1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 12

15 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 397,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng  a.Tính diện tích xung quanh hình chóp và thể tích khối c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT GÒ CÔNG ĐÔNG

**********

LỚP 12 NĂM HỌC: 2010 – 2011

Trang 2

Đề 1

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số 2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của phương trình 3 2

x x x k

3) Một đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O có hệ số góc bằng m Với giá trị nào của m

thì d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

y

x trên đoạn [0;3]

2) Giải các phương trình: a) 9x10.3x90

log 2x9log 2x4

Câu III: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao h, góc giữa cạnh bên và đáy là

1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD

2) Định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Với giá trị nào của thì

tâm mặt cầu nằm ngoài hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Tính 1 log 4 3 log 169 4

A

2) Tính đạo hàm của hàm số  xln(2 1)

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ylog2x Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số y log2x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1).Chứng minh rằng phương trình 3x4x5x có nghiệm duy nhất

2) Cho log 27  a12 Tính theo a giá trị của log 166

3) Cho hàm số f(x)=

2 2

x

Câu V.b : CMR (P): 2

2

( ) :

1

Suy ra phương trình tiếp tuyến chung của chúng

Đề 2

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số 4 2 2

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = -1

2) Dựa vào đồ thị (C), tìm k để phương trình 4 2

2

x x k có đúng hai nghiệm

3) Tìm m để (Cm) có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

Câu II:

2) Giải các phương trình sau:

b) log (35 x11)log (5 x27)log 10005

Câu III: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 600 Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC

1) CMR: BC vuông góc SA

2) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Viết phương trình tiếp tuyến của đths 4

1

x y

x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x-4y=0

3

3) Rút gọn biểu thức:

2

2

A

Câu V.a: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Tính theo a diện tích xung quanh

và thể tích của hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho

Trang 3

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tìm m để đồ thị hàm số

2

1

 

m

cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông góc nhau

2) Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2 2 1

y

Câu V.b : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a 2 Tính theo a diện tích của mặt cầu

và thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD đã cho

Đề 3

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: y = – x3 + 3mx – m có đồ thị là (Cm)

1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1

2 Khảo sát hàm số (C1) ứng với m = 1

3 Viết phương trình tiếp tuyến với (C1) biết tiếp tuyến vuông góc với đường

6

x

Câu II:

1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số :

2

4 4

 

 

2 Giải bất phương trình :

a) ln(3 x3)2

3

3 log xlog x log (3x )3

Câu III: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, SA(ABC )

Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC

1.Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.AMN và S.ABC

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC , Cho SA = a ,

AB = 2a, Ac = 3a diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Cho hàm số f(x) = ln 1  x

e Tính f ’(ln2)

2) Tính giá trị biểu thức 1 log 4 9 2 log 3 2

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số 2x

y Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số y2x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1).Cho x = log 217 , y = log 457 Tính log7 49

135 theo x, y

2) Cho hàm số 2

x x

y e Giải phương trình yy2y 0

Câu V.b : Cho hàm số 1 3 2 2 3

3

của hàm số, biết rằng tiếp tuyến này có hệ số góc bằng -1

Đề 4

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (H): 2 1

1

x y x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (H)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1;3)

3) Tìm trên (H) những điểm có tọa độ nguyên

Câu II:

3

4 xx trên đoạn [-2;4]

2) Chứng minh rằng: sinx > x, x  ( ; 0)

2

 3) Giải a)

1

1

1

x x b)  6 35  6 35 12

2 log (x 2x8) 1 log (x2)

Trang 4

Câu III: Cho khối cầu có bán kính bằng 2m Tìm khối trụ nội tiếp khối cầu có thể tích

lớn nhất Tính thể tích khối trụ đó ( người ta gọi một khối trụ là nội tiếp một khối cầu

nếu hai đường tròn đáy của nó thuộc mặt cầu)

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1 1 log 4 log 8 log 2

4 2

P

2) Tính đạo hàm của hàm số ln( x1)

Câu V.a Xác định a để hàm số yloga22a1x nghịch biến trên 0;  

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Chứng minh rằng phương trình2 335

x x

có nghiệm duy nhất

x y

2 '( )

f e 3) Cho log 5  a Tính 3 log6753375 theo a

Câu V.b : Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m , hàm số

y

tiểu tại x1 , x2 và f x( )1 f x( 2)= 0

Đề 5

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số 3 2

1).CMR: (Cm) luôn đi qua 1 điểm cố định khi m thay đổi

2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = 3

3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

4) Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

.ln

2

2) Giải các phương trình sau đây:

c) 3

2

log

 

 

  

x

1 2 log (x 5x6) 3

2

Câu III: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA=2a, ABC vuông tại C

ACa 3, BC =a Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SC và SB

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC

2) Tính tỉ số .

.

S AHK

S ABC

V

v Từ đó suy ra thể tích khối chóp S.AHK

3) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABC và thể tích khối cầu tương ứng

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1 Tính giá trị biểu thức:

1 log 16 2 log 5 log 4 log 3 2

2 Cho hàm số y = x.ex CMR: y’’ – 2y’ + y = 0

Câu V.a Cho m = log23 và n = log25 Tính log 8

5 theo m và n

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Rút gọn biểu thức:

A

( với a > 0 )

Trang 5

2) Cho log 57 , log 52 nh log 5 49 ,

8

3) Cho hàm số y = ln(cosx) Chứng minh: y’tanx – y” – 1 = 0

Câu V.b : Tìm m sao cho (Cm): y =

2

1

x tiếp xúc với đường thẳng y = - x + 7

Đề 6

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số 4 2

5

1) Xác định m để (Cm) có 3 điểm cực trị

2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số khi m = -2

3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d: y = 24x + 9

4) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình: 4 2

x x k

Câu II:

2) Giải các phương trình sau:

5 5 26

2 x 2 x 2x 2x2x2x

) 4x10.2x 240 ) log ( 2) log 4 49

Câu III:

1) Một khối trụ có bán kính đáy r và thiết diện qua trục là một hình vuông

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b).Tính thể tích khối trụ

c) Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ đã cho

2) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Gọi M là trung điểm của SC Tính thể tích khối chóp S.DMB

c) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hính chóp S.ABCD và thể tích khối cầu

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

sin 5

y e x Chứng minh: " 4 ' 29yyy0

2) Tính giá trị

7

2 log 4 log 3

2

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số ylnx Từ đồ thị này suy ra đồ thị hàm số ylnx

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Cho hàm số y = (x+1)ex Chứng minh rằng : y’’ – y’ = ex

2

Câu V.b : Cho đồ thị (H):y = – x +1 – 2

x -1 và đồ thị (P):y =x

2

– 3x + m Tìm m để (H) và (P) tiếp xúc nhau và viết phương trình tiếp tuyến chung của (H) và (P)

Đề 7

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số 3 2

y x x

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 3 2

x x m

3) Từ gốc tọa độ 0 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến với (C) Viết phương trình các tiếp tuyến đó

Câu II:

1 Giải các phương trình sau đây:

a)  6 35  6 35 12

logx 5log 5x x2, 25 logx 5 c) 2.14x3.49x4x0

2) Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số :

y 2 cos 2x 4 sin x 0;

2

Câu III:

Trang 6

1) Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

b) Tính thể tích khối nón tương ứng

c) Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích của

thiết diện này

2) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên

(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa cạnh bên SC và đáy (ABCD) là 600

a) Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp S.ABCD thành 2 khối đa diện nào?

Tính tỉ số thể tích của khối chóp A.SBC và S.ABCD

b) Tìm diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD và thể tích khối cầu

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

8

2) Tìm đạo hàm của hàm số: a) y = ln

 1

x x

e

3

(sin cos ) x

Câu V.a Vẽ đồ thị hàm số  1

( ) 2

x

( ) 2

x

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tính giá trị của biểu thức

log 405 log 75 log 14 log 98

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  2x4 x 3

Câu V.b : Tìm tham số m để hàm số mx + 3

y =

x +m+ 2 nghịch biến trên từng khoảng xác định

Đề 8

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + mx + 1 (Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C0) của hàm số

2) Biện luận theo tham số k (k  0) số nghiệm phương trình: x3 + 3x2 + 2 – k = 0

3) Tìm tất cả đường thẳng qua A(-1; 3) và cắt (C0) tại 3 điểm phân biệt

4) Chứng tỏ (Cm) luôn đi qua điểm cố định Viết phương trình tiếp tuyến của (Cm)

tại điểm cố định này Tìm m để tiếp tuyến qua O

Câu II:

1) Giải phương trình sau:

x-1 1

3

2

x x x x

e) 2

4 log (1x) 8 log (1 x)5

2).Tìm GTLN, GTNN của hàm số:

2 1 1

x y x

trên đoạn [-1;2]

2

Câu III:

1) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, gọi M,N lần lượt là trung điểm của 2 cạnh

AA’ , BB’ Mặt phẳng (MNC’) chia khối lăng trụ đã cho thành 2 phần

Tính tỉ số thể tích của 2 phần đó

2) Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a

a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

b) Tính thể tích và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Tính giá trị biểu thức log 27 log3 5 1 log20102010

125

2) Chứng minh rằng hàm số y = ln 1

1 x thỏa mãn hệ thức xy’ + 1 = e

y

Trang 7

3) Cho log 7 = a14 ,log 5 = b14 Tính log 2835 theo a và b

Câu V.a Cho khối nón có bán kính đáy r = 12 cm, góc ở đỉnh 0

120

  Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón đã cho

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Thực hiện phép tính A =

81

2) Cho y = f(x) = ln(ex + 1  e2x ).Tính f / (ln2)

Câu V.b : Chứng minh rằng hàm số yx3(m1)x2(m2)x1 luôn

luôn có một cực đại và một cực tiểu  m R

Đề 9

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số: : y = x4 -2mx2 + 2m+m4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) khi m = 1, suy ra đồ thị hàm số 4 2

y= x 2x 3 2) Dùng đồ thị ( C) tìm k để phương trình x4 -2x2 + k -2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt

3) Viết pttt của ( C) biết tiếp tuyến qua M có hoành độ x0 = 3 C ( )

4) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành tam giác đều

Câu II: 1) Tìm GTLN , GTNN của hàm số:

2 ln

y

x trên đoạn [ 1;e

3

] 2) Giải phương trình

x

3

Câu III:

1) Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và trục của hình nón 

a) Tính diện tích xung quanh hình nón và thể tích khối nón tương ứng

theo l và 

b) Tính chiều cao hình trụ nội tiếp hình nón, biết thiết diện qua trục

hình trụ là hình vuông

2) Cho ABC vuông tại B, DA vuông góc với (ABC)

a) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

b) Cho AB=3a, BC=4a, AD=5a Tính diện tích và thể tích mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện ABCD

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Cho hàm số  2 

2) Cho m = log27 và n = log73 Tính log48 49

18

  theo m và n

Câu V.a Tìm TXĐ của hàm số

1

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b 1) Tính giá trị biểu thức:

4

2 3 3

5 2 log

M

a a

2) Rút gọn biểu thức:

1 1

1 1

2 2

4 4

3 1 1 1 1

4 2 4 4 4

:

3) Cho m = log23 và n = log35 Tính log 45 72

5

  theo m và n

Câu V.b : Cho (C) : y = 3x + 2

x -1 Tìm các điểm thuộc (C) có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận đạt GTNN

Đề 10

Trang 8

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (C): 3 2

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

3) Cho họ đường thẳng (dm):ymx2m16 Chứng minh: (dm) luôn cắt (C) tại

một điểm cố định khi m thay đổi Tìm m để (dm) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II:

1) Giải phương trình: a) 3.25x + 5.9x = 8.15x b) 33x4 92x 2

c)

2

logsin 2

4

x

d)

log 2 log cos 1

3 cos

x x

x x

e) 1 log ( 2 2 1) ( ) 2

 = 1

2) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 

x x

e y

e e trên đoạn [ ln 2 ; ln 4 ]

Câu III:

1) Một khối trụ có bán kính r =5cm, khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm

a) Tính diện tích toàn phần và thể tích khối trụ

b) Tính diện tích thiết diện được tạo nên

2) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA(ABC)

Biết SA = AB = BC = a

a) Tính thể tích khối chóp

b) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

ln 1 log(  x 5x16) 2) Cho log 153 a, log 103 b Tính log 350theo a và b

2 

y e e Rút gọn biểu thức S = y’’’ – 13y’ – 12y + 2

b) Cho 1a2 Chứng minh rằng: a2 a 1 a2 a 1 2

Câu V.a Chứng minh rằng phương trình 1

2

16xlog

x có nghiệm duy nhất

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

2 2 27 3

2

1

log 27

1 log 4

4

A

2) Cho m = log35 và n = log23 Tính log30 540 theo m và n

Câu V.b : Cho hai hàm số: 4 2

2

Tìm b để (C) và (P) tiếp xúc nhau

Đề 11

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (C): 2 1

1

x y x

1) Khảo sát và vẽ (C) Tìm trên (C) những điểm có tọa độ nguyên

2) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất

3) Lập tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường phân giác thứ nhất

Câu II:

2) Giải: a) log (4.32 x6) log (9 2 x6)1

b)

1

x

x x

3) Cho phương trình: ( 2 3 )x( 2)( 2 3 )x4

m

a) Giải phương trình khi m=3

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm

Câu III:

1) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A

Đường chéo A’B của mặt bên ABB’A’ tạo với đáy một góc  Cho AB = a

a) Tính thể tích khối lăng trụ

Trang 9

b) Tính diện tích xung quanh hình trụ có hai đáy ngoại tiếp hai đáy của hình lăng trụ

2) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy là 600

a) Tính thể tích của khối chóp

b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Rút gọn biểu thức

2

4

4

2) Hãy so sánh các số sau :a) 2

3 và 7 5

3 b) 1

2

2

3) Cho hàm số y = e3x.sin 3x

a) Tính y’ và y’’

b) Chứng minh y’’– 9y’ +27y + 9e3x.cos 3x = 0

Câu V.a Tìm m để hàm số 2

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Tính giá trị các biểu thức sau : A =

2

9 1

2 log 3

2 1 log 2 log 5

3

4

3

2) Cho loga b4 và loga c 2.Tính giá trị biểu thức:

3 4

3 5 7

log

M

abc

3).Cho hàm số  xsin

y e x Giải phương trình   x0

Câu V.b : Viết phương trình tiếp tuyến  của 

2

:

2

với đường thẳng d y: 2x5

Đề 12

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho (C): y = x2 – x3

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2) Đường thẳng đi qua A(-1;2) và có hệ số góc là k Tìm k để d tiếp xúc với (C)

Xác định tọa độ tiếp điểm

3) Tìm m để phương trình: x2 – x3 + 2m – 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu II:

1/ Giải các phương trình và bất phương trình sau:

x

x

x

1

x x

y e e

Câu III:

1) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, SA(ABC) Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB , SC

a) Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AMN và S.ABC

b) Cho SA = a , AB = 2a, AC = 3a Tính khoảng cách từ A đến

mặt phẳng ( SBC )

c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC ,

suy ra diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó

2) Cho khối trụ có hai đáy là hai đường tròn tâm O,O’ và bán kính r Chiều cao

của khối trụ là 2r

a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ

b) Một khối nón có đỉnh O’ và đáy là đường tròn tâm O Tính thể tích phần

không gian giới hạn bởi khối trụ và khối nón

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a 1) Rút gọn biểu thức : A = ( 81

1

1 log 4

9

4 2 + 25log125 ) 498 log 27

Trang 10

2) Cho lg5 = a ,lg3 = b.Tính log308 theo a và b

3) Tính giá trị biểu thức : A = 2log32+4log812

1log 3+3log 5

2

Câu V.a

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

1) Cho a và b là các số dương Đơn giản biểu thức :

3

6 6

2) Cho log 3 = a2 ,log 2 = b5 Tính log 37,52 ,log5 22,5,log 1352 ,

10

log 30 theo a và b

Câu V.b : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = 2a ;

SA  (ABC) Gọi H và I lần lượt là trực tâm ABC và SBC

a) Chứng minh IH  (SBC)

b) Tính thể tích khối chóp HIBC

c) Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Đề 13

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Câu I: Cho hàm số y = - 2x4 + 4x2 + 2 có đồ thị (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2) Dùng đồ thị (C) tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:

- 2x4 + 4x2 – 2m = 0

3) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến qua điểm M( 2; 2 )

Câu II:

1) Giải các phương trình:

a) 6x + 8x = 10x b) (log 2 )2 log 2

4 3.2  8 0

Câu III:

1) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 

a).Tính diện tích xung quanh hình chóp và thể tích khối chóp theo a và 

b).MNPQ là thiết diện song song đáy, M là trung điểm SA Một hình trụ có đáy là

đường tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ và đường sinh MA Tính thể tích khối trụ nói trên

2) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a Gọi M là trung điểm SC

a) Tính tỉ số thể tich của hai khối chóp S.ABM và S.ABC

b) Cho SA = a Tính diện tích xung quanh và thể tích khối chóp S.ABC

c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC ,

suy ra diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN:

A Thí sinh theo chương trình chuẩn chọn Câu IV.a và Câu V.a

Câu IV.a

1) Tính giá trị các biểu thức sau : 2 log 2 4 log 5 3 81

e

2) Cho hàm số 2

x x

y e Giải phương trình yy2y  0

Câu V.a Tìm m để hàm số y = 2x3 – 4x2 + mx – 2 đồng biến trên R

B Thí sinh theo chương trình nâng cao chọn Câu IV.b và Câu V.b

Câu IV.b

2

1

log 3

D

2) Cho log3 2 = a Tính log12 16 theo a

Câu V.b : Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

2

( ) :

2

biết rằng tiếp tuyến này song song với đường thẳng (d) : 5x4y40

Đề 14

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w