*Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS làm thí nghiệm theo nhóm - GV kiểm tra đồ dùng thí nghiệm - GV nhận xét và chốt ý nêu ứng dụng trong thực tế Tiểu kết: nước thấm qua và không thấm qua mộ[r]
Trang 1Tuần 10 Thứ Hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013
Đạo đức Tiết kiệm thời giờ (t2)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận thức được : Thời giờ là cái quí nhất, cần phải tiết kiệm thời giờ
- Biết cách tiết kiệm thời giờ Biết quí trọng và sử dụng thời giờ một cách đúng đắn
II Chuẩn bị:
- GV+ HS : Các truyện , tấm gương về tiết kiệm thời giờ
III Các hoạt động trên lớp :
A/ KTBC: Tiết kiệm thời giờ có tác dụng
ntn?(4p)
B/ Dạy bài mới:(32p)
*GV giới thiệu, nêu mục tiêu bài dạy
HĐ1:Bày tỏ ý kiến (BT1-SGK)(10p)
- Nêu Y/C BT : Tán thành hay không tán
thành việc làm của mỗi bạn nhỏ trong các
tình huống
+ KL: Các việc làm b, d, e không phải là
tiết kiệm thời giờ
HĐ2: Thảo luận theo nhóm đôi( BT4-
SGK):(10p)
- Bản thân các em đã sử dụng thời giờ ntn
và dự kiến thời gian biểu của mình trong
TG tới?
- GV nhận xét, khen ngợi những HS đã
biết SD tiết kiệm thời giờ
HĐ3: Trình bày, giới thiệu các tranh vẽ,
các tư liệu đã sưu tầm.(10p)
- Y/C HS TB những mẩu chuyện , tấm
gương về tiết kiệm thời giờ
GV: Khen những em đã chuẩn bị tốt và
giới thiệu
-Y/C HS nhắc lại ND của bài
C/ Củng cố, dặn dò:(2p)
- Hệ thống lại nội dung bài học
- 2 HS nêu miệng
- Lớp theo dõi và nhận xét Theo dõi, mở SGK
- HS trao đổi theo cặp : Rút ra được các hành vi là tiết kiệm thời giờ:
a) Trong lớp chú ý nghe Thầy ( cô) giảng bài
c) Người có thời gian biểu qui định rõ giờ học, giờ chơi,
d) Ttranh thủ học bài khi đi chăn trâu
- HS từng bàn trao đổi, kể lại TG biểu của mình trong 1 ngày
+ Vài HS trình bày với lớp
- Vài HS trình bày, trao đổi và nêu tác dụng của các tấm gương vừa trình bày
- HS nắm được:
+ Thời giờ là thứ quí nhất, cần phải SD tiết kiệm
+ Tiết kiệm thời giờ là SD thời giờ vào các việc có ích một cách hợp lí
Thực hiện tiết kiệm thời giờ Chuẩn bị bài tiếp theo
Taọp ủoùc
OÂN TAÄP
A MUẽC TIEÂU:
- Đọc rành mạch, trụi chảy bài tập đọc đó học theo tốc độ qui định giữa HKI (khoảng
75 tiếng/phỳt); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phự hợp với nội dung đoạn đọc.- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được
Trang 2một số hình ảnh, chi tiết cĩ ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
* HS khá, giỏi: đọc tương đối lưu loát, diển cảm được đoạn văn, đoạn thơ (
tốc độ đọc trên 75 tiếng/phút )
B CHUẨN BỊ:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng 9 tuần đầu
- Bảng khung bài tập 2 (không ghi phần nội dung) Tên bài Tác giả Nội dung chính Nhân vật chính
Dế Mèn
bênh vực kẻ
yếu
Nhện ức hiếp, đã ra tay bênh vực
Dế Mèn
- Nhà Trò -Nhện
Ngưòi ăn xin I Tuốc-
ghê- nhép Ông lão ăn xin và cậu bé qua đường cảm thông sâu sắc với
nhau
- Ông lão ăn xin
- Cậu bé ( nhân vật“tôi”)
C LÊN LỚP:
1 Bài cũ : Điều ước của vua Mi-đát
- Kiểm tra HS đọc và trả lời câu hỏi trong SGK
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Giới thiệu bài Ôn tập chủ điểm Thương
người như thể thương thân.
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Ôn tập đọc và học thuộc lòng
- Yêu cầu HS lên bốc thăm chọn bài
- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hướng dẫn của BGD-ĐT
Tiểu kết: Đọc đúng 75 tiếng /1 phút
Hoạt động 2 : Ôn kiến thức về truyện kể.
Bài tập 2:
- Nêu câu hỏi:
* Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể
* Nêu truyện kể thuộc chủ điểm “ Thương
người như thể thương thân”
- Bảng khung
- Giải thích cho HS nắm nội dung ghi vào
từng cột Chia nhóm
- Hướng dẫn cả lớp nhận xét
Tiểu kết: Nắm đặc điểm văn kể chuyện.
Hoạt động 3 : Thực hành đọc diễn cảm.
Bài tập 3
-Theo dõi
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- HS lên bốc thăm chọn bài
- Mỗi HS chuẩn bị 2 phút
- Tập đọc hay đọc thuộc lòng 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
Hoạt động nhóm
-HS đọc yêu cầu bài
-Xác định bài tập đọc là truyện kể
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét theo các tiêu chí sau :
* Nội dung ghi ở từng cột
* Lời trình bày có rõ ràng, mạch lạc không?
Hoạt động lớp , nhóm đôi
Trang 3- Nêu yêu cầu
-Giao việc: Tìm trong các bài tập đọc trên
đoạn văn có giọng đọc:
* Tha thiết trìu mến ?
* Thảm thiết ?
* Mạnh mẽ, răn đe?
-Tổ chức HS làm bài
-Tổ chức HS trình bày
-Nhận xét
Tiểu kết: Bước đầu biết đọc diễn cảm.
- HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu đoạn văn cógiọng đọc theo yêu cầu:
* Người ăn xin “Tôi chẳng biết
đến hết”
* Dế Mèn bênh vực kẻ yếu “Năm
trước ăn thịt em”
* Dế Mèn bênh vực kẻ yếu “Dế
Mèn đe doạ bọn Nhện”
+ HS thi đua đọc diễn cảm trong nhóm
+ Đại diện nhóm thi đua đọc trước lớp
3 Củng cố : (3’)
- Nhận xét tiết học HS nào đọc chưa đạt về luyện đọc để lần sau kiểm lại
4 Nhận xét - Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
- Xem lại qui tắc viết hoa danh từ riêng
-Chuẩn bị: Ôn tiết 2
Toán
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác
- Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật
- Các BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (a)
B CHUẨN BỊ:
GV - Eke
HS - SGK
C LÊN LỚP:
1 Bài cũ : Thực hành vẽ hình vuông
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
1.Giới thiệu: Luyện tập
2.Các hoạt động:
Bài tập 1:
-Vẽ 2 hình a , b ( như SGK)
a.Yêu cầu HS đánh dấu góc vuông
b Yêu cầu dùng êke xác định góc theo đỉnh
Hoạt động lớp
- HS vẽ vào vở ( như SGK)
- Thực hiện
- Nêu nhận xét
Trang 4-Chốt lại bài.
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nhận dạng đường cao hình tam giác
và giải thích về đường cao
- Chốt lại bài
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS vẽ được bốn hình vuông có cạnh AB
= 3 cm
Bài tập 4: ( a )
- Yêu cầu HS vẽ đúng hình chữ nhật có chiều dài
AB = 6 cm, chiều rộng AD = 4 cm
Tiểu kết : nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc
vuông, đường cao của hình tam giác, cách vẽ hình
vuông, hình chữ nhật bằng êke
-HS quan sát và nhận dạng -Nêu lời giải thích
-Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Tự làm bài rồi chữa bài Lớp thống nhất
- HS đọc đề bài Làm việc cá nhân
- Vẽ hình chữ nhật theo yêu cầu
- Xác định trung điểm các cạnh theo yêu cầu
- Thực hành vẽ theo yêu cầu
- Nêu tên các hình và các cạnh theo yêu cầu
Khoa học
ƠN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (Tiếp theo)
A MỤC TIÊU:
- Ơn tập các kiến thức về :
+ Sự trao đổi chất của cơ thể người với mơi trường
+ Các chất dinh dưỡng cĩ trong thức ăn và vai trị của chúng
+ Cách phịng tránh một số bệnh do ăn thiếu hoặc ăn thừa chất dinh dưỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hĩa
+ Dinh dưỡng hợp lí
+ Phịng tránh đuối nước
B CHUẨN BỊ:
GV : - Hình trang 36 , 37 SGK
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
1.Bài cũ : -1.Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình trao đổi chất
-2.Kể tên các nhĩm chất dinh dưỡng mà cơ thể cần
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Ơn tập con người và sức khoỏe (tt)
2.Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Trị chơi: Ai chọn thức ăn hợp lí.
* Cách tiến hành:
- GV yều cầu HS làm việc theo nhĩm và trình
Hoạt động lớp , nhĩm
- Chi nhĩm 6
- HS làm việc theo gợi ý của GV, đại
Trang 5bày các thực phẩm, tranh ảnh mình đem đến để
làm món gì?
- GV yêu cầu HS về nói với cha mẹ những gì đã
được học ở lớp
- GV nhận xét và chốt ý
Tiểu kết: HS biết áp dụng các kiến thức đã học
vào bữa ăn hằng ngày
Hoạt động 2 : Thực hành : Ghi lại và trình bày
10 lời khuyên dinh dưỡng hợp lí
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân như đã hướng
dẫn ở mục “Thực hành” SGK.
- GV dặn HS về nhà nói với bố mẹ và treo bảng
về 10 điều khuyên này
- GV nhận xét và chốt ý
Tiểu kết: Hệ thống hoá những kiến thức đã học
về dinh dưỡng
diện từng nhóm lên trình bày món ăn mình chuẩn bị
- HS khác nhận xét và đánh giá -Theo dõi
Hoạt động lớp , nhóm
- HS làm việc như đã hướng dẫn
- Một số HS trình bày sản phẩm của mình trước lớp
3 Củng cố : (3’)
-Sự trao đổi chất của cơ thể con người với môi trường
-Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò
-Phòng tránh các bệnh do ăn thiếu, nhiều chất dinh dưỡng và bệnh lây qua
đường tiêu hoá
-Cần chú ý áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
4 Nhận xét - Dặn dò :(1’)
-Nhận xét lớp
- Dặn HS
- Chuẩn bị : Nước có những tính chất gì?.
Thứ 3 ngày 22 tháng 10 năm 2013
Thể dục
ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN -
TRÒ CHƠI ”CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI”
II MỤC TIÊU
- Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời Yêu cầu học sinh biết cách chơi, chủ động
- Ôn 4 đông tác thể dục đã học Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng đông tác
- Học đông tác toàn thân Yêu cầu thuộc đông tác, tập cơ bản đúng
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN.
- Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị 1 cái còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
1 MỞ ĐẦU
- GV phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Chạy nhẹ nhàng 80 – 100m
- Kiểm tra bài cũ
Trang 62 CƠ BẢN
a Bài thể dục phát triển chung.
- Ôn 4 động tác vươn thở - tay - chân - lưng - bụng
- Động tác toàn thân
b Trò chơi: “Con cóc là cậu ông trời ”
3 KẾT THÚC
- Cúi người, thả lỏng chân tay
- Giáo viên củng cố nhận xét đánh giá kết quả bài học, giao bài tập về nhà
- Ôn 5 động tác đã học: 15’
********************************
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU:
- Thực hiện được cộng , trừ các số có sáu chữ số
- Nhận biết dược hai đường thẳng vuông góc
- Giải dược bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóliên quan đến hình chữ nhật
B CHUẨN BỊ:
GV : - Thước kẻ và ê-ke
HS : - SGK
C LÊN LỚP:
1 Bài cũ : Luyện tập
- Trò chơi ai nhanh hơn:
* Nêu đề: Đưa ra hình vẽ và 3 câu hỏi
1 Hình có bao nhiêu góc nhọn, tù, bẹt?
2 Có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song? Kể tên
3.Có bao nhiêu cặp đoạn thẳng vuông góc ? Kể tên
* Chọn 3 bạn mỗi ban bắt thăm chọn 1 câu thực hiện ai xong trước, đúng
sẽ thắng cuộc
2 Bài mới:
Phương pháp : Làm mẫu , trực quan , thực hành , động não , đàm thoại
1.Giới thiệu: Luyện tập chung
2 Các hoạt động:
Bài tập 1a:Rèn kĩ thuật tính
Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép cộng, phép
trừ
- Chốt đáp số và cho điểm
Bài tập 2a:Tính bằng cách thuận tiện.
* Áp dụng tính chất kết hợp và giao hoán của
phép cộng
- Chốt lại bài
Bài tập 3b:Vẽ, nhận xét và tính chu vi của hình.
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Giao việc:
Hoạt động lớp
- HS nêu
- Cả lớp thực hành vào V3 2HS lên bảng
- Chữa bài
- HS nêu tính chất của phép cộng
- Cả lớp thực hành vào V3 2HS lên bảng
- Chữa bài
Trang 7* Vẽ tiếp một hình vuông khác, tạo hình chữ nhật.
* Nhận xét số đo của cạnh hình vuông mới
* Nhận diện các cặp cạnh vuông góc
* Tính chu vi hình chữ nhật theo công thức
- Chốt lại bài
Bài tập 4:
- Yêu cầu đọc đề Vẽ hình
- Yều cầu nêu công thức tính chu vi
- Hướng dẫn phân tích
- Yêu cầu làm bài
- Chốt lại bài
Tiểu kết : Rèn luyện thành thạo các bài đã học về
phép cộng , phép trừ và hình học
- Nêu yêu cầu bài Quan sát hình vẽ
-1 HS lên bảng làm mẫu theo yêu cầu
- Lớp tự làm bài vào vở
- Chữa bài
- Nêu yêu cầu bài Vẽ hình
-1 HS nêu công thức
- Xác định điều kiện đã biết Tìm cái chưa biết qua dạng toán tổng hiệu
- Lớp làm bài theo nhóm 4
- Chữa bài
4 Củng cố : (3’)
- Nêu công thức tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
5 Nhận xét - Dặn dò: (1’)
-Nhận xét lớp
- Làm lại bài tập 5
Luyện từ và câu
ÔN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Nắm được một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và một từ hán việt
thông dụng ) thuộc các chủ điểm đã học ( Thương người như thể thương thân, Măng
mọc thẳng, Trên đôi cánh ước mơ ).
- Nắm được tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
B.CHUẨN BỊ:
GV : - Bảng phụ viết sẵn lời giải các bài tập 1, 3.
HS : - SGK.
C LÊN LỚP:
1.Bài cũ : Ôn tập
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn về 3 chủ điểm đã học
2 Các Hoạt động :
Hoạt động 1 : Bài tập 1:
-Giao việc: Đọc lại các bài MRVT thuộc 3 chủ
điểm, tìm các từ ngữ thích hợp ghi vào các cột
- GV phát phiếu cho nhóm, quy định thời gian
10’
-Cho HS trình bày
- 1 em đọc đề bài
Hoạt động lớp , nhóm
- HS đọc yêu cầu bài 1
- Nhóm thảo luận:
* MRVT : Nhân hậu – Đoàn kết
* MRVT : Trung thực – Tự trọng
* MRVT : Ước mơ Từng HS phát biểu trước nhóm Nhóm nhận xét, bổ sung
Trang 8- GV nhận xét + cho điểm.
Tiểu kết: Hệ thống vốn từ đã học
Hoạt động 2 : Bài tập 2:
- Giao việc: Tìm thành ngữ, tục ngữ với 3 chủ
điểm
- Cho HS làm bài
- GV hướng dẫn HS nhận xét
* Đặt câu có nội dung gắn với chủ điểm đã học
Tiểu kết: Ôn các thành ngữ, tục ngữ với 3 chủ
điểm đã học
Hoạt động 3: Bài tập 3
- Giao việc: lập bảng tổng kết về dấu hai chấm
và dấu ngoặc kép
- Cho HS làm bài theo mẫu
- Cho HS trình bày
Tiểu kết: Ôn về dấu câu
- Đại diện kiểm tra chéo phiếu của nhóm bảng: Từ nào sai gạch chéo, ghi tổng số từ đúng dưới từng cột
- Cả lớp nhận xét Hoạt động lớp , nhóm đôi
- 1 HS đọc yêu cầu bài 2
- Nhóm thảo luận tìm 1 thành ngữ hoặc tục ngữ đã học trong mỗi chủ điểm
- Lớp làm việc cá nhân: Đặt câu với từng thành ngữ hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng tục ngữ đó
*Ví dụ : Bạn cứ “ Đứng núi này trông núi nọ”
Hoạt động lớp , nhóm đôi
- HS đọc yêu cầu bài 3
- Lớp làm nháp
- Nhóm thảo luận ghi kết quả vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày Nhận xét
3 Củng cố:(3’) - Nêu ý nghĩa những chủ điểm đã học
4 Nhận xét - Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học
-Đọc trước nội dung ôn tập - Chuẩn bị ôn tập
Lịch sử CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG
QUÂN TỐNG XÂM LƯỢC LẦN THỨ NHẤT
(Năm 981)
A MỤC TIÊU:
- Nắm được những nét chính về cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất ( năm 981) do Lê Hoàn chỉ huy :
+ Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nước và hợp với lòng dân +Kể lại một số sự kiện về cuộc khang chiến chống tống lần thứ nhất -
+ Đoi nét về Lê Hoàn ; Lê Hoàn là người chỉ huy quân đội nhà Đinh với chức Thập đạo tướng quân Khi Đinh Tiên Hoàng bị ám hại, quân Tống sang xâm lược, Thái hậu họ Dương và quân sĩ đã suy tôn ông lên ngôi Hoàng đế ( nhà Tiền L ) Ong
đã chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống thắng lợi
B CHUẨN BỊ:
GV : + Lược đồ minh họaSGK
HS : SGK
C LÊN LỚP:
1.Bài cũ : Đinh Bộ Lĩnh dẹploạn 12 sứ quân
- Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì?
Trang 9- Đinh Bộ Lĩnh lấy nơi nào làm kinh đô & đặt tên nước ta là gì?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ
nhất (981)
2.Các hoạt động:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- Yêu cầu HS đọc SGK, và trả lời câu hỏi:
-GV nêu vấn đề: “Việc Lê Hoàn lên ngôi vua
có hai ý kiến khác nhau.Em hãy dựa vào nội
dung đoạn trích trong SGK để chọn ra ý kiến
đúng
- GV giảng về hành động cao đẹp của Dương
Vân Nga: đặt lợi ích của dân tộc lên trên lợi
ích của dòng họ, của cá nhân.
Tiểu kết: Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp
với yêu cầu của đất nước và hợp với lòng dân
Hoạt động 2:
GV yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi
sau:
* Quân Tống sang xâm lược nước ta vào năm
nào?
* Quân Tống tiến vào nước ta theo những
đường nào?
* Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn ra
như thế nào?
* Quân Tống có thực hiện được ý đồ xâm lược
của chúng không?
Tiểu kết: Diễn biến của cuộc kháng chiến
chống quân Tống xâm lược
Hoạt động 3:
-Câu hỏi thảo luận : Thắng lợi của cuộc kháng
chiến chống quân Tống đã đem lại kết quả gì
cho nhân dân ta ?
Tiểu kết: - Ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng
chiến
Hoạt động lớp
- HS đọc SGK/25 và trả lời câu hỏi
*Tình hình nước ta trước khi quân
Tống xâm lược.
* Lê Hoàn lên ngôi trong hoàn cảnh nào?
-HS dựa vào nội dung đoạn trích trong SGK để chọn ra ý kiến đúng:
*Thái hậu Dương Vân Nga yêu quý
Lê Hoàn nên đã trao cho ông ngôi vua.
* Lê Hoàn được tôn lên làm vua là phù hợp với tình hình đất nước và nguyện vọng của nhân dân lúc đó
(Ý kiến thứ hai đúng)
Hoạt động nhóm
- HS dựa vào phần chữ và lược
đồ trong SGK để thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảng thuật lại cuộc kháng chiến chống quân Tống của nhân dân trên bản đồ
Hoạt động nhóm
- Thảo luận
- Trình bày ý kiến
- Thống nhất ý nghĩa
3 Củng cố : - Nêu suy nghĩ của em về cuộc kháng chiến chống quân Tống thắng lợi.
4 Nhận xét - Dặn dò :
-Nhận xét lớp -Về đọc lại bài và học ghi nhớ
- Chuẩn bị : Nhà Lý dời đô ra Thăng Long
Tiếng Việt (Chính tả )
Trang 10ÔN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Nghe -viết đúng bài CT ( tốc độ viết khoảng 75 chữ/ 15 phút ) , không mắc quá
5 lỗi trong bài ; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép trong bài CT
- Nắm được qui tắc viết hoa tên riêng ( Việt Nam và nước ngoài ) ; bước đầu biết sửa lỗi chính tả trong bài viết
* HS khá, giỏi: viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ trên 75 chữ/15 phút ) ; hiểu
nội dung của bài
- Hệ thống hoá các qui tắc viết hoa danh từ riêng
B CHUẨN BỊ:
GV : -6 tờ giấy ghi nội dung bài tập 2.-Bảng phụ BT 3.
Việt Nam Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng - Lê Văn Tám
- Thành phố Hồ Chí Minh
Nước ngoài * Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận
* Giữa bộ phận các tiếng có dấu gạch nối.
* Các tên phiên âm là từ Hán Việt thì viết như tên riêng Việt Nam.
- Lu-I Pa-xtơ
- Bạch Cư Dị
C LÊN LỚP:
1 Bài cũ : -Ôn tập
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài Ôn tập
Nghe – viết chính tả, tìm hiểu nội dung văn bản
, ôn lại qui tắc viết tên riêng
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1 : Ôn kĩ năng nghe - viết
- Đọc bài Lới hứa.
- Hướng dẫn HS viết từ khó dễ sai
- Nhắc HS cách trình bày
- Đọc từng câu, từng dòng cho HS viết
- Cho HS chữa bài Chấm 10 vở
Tiểu kết: Viết 75 chữ / 15 phút, không mắc quá
5 lỗi
Hoạt động 2: Ôn đọc hiểu.
- Yêu cầu đọc lại bài “Lời hứa”
- Giao việc: cần đọc – hiểu bài Lời hứavà trả lời
câu hỏi trong SGK
- Cho HS làm bài, trình bày
- GV chốt
Tiểu kết: Củng cố dấu ngoặc kép, dấu gạch
ngang
Hoạt động 3: Ôn quy tắc viết tên riêng.
- Yêu cầu bài tập
Hoạt động lớp
- HS đọc thầm
- Luyện viết các từ ngữ
- HS viết vào vở
- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra lỗi đối chiếu qua SGK
Hoạt động lớp , nhóm
-Đọc nội dung BT 2/97 -HS đọc bài
-Làm theo cặp, đại diện trình bày
- Lớp nhận xét
-Đọc yêu cầu bài BT 3/97
- HS lập bảng tổng kết quy tắc viết