Bµi míi: Hoạt động của thầy và trò Néi dung Bµi tËp 1: Bµi tËp 1: - HS đọc dàn ý bài văn miêu tả - Đoạn 1: Giới thiệu cây chuối tiêu thuộc phần mở c©y chuèi tiªu.. Em thÝch nhÊt mét c©y [r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013
TậP ĐọC
Vẽ Về CUộC SốNG AN TOàN
I MụC TIÊU
- Đọc rành mạch, trôi chảy, đọc lưu loát toàn bài Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEF (u-ni-xep) Biết đọc đúng một bản tin – giọng rõ ràng, rành mạch, vui, tốc độ khá nhanh
- Hiểu ND : cuộc thi vẽ Em muốn sống an toàn được thiếu nhi cả nước hưởng ứng Tranh dự thi cho thấy các em có nhận thức đúng về an toàn, đặc biệt là an toàn giao thông và biết thể hiện nhận thức của mình bằng ngôn ngữ hội hoạ(Trả lời được các câu
hỏi trong SGK)
II Đồ DùNG DạY HọC
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc đúng
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
1 ổn định tổ chức : Lớp hát, chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc thuộc lòng bài Khúc hát ru những em bé trên lưng
mẹ , trả lời các câu hỏi SGK
3 Bài mới:
a) Hướng dẫn luyện đọc
- GV ghi bảng: UNICEF
- GV giải thích: UNICEF là tên viết tắt của Quỹ Bảo
Trợ Nhi Đồng của liên Hợp Quốc
- GV : 6 dòng mở đầu bài đọc là 6 dòng tóm tắt
những nội dung đáng chú ý của bản tin Vì vây, sau
khi đọc tên bài, các em phải đọc nội dung tóm tắt này
rồi mới đọc vào bản tin
- Cho 2 HS đọc 6 dòng mở đầu
- Cho từng nhóm 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của
bài Đọc 2-3 lượt
- GV hướng dẫn HS xem các bức tranh thiếu nhi vẽ,
giúp các em hiểu các từ mới và khó trong bài
- Hướng dẫn HS cách đọc: ngắt nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu, nghỉ hơi tự nhiên, tách các cụm từ trong
những câu văn khá dài
- Cho HS luyện đọc theo cặp,
- Cho 2 HS đọc lại cả bài
- GV đọc mẫu với giọng thông báo tin vui, rõ ràng,
rành mạch, tốc độ khá nhanh Nhấn giọng những từ
I Luyện đọc
- UNICEF
- 50 000
- UNICEF Việt Nam và báo Thiếu niên tiền phong/ vừa tổng kết … với chủ đề / “ Em…”
- Các họa sĩ … nai nạn/ mà còn
…hội họa / sáng tạo đến bất ngờ
Trang 2ngữ: nâng cao, đông đảo, 4 tháng, phong phú, tưới
tắn, rõ ràng, hồn nhiên, trong sáng, sâu sắc, bất ngờ…
b) Tìm hiểu bài:
HDhs đọc thầm và trả lời câu hỏi :
*Chủ đề: Em muốn sống an toàn
+ CH1: Chủ đề của cuộc thi vẽ là gì ?
* Thiếu nhi hưởng ứng rất sôi nổi
+ CH2: Thiếu nhi hưởng ứng cuộc thi như thế nào ?
* Nhận thức tốt
+ CH3: Điều gì cho thấy các em có nhận thức tốt về
chủ đề cuộc thi?
* Được ban giám khảo đánh giá cao
+ CH4: Những nhận xét nào thể hiện sự đánh giá cao
khả năng thẩm mĩ của các em ?
+ CH5: Những dòng in đậm ở bản tin có tác dụng gì ?
* Nội dung : Cuộc thi vẽ Em muốn sống an toàn được
thiếu nhi cả nước hưởng ứng Tranh dự thi cho thấy
các em có nhận thức đúng về an toàn, đặc biệt là an
toàn giao thông và biết thể hiện nhận thức của mình
bằng ngôn ngữ hội hoạ.
c) Luyện đọc diễn cảm.
II Tìm hiểu bài
-HS đọc thầm và trả lời câu hỏi trong SGK
-Em muốn sống an toàn
-Chỉ trong vòng 4 tháng đã có
50000 bức tranh của thiếu nhi
từ khắp mọi miền đất nước gởi
về Ban Tổ Chức
-Chỉ điểm tên một số tác phẩm cũng thấy kiến thức của thiếu nhi về an toàn, đặt biệt là an toàn giao thông rất phong phú:
Đội mũ bảo hiểm là tốt nhất, Gia đình em được bảo vệ an toàn, Trẻ em không nên đi xe
đạp trên đường, Chở ba người
là không được
-Phòng tranh trưng bày là phòng tranh đẹp: màu sắc tươi tắn, bố cục rõ ràng, ý tưởng hồn nhiên, trong sáng mà sâu sắc Các hoạ sĩ nhỏ tuổi chẳng những có nhận thức đúng về phòng tránh tai nạn mà còn biết thể hiện về ngôn ngữ hội hoạ sáng tạo đến bất ngờ
-Gây ấn tượng nhằm hấp dẫn người đọc Tóm tắt thật gọn bằng số liệu và những từ ngữ nổi bật giúp người đọc nắm nhanh thông tin
* Tóm tắt (dòng in đậm)
- Gây ấn tượng
- tóm tắt ngắn gọn
III Luyện đọc lại
Trang 3- 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn văn trong bản tin
- GV hướng dẫn các em có giọng đọc đúng với một
bản thông báo tin vui: nhanh gọn, rõ ràng
- GV đọc mẫu bản tin đoạn : “ Được phát động …
Kiên Giang.”
-Hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc đoạn tin
“Được phát động từ … Kiên Giang”
4 Củng cố : Khái quát ND bài
5 Dặn dò: - GV nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt.
- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc tiếp bản tin
TOáN
Tiết 116 : LUYệN TậP
I MụC TIÊU: Giúp HS :
- Thực hiện được phép cộng hai phân số, cộng một số tự nhiên với phân số , cộng một phân số với một số tự nhiên
- Bài tập cần làm: 1 ; 3
II Đồ DùNG DạY - HọC: SGk, bảng phụ,
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
1 ổn định tổ chức : Lớp hát, chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Bài tập 1:
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
- Cho cả lớp làm bài vào vở, sau đó đổi vở
để kiểm tra
- 1 HS lên bảng làm, nhận xét:
Bài tập 2(nếu còn tg):
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở rồi chữa bài
Bài tập 3:
- HS đọc, nêu yêu cầu BT
-GV ghi phép tính lên bảng lớp :
-GV hỏi : Có thể thực hiện phép cộng trên
như thế nào ?
-GV nêu : Viết dưới dạng hai phân số
-Tương tự cho HS làm vào vở câu b,c
4 Củng cố : Khái quát ND bài,
Nhận xét giờ học
Bài tập 1: Củng cố kĩ năng cộng hai phân
số
Bài tập 2: Củng cố kĩ năng cộng hai,ba
phân số khác mẫu số
Bài tập 3: Củng cố kĩ năng số TN cho
phân số
Trang 4Đạo đức
Bài 11: Giữ gìn các công trình công cộng ( Tiếp theo )
A Mục tiêu:
- Biết được vì sao phảI bảo vệ , giữ gìn công trình công cộng
- Nêu được một số việc cần làm để bảo vệ công trình công cộng
- Có ý thức bảo vệ ,giữ gìn các công trình công cộng ở địa phương
* GDBVMT : giaựo duùc caực em bieỏt vaứ thửùc hieọn giửừ gớn coõng trớnh coõng coọng coự
lieõn quan trửùc tieỏp ủeỏn moõi trửụứng vaứ chaỏt lửụùng cuoọc soỏng
- Chuựng ta caàn phaỷi baỷo veọ , giửừ gớn baống nhửừng vieọc laứm phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng cuỷa baỷn thaõn
- Đánh giá học sinh : Nhận xét 7 ( stt 1 - 31 )
B Đồ dùng dạy học:
- SGK đạo đức 4
- Phiếu điều tra (bài tập 4); mỗi HS có 3 tấm bìa màu
C.Các hoạt động dạy và học:
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra: Tại sao cần phải giữ gìn
các công trình công cộng?
III- Dạy bài mới:
+ HĐ1: Báo cáo về kết quả điều tra (bài
tập 4)
- Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo
kết quả điều tra về những công trình
công cộng ở địa phương đã được phân
công
- Cho cả lớp thảo luận để làm rõ:
* Thực trạng các công trình và nguyên
nhân
* Bàn cách bảo vệ giữ gìn
- GV kết luận
+ HĐ2: Bày tỏ ý kiến
- GV nêu nhiệm vụ và đưa ra các tình
huống
- Cho HS bày tỏ bằng cách giơ thẻ
- GV kết luận
- Gọi HS đọc ghi nhớ
Hát
2 HS trả lời Nhận xét và bổ sung
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả điều tra
- HS thảo luận để tìm hiểu nguyên nhân và bàn cách bảo vệ giữ gìn chúng sao cho thích hợp
- HS nhận nhiệm vụ
- Chuẩn bị tấm bìa để bày tỏ ý kiến
- HS tiến hành
- Đúng là: a
- Sai là: b, c
- HS đọc ghi nhớ
IV Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét và đánh giá giờ học
- HS cần thực hiện đúng các nội dung đã học
Trang 5LềCH SệÛ
OÂN TAÄP
I MụC TIÊU:
- Biết thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu của lịch sử nước ta từ buổi đầu độc lập
đến thời Hậu Lê(thế kỷ XV)(tên sự kiện, thời gian xảy ra sự kiện)
Ví dụ: năm 968, Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước; năm 981, cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất,…
- Kể lại một trong những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ buổi đầu độc lập đến thời Hậu Lê(thế kỷ XV)
II Đồ DùNG DạY - HọC: Băng thời gian phóng ; Một số tranh, ảnh lấy từ bài 7 đến
bài 19
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ
1.OÅn ủũnh
2.KTBC
-Neõu nhửừng thaứnh tửùu cụ baỷn cuỷa vaờn hoùc
vaứ khoa hoùc thụứi Leõ
-Keồ teõn nhửừng taực giaỷ vaứ taực phaồm tieõu bieồu
thụứi Leõ
-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
3.Baứi mụựi
a.Giụựi thieọu baứi
Trong giụứ hoùc naứy, caực em seừ cuứng oõn laùi
caực kieỏn thửực lũch sửỷ ủaừ hoùc tửứ baứi 7 ủeỏn baứi
19
b.Phaựt trieồn baứi
Hoaùt ủoọng nhoựm - GV phát cho các nhóm
băng thời gian và yêu cầu HS ghi nôi dung, sự
kiện tiêu biểu của từng giai đoạn tương ứng với
mốc thời gian
-Tổ chức cho các em trình bày kết quả
- GV ghi nội dung
-GV treo baờng thụứi gian leõn baỷng vaứ phaựt
PHT cho HS Yeõu caàu HS thaỷo luaọn roài ủieàn
noọi dung cuỷa tửứng giai ủoaùn tửụng ửựng vụựi
thụứi gian
-Toồ chửực cho caực em leõn baỷng ghi noọi dung
-HS haựt
-HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi -HS khaực nhaọn xeựt ,boồ sung
-HS laộng nhe
- HS nhắc lại ND chính Bài tập 1: Ghi các giai đoạn lịch sử vào băng thời gian:
Năm 938 1226 1009 1400 Thế kỉ
XV
Các Giai
đoạn lịch sử
Buôỉ
đầu
độc lập
Nướ
c
Đại Việt thời Lý
Nướ
c
Đại Việt thời Trần
Nướ
c
Đại Việt buổi
đầu thời Hậu Lê
Trang 6hoaởc caực nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ sau khi thaỷo
luaọn
-GV nhaọn xeựt ,keỏt luaọn
Hoaùt ủoọng caỷ lụựp
-Chia lụựp laứm 2 daừy :
+Daừy A noọi dung “Keồ veà sửù kieọn lũch sửỷ”
+Daừy B noọi dung “Keồ veà nhaõn vaọt lũch sửỷ”
-GV cho 2 daừy thaỷo luaọn vụựi nhau
-Cho HS ủaùi dieọn 2 daừy leõn baựo caựo keỏt quaỷ
laứm vieọc cuỷa nhoựm trửụực caỷ lụựp
-GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn
4.Cuỷng coỏ
-GV cho HS chụi moọt soỏ troứ chụi
5.Daởn doứ
-Veà nhaứ xem laùi baứi
-Chuaồn bũ baứi tieỏt sau : “Trũnh–Nguyeón
phaõn tranh”.
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Bài tập 2: Hoàn thành bảng thống kê a) Các triều đại VN từ 938 đến thế kỉ XV
Nhà Tiền Lê b) Các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ Buổi
đầu độc lập đến Nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê
-…………
- …………
-…………
- Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
- ………
- Chiến thắng Chi Lăng
-HS caực nhoựm thaỷo luaọn vaứ ủaùi dieọn caực nhoựm leõn dieàn keỏt quaỷ
-Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt boồ sung
-HS thaỷo luaọn
-ẹaùi dieọn HS 2 daừy leõn baựo caựo keỏt quaỷ
-Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung
-HS caỷ lụựp tham gia
-HS caỷ lụựp
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013
CHíNH Tả:
Nghe- viết: HOạ Sĩ TÔ NGọC VÂN
Phân biệt: tr / ch
I MụC TIÊU
Trang 7- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Hoạ sĩ Tô Ngọc Vân
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn: ch / tr, dấu hỏi / dấu ngã.(BT2 a / b
- HS khá, giỏi làm được BT3(đoán chữ)
II Đồ DùNG DạY - HọC
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ
2 Học sinh : SGk, vở,…
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
1 ổn định tổ chức : Lớp hát, chuẩn bị sách vở
2.Kiểm tra bài cũ:HS đọc những từ cần điền vào ô trống bài tập 2 của tuần trước
GV cho lớp nhận xét, GV nhận xét sửa bài
3.Bài mới:
a) Hướng dẫn HS nghe – viết
- GV đọc mẫu bài chính tả và các từ được chú giải
(SGK), HS đọc thầm
- Cho HS xem ảnh chân dung Tô Ngọc Vân
- GV hỏi : Đoạn văn nói điều gì ? (Ca ngợi Tô Ngọc
Vân là một nghệ sĩ tài hoa, đã ngã xuống trong kháng
chiến)
- Cho cả lớp đọc thầm bài viết và tự luyện viết những
chữ dễ nhầm ra giấy nháp, GV bao quát chung
- GV hướng dẫn luyện viết một số từ trọng yếu của
lớp
- HS nêu quy tắc viết chính tả của bài?
- HS gấp SGK GV đọc từng câu cho cả lớp viết lần
lượt đến hết bài
- Đọc soát bài: Gv đọc HS tự soát lỗi lần 1, GV chấm
một số bài, HS đổi vở kiểm tra chéo lần 2
b) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài tập 2a, 2b
- HS làm bài vào vở bài tập
- Nêu kết quả, GV nhận xét và sửa bài lên bảng:
Bài tập 3: HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở bài tập
- Nêu kết quả, GV nhận xét và sửa bài lên bảng:
1 Luyện viết
- năm 1931, chiến dịch, Trường Cao đẳng Mĩ thuật
Đông Dương,…
2 Luyện tập
Bài tập 2
Đoạn a : thứ tự các từ cần
điền: kể chuyện, truyện, chuyện, truyện, chuyện, truyện
Đoạn b: Mở, mỡ, cải, nghỉ, nghĩ
Bài tập 3:
a): nho – nhỏ – nhọ b): chi – chì – chỉ – chị
4.Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
- Xem trước bài “Nghe – viết : Khuất phục tên cướp biển”
LUYệN Từ Và CÂU :
CÂU Kể AI Là Gì ?
I MụC TIÊU
- HS hiểu cấu tạo, tác dụng của câu kể Ai là gì ?.(ND ghi nhớ)
Trang 8- Nhận biết câu kể Ai là gì ? trong đoạn văn(BT1, mục III) Biết đặt câu kể Ai là gì ? theo mẫu đã học để giới thiệu về một người, một người thân trong gia đình(BT2, mục III)
- HS khá, giỏi viết được 4, 5 câu kể theo yêu cầu của BT2
II Đồ DùNG DạY- HọC
1 Giáo viên : SGK, bảng phụ
2 Học sinh : Mỗi HS mang theo một tấm ảnh gia đình
III CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
1 ổn định tổ chức : Lớp hát, chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc thuộc lòng 4 câu tục ngữ BT1.
3 Bài mới: gtb
a) Phần nhận xét
- 4 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu bài tập
1,2,3,4
- 2 HS đọc 3 câu in nghiêng trong đoạn
văn: Đây là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta
Bạn Diệu Chi là học sinh cũ trường Tiểu
Học Thành Công Bạn ấy là một hoạ sĩ
nhỏ đấy
- HS tự làm vào VBT rồi nêu kết quả
- GV nhận xét và sửa bài lên bảng
- HS tìm các bộ phận trả lời các câu hỏi
Ai ? là gì ?
- GV treo bảng phụ đã viết 3 câu văn,
mời 2 HS lên bảng làm
- GV dặn HS gạch một gạch dưới bộ phận
trả lời câu hỏi Ai ? gạch hai gạch dưới bộ
phận trả lời câu hỏi là gì?
- GV chốt lại ý đúng:
- Cho cả lớp so sánh xác định sự khác
nhau giữa kiểu câu ai là gì? Với kiểu câu
đã học: Ai làm gì? Ai thế nào?
-Ba kiểu câu này khác nhau chủ yếu ở bộ
phận nào trong câu?
-Bộ phận vị ngữ khác nhau thế nào?
b) Phần ghi nhớ: HS đọc thầm
c) Phần luyện tập
Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu bài tập và cho cả lớp
làm vào vở bài tập
- HS nêu kết quả, GV nhận xét
Bài tập 2:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV nhắc HS chọn tình huống giới thiệu:
về các bạn trong lớp; hoặc giới thiệu từng
người thân của mình trong tấm ảnh chụp
gia đình Nhớ dùng các câu kể ai là gì
trong giới thiệu
- Cho HS viết VBT
- Cho từng cặp HS giới thiệu, HS thi giới
thiệu trước lớp
I Nhận xét:
Bài tập 1,2:
+Câu 1,2: Giới thiệu về bạn Diệu Chi +Câu 3 : Nêu nhận định về bạn
Bài tập 3:
Câu 1:Ai là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta? – Đây là Diệu Chi , bạn mới của lớp ta
- Đây là ai ? – Đây là Diệu Chi, Bạn mới của lớp ta.
Câu 2:Ai là học sinh cũ của trường tiểu học Thành Công? (hoặc bạn Diệu Chi là ai?)
- Bạn Diệu Chi là học sinh cũ của trường tiểu học Thành Công.
Câu 3:Ai là hoạ sĩ nhỏ?
– Bạn ấy là hoạ sĩ nhỏ đây
- Bạn ấy là ai?– Bạn ấy là một hoạ sĩ nhỏ đấy
* Kết luận:
- Ai ? Là gì ?
Đây là Diệu Chi, bạn mới của lớp ta.
Bạn Diệu Chi là học sinh cũ của trường Bạn ấy là một hoạ sĩ nhỏ đấy.
II Ghi nhớ (SGK) III Luyện tập
Bài tập 1:
a 1) Thì ra… : Giới thiệu về cái máy
a 2) Đó là … : Nhận định về giá trị
b) … : Nhận định ( chỉ mùa vụ ngày, đêm…) c) … : Nhận định về giá trị , bao hàm cả giới thiệu về loại cây đặc biệt của miền Nam
Bài tập 2:
VD: Tôi xin giới thiệu về các thành viên trong tổ tôi Đây là Minh Bạn ấy học tập rất chăm chỉ, bài toán nào dù khó mấy bạn cũng cố tìm tòi cách giải cho bằng được Bạn kể chuyện rất hay của tổ tôi là Hoa… Mình xin giới thiệu về gia đình của mình ông mình là sĩ quan quân đội Bà
Trang 9- GV nhận xét bình chọn bạn có đoạn
giới thiệu đúng đề tài, tự nhiên … mình là giáo viên hiện đang dạy ở trường…
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
TOáN Tiết 117 PHéP TRừ PHÂN Số
I MụC TIÊU:
- Biết cách trừ hai phân số cùng mẫu số
- Bài tập cần làm: 1 ; 2(a, b)
II Đồ DùNG DạY- HọC
1 Giáo viên SGK, băng giấy HCN…
2 Học sinh: HS chuẩn bị hai băng giấy hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 4 cm, thước chia vạch, kéo
III.CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC :
1 ổn định tổ chức : Lớp hát, chuẩn bị sách vở
2 Kiểm tra bài cũ: HS lên bảng thực hành , gọi HS nói cách làm,
4
3 5
4
; 3
1 2
1
tính và nêu kết quả GV nhận xét và sửa bài co HS
3.Bài mới: gtb
a) Thực hành trên băng giấy
- GV cho HS lấy hai băng giấy đã chuẩn bị, dùng thước
chia mỗi băng thành 6 phần bằng nhau Lấy một băng,
cắt lấy 5 phần GV hỏi : Có bao nhiêu phần của băng
giấy?
- GV cho HS cắt lấy của từ băng giấy đặt phần còn
6
3
6 5
lại lên băng giấy nguyên Nhận xét phần còn lại bằng
bao nhiêu phần băng giấy ? -HS thực hiện , so sánh trả
lời
- GV kết luận:
b) Hình thành phép trừ hai phân số cùng mẫu số
1 Thực hành trên băng giấy
- Có băng giấy cắt đi
6
5
6 3
băng giấy còn băng giấy
6 2
2 Trừ hai phân số cùng
Trang 10- GV ghi lên bảng:
- GV gợi ý từ cách làm với băng giấy, hãy thảo luận
nhóm đôi để tìm kết quả đúng là
6 2
- GV cho HS nêu , cả lớp lắng nghe, GV ghi
- GV hỏi: Muốn kiểm tra phép trừ ta làm thế nào?
- GV cho HS nhắc lại cách trừ hai phân số cùng mẫu số,
gọi HS nhắc lại quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số
c) Thực hành
Bài tập 1: HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS phát biểu cách trừ hai phân số cùng mẫu
số
- Cho HS tự làm vào vở, Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS và sửa bài lên
bảng lớp
Bài tập 2: (a,b) HS đọc, nêu yêu cầu
- Câu a: GV ghi phép trừ , rồi hỏi HS
9
3 3
2
+Có thể đưa hai phân số trên về hai phân số cùng mẫu
số được không, bằng cách nào ?
- GV hướng dẫn HS rút gọn trước khi trừ
- Cho HS tự làm các bài b, c, d vào vở
Bài tập 3: Dành cho HSKG HS đọc yêu cầu
- GV nêu câu hỏi:
+Trong các lần thi đấu thể thao, thường có các loại huy
chương gì để trao cho các vận động viên ?
-Cho HS đọc đề toán, nêu tóm tắt đề toán Và HS tự làm
vào vở
- Gọi vài HS nêu cách làm và kết quả GV ghi lời giải
đúng lên bảng
mẫu số
Tính : -
6
5 6 3
- =
6
5 6
3
6
2 6
3
5
* Kết luận : (SGK)
3 Thực hành:
Bài tập 1: Củng cố trừ hai phân số cùng mẫu số
Bài tập 2: Làm quen trừ hai phân số khác mẫu số
a)
3
1 3
1 3
2 9
3 3
2
Bài tập 3: Vận dụng kĩ năng trừ phân số để giải toán
Đáp số:
19 14
4 Củng cố Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ Phép trừ phân số (tt)”