1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án Tự chọn Toán 10 - Trường THPT Yên Thành 2

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của véctơ-không như vai trò của số 0 trong đại số các em đã biết ở cấp hai Häc sinh biÕt c¸ch ph¸t biÓu theo ng«n ng÷ vÐct¬ vÒ tÝnh chÊt trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng vµ träng t©m cñ[r]

Trang 1

Ngày 14/8/2011

Tiết 1 :

Luyện tập Mệnh đề, mệnh đề chứa biến

I Mục tiờu.

Qua bài học học sinh

1/ Về kiến thức

 Biết thế nào là 1 mệnh đề, mệnh đề phủ định, mđề chứa biến, mệnh đề kộo theo.

 Phõn biệt được điều kiện cần, đk đủ.

Biết đuợc mệnh đề tương đương, ký hiệu (với mọi),  (tồn tại).

2/ Về kỹ năng

 Biết lấy vớ dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định, xỏc định được tớnh đỳng sai của 1 mệnh đề.

 Nờu được vớ dụ về mệnh đề kộo theo.

 Phỏt biểu được 1 định lý dưới dạng điều kiện cần và điều kiện đủ.

 Phỏt biểu thành lời cỏc mệnh đề chứa ký hiệu với mọi và tồn tại.

 Phủ định được mệnh đề chứa ký hiệu với mọi và tồn tại

3/ Về tư duy

 Hiểu được cỏc khỏi niệm mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến…

 Hiểu được điều kiện cần và điều kiện đủ.

 Hiểu được mệnh đề chứa ký hiệu với mọi và tồn tại.

4/ Về thỏi độ:

 Cẩn thận, chớnh xỏc.

 Tớch cực hoạt động; rốn luyện tư duy khỏi quỏt, tương tự.

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị kiến thức đó học cỏc lớp dưới

 Giỏo ỏn, SGK, …

III Phương phỏp.

Dựng phương phỏp gợi mở vấn đỏp.

IV Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động.

2/ Bài mới

HĐ 1: Từ những vớ dụ cụ thể, hs nhận biết khỏi niệm.

Câu hỏi 1: Cho biết các mệnh đề sau đây đúng

hay sai ?

a) “ x  Z, không (x  1 và x  4)”

b) “ x  Z, không (x  3 hay x  5)”

c) “ x  Z, không (x  1 và x = 1)”

Gợi ý trả lời : a) Ta có :

“ x  Z, không (x  1 và x  4”

= “ x  Z, (x = 1 hay x = 4)” đúng b) Ta có :

“ x  Z, không (x = 3 hay x = 5)” sai.

c) Ta có

“ x  Z, không (x  1 và x = 1)” đúng Hoạt động 2 : Thực hiện trong 12 phút.

Trang 2

Hãy phủ định các mệnh đề sau :

a)  x  E, [ A và B ]

b)  x  E, [ A hay B ]

c) “Hôm nay trong lớp có một học sinh vắn

mặt”.

d) Tất cả học sinh lớp này đều lớn hơn 16 tuổi”.

Gợi ý trả lời : a)  x  E, [ A hay B ] b)  x  E, [ A và B ] c) “Hôm nay, mọi học sinh trong lớp đều có mặt” d) “Có ít nhất một học sinh của lớp này nhỏ hơn hay bằng 16tuổi”

Hoạt động 3: Thực hiện trong 9 phút.

Câu hỏi 1: Hãy lấy một ví dụ về mệnh đề kéo

theo đúng.

Giáo viên nhấn mạnh :

- Khi P đúng thì P => Q đúng bất luận Q đúng

hay sai Khi P sai thì P => Q chỉ đúng khi Q sai.

Câu hỏi 2; Hãy nêu một mệnh đề kéo theo là

mệnh đề sau :

Trả lời : Nếu hai tam tác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.

Hoạt động 4: Thực hiện trong 10 phút.

Câu hỏi 1: Hãy phát biểu mệnh đề kéo theo P =>

Q

a) Nếu tứ giác là một hình thoi thì nó có hai

đường chéo vuông góc với nhau.

b) Nếu a  Z + , tận cùng bằng chữ số 5 thì a ∶ 5

a) Điều kiện đủ để 2 đường chéo của một tứ giác vuông góc với nhau là tứ giác ấy là một hình thoi.

b) Điều kiện đủ để số nguyên dương a chia hết cho 5, thì số nguyên dương a tận cùng bằng chữ

số 5.

Hoạt động 5 : Luyện tại lớp

1 Phát biểu thành lời mệnh đề sau :  x  ℤ : n + 1 > n

Xét tính đúng sai của mệnh đề trên

2 Phát biểu thành lời mệnh đề sau :  x  ℤ : x2 = x

Mệnh đề này đúng hay sai

Hoạt động 6 : Thực hiện trong 5 phút ( hướng dẫn về nhà)

a) x > 2  x2 > 4 b) 0 < x < 2  x2 < 4 c) a - 2 < 0  12 < 4 d) a - 2 > 0  12 > 4

Trang 3

e) x2 = a2  x = a f) a ∶ 4 a ∶ 2

Ngày 21/8/2011

Tiết 3:

Luyện tập :Mệnh đề

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh nắm được các khái niệm “Điều kiện cần” ; “điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”.

- Rèn tư duy logic, suy luận chính xác

- Vận dụng tốt vào suy luận toán học.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên : - Củng cố chắc chắn lí thuyết cho HS.

- Tìm 1 số suy luận : “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và đủ trong toán học.

2 Học sinh: - Nắm chắc các khái niệm trên.

- Tích cực suy nghĩ, tìm tòi.

III.Nội dung:

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong 5 phút.

Nêu khái niệm “Điều kiện cần”, “Điều kiện đủ”, “Điều kiện cần và đủ”

Hoạt động 2:

1 Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”.

a Trong mặt phẳng hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai

đường ấy song song với nhau.

b Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau.

c Nếu 1 số tự nhiên có chữ số tận cùng là chữ số 5 hoặc 0 thì nó chia hết cho 5.

d Nếu a + b > 0 thì một trong 2 số phải dương.

+ Nêu bài toán + Nêu cấu trúc P => Q

+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)

P : đủ để có Q

+ Tích cực suy nghĩ + Đứng tại chỗ trả lời : 4em

Trang 4

+ Gợi ý HS suy nghĩ a) “Cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba” đủ

để 2 đường thẳng phân biệt //

+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b)“bằng nhau” đủ có “diện tích bằng nhau

c, d) (tương tự) Hoạt động 3:

2 Phát biểu các định lí sau, sử dụng khái niệm “Điều kiện cần”

a Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng có các góc tương ứng bằng nhau.

b Nếu tứ giác T là một hình thoi thì nó có 2 đường chéo vuông góc với nhau.

c Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.

d Nếu a = b thì a 2 = b 2

+ Nêu cấu trúc : P => Q (đúng)

Q là điều kiện cần để có P

+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em

+ Gợi ý HS suy nghĩ a) Các góc tương ứng bằng nhau là cần để 2 tam

giác bằng nhau.

+ Gọi hS đứng tại chỗ trả lời b, c, d (tương tự)

Hoạt động 4:

Hãy sửa lại (nếu cần) các mđề sau đây để được 1 mđề đúng:

a Để tứ giác T là một hình vuông, điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau.

b Để tổng 2 số tự nhiên chia hết cho 7, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 7.

c Để ab > 0, điều kiện cần và đủ là cả 2 số a, b đều dương.

d Để một số nguyên dương chia hết cho 3; điều kiện cần và đủ là nó chia hết cho 9.

+ Nêu cấu trúc : P => Q đúng

Q => P đúng

Q là điều kiện cần để có P

+ Tìm các VD phản chứng.

+ Đứng tại chỗ trả lời : 4em

+ Gợi ý HS suy nghĩ a) T là h ình vuông => 4 cạnh = “T là điều kiện

đủ” (nhưng không cần)

b, c, d (tương tự) Hoạt động 5 : Thực hiện trong 10 ‘ (Luyện tập).

+ Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ nêu các mđề

toán học:

+ Tích cực suy nghĩ + Lấy giấy nháp để nháp

Trang 5

+ “Cần không đủ”

+ “Đủ không cần”

+ “Cần và đủ”

+ Có thể trao đổi với nhóm cùng bàn + Đứng tại chỗ phát biểu

Hoạt động 6 Củng cố : (Thực hiện trong 2phút)

Cấu trúc các mệnh đề “Điều kiện cần” ; “Điều kiện đủ” ; “Điều kiện cần và đủ”.

Hoạt động 7 Bài về nhà : (Thực hiện trong 2phút).

- Nắm chắc các cấu trúc trên.

- Tự lấy 4 ví dụ cho mỗi mệnh đề trên.

Ng ày12/9/2011

Tiết 8:

Luyện tập phép toán trên tập hợp

I Mục đích yêu cầu :

- Về kiến thức : Củng cố các khái niệm tập con, tâp hợp bằng nhau và các phép toán trên tập hợp.

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện trên các phép toán trên tập hợp Biết cách hỗn hợp, giao, phần bù hiện của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo được sau khi đã thực hiện xong phép toán.

- Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát triển các bài toán suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc.

II Chuẩn bị của thày và trò.

-Thày giáo án

- Trò : Kiến thức về các phép toán tập hợp.

III Nội dung.

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (Thực hiện trong 10phút).

Nêu khái niệm tập hợp bằng nhau vẽ các phép biến đổi trong tập hợp.

GV : Kiến thức cần nhớ

1) x  A  B  (x  A => x  B0

2) x  A  B 

B x

A

B x

A x

5) x  C E A 

A x E x

Trang 6

3) x  A  B  

B x

A

GV : Lưu ý một số tập hợp số (a ; b) = { x  R  a < x < b}

[a ; b) = { x  R  a  x < b}

Hoạt động 1(Thực hiện trong 10phút).

Bài 1 : Cho A, B, C là 3 tập hợp Dùng biểu đò Ven để minh họa tính đúng sai của mệnh đề sau: a) A  B => A  C  B  C b) A  B => C \ A  C \ B.

Hoạt động 2(Thực hiện trong 10phút)

Bài 2 : Xác định mỗi tập số sau và biểu diễn trên trục số

a) ( - 5 ; 3 )  ( 0 ; 7) b) (-1 ; 5)  ( 3; 7)

Giải :

a) ( - 5 ; 3)  ( 0 ; 7) = ( 0; 3) b) (-1 ; 5)  ( 3; 7) = ( 1; 7)

c) R \ ( 0 ; + ) = ( -  ; 0 ] d) (-; 3)  (- 2; + ) = (- 2; 3)

HS : Làm các bài tập, giáo viên cho HS nhận xét kết quả

Hoạt động 3(Thực hiện trong 10phút)

Bài 3: Xác định tập hợp A  B với

a) A = [1 ; 5] B = ( - 3; 2)  (3 ; 7)

b) A = ( - 5 ; 0 )  (3 ; 5) B = (-1 ; 2)  (4 ; 6)

GV hướng dẫn học sinh làm bài tập này

Trang 7

A  B = [ 1; 2)  (3 ; 5] A  B = (-1 ; 0)  (4 ; 5)

Hoạt động 4(Thực hiện trong 8phút)

Bài 4: Xác định tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau :

a) [- 3 ; 0]  (0 ; 5) = { 0 } b) (- ; 2)  ( 2; + ) = (- ; + )

c) ( - 1 ; 3)  ( 2; 5) = (2 ; 3) d) (1 ; 2)  (2 ; 5) = (1 ; 5)

HD: HS làm ra giấy để nhận biết tính đúng sai của biểu thức tập hợp

Hoạt động 5 (Thực hiện trong 7 phút)

Xác định các tập sau :

a)( - 3 ; 5]  ℤ b) (1 ; 2)  ℤ c) (1 ; 2] ℤ d) [ - 3 ; 5]  ℤ

VECTƠ

A- MỤC TIấU:

1) Kiến thức:

- Giỳp HS nắm lại những kiến thức đó học về vộctơ

- Củng cố cỏc khỏi niệm vộctơ cựng phương, vộctơ cựng hướng, vộctơ bằng nhau, vộctơ khụng, độ dài của vộctơ…

- Nắm được cỏc tớnh chất của vộctơ-khụng

2) Kỹ năng:

- Rốn kỹ năng xỏc định vộctơ, vộctơ cựng phương, cựng hướng, xỏc định cỏc vộctơ bằng nhau,…

3) Thỏi độ:

Trang 8

- Giáo dục HS thái độ nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học, thấy được tính thực tế của toán học

B- CHUẨN BỊ:

1) Giáo viên:

- Chuẩn bị một số hình vẽ minh hoạ về véctơ

2) Học sinh:

- Xem lại nội dung bài học véctơ đã học

C- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động 1: Kỹ năng xác định một véctơ.

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng

Hãy xác định các véctơ khác

véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các

đỉnh A, B, C

C B

A

+ Một HS lên bảng trình bày

+ Nếu xác định các đoạn thẳng thì có bao nhiêu đoạn thẳng khác nhau từ các điểm A,

B, C?

Hoạt động 2: Xác định véctơ cùng phương cùng hướng, véctơ bằng nhau.

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a

Hãy xác định các véctơ cùng phương,

cùng hướng, các véctơ bằng nhau từ các

điểm A, B, C, D, O của hình vuông nói

trên

O

D

C B

A

+ Một HS lên bảng trình bày

+ Hãy giải thích tại sao các vétơ  AB BC, lại không cùng hướng?

+ Những véctơ nào bằng nhau? Những vétơ nào có độ dài bằng nhau?

+ Hãy cho biết đẳng thức sau đây đúng hay sai? ABCD AB CD

+ Vậy đại lượng véctơ khác với số thực ở điểm cơ bản nào?

Trang 9

Hoạt động 3: Rèn kỹ năng giải toán trắc nghiệm.

+ GV nêu một số câu hỏi trắc nghiệm cả

lớp cùng giải

1 Hai véctơ bằng nhau khi và chỉ khi

chúng có cùng hướng và cùng độ dài

2 Hai véctơ ngược hướng thì cùng

phương

3 Hai véctơ có độ dài bằng nhau thì

cùng phương

4 Véctơ-không cùng phương với mọi

véctơ

5 Mọi véctơ bằng véctơ-không đều bằng

nhau

6 Hai véctơ cùng phương với một véctơ

thứ bai thì chúng cùng phương với nhau

7 Hai véctơ cùng phương với một véctơ

thứ ba khác véctơ-không thì chúng cùng

phương với nhau

+ HS chuẩn bị sẵn mỗi em một bảng hai

mặt có ghi sẵn Đ hoặc S Khi nghe giáo

viên đọc câu nào thì đưa bảng trả lời ngay

D- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Dặn HS về nhà học thuộc các khái niệm đã học về véctơ

- Làm các bài tập 4, 5, 6 trang: 4,5 trong sách bài tập hình học

VECTƠ

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức:Giúp học sinh :

- Giúp hs nắm được các khái niệm (được định nghĩa hoặc mô tả: vectơ, vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng, độ dài vectơ, vectơ không, hai vectơ bằng nhau)

2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :

Trang 10

- Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, phát biểu theo ngôn ngữ vectơ của

một số các khái niệm hình học

3 Về tư duy và thái độ:

- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt

vào giải những bài khó hơn

II PHƯƠNG PHÁP:

Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.

III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ

HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

GV: Đưa ra những câu hỏi nhằm củng cố lại

kiến thức cho hs

HS: Suy nghĩ, trả lời.

GV: Nêu pp để giải dạng bài toán 1.

-Để xđ vectơa  0 ta cần biết và hướng a

của hoặc biết điểm đầu và điểm cuối của a

vectơa

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

GV:Hãy giải bt1?

HS: Số các vectơ thỏa mãm y/c bt là 20

vectơ

GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.

GV:Hướng dẫn hs giải bt2.

HS:Gọi là giá của (như hình vẽ)

Nếu cùng phương với thì đường thẳng AM//

Do đó M m đi qua A và song song với  

.Ngược lại mọi điểm M m thì AM cùng

phương với a

GV:Chú ý rằng nếu A  thì m  

GV: Gọi hs lên bảng giải bt2.

HS:a)Qua điểm M ta vẽ đường thẳng m

song song với giá của vectơ Khi đó điểm a

M nằm trên m đều thoả mãn y/c bài toán

b)Điểm M nằm bên phải điểm A

GV: Gọi hs lên bảng giải bt3.

1.Ôn tập:

- vectơ là gì?

- vectơ khác đoạn thẳng ntn?

- vectơ không là vectơ ntn?

2 Dạng toán cơ bản:

Dạng1: Xđ 1 vectơ, phương và hướng của

vectơ

BT1:Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E

Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho ĐA: có 20 vectơ

BT2:Cho điểm A và vectơ khác vectơ- a

không Tìm điểm M sao cho:

a) AM cùng phương với a

b) AM cùng hướng vớia

BT3: Hãy tính số vectơ (khác vectơ –

không) mà các điểm đầu và điểm cuối được lấy từ các điểm phân biệt đã cho trong các trường hợp sau:

a)Hai điểm b)Ba điểm c)Bốn điểm ĐA: a) 1 ;b)6; c)12

Trang 11

HS: Suy nghĩ, thảo luận.

- Trả lời:a)Có 1 vectơ

b)Có 6 vectơ; c)Có 12 vectơ

GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.

HS: Chú ý và rút kinh nghiệm.

GV: Phát đề trắc nghiệm cho hs.

HS: Làm bài trắc nghiệm

4.Củng cố: Làm bt sau

Đề trắc nghiệm

Câu1: Chọn khẳng định đúng

A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương;

B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song;

C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng;

D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng

Câu2: Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong 6 điểm phân biệt đã cho là

Câu3: Số các vectơ có điểm đầu là một trong 5 điểm phân biệt cho trước và có điểm cuối là

một trong 4 điểm phân biệt cho trước là:

5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ

Trang 12

Ngày soạn 30.8.2011

Tiết 5 :

Luyện tập TỔNG hiệu hai véc tơ

I.Mục tiờu

Về kiến thức:

Học sinh nắm được cách xác định tổng của hai hoặc nhiều véc tơ cho trước, đặc biệt sử dụng thành thạo quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành

Học sinh cần nhớ được các tính chất của phép cộng véctơ và sử dụng được trong tính toán các tính chất đó giống như các tính chất của phép cộng các số Vai trò của véctơ-không như vai trò của số 0 trong đại số các em đã biết ở cấp hai

Học sinh biết cách phát biểu theo ngôn ngữ véctơ về tính chất trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

Về kỹ năng:

Thành thạo quy tắc ba điểm về phép công véctơ

Thành thạo cách dựng véctơ là tổng của hai véctơ đã cho trước, nhất là trong các trường hợp

đặc biệt chẳng hạn B ở giữa hai điểm A và C

Hiểu bản chất các tính chất về phép cộng véctơ

Về thái độ-tư duy:

Hiểu được các phép biến đổi để cộng được các véctơ qua quy tắc

Biết quy lạ về quen

II :Chuẩn bị :

Học sinh:

Ôn khái niệm véctơ, các véctơ cùng phương, cùng hướng, các véctơ bằng nhau

Giáo viên: Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động

Chuẩn bị phiếu học tập

Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập

III.nội dung:

Hoạt động 1 : ( Thực hiện trong 10 phút )

Cho hình bình hành ABCD với tâm O Hãy điền vào chỗ trống:

;

.

;

;

OC OD OB OA OA

BC DC AB

OA OC DA

AB AD

AB

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Tìm phương án thắng

- Trình bày kết quả

- Chỉnh sửa hoàn thiện

- Ghi nhận kiến thức

* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ

1 Cho biết từng phương án điền vào ô trống, tai sao?

2 Chuyển các phép cộng trên về bài toán quen thuộc Hãy nêu cách tìm ra quy luật để cộng nhiều véctơ

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w