1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án buổi 2 - Tuần 6 - Lớp 4 - Năm học 2011 - 2012

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 248,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luật : Học sinh nắm được hiện tượng bốc hơi của nước Hoạt động 2 : Học sinh nắm được vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên Môc tiªu : Häc sinh m« t¶ ®­îc vßng tuÇn hoµn cña nước [r]

Trang 1

Tuần 6 (từ ngày 10-14/10/2011)

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: LUYỆN DANH TỪ CHUNG – DANH TỪ RIấNG

I MụC TIÊU

- Củng cố về danh từ chung và danh từ riêng

- Luyện làm bài tập để củng cố kiến thức

II - CáC HOạT ĐộNG CHíNH

1/ Giới thiệu bài- ghi đề

2/ 6; dẫn luyện tập

* Lý thuyết: Hỏi: + Danh từ là gì? Cho ví

dụ

+ Thế nào gọi là danh từ chung?

+ Thế nào gọi là danh từ riêng?

*Bài tập

- Bài 1 Tr36: Tìm các danh từ chung và

danh từ riêng có trong đoạn văn.

- Cho HS đọc bài và làm bài vào vở

- Gọi trình bày- nhận xét

Bài 2.Viết tên các bạn trong tổ của em

- Gợi ý: Viết cả họ và tên của các bạn.

- Cho HS làm bài vào vở, một số em lên

bảng làm.

- Nhận xét chấm chữa bài

Bài 3 Viết tên các địa danh lịch sử ở QTrị

- Đọc yêu cầu làm bài vào vở

- Chẳng hạn: địa đạo Vịnh Mốc, nhà tù

Lao Bảo

- Chấm bài một số em nhận xét

3/ Củng cố-Dặn dò

- Hệ thống lại kiến thức

- Nhận xét chung giờ học

- Lắng nghe

+ Danh từ là những từ chỉ sự vật ( ;\Q vật, hiện +;OQ khái niệm hoặc đơn vị )

Ví dụ: bố, mẹ, học sinh, ;$Q nắng + danh từ chung là tên của một loại sự vật + danh từ riêng là tên của một sự vật Danh từ riêng luôn luôn 2;O viết hoa.

- Đọc yêu cầu của bài, làm bài

- Trình bày Kết quả:

Danh từ chung:núi, sông, dòng, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, 2;\Q dãy, nhà, trái, phải, giữa, +#;G

Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ

- Lắng nghe

- Làm bài

- Đọc yêu cầu và làm bài

- Lắng nghe

- Nghe, về thực hiện

Trang 2

- Về làm tìm thêm các danh từ riêng chỉ

tên các TP của ; ta.

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

- Luyện viết số , xác định giá trị của chữ số trong một số , đổi đơn vị đo thời gian.

- Rèn kĩ năng tính nhanh , chính xác

- Giáo dục hs cẩn thận khi làm bài

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ Gọi 2 hs đọc và nêu giá trị của

chữ số 3 trong các số sau –nx

43 600 256 , 39 055

2 Bài mới

a Giới thiệu bài - Ghi đề

b Giảng bài

Bài 1: (Bài 1 –VBTT- trang 31)

- Cho hs đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs khoanh vào chữ đặt +#; câu

trả lời đúng.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2. Điền dấu < ,>, = vào ô trống

-Yêu cầu hs làm bài vào vở

2 ngày > 40 giờ 2 giờ 5 phút > 25 phút

5 phút <

5

1

giờ 1phút 10 giây < 100 giây

3

1

phút = 30 giây 1phút #;w = 90 giây

-Chấm chữa bài

Bài 3 (HS giỏi) Bài 44 –TNC – trang

4

-Yêu cầu HS đọc bài toán

Hs nêu – nhận xét

- Đọc yêu cầu -2 hs lên bảng làm-nx

a D , b B, c C, d D , e.C

2 hs nêu đề

2 hs lên bảng làm -nx

-Đọc đề bài

Trang 3

GV ; dẫn

Để tính tổng các số trong 3 ô liên tiếp

bằng 142 thì ta phải có

28 + Ô 2 + Ô 3= 142

Ô 2 + Ô 3 + Ô 4 = 142

-Cho HS tự làm bài vào vở nháp

GV chữa bài -nx

3/ Củng cố dặn dò

-HS nhắc lại kiến thức vừa luyện

-Về nhà ôn lại bài

1 hs làm -nx

Tiết 3: Luyện Thể dục Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều, vòng phải, vòng

trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp-Trò chơi: Kết bạn

I Mục tiêu

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dàn hàng, điểm số, đi

đều vòng phải - vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu thực hiện cơ bản

đúng động tác, theo đúng khẩu lệnh

- Trò chơi "Kết bạn" Yêu cầu HS biết cách chơi, tập trung chú ý, phản xạ

nhanh, tham gia chơi +;a đối chủ động, hào hứng

II Chuẩn bị

- Địa điểm: Sân +#;\G

- j;a tiện: 1 còi

III hoạt động dạy - học.

A Phần mở đầu: (6 phút)

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học.

- HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Trò chơi "Diệt các con vật có hại"

B Phần cơ bản (20 phút)

1 Ôn tập đội hình đội ngũ: Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số,

đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp (14 phút)

- Chia tổ luyện tập do tổ +#;K điều khiển, GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho từng tổ

- Tập hợp cả lớp, cho từng tổ thi đua trình diễn GV quan sát, nhận xét, biểu

*;a tổ tập đẹp

- Cả lớp tập do GV điều khiển để củng cố

2 Trò chơi “Kết bạn” (6 phút)

- GV nêu tên trò chơi, ; dẫn cách chơi, luật chơi

- Cho 1 tổ chơi thử

- Cả lớp cùng chơi GV theo dõi, đánh giá

C Phần kết thúc (5 phút)

Trang 4

- Đi +;\ theo nhịp, vừa đi vừa hát.

- Đứng tại chỗ thực hiện động tác thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét đánh giá và dặn HS ôn tập

Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Luyện Toán

I Mục tiêu :

- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000.

- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số.

- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số Giải các bài toán về tìm số trung bình cộng.

II Các bài tập :

- GV ; dẫn học sinh làm bài giải

Bài tập 1 :

ở xã Nghĩa Bình số dân tăng của năm

2001 là 84 ;\ , năm 2002 số dân

tăng là 72 ;\Q năm 2003 tăng 63

;\ Hỏi trung bình mỗi năm xã đó

tăng bao nhiêu ;\ ?

Bài tập 2 :

Lớp 4A đo chiều cao của 4 bạn nam

lần 0;O+ ; sau : 138 cm; 132 cm, 130

cm, 136 cm Tìm chiều cao trung bình

của mỗi bạn ?

GV, học sinh nhận xét ; kết luận

GV nêu ra cách giải chung để áp dụng

vào làm bài tập khác

- Học sinh lên bảng làm bài giải Giải

Trung bình mỗi năm xã đó tăng số ;\ : (84 + 72+ 63) : 3 = 73 `;\b

Đáp số : 73 ;\

Giải Trung bình cộng số đo chiều cao của các bạn:

(138 +132 + 130 + 136) : 4= 134 cm Đáp số : 134 cm

Bài tập 3: Tính giá trị biểu thức :

a 2407 x 3 + 12045

b 8 x (426 + 12569)

c 83 + 25 x 9

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a x + 325 = 430

c 785 : x = 5 d x : 8 = 546

Trang 5

Tiết 2: Tập viết

BàI 6

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức : Học sinh nắm 2;O cấu tạo và cách viết con chữ c , g Học sinh hiểu rõ nghĩa từ và câu ứng dụng

2 Kỹ năng : Rèn học sinh viết đúng , nhanh , đẹp

3.Thái độ : Học sinh thích con chữ đẹp

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Con chữ mẫu, câu hỏi gợi ý

Học sinh : Vở tập viết

III Hoạt động dạy và học :

1/ ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: K , R (4’)

 Hãy nêu lại cấu tạo và cách viết con chữ

K , R , có nét gì giống nhau ?

 Giáo viên nhận xét

3/ Bài mới : (1’)

GV giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Quan sát chữ mẫu

Mục tiêu : Học sinh nắm 2;O cấu tạo và cách

viết con chữ

Phương pháp : Trực quan , vấn đáp

 Đố dùng dạy học : Bản g chữ mẫu

 Cách tiến hành :

 Giáo viên giới thiệu con chữ c va g

 Con chữ c và g có nét gì giống nhau ?

 Nêu cấu tạo con chữ c và g

 Kết luận : Học sinh nắm 2;O cấu tạo hai con

chữ

Hoạt động 2 : 6; dẫn chữ viết ( 5’ )

Mục tiêu : Học sinh viết đúng hai con chữ

Phương pháp :trực quan

Cách tiến hành :

 Giáo viên ; dẫn cách viết

C G

 Kết luận :Học sinh viết đúng từng con chữ

Hoạt động 3 : Giải Nghĩa từ ứng dụng ( 5’ )

Mục tiêu : Học sinh hiểu Nghĩa từ ứng dụng

Phương pháp :vấn đáp

Cách tiến hành:

 Hoạt động lớp

 Nét cong giống nhau

 Hoạt động lớp

Trang 6

 Cần Giờ ?

 Giao Châu ?

Hoạt động 4 : 6; dẫn học sinh viếtvở

Mục tiêu : Học sinh viết đúng chữ đẹp

Phương pháp :htực hành

Cách tiến hành:

 Giáo viên viết mẫu từng chữ

C G

Cần Giờ

Giao Châu

Giỗ tổ Hùng ;a vào ngày 10 – 3 âm

lịch

4/ Củng cố : (3’)

Chấm bài nhận xét

5/ Dặn dò: (2’)

Tập viết thêm

Chuẩn bị : Bài 7

 Tên một huyện ở thành phố Hồ Chí Minh

 Tên một huyện của phía Bắc

Tiết 3: HĐNG-An toàn giao thông

I MụC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết các nhà ga, bến tàu, bến xe, bến phà, bếnđò là nơi các ;a tiện giao thông công cộng đổ, đậu để đón khách lên, xuống đò , tàu, xe, thuyền.

- HS biết cách lên, xuống tàu, xe, thuyền , canô một cách an toàn

- HS biết các qui định ngồi ô tô con, xe khách trên tàu , thuyền ca nô

2.Kĩ năng:

- Có kĩ năng và hành vi đúng khi đi trên các ;a tiện GTCC ; : xếp hàng khi lên xuống, bám chặc tay vịn, thắt dây an toàn, +; thế ngồi trên tàu, xe,thuyền

3.Thái độ:

Có ý thức thực hiện đúng các qui định khi đi trên các ;a tiện GTCC để đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi ;\G

II NộI DUNG ATGT:

1 Các loại ;a tiện giao thông công cộng

- Đi trong các thành phố : xe ô tô buýt , taxi, xe 2;$ đón HS

- Đi 2;\ dài : xe ô tô chở khách , tàu lửa

2 Những qui định khi đỉtên các ;a tiện GTCC

- Lên, xuống tàu , xe tại nhà ga , bến xe, bến tàu, điểm đổ

- Khi lên xuống phải xếp hàng trật tự , không chen lấn xô đẩy nhau

- Ngôi trên ô tô con phải thắt dây an toàn

- Khi ngồi trên tàu xe phải ngôi đúng chỗ , không đilại làm mất trật tự , mất vệ sinh

- Không thò đầu , thò tay vức rác ra ngoài

- Hành lí để đúng nơi qui định

III CHUẩN Bị

1.GV : Hình ảnh các nhà ga, bến tàu, bến xe

- Các hình ảnh ;\ lên xuống tàu thuyền

- Hình ảnh trên tàu, thuyền Có ;\ ngồi

2 HS

Nhớ kể lại các chuyến đi chơi tham gia trên các ;a tiện giao thông công cộng

Trang 7

IV CáC NộI DUNG CHíNH

* Hoạt động 1 : Khởi động về GTĐT

a) Mục tiêu:Củng cố những kiến thức HS về GTĐT

+ !;\ thuỷ là loại 2;\ ; thế nào? - Là dùng tàu thuyền đi lại trên mặt ;

+ Trên 2;\ thuỷ có các loại PT GT nào ? - Có nhiều loại : tàu , thuyền, ca nô

+ Trên 2;\ thuỷ có những biển báo GT nào ? - HS trả lời

* Hoạt động 2 : Giới thiệu nhà ga bến tàu, bến xe

a) Mục tiêu : HS có hiểu biết về bến tàu, bến xe , nhà

ga, điểm đổ xe các ;a tiện GTCC Đó là nơi hành

khách lên, xuống tàu

- Có ý thức tôn trọng trật tự công cộng khi đến nhà ga,

bến xe

b) Cách tiến hành

- ở lớp ta em nào 2;O đi chơi xa , 2;a đi ô tô khách

- ;\ ta gọi những nơi ấy bằng tên gì ? - Nhà ga , bến tàu, bến xe

- HS liên hệ kể tên các nhà ga , bên xe, bến tàu, bến đò ở địa ;a

- ở những nơi đó +;\ có chỗ dành cho những ;\

- Chỗ bán vé cho ;\ đi tàu, đi xe gọi là gì ? - Phòng bán vé

c) Kết luận : Muốn đi bằng ;a tiện GTCC ;\ ta

phải đến nhà ga, bến xe chờ đến giờ tàu, xe khởi hành

mới đi

* Hoạt động 3 : Lên xuống tàu xe

a) Mục tiêu : HS biết 2;O những điều qui định khi lên

xuống và ngồi trên các PTGT để đảm bảo an toàn

- Có kĩ năng thực hiện đọng tác cài dây an toàn

- có thói quen tôn trọng trật tự nơi công cộng

b) Cách tiến hành

1 Đi xe ô tô con

+ Xe đổ bên lề 2;\ thì lên xuống xe phía nào ? - Phía bên hè 2;\

+ Ngồi vào trong xe động tác đầu tiên là gì ? - Đeo dây an toàn

c ) Kết luận

- Khi lên xuống xe ta phải làm ; thế nào ? - Chỉ lên xuống tàu, xe khiđã dừng hẳn

- Khi lên xuống phải tình tự không chen lấn xô đẩy

* Hoạt động 4 : Ngồi ở trên tàu xe

a) Mục tiêu : HS biết 2;O những qui định khi đi trên

những PTGTCC

- Biết cách ngồi một cách an toàn

- Có ý thức tôn trọng ;\ khác

b) Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS kể lại việc ngồi trên tàu, trên xe - HS kể lại

Trang 8

GV nêu tình huống yêu cầu HS dánh dấu đúng sai

* Đi tàu chạy nhảy trên các toa, ra ngồi ở bậc lên xuống

*Đi tàu, ca nô đứng tựa trên các lan can tàu, cúi nhìn xuống ;

*Đi thuyền thò chân, tay xuống ;Q vớt ; lên nghịch

* Đi ôtô thò đầu, tay ra cửa sổ

* Đi ôtô buýt không cần bám vịn

( Đó là những hành vi nguy hiểm gây chết ;\ )

c) Kết luận :

- HS nhắc lại những qui định khi đi lại trên cácc ;a tiên GTCC

Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

-Nhớ lại các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ của các đơn vị đo thời gian đó

-vận dụng các mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian để làm tính, giải toán

có liên quan

-Phát triển +; duy cho Hs

II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập

III Các hoạt động dạy học.

* Đọc bảng đơn vị đo thời gian từ lớn đến bé

* 6; dẫn học sinh làm các bài tập sau:

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

8 phút =….giây 4 thế kỉ=…….năm 1/5 phút =….giây

5 phút 12 giây-…giây 7 thế kỉ=…năm 1/3 giờ=….phút

9 giờ 5 phút =….phút 5 thé kỉ =….năm 1/4 thế kỉ= năm

4 ngày 4giờ =….giờ 7 thế kỉ 5 năm =…năm 1/2 thế kỉ =…năm

* Yêu cầu học sinh làm vào vở+ bảng lớp

* GV nhận xét chốt kết quả đúng

Bài 2: điền số thích hợp vào chỗ chấm

145 giây =…phút…giây

253 năm =…thế kỉ…năm

3 thế kỉ 3 năm=…năm

* Tiến hành +;a tự bài trên

Bài 3: Điền dấu >, < = thích hợp vào chỗ chấm

7 phút 10 giây……420 giây 1/6 phút …… 1/5 phút

Bài 4 :

a) Đổi các số sau ra phút:

1 giờ 45 phút 3 giờ giờ 2giờ giờ 4 giờ giờ

1 5

2 5

5 6

b) Đổi các số sau ra giây

1 giờ 1 phút 17 giây 7 phút phút 4 phút phút

3 5

7 12

Trang 9

Bài 5: Hoà làm bài văn hết 45 phút và làm bài tập toán hết 1 giờ 37 phút Hỏi Hoà làm bài văn và toán hết bao nhiêu thời gian?

Bài 6: Anh Nam hẹn sẽ 2;$ Văn đi chơi lúc 5 giờ chiều Văn học xong lúc 3 giờ

45 phút Hỏi còn bao nhiêu thời gian nữa thì đến lúc hai anh em đi chơi?

Bài 7 Tiến theo dõi đồng hồ thấy mình đi bộ 1 km hết 12 phút 38 giây Hỏi nếu

đi bộ 3 km thì Tiến đi hết bao nhiêu thời gian?

Bài 8: Một ;\ thợ làm xong 7 sản phẩm hết 8 giờ 24 phút Hỏi ;\ đó làm

1 sane phẩm thì hết bao nhiêu thời gian?

Bài9: ở nhà hộ sinh, trong tháng 2 năm 2002 có 29 em bé ra đời Hỏi có thể nói chắc chắn ít nhất có hai em bé sinh cùng một ngày không? Cho biết năm nhuận

là năm mà số thứ tự của năm đó chia hết cho 4

Bài10: Hai bạn Hoa và Ngọc sinh cùng một tháng Một lần Hoa mời Ngọc đến

dự lễ kỉ niệm ngày sinh của mình Ngọc nói: “Mình cứ 4 năm mới có 1 lần kỉ niệm ngày sinh”.Hỏi hai bạn Hoa và Ngọc sinh vào tháng nào?Tại sao Ngọc cứ 4 năm mới có một lần kỉ niệm ngày sinh?

Bài 11:

a) Năm nay là năm 2004tính theo công lịch Năm 2004 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?

b) Khi học sử biết thủ đô Hà Nội (Thăng Long L;$b thành lập từ năm 1010, bạn

An nói: “Thủ đô Hà Nội đang ở độ tuổi 11 thế kỉ” Bạn An nói thế có đúng

không?

* HD giải phần b

Tính đến năm 2004 thì tuổi của thủ đô Hà nội là:

2004 -1010=994 (tuổi)

Vậy năm 2004 thuộc vào lần thứ 10 của 100 năm tính từ năm 1010 Vậy thủ đô

Hà Nội đang ở vào độ tuổi 10 thế kỉ nên bạn An nói sai

Bài 12: điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Thế kỉ thứ XX từ năm 1901 đến năm 2000 gồm……… năm.

- Thế kỉ XXI từ năm 2001 đến năm 2100 gồm ……… năm

Đảng Cộng sản Việt nam thành lập ngày 3 tháng 2 năm 1930 thuộc thế

- Đại thắng mùa xuân Giải phóng miền Nam, thống nhất đất ; ngày 30 tháng

4 năm 1975 thuộc thế kỉ………đến năm 2010 2;O……… năm

- Lí Thái Tổ dời đô về Thăng long năm 1010, thuộc thế kỉ………đến năm

……sẽ tổ chức kỉ niệm 1000 năm Thăng long-Hà Nội

Bài13: Dũng chạy hết 70m trong 1/5phút Hỏi Dũng chạy 2;O đoạn 2;\ dài bao nhiêu trong 48 giây?

* Yêu cầu học sinh làm vào vở, thu chấm một số bài Chốt kết quả đúng

Bài 14: Dũng lặn *; ; 2;O 1/2phút, Hùng lặn *; ; 2;O 2/5phút Hỏi bạn nào lặn 2;O lâu hơn?

* Yêu cầu học sinh làm các bài tập trên

* Lần 0;O+ học sinh lên bảng trình bày bài

* GV và Hs nhận xét Chốt kết quả đúng

IV Hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập từ bài 11- 14

Trang 10

Tiết 2: Luyện tập Khoa học

I Mục Tiêu:

Kiến thức: Giúp học sinh nắm 2;O vòng tuần hoàn của ; trong thiên nhiên

Kỹ năng : Học sinh mô tả vòng tuần hòan của ;+# thiên nhiên

Thái độ : Kích thích óc tìm hiểu của các em trong thế giới tự nhiên

II Chuẩn bị :

Giáo viên: Sách giáo khoa, tranh về những đám mây, cơn ;$Q phích ; nóng, khay

đựng ;Q cốc đựng ;

Học sinh : sách, xem +#; nội dung

III Hoạt động dạy và học :

ổn định : (1’)

Kiểm tra bài cũ: ba thể của nước (4’)

Học sinh đọc bài

Gáio viên nhận xét

Bài mới : Vòng tuần hoàn của nước trong thiên

nhiên (1’)

Giáo viên giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Sự tạo thành mây và ;$

Mục tiêu : Học sinh nắm 2;O mây và ;$ 2;O tạo

thành ; thế nào ?

Phương pháp : Thảo luận , thí nghiệm

Đồ dùng dạy học :1 ly nước nóng , 1 cái khay

Cách tiến hành

Giáo viên ; dẫn học sinh làm thí nghiệm

Giáo viên giao việc thảo luận

Đổ ; ra khay , quan sát bean trên bền mặt ; giải

thích lớp R;a mù mà em thấy ?

Làm thí nghiệm giơ cốc ; lạnh lên trên một khay

; nóng Quan sát lớp thành ngoài cốc ly

Giải thích những giọt ; rơi từ thành cốc xuống khay

Giải thích hiện +;O R;a mù và R;a tan

Mây 2;O tạo thành ; thế nào ?

Khi nào có ;$ ? Giáo viên kể tên các loại ;$ : ;$

phùn , ;$ đá …

Kết luật : Học sinh nắm được hiện tượng bốc hơi của

nước

Hoạt động 2 : Học sinh nắm 2;O vòng tuần hoàn của

; trong thiên nhiên

Mục tiêu : Học sinh mô tả 2;O vòng tuần hoàn của

; trong thiên nhiên

Cách tiến hành :

Phương pháp :giảng giải

Đồ dùng dạy học : Sơ đồ vòng tuần hoàn nước trong

thiên nhiên

Giáo viên ; dẫn học sinh vẽ vòng tuần hoàn của

; trong thiên nhiên

Giải thích

Kết luận : Học sinh rút ra ghi nhớ trong sách giáo khoa

Củng cố : (3’)

Mây 2;O tạo ra ; thế nào ?

Khi nào thì có ;$ ?

Vòng tuần hoàn của ; diễn ra ; thế nào ?

Dặn dò: (2’)

Về học bài.

Hát

3 học sinh đọc bài

Hoạt độn cả lớp

Học sinh làm thí nghiệm 1

Đại diện nhóm bốc thăm câu hỏi thảo luận , trình bày

Hơi ; từ nóng bốclên gặp lạnh ;

tụ lại tạo thành những khối hạt nhỏ li ti trong khộng khí

Học sinh làmthí nghiệm 2

Cốc ; lạnh giúp cho nhữnghạt ; nhỏ li ti có cơ hội tụ lại với nhau thành những giọt ; lớn rồi rơi xuống Hơi ; bốc lên ca

Học sinh thực hành thí nghiệm ,nêu kết quả

3 học sinh nhắc lại.

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w