; 9171;3082; 7006

9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 + 2

7006 = 7000 + 6

b Viết theo mẫu:

7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

6000 + 200 + 30 = 6230

6000 + 200 + 3 = 6203

5000 + 2 = 5002

- Viết số thành tổng

- Viết tổng thành số

4 Củng cố: (2p)

- HS nêu lại cách viết số thành tổng, viết tổng thành số.

- GV: Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: (1p)

Về nhà làm bài 4 ( T4), chuẩn vị bài sau: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp)

Trang 3

Tập đọc: Tiết 1

Dế mèn bênh vực kẻ yếu (Trang 4)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc trôi chảy, rành mạch toàn bài

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Cỏ xước, Nhà Trò, bực lương ăn, ăn hiếp, mai phục

- Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực người yếu, xoá bỏ áp bức bất công

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó: Cánh bướm non, chùn chùn, năm trước, lương ăn

- Rèn học sinh cách đọc bài phù hợp với diển biến của câu chuyện Bước đầu có giọng

đọc phù hợp tính các nhân vật( Nhà Trò, Dế Mèn)

3.Thái độ:

Yêu thương mọi người, mọi vật xung quanh Luôn có tấm lòng nghĩa hiệp, bao dung

II Đồ dùng dạy - học.

- GV: Tranh minh hoạ SGK - HĐ1

III Họat động dạy - học.

1 Ổn định tổ chức: (1p) Hát.

2 Kiểm tra bài cũ: (2p)

- GV Nhắc nhở HS việc chuẩn bị sách vở.

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- GV giới thiệu năm chủ điểm SGK

tiếng việt 4, tập một

- HS quan sát tranh, 2HS đọc tên 5

chủ điểm

- GV giới thiệu tập truyện Dế Mèn

phiêu lưu ký và bài tập đọc Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu

Hoạt động 2: Luyện đọc.

- 1HS đọc Chia đoạn:

- HS: Đọc nối tiếp đoạn.

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải

nghĩa từ khó

- HS đọc đoạn trong nhóm

-1-2 HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

(2p)

(10p)

- Thương người như thể thương thân

- Măng mọc thẳng

- Trên đôi cánh ước mơ

- Tiếng sáo diều

- Có chí thì nên

- Bài chia 4 đoạn:

Đoạn 1: Hai dòng đầu

Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo

Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo

Đoạn 4: Còn lại

Trang 4

- HS đọc chú giải

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.

-HS: đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi

+ CH: Dế Mèn gặp Nhà Trò trong

hoàn cảnh như thế nào?

+ CH: Tìm chi tiết cho thấy chị Nhà

Trò rất yếu ớt?

- GV: chốt lại ý đúng.

+ CH: Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp

đe dọa như thế nào?

-GV: chốt lại ý đúng

+ CH: Lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

- GV: chốt lại ý đúng.

- HS: Đọc lướt cả bài và nêu một

hình ảnh nhân hóa mà em thích?

+ CH: Nội dung chính của bài là gì?

- GV: Ghi bảng, cho 1-2 HS đọc lại.

Hoạt động 4: Hướng dẫn đọc diễn

cảm

- 4 HS nối tiếp đọc bài.

- GV hướng dẫn đọc đoạn 3.

- HS: đọc diễn cảm đoạn 3 theo

cách phân vai

- HS: Thi đọc diễn cảm Đọc phân

biệt lời các nhân vật(Dế Mèn, Nhà

Trò)

(13p)

(4p)

- Dế Mèn đi qua vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên tảng

đá cuội

- Thân hình nhỏ bé gầy yếu, người bự những phấn như mới lột, cánh chị mỏng, ngắn chùn chùn , quá yếu, lại chưa quen mở

- Trước đây mẹ Nhà Trò vay lương

ăn, mẹ chết Nhà Trò không trả được

nợ nên bị bọn nhện bắt nạt

+ Lời của Dế Mèn: Em Nhà Trò yên tâm

+ Cử chỉ : xoè hai càng ra

+ Hành động: bảo vệ che chở (dắt Nhà Trò đi)

* Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm

lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa

bỏ áp bức bất công

4 Củng cố: (2p)

+ CH: Nêu lại nội dung bài? (Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ

yếu, xóa bỏ áp bức bất công.)

- GV: Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: (1p) Nhắc học sinh về nhà đọc kĩ bài.

Đạo đức

Tiết 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp HS hiểu

- Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

Trang 5

- Trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

2 Kĩ năng: Rèn HS có tính trung thực trong học tập.

3.Thái độ: Biết đồng tình, ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành

vi thiếu trung thực trong học tập

II Đồ dùng dạy học.

- HS: Vở bài tập đạo đức.

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức: (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (1p)

Nhắc nhở HS chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Xử lý tình huống

- HS: Xem tranh trang 3 và đọc nội

dung tình huống

- HS: 1 HS đọc tình huống

+ CH: Theo em, bạn Long có thể có

những cách giải quyết nào ?

- HS thảo luận nhóm 2- Báo cáo

Nhận xét bổ sung

- GV: Nếu em là Long, em sẽ chọn

cách giải quyết nào? Vì sao em chọn

cách đó?

- HS thảo luận nhóm 2- Các nhóm

báo cáo

- GV kết luận.

- HS nêu ghi nhớ SKG

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

- GV: Nêu yêu cầu bài tập 1?

- HS: Trình bày ý kiến, trao đổi, chất

vấn lẫn nhau

- GV kết luận

Hoạt động3: Thảo luận nhóm

- GV nêu từng ý trong bài tập

- HS: Lựa chọn

(1p) (10p)

(10p)

(8p)

a, Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa cho cô giáo xem

b, Nói dối là đã mượn nhưng để quên ở nhà

c, Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm

và nộp sau

- Cách c, là phù hợp vì thể hiện tính trung thực trong công tác

Bài 1:

- Không nhìn bài của bạn, không nhắc bài cho bạn

KL: ý c là trung thực trong học tập

ý( a,b,d) không đúng vì không thế hiện tính trung thực trong học tập

Bài 2 (T4)

+Tán thành +Phân vân

Trang 6

- GV: Kết luận

- GV nhận xét giờ học

+Không tán thành

KL : ý kiến b, c là đúng

4 Củng cố : (3p)

+ CH: Em đã làm gì để thể hiện tính trung thực trong học tập?

5 Dặn dò :(1p)

- Về nhà sưu tầm những mẩu chuyện tấm gương về trung thực trong học tập Tự liên

hệ bài tập 6

Khoa học: Tiết 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng,

nhiệt độ để sống

2.Kỹ năng: Kể ra 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con người mới cần

trong cuộc sống

3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ sức khỏe

II Đồ dùng dạy học.

- GV: Hình vẽ SGK - Phiếu HT HĐ2,3.

- HS: Bút dạ.

III Các hoạt động dạy và học

1 ổn định tổ chức: (1p) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (2p)

- GV: Nhắc HS chuẩn bị đồ dùng học tập cho chu đáo.

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Động não.

+) Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những

gì các em cần có trong cuộc sống

của mình

+ CH: Kể ra những thứ các em cần

dùng hàng ngày để duy trì sự sống

của mình?

- GV: Kết luận, ghi bảng.

Hoạt động 2: Làm việc với với

phiếu học tập và SGK.

* Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc với phiếu học tập

- GV: phát phiếu, nêu yêu cầu của

phiếu

(10p)

(12p)

Điều kiện vật chất: Thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại

- Điều kiện tinh thần, văn hoá-xã hội: Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập, vui chơi, giải trí

Trang 7

Bước 2: Chữa bài tập ở lớp

- HS: Thảo luận nhóm 6.

- HS: Đại diện các nhóm báo cáo

- GV: nhận xét.

Bước 3: Thảo luận cả lớp:

- HS: mở SGK (T4-5) và trả lời 2

câu hỏi

+ CH: Như mọi sinh vật khác con

người cần gì để duy trì sự sống của

mình ?

+ CH: Hơn hẳn những sinh vật

khác, cuộc sống con người cần

những gì ?

Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Cuộc

hành trình đến hành tinh khác’’

- GV: Chia nhóm, phát phiếu học

tập, bút dạ cho các nhóm

+ CH: Theo em con người cần gì để

sống?

- HS: nhắc lại ghi nhớ SGK.

(7p)

- Những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật, thực vật là không khí, nước, ánh sáng, nhiệt độ (Thích hợp với từng đối tượng) (thức

ăn phù hợp với đối tượng)

- Những yếu tố mà chỉ con người mới cần: Nhà ở, tình cảm gia đình phương tiện giao thông, tình cảm bạn

bè, quần áo, trường học, sách báo

- Không khí, nước, ánh sáng, thức

ăn, nhiệt độ phù hợp

- Nhà ở, phương tiện giao thông, tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè,

4 củng cố: (2p)

+ CH: Con người cần gì để sống? (Con người cần điều kiện để sống là vật chất và

tinh thần)

- GV: Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: (1p) Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau học.

Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013

Toán: Tiết 2

Ôn tập các số đến 100 000 (trang 4)

(Tiếp)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Ôn tập về:

- Tính nhẩm

- Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số, nhân (chia) số có đến 5 chữ số với có 1 chữ

số

- So sánh các số đến 100 000

Trang 8

- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra nhận xét từ bảng thống kê

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biết tính toán cộng, trừ, nhân, chia.

3 Thái độ: Yêu thích môn học toán

II Đồ dùng dạy - học:

- HS: Bảng con-BT2

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: (1p) Hát, vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS: chữa bài tập: Tính chu vi HCN có cạnh dài 8cm, cạnh ngắn 4 cm

Chu vi HCN là: (8cm + 4 cm) x 2 = 24 cm

- GV: nhận xét cho điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- GV nhắc lại kiến thức đã học để dẫn

dắt vào bài mới

Hoạt động 2: Luyện tập.

- GV: Hướng dẫn HS tính nhẩm:

7000 + 2000 = 9000

- HS đọc kết quả:

- GV nhận xét chốt kết quả đúng

- HS: Nêu yêu cầu bài 2

- HS: Làm bảng con - 1 em làm bảng

lớp

- GV nhận xét chốt ý đúng

- HS: Nêu yêu cầu bài 3 ?

- HS: Nêu cách so sánh số 5870 và

5890?

- HS : Làm vào vở,2 HS lên bảng

(1p)

(27p)

Bài 1(T4): Tính nhẩm

9000 - 3000 = 6000

8000 : 2 = 4000

3000 x 2 = 6000

16000 : 2 = 8000

8000 x 3 = 24 000

11000 x 3= 33000

4900 : 7 = 7000

Bài 2 ( T4) Đặt tính rồi tính

a) 4637 7035

8245 _ 2316

12882 4719 b)

327 25968 3

3 19 8656

981 16

18 0

Bài 3 (T 4): Điền dấu >, <, = ?

- Hai số này có 4 chữ số

- Các số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau

- ở hàng chục có 7 < 9 nên

5870 < 5890

4327 > 3742

28676 = 28676

5870 < 5890

-+

Trang 9

- HS nêu yêu cầu bài.

- HS: Lên bảng làm, lớp làm vào vở.

- GV: Nhận xét, sửa sai

97321 < 97400

65300 > 9530

100000 > 99999

Bài 4 (T4)

a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

56 731: 65 371: 67 351: 75 631

4 Củng cố: (3p)

- GV cùng HS hệ thống lại bài.

- GV nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: (1p)

- Về nhà làm bài tập 5 (Tr5) Chuẩn bị bài giờ sau học

Tập đọc: Tiết 2

Mẹ ốm (Trang 9)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

2 Kỹ năng: Rèn HS đọc lưu loát trôi chảy toàn bài

- Đọc đúng các từ và câu

- Biết đọc diễn cảm bài thơ Đọc đúng nhịp điệu bài thơ giọng nhẹ nhàng tình cảm

3 Thái độ: Giáo dục HS lòng hiếu thảo, biết ơn cha mẹ

II Đồ dùng dạy - học:

- GV:Tranh minh hoạ SGK-HĐ1

III Các hoạt đông dạy và học:

1 Ôn định tổ chức: (1p) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (3p)

- 2 HS đọc bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu và nêu nội dung bài.

- GV nhận xét, cho điểm.

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- GV sử dụng tranh minh họa giới

thiệu bài

Hoạt động 2: Luyện đọc.

- 1HS đọc bài Chia đoạn

- HS đọc nối tiếp lần 1

- GV theo dõi sửa sai

- HS đọc nối tiếp lần 2

(1p)

(9p)

Trang 10

- HS đọc theo cặp

- HS 1em đọc cả bài , đọc chú giải

- GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động 3:Tìm hiểu bài

- HS đọc thầm khổ thơ 1, 2.

+ CH: Khổ thơ 1,2 cho em biết điều

gì?

- GV kết ý 1

- HS nhắc lại

- HS đọc thầm khổ thơ 3

+ CH: Sự quan tâm săn sóc của xóm

làng với mẹ bạn nhỏ thể hiện qua

những câu thơ nào ?

- GV kết ý 2

- HS đọc thầm khổ thơ 4,5,6.

+ CH: Những chi tiết nào trong khổ

thơ bộc lộ tình yêu thương sâu sắc

của bạn nhỏ đối với mẹ ?

- GV kết ý 3

- 1HS đọc khổ thơ 7.

+ CH: Khổ thơ 7 ý nói lên điều gì ?

- GV kết ý 4

+CH: Nêu ý nghĩa của bài thơ?

- GV ghi bảng

- 2 HS nêu lại nội dung bài

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh

đọc diễn cảm và HTL bài thơ:

- GV: Hướng dẫn cách đọc mỗi khổ

thơ

- GV: Treo bảng phụ chép bài thơ

Đọc mẫu khổ thơ 4,5

- HS: 3 em nối tiếp đọc bài thơ

- HS: Đọc diễn cảm theo cặp

- HS: Thi đọc diễn cảm

(12p)

(6p)

- Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng Mẹ không

ăn được trầu, không đọc truyện và cũng không đi làm được

+)ý 1: Mẹ bạn nhỏ bị ốm nặng

- Mẹ ơi cô bác

Người cho trứng

Và anh y sĩ

+)ý 2 : Tình cảm sâu nặng, đậm đà,

nhân ái của xóm làng

- Xót thương mẹ Nắng mưa từ những ngày xưa Lặn trong đời mẹ

Cả đời

Bây giờ

Vì con

quanh đôi mắt mẹ

- Mong mẹ chóng khoẻ Con mong mẹ khoẻ dần dần

- Làm mọi việc để mẹ vui

- Mẹ vui múa ca

+) ý 3: Tình thương của con đối với

mẹ

- Mẹ là đất nước tháng ngày của con

+) ý 4: Mẹ là người có ý nghĩa to lớn

đối với bạn nhỏ

* Nội dung: Tình cảm yêu thương

sâu sắc , sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

Trang 11

- HS: HTL từng khổ thơ, cả bài thơ.

4 Củng cố: (2p)

+ CH: Khi bố mẹ em bị ốm em đã làm gì ?

- GV: nhận xét tiết học.

5 Dặn dò: (1p) - HS học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

Lịch sử: Tiết 1

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Biết vị trí địa lý, hình dáng của đất nước ta, con người Việt Nam.

- Trên đất nước ta có nhiều diện tích sinh sống Biết công lao của ông cha ta trong thời kì dung nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời nhà Nguyễn

2 Kỹ năng:

- Nêu được một số yêu cầu khi học xong môn lịch sử và địa lý

- Xác định đúng vị trí nước ta trên bản đồ TN

- Nêu đúng yêu cầu của môn lịch sử và địa lí

- Tả được sơ lược cảnh thiên nhiên và đời sống của con người nơi em ở

3 Thái độ: Thích tìm hiểu về lịch sử và địa lí nước nhà

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy- học:

1 Ôn định tổ chức: (1p) Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (2p)

- GV: Nhắc nhở HS chuẩn bị đồ dùng cho môn học

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

- GV treo bản đồ, giới thiệu vị trí

đất nước ta và cư dân ở mỗi vùng

- HS: Chỉ trên bản đồ vị trí của nước

ta

- GV hỏi, gợi ý cho HS trả lời

+ CH: Đất nước ta có bao nhiêu DT

anh em đang sinh sống và sống ở

nơi nào trên đất nước?

- GV: kết luận:

Hoạt động 2: Làm việc theo

nhóm.

- GV: Phát cho mỗi nhóm 1 tranh

ảnh về cảnh sinh hoạt của một dân

tộc nào đó ở nước ta Yêu cầu HS

tìm hiểu và mô tả bức tranh đó

(10p)

(9p)

* Kết luận : - Phần đất liền nước ta

hình chữ S, phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây giáp Lào, Cam- pu- chia, phía Đông, Nam là biển Đông

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w