Tiết 4 : KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I.Mục tiêu: 1 Kiến thức - Dựa vào gợi ý trong SGK chọn và kể lại được câu chuyện đoạn chuyện đã nghe đã đọc nói về một người có tài - Hiểu đư[r]
Trang 1TUẦN 20 Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015
Tiết 1 : CHÀO CỜ
Tập trung toàn trường
Tiết 2 : TOÁN PHÂN SỐ
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Bước đầu biết nhận biết về phân số; biết phân số có tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số Làm được bài tập1, 2
2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhanh
3 Thái độ
- Có tính cẩn thận trong khi học bài
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : Hình minh họa như sgk - BP
- Học sinh : Sách giáo khoa, vở
III.Hoạt động dạy và học:
4’
31’
1.Kiểm
tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 GT về
phân số
- Nêu cách tính diện tích hình bình hành?
- Dán bảng hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau,
trong đó có 5 phần được tô màu
? Hình tròn được chia thành mấy phần bằng nhau
? Có mấy phần được tô màu
- Vậy ta nói: đã tô màu 5 phần 6 hình tròn
- Ta viết: 5
6 ( đọc: năm phần sáu)
5
6 là 1 phân số có 5 là tử số viết trên gạch ngang 6 là mẫu số viết dưới gạch ngang
- Mẫu số chỉ số phần bằng nhau của đơn vị, tử số chỉ số
- Nêu
- Quan sát hình
- 6 phần
- 5 phần
- Đọc
- Đọc + viết 5/6
Trang 22.3 Thực
hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
3.Củng cố,
dặn dò
phần đã được tô mầu
- Cho hs quan sát 1 số hình
đã chuẩn bị y/c hs viết, đọc phân số chỉ phần đã được tô màu
? Nêu cấu tạo của phân số
- Y/cầu hs làm bài
- Mời đại diện báo cáo
? Nêu ý nghĩa của tử số và mẫu số trong từng phân số?
- Treo bảng phụ
- Giúp hs hiểu mẫu
- 2 hs lên bảng, lớp làm sgk
- NX
- GV đọc cho hs viết các PS
- NX
- Đọc các phân số
- Nêu rõ tử số và mẫu số trong từng phân số
? Nêu cấu tạo của phân số?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
1
2 (một phần hai)
3
4 (ba phần tư)
4
7 (bốn phần bảy)
- Nêu như sgk
- Viết,đọc phân số đã được tô mầu trong SGK
H1: 2
5 (hai phần năm) H2: 5
8 (năm phần tám) H3: 3
4 (ba phần tư) H4: 7
10 (bẩy phần mười) H5: 3
6 (ba phần sáu) H6: 3
7 (ba phần bẩy)
- Nêu
Phân số Tử số Mẫu số
- Lên bảng + viết vở
52 2 11 4 9; ; ; ;
84 5 12 3 10
- 5
9 (năm phần chín); 5 là TS, 9 là
MS (tương tự)
- Nêu
Trang 3Tiết 3 : TËP §äC BỐN ANH TÀI (TIẾP)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hiểu nghĩa từ ngữ: Núc nác, núng thế
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây.TL được các câu hỏi trong sgk
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc một đoạn diễn cảm phù hợp với nội dung câu chuyện
2 Kĩ năng
- GDKNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân Hợp tác Đảm nhận trách nhiệm
3 Thái độ
- Có tính cẩn thận trong khi học bài
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : Tranh – SGK – BL viết sẵn đoạn LĐ
- Học sinh : Sách giáo khoa, vở
III.Hoạt động dạy và học:
4’
31’
1.Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 Luyện
đọc
2.3 Tìm
hiểu bài
- Đọc thuộc lòng bài: “Chuyện cổ
về loài người”
- Nêu ND bài thơ?
- GT qua tranh
? Bài chia mấy đoạn
- Y/c đọc nối tiếp đoạn + Tìm hiểu từ mới
- Cho HS đọc theo cặp + HD đọc đúng, hay
- Cho HS đọc toàn bài
- Đọc mẫu
- HS đọc đoạn 1:
- Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây đã gặp ai? Và được giúp đỡ như thế nào?
- Yêu tinh có phép lạ gì?
- (HSKG) Thuật lại cuộc chiến giữa 4 anh em Cẩu Khây với yêu tinh
- Đọc
- Nêu
- QS, nêu ND tranh
- 1 HSK đọc toàn bài
- Bài chia 2 đoạn + Đ1: 6 dòng đầu + Đ2: còn lại
- Đọc 2 lượt
- nêu như sgk
- Đọc
- 2 HS đọc
- Nghe
- Gặp một bà cụ còn sống sót
bà đã nấu cơm cho 4 anh em
ăn và cho 4 anh em ngủ nhờ
- Phun nước như mưa, làm nước dâng cao, ngập cả làng mạc, đồng ruộng
- Nêu SGK
Trang 42.4 Đọc
diễn cảm
3.Củng cố,
dặn dò
HS đọc đoạn 2:
- Vì sao anh em Cẩu Khây lại thắng được yêu tinh?
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
- HD đọc diễn cảm đoạn 2 + Đọc mẫu
+ Cho HS đọc theo cặp
+ Cho HS thi đọc trước lớp
- Bình chọn người đọc hay
- Em có nhận xét gì về bốn anh em Cẩu Khây?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhờ có sức mạnh, có tài năng và có sự đoàn kết
Ý nghĩa: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
- 2 HS đọc nối tiếp bài
- Phát hiện cách đọc giọng đọc
- Đọc
- Đọc
- Nêu
Tiết 4 : THỂ DỤC
( G/V bộ môn dạy )
Thứ ba ngày 20 tháng 1năm 2015
Tiết 1 : TOÁN PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác o) có thể viết thành một phân số : tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
- Làm được bài tập 1, 2 (2 ý đầu); BT 3
2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhanh
3 Thái độ
- Có tính cẩn thận trong khi học bài
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : Sách giáo khoa, bảng phụ
- Học sinh : Sách giáo khoa, vở
III.Hoạt động dạy và học:
4’
31’
1.Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 Phép
- Nêu cấu tạo của phân số?
Cho ví dụ
- Nêu mục tiêu tiết học
*Trường hợp thương là 1 STN
- Nêu
Trang 5chia 1 STN
cho 1 STN
khác 0
2.3 Thực
hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
3.Củng cố,
dặn dò
- Có 8 quả cam, chia số cam này cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được mấy quả ?
? Các số 8, 4, 2 được gọi là các
số gì?
*Trường hợp thương là PS
- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn.Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần cái bánh?
? Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn
Vậy: 3 : 4 =3
4
- Có nhận xét gì về thương phép chia?
- KL: SGK
Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số
- Nêu y/c
- Giúp hs hiểu mẫu
- Cho HS làm vào vở
- HS đọc yêu cầu
- HD HS làm bài Viết mỗi số TN sau dưới dạng phân số có mẫu số =1
- KL: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số
là số tự nhiện đó và mẫu số là 1
- Hệ thống KT bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Mỗi bạn được:
8 : 4 = 2 (quả)
- Là các STN
- 3 : 4 = ? là phép chia không chia hết
- Mỗi cái bánh đều được chia làm 4 phần bằng nhau sau 3 lần chia mỗi bạn sẽ được 3
4 cái bánh
- Thương là 1 phân số có tử số
là số bị chia, mẫu số là số chia
- HS đọc KL
- Làm vở, 3 HS lên bảng
7 : 9 = 7
9; 5 : 8 = 5
8
6 : 19 = 6
9; 1 : 3 = 1
3
VD:
36 : 9 = 36
9 = 4
88 : 11 = 88
11 = 8
0 : 5 = 0
5 = o ;
7 : 7 = 7
7 = 1 -VD:
6 = 6
6 =1 ;
27 : 27 =27
27=1
- HS nhắc lại
Trang 6Tiết 2 : ĐẠO ĐỨC KÍNH TRỌNG, BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG ( Tiết2) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết được vì sao cần kính trọng và biết ơn người lao động Biết cử xử lễ phép với người lao động và biết trân trọng giữ gìn thành quả lao động của họ
- Đối với HSKG biết nhắc nhở bạn bè phải kính trọng và biết ơn người lao động
2 Kĩ năng
- GDKNS: KN tôn trọng giá trị sức lao động KN thể hiện sự tôn trọng, lễ phép với người lao động
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : SGK – Tư liệu sưu tầm
- Học sinh : SGK - vở
III.Hoạt động dạy và học:
4’
1’
30'
5’
1.Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu
bài
2.2 Xử lí tình
huống
2.3 Trình bày
tư liệu
3.Củng cố,
dặn dò
? Vì sao ta phải quí trọng người lao động
? Em cần làm gì để bày tỏ biết
ơn người lao động
- Nêu mục tiêu tiết học
- Thảo luận N4 các tình huống trong BT4
+ Tổ 1: Tình huống 1 + Tổ 2: Tình huống 2 + Tổ 3: Tình huống 3
- Thảo luận cả lớp:
? Cách cư xử với người lao động trong mỗi tình huống đã phù hợp chưa?
? Em cảm thấy ntn khi ứng xử như vậy?
- KL
- Gọi hs trình bày các câu ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát, truyên kể về người lao động
- NX, biểu dương
- Tại sao ta cần quý trọng, biết
ơn người LĐ?
- NX giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Nêu
- Nêu
- Thảo luận + Trình bày
- Nêu
- Nêu
- Nối tiếp trình bày
- HS nối tiếp nêu
Trang 7Tiết 3 : TẬP ĐỌC TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Chính đáng, văn hóa Đông Sơn, hoa văn, vũ công
- Hiểu ND: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam TL được các CH trong sgk
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng đọc thành thạo cho học sinh
3 Thái độ
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : SGK- Tranh – BP viết đoạn LĐ
- Học sinh : SGK - vở
III.Hoạt động dạy và học:
4’
32’
1.Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 Luyện
đọc
2.3 Tìm
hiểu bài
- Đọc bài: Bốn anh tài
- Nêu nội dung
- GT qua tranh
- Bài chia mấy đoạn nêu cách chia đoạn?
- Đọc nối tiếp đoạn + Tìm hiểu từ mới
+ HD cách đọc đúng đọc hay
- Đọc mẫu
- ĐT đoạn 1 ? Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế nào?( HSKG)
? Hoa văn trên trống đồng được
tả như thế nào?
- ĐT đoạn 2
? Những hoạt động nào của con
- 2 hs đọc
- Nêu
- QS
- 1 HSK đọc bài
- Bài chia 2 đoạn + Đ1:Từ đầu….gạc nai + Tiếp đến hết
- Đọc 2 lượt
- Nêu chú giải
- Đọc theo cặp
- Đọc toàn bài
- Đa dạng cả về hình dáng và kích cỡ lẫn phong cách trang trí, xắp sếp hoa văn (QSát)
- Giữa mặt trống đồng là một ngôi sao nhiều cánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ công nhẩy múa, chèo thuyền,cảnh chim bay,hươu nai có gạc…( Q sát)
- Lao động đánh cá, săn bắn, thổi kèn, cầm vũ khí,bảo vệ
Trang 82.4 Đọc diễn
cảm
3.Củng
cố,dặn dò
người được miêu tả trên trống đồng ?
? Vì sao nói hình ảnh con người chiếm vị trí nổi bật trên trống đồng?( HSKG)
- Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính đáng của con người
VN ta? ( HSKG)
- Nêu nội dung chính của bài?
- HD đọc diễn cảm đoạn “ Nổi bật…… sâu sắc”
+ Đọc mẫu
+ Cho HS đọc theo cặp + Cho HS đọc trước lớp
- Bình chọn người đọc hay
- Nêu lại ND bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
quê hương, tưng bong nhẩy múa mừng chiến thắng, cảm tạ thần linh, đôi nam nữ…
- Vì đó là những hoạt động của con người làm nổi rõ nhất trên trống đồng, con người làm chủ thiên nhiên, con người nhân hậu khao khát cuộc sống hạnh phúc
- Vì trống đồng được trang trí
đa dạng là một cổ vật quí giá, phản ánh trình độ VH của con người VN xưa Đó là bằng chứng nói lênDT ta có một nền
VH lâu bền và vững chắc
* Nội dung: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào của người Việt Nam
- 2 HS đọc lại toàn bài
- Nghe phát hiện giọng đọc cách đọc
- Đọc
- Đọc
- Nêu
Tiết 4 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ? I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? để nhận biết được câu
kể đó có trong đoạn văn (BT1) Xác định được CN,VN trong câu kể tìm được(BT2)
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu kể Ai làm gì? (BT3)
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng làm luyện từ và câu cho học sinh
3 Thái độ
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : SGK- Bảng phụ
- Học sinh : SGK - vở
III.Hoạt động dạy và học:
Trang 9TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
4’
32’
2’
1.Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 HD làm
BT
Bài 1
Bài 2
Bài 3
3.Củng cố,
dặn dò
- Đặt câu với từ: tài trợ ,tài ba
- Nêu mục tiêu tiết học
- Cho HS nêu y/c của BT
- Tìm câu kể có trong đoạn văn?
-Hãy xác định CN,VN trong mỗi câu trên?
- NX, đánh giá
- Cho HS nêu yêu cầu BT
- HD cách viết đoạn văn ngắn
có sử dụng câu kể Ai làm gì?
kể về công việc trực nhật lớp
- Gọi HS đọc đoạn văn có nhận xét đánh giá- chữa bài
- Chấm 1 số vở
- Thế nào là câu kể Ai làm gì?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Bác em là nhà tài trợ
- Bạn mai Hoa quả là người tài hoa
- Nêu
- Câu 1: Tàu chúng tôi buông neo trong vùng biển Trường Sa
- Câu 2: Một số chiến sĩ thả câu
- Câu 3: Một số khác quây quần trên boong sau,ca hát thổi sáo
- Câu 4: Cá heo gọi nhau quây quần quanh tàu như để chia vui
- 4 hs lên bảng, lớp làm VBT
- Tàu chúng tôi /buông neo
trong vùng biển trường Sa
- Một số chiến sĩ/thả câu.
- Một số khác /quây quần trên
boong sau,ca hát thổi sáo
- Cá heo/ gọi nhau quây quần
quanh tàu như để chia vui
- Nêu
- HS làm VBT
- 3-5 hs đọc, lớp nhận xét
- Nêu
Trang 10Thứ tư ngày 21 tháng 1 năm 2015
Tiết 1 : TOÁN PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN( TIẾP) I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1 Làm các bài tập 1, 3
2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán nhanh
3 Thái độ
- Có tính cẩn thận trong khi học bài
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : SGK bảng phụ
- Học sinh : SGK vở
III.Hoạt động dạy và học:
5'
32'
1.Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 Phép
chia 1 STN
cho 1 STN
khác 0
- Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số
2 : 3; 7 : 8
- Mọi STN có viết được dưới dạng phân số không? Cho VD
- Nêu mục tiêu tiết học
VD1: Nêu bài toán như sgk
? Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn được mấy phần
? Vân ăn thêm 1/4 quả cam tức là
ăn thêm mấy phần nữa
? Như vậy Vân ăn tất cả mấy phần
- Hãy viết phân số chỉ số phần cam Vân đã ăn ?
- KL : Số cam Vân đã ăn là 5/4 quả cam
VD2: Nêu bài toán 2,sgk
? Nêu cách chia 5 quả cam cho 4 người
Vậy: 5 : 4 = 5
4
- KL: Kết quả phép chia số TN cho 1 số TN khác 0 đều viết được dưới dạng phân số
- 2 : 3 = 2
5; 7 : 8 = 7
8
- VD: 8 8;10 10
- 1 hs nêu lại
- Ăn 4 phần
- Ăn thêm 1 phần
- Ăn 5 phần
- 5
4 quả cam
- 1 hs nêu lại
- Chia quả cam làm 4 phần bằng nhau, mỗi lượt đưa cho mỗi người 1 phần Sau 5 lần chia như vậy mỗi người sẽ được 5
4 quả cam
Trang 112.3 Thực
hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
3.Củng
cố,dặn dò
- Nhận xét phân số: 5
4
- Ta viết: 5
4 >1
- Vậy phân số có tử số lớn hơn mẫu thì phân số đó lớn hơn 1
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1
- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1
KL: nêu cách so sánh phân số với 1
- Nêu y/c
- Y/cầu hs làm bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diện trình bầy
- Tìm phân số bé hơn 1
- Tìm phân số lớn hơn 1
- Tìm phân số bằng 1
- Nêu cách so sánh phân số với đơn vị
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Có tử lớn hơn mẫu Vì 5
4
gồm 1 quả và 1
4 quả nữa nên
5
4 sẽ lớn hơn 1
- VD: 4
4= 1
- VD: 3 1
4
- Nghe + nhắc lại
- Nêu
- Làm vở, 2 HS lên bảng
9 : 7 9;8 : 5 8
; 3: 3 3
3
- Nêu H1: Có phân số 7
6
H2: Có phân số 7
12
- Phân số bé hơn 1: 3 9 6; ;
4 14 10
- Phân số lơn hơn 1: 19 7 19; ;
14 5 17
- Phân số bằng 1: 4 24 6; ;
4 24 6
- Nêu
Tiết 2 : THỂ DỤC
( G/V bộ môn dạy )
Trang 12Tiết 3 : LUYỆN TỨ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên một số môn thể thao (BT1,2)
- Nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ (BT 3,4)
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng làm luyện từ và câu cho học sinh
3 Thái độ
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II.Đồ dùng:
- Giáo viên : Bảng phụ – SGK
- Học sinh : SGK- vở
III.Hoạt động dạy và học:
4’
31’
2’
1.Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
2.1 Giới
thiệu bài
2.2 HD làm
BT
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
3.Củng cố,
dặn dò
- Đặt câu kể theo kiểu Ai làm gì?
- Nêu mục tiêu tiết học
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động
có lợi cho sức khoẻ?
- Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm khoẻ mạnh của cơ thể?
- Báo cáo KQ
- NX
- Kể tên 1số môn TDTT
- Nêu y/c
- Y/cầu hs trao đổi N2
- Đại diện báo cáo KQ
a Khoẻ như…
b Nhanh như…
- Nội dung các câu tục ngữ sau nói lên điều gì?(HSKG)
Ăn được ngủ được là tiên Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo
- Theo em muốn có sức khoẻ tốt
ta cần làm gì?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 hs
- VD: Chúng em đang lao động dọn vệ sinh môi trường
- Nêu yêu cầu bài tập
- 2 N làm BP, còn lại VBT
a Luyện tập – Tập TD, đi bộ tập
tạ, nhẩy dây, lắc vòng, chơi thể thao…
b Vạm vỡ, lực lưỡng, rằn rỏi, săn chắc, cường tráng, dẻo dai, nhanh nhẹn
- Nối tiếp kể Cầu lông, đá cầu, đẩy tạ, đua xe đạp, nhảy cao, nhảy xa
- 1 hs
- Trao đổi + TB
a Khoẻ như trâu (hùm,voi)
b Nhanh như sóc (cắt,chớp,điện)
- Chỉ những người có sức khoẻ tốt, có SK người khoẻ mạnh sẽ sung sướng chẳng kém gì tiên
- Nêu