1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án các môn khối 4 - Năm 2013 - 2014 - Tuần 34

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về tính diện tích hình bình hành II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Chuẩn bị nội dung ôn tập III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định[r]

Trang 1

TUẦN 34

Ngày soạn:10/05/2014

Ngày dạy:Thứ hai, 12/05/2014

BUỔI SÁNG Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I.Môc tiªu:

- Đọc rành mạch , trôi chảy bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành mạch, dứt khoát

- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu ( trả lời được câu hỏi trong SGK)

KNS*: - Kiểm soát cảm xúc

- Ra quyết định: tìm kiếm và lựa chọn

- Tư duy sáng tạo: Nhận xét bình luận

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

: HS đọc bài Con chim chiền chiện

- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+ Đoạn 1: Từ đầu … cười 400 lần

+ Đoạn 2: Tiếp theo … hẹp mạch máu

+ Đoạn 3: Còn lại

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+ Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản,

sảng khoái, điều trị

- GV đọc diễn cảm cả bài:

c Tìm hiểu bài:

Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi

Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm

khác trả lời

Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý

chính của từng đọan văn?

- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho

bệnh nhân để làm gì?

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Học sinh đọc 2-3 lượt

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

Các nhóm đọc thầm

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

+ Đ1 : tiếng cười là đặc điểm quan trọng,phân biệt con người với các loài động vật khác

+ Đ2 : Tiếng cười là liều thuốc bổ + Đ3 : Người có tính hài hước sẽ sống lâu

- Vì khi cười,tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 ki- lô – mét một giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một

Trang 2

Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý

đúng nhất?

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một

đoạn trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.

- GV đọc mẫu

4 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn

- Chuẩn bị Ăn mầm đá

chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân,tiết kiệm tiền cho Nhà nước

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ

3 học sinh đọc -Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm

-Tiết 3: Toán:

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo) I.MUC TIÊU

- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích

- Thực hiện các phép tính với só đo diện tích

*Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

hs lên bảng làm bài

1 giờ = phút 1 phút = giây

1 giờ = giây

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Thực hành

Bài 1:1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài

vào sgk, nối tiếp nhau đọc kết quả

- Nhận xét bổ sung

Bài 2:

1 hs đọc y/c của bài, hs làm bài vào

bảng

- nhận xét sửa chữa

-lắng nghe

-

HS đọc đề bài

- Tự làm bài

- Nối tiếp nhau đọc kết quả

1 m2 = 100 dm2 ; 1 km2 = 1 000 000 m2

1m2 = 10 000 cm2 ; 1dm2 = 100cm2

- 1 hs đọc đề bài a) 15 m2 = 150 000 cm2 ;

10

1 m2 = 10dm2

103 m2 = 10 300 dm2 ;

10

1 dm2 = 10cm2

2110 dm2 = 211 000 cm2 ;

10

1 m2 = 1000cm2

b) 500 cm2 = 5 dm2 ; 1 cm2 = 1

100 dm2

1300 dm2 = 13 m2 ; 1 dm2 = 1

100 m2

Trang 3

Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài.

HS làm bài vào vở

4.Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

60 000 cm2 = 6 m2 ; 1 cm2 = 1

10000m2

c) 5 m 9 dm = 509 dm ;

8 m 50 cm = 800 50 cm

700 dm = 7 m ; 500 00cm2 = 5 m2

Bài giải Diện tích của thửa ruộng đó là:

64 x 25 = 16 00 (m2)

Số thóc thu được trên thửa ruộng là :

1600 

2

1 = 800 (kg) = 8 tạ Đáp số : 8 tạ

-Tiết 4 :Đạo đức

ĐẠO ĐỨC ĐỊA PHƯƠNG: KĨ NĂNG KIÊN ĐỊNH

I MỤC TIÊU :

- Giúp HS hiểu được kĩ năng kiên định là gì?

- Thực hành các bước hình thành kĩ năng kiên định

- Vận dụng kĩ năng kiên định vào cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tài liệu hướng dẫn giáo dục kĩ năng sống

- Một chiếc ghế

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu những việc làm thể hiện việc bảo

vệ môi trường?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hoạt động

Hoạt động 1: Trò chơi giới thiệu chiếc ghế

- Chia lớp thành 4 nhóm

- Từng nhóm thực hiện ngồi thành vòng tròn ở

giữa vòng trong có một cái ghế

- GV hướng dẫn : Đây là chiếc ghế công cộng ở

công viên hoặc ở ô tô mà mọi nhười đều được

sử dụng.Một bạn đóng vai là anh thanh niên

ngồi trên ghế.Các em khác thảo luận : làm thế

nào để thuyết phục anh nhường chỗ cho người

khác ở nhóm mình

* GV chốt:

- Do thuyết phục hợp lí( không hợp lí) mà anh

thanh niên đã nhường ghế ( không nhường ghế )

- Kiên định có 2 chiều hướng: tích cực và không

tích cực

Hoạt động 2: Sắm vai thực hành tính kiên

- 2 HS nêu

- Lắng nghe

- Các nhóm thực hiện

- HS nêu cá nhân lại

Trang 4

định trong tình huống :

- Tình huống 1: Khi cả lớp đang tổng vệ sinh

xung quanh trường , An rủ Nam trốn đi chơi bi

và hứa sẽ cho Nam viên bi mà Nam thích Theo

em , Nam nên làm gì? Vì sao?

- Tình huống 2: Em đến dự liên hoan ở nhà một

người bạn, ở đĩ mọi người đều hút thuốc lá, họ

nài nỉ em hút thử một điếu.Em tìm cách từ chối

- GV nêu tình huống

- Y/c HS thảo luận nhĩm 4 sắm vai thành các

nhân vật trong tình huống

* GV kết luận:

Hoạt động 3: Tự liên hệ

- GV y/c hs liên hệ bản thân và mọi người xung

quanh em thể hiện sự kiên định trong những

việc làm cụ thể nào?

- Em hãy kể lại việc làm của bản thân ( hoặc

người khác) thể hiện tính kiên định

4 Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs tiếp tục thực hiện klĩ năng kiên định

trong các tình huống phù hợp

- HS lắng nghe

- Các nhĩm sắm vai

- HS nêu

- HS nêu

-BUỔI CHIỀU Tiết 1: Tiếng việt (ơn)

ƠN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp HS ôn tập củng cố về cách viết bài văn miêu tả con vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- 1 số đoạn văn miêu tả con vật.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khởi động :Lớp hát

2 Bài mới: GV nêu giới thiệu bài ghi bảng

* Hướng dẫn ơn tập

Bài 1 : HS quan sát ngoại hình của một con vật

mà em yêu thích và viết một đoạn văn miêu tả

ngoại hình của con vật đĩ

HS làm bài vào vở

3 Học sinh đọc nội dung Lớp nhận xét bổ sung

Ví dụ : Một con vịt đang đứng rỉa cánh ở mép đầm Nĩ khá to con, chắc cũng nặng gần hai kí Cái

mỏ vàng nhạt, dẹp và dài đang xỉa xỉa vào cái bầu cánh Đơi mắt hiền dịu và hơi ngơ ngác nhìn bâng quơ đâu đấy Cái đầu mượt mà ngoắt qua ngoắt lại trên cái cổ dài màu xám cĩ một khoảng trắng lớn Bộ long xám pha đen úp dài theo thân mình mập mạp…

Trang 5

thiệu một con vật mà em biết

Bài 3 : Quan sát hoạt động của một con vật mà

em yêu thích và viết một đoạn văn miêu tả hoạt

động của con vật đó

Hs suy nghĩ và viết bài

GV theo dõi hướng dẫn thêm

4 Củng cố, dặn dò :

- Hệ thống nội dung bài

- Hướng dẫn ôn luyện ở nhà chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét giờ học

bài viết của mình -lớp nhận xét bổ sung Chữa bài Bài 3 HS viết bài vào vở , 3 em viết vào phiếu lớp nhận xét bổ sung

-Tiết 2: Toán (ôn)

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp học sinh

- Củng cố lại kiến thức về ki lô mét vuông – về đổi các đơn vị đo diện tích Có nhận biết về hình bình hành Rèn kĩ năng về bốn phép tính với số tự nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, bổ sung

3 Bài mới : GV nêu ghi bảng

* Ôn tập :

GV giúp HS hệ thống lại các kiến thức

đã học về km2 về đổi các đơn vị đo

Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ trống :

48 dm2 = … cm2

18dm2 33 cm2 = … cm2

7600 cm2 = … dm2

6 km2 = …… m2

Bài 2 : Gv vẽ một số hình trên bảng cho

Hs nhận dạng hình và nêu hình nào là

hình bình hành

Bài 3 : (Dành cho hs khá giỏi)

Một khu đất có chiều dài 9 km chiều

rộng bằng ½

chiều dài Tính diện tích khu đất?

HS đọc bài toán nêu tóm tắt

Giải vào vở - 1 em lên bảng giải

GV thu một số vở chấm nhận xét

4 Củng cố :

- Hệ thống nội dung bài

- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

- Lớp nhận xét bổ sung

Hs làm nháp – nêu kết quả Lớp nhận xét bổ sung

HS quan sát hình nêu lớp nhận xét ( sửa sai nếu cần )

Tóm tắt Chiều dài : 12 km Chiều rộng bằng : ½ chiều dài

S khu đất : … km2 ?

HS giải vào vở - 1 em lên bảng giải

Bài giải Chiều rộng khu đất là :

12 : 2 = 6 ( km )

Diện tích khu đất là :

12 x 6 = 72 ( km 2 ) Đáp số : 72 km 2

Trang 6

- Nhận xột giờ học

Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ lờn lớp

HĐNB CHỦ ĐIỂM: BÁC HỒ KÍNH YấU

I MỤC TIấU

Giỳp HS :

+ ễn lại cỏc bài hỏt thuộc chủ đề: ca ngợi Bác Hồ

+ Tạo khụng khớ phấn khởi tự hào trong lớp học

+ Rốn luyện cho cỏc em tự tin khi đứng trước lớp

+ Giáo dục tình cảm kính yêu Bác Hồ

II HèNH THỨC HOẠT ĐỘNG:

Sinh hoạt tập thể

III NỘI DUNG :

1 Sinh hoạt lớp:

a Lớp phú văn thể bắt nhịp lớp hỏt

- Lớp trưởng tổ chức sinh hoạt

- Kớnh thưa cụ giỏo chủ nhiệm lớp, thưa toàn

thể cỏc bạn!

Chủ điểm thỏng 05:

mang tờn: Bác Hồ kính yêu Trong tiết sinh hoạt

tuần 1 của thỏng chỳng ta thực hiện những nội

dung sau:

- Kiểm điểm cỏc mặt hoạt động trong tuần học qua

- Nghe nhiệm vụ tuần học sau

- Sinh hoạt chủ đề: Nghe kể chuyện về Bác

* Lớp trưởng Bỏo cỏo lần lượt bỏo cỏo ưu điểm,

nhược điểm cỏc mặt hoạt động của lớp

+ Về nề nếp

+ Về học tập

+ Về vệ sinh lớp học, chăm súc bồn hoa cõy cảnh

+ Kết quả hoạt động cỏc đụi bạn cùng tiến

- * Lớp phú văn thể điều khiển sinh hoạt với

chủ đề tuần 2: Ôn, thi các bài hát, bài

thơ ca ngợi Bác Hồ.

- Nêu tờn cỏc bài hỏt, bài thơ về Bác Hồ

- Bắt nhịp bài hát:

- Tập theo tổ

- Thi hỏt

- 2 Tổng kết hoạt động:

+ GV nhận xột, tổng kết cỏc hoạt động trong

tuần, Nhận xột về kĩ năng tổ chức sinh hoạt, cỏch

ứng xử khi điều khiển, cỏch thể hiện bài hát

trước lớp

+ Nhắc nhở hs thực hiện hoạt động tuần sau: Sưu

tầm các câu chuyện về Bác Hồ.

- Cỏc tổ theo dừi, lắng nghe, đúng gúp ý kiến

- Bài hát về Bác Hồ

+ Học sinh lắng nghe

* í kiến thảo luận, gúp ý của tổ, cỏc thành viờn trong lớp

- cả lớp hát

- Cá nhân, bàn, tổ

Trang 7

Ngày soạn : 11/05/2014

Ngày dạy : Thứ ba/13/05/2014

BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I.Môc tiªu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc.

- Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3, bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

15m2 = cm2; m2= dm2

10 1

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng

góc

Bài tập 3:

- Bài a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng vẽ

hình chữ nhật với các kích thước cho trước

- Bài b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc điểm

của hình vuông để biết cách kẻ thêm đoạn

thẳng chia hình chữ nhật đã cho thành một

hình vuông & một hình chữ nhật

Bài tập 4:

Hướng dẫn HS:

Tính chu vi sân vận động hình chữ nhật

Đổi kết quả tính được ra km

4 Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

- Quan sát và làm bài

- C¸c c¹nh song song víi nhau: AB

vµ DC;

- C¸c c¹nh vu«ng gãc víi nhau:DA

vµ AB; AD vµ CD

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Chốt

a) Sai b) Sai c) Sai d) Đúng

- 1 HS dọc

Bài giải Diện tích của 1 viên gạch là

20 x 20 = 400 cm² Diện tích của lớp học là

5 x 8 = 40 (m²) 40m = 400000cm²

Số viên gạch cần để lát nền lớp học là

400000 : 400 = 1000 (viên gạch) Đáp số 1000 viên gạch

Trang 8

Tiết 2: Chớnh tả:(nghe-viết)

NểI NGƯỢC I.Mục tiêu:

- Nghe – viết đỳng bài chớnh tả ; trỡnh bày đỳng bài vố dõn gian theo thể lục bỏt ; khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

Làm đỳng bài tập (2) ( phõn biệt õm đầu , thanh dễ lẫn)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bài tập 2 viết săn vào bảng phụ

III.Hoạt động dạy- học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

-Hs viết bảng con: rượu, hững hờ, xỏch

bương

- Nhận xột

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài: Tiết chớnh tả hụm nay

chỳng ta viết bài Núi ngược

- Gv đọc bài

- Gv đọc từng khổ thơ, cả lớp đọc thầm theo

rỳt ra những từ ngữ dễ viết sai

- HD hs phõn tớch và viết bảng con

- Y/c 1 hs nhắc lại cỏch trỡnh bày

- Gv đọc bài cho hs viết

- Gv đọc bài

- Gv chấm bài 5 –7 tập

- Gv nhận xột chung

c) Hướng dẫn hs làm BT chớnh tả

Bài 2 : Gọi 1 hs đọc đề bài, chia lớp thành 3

dóy, mỗi dóy cử 3 bạn lờn bảng chơi trũ chơi

tiếp sức

- Nhận xột tuyờn dương nhúm thắng cuộc

4.Củng cố – dặn dũ

- Về nhà sao lỗi , kể cho người thõn nghe cõu

chuyện vỡ sao ta cười khi bị người khỏc cười

- Nhận xột tiết học

- hs viết bảng con

- HS lắng nghe

- cả lớp theo dừi

- hs rỳt ra từ khú

- HS phõn tớch từ khú: liếm lụng, nậm rượu, lao đao, trỳm, đổ vồ, diều hõu

- HS viết bảng con

- Đõy là thể thơ lục bỏt, cõu 6 lựi vào

2 ụ, cõu 8 lựi vào 1 ụ

- Viết bài

- hs soỏt lại bài

- 2 hs ngồi cạnh nhau đổi chộo vở cho nhau soỏt lỗi

- 1 hs đọc đề bài

- 9 bạn lờn bảng chơi trũ chơi tiếp sức

- Nhận xột bổ sung

- giải đỏp – tham gia – dựng một thiết

bị – theo dừi – bộ nóo – kết quả- bộ

nóo – bộ nóo – khụng thể

-Tiết 3: Mĩ thuật (Giỏo viờn chuyờn dạy)

-Tiết 4: Luyện từ và cõu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YấU ĐỜI I.Mục tiêu:

Trang 9

- Biết thờm một số từ phức chứa tiếng vui và phõn loại chỳng theo 4 nhúm nghĩa (BT1) , biết đặt cõu với từ ngữ núi về chủ điểm lạc quan , yờu đời (BT2, BT3)

- HS khỏ, giỏi tỡm được ớt nhất 5 từ tả tiếng cười và đặt cõu với mỗi từ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ và bỳt dạ

III.Hoạt động dạy- học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cõu tục ngữ khuyờn chỳng ta điều gỡ ?

Sụng cú khỳc, người cú lỳc

- Kiến tha lõu cũng đầy tổ

- GV nhận xột, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài

a Từ chỉ hoạt động trả lời cõu hỏi Làm gỡ ?

b.Từ chỉ cảm giỏc trả lời cõu hỏi Cảm thấy

thế nào ?

c Từ chỉ tớnh tỡnh trả lời cõu hỏi Là người

thế nào ?

d.Từ vừa chỉ cảm giỏc vừa chỉ tớnh tỡnh cú

thể trả lời đồng thời 2 cõu hỏi:Cảm thấy thế

nào ? Là người thế nào ?

- HS thảo luận nhúm đụi, sắp xếp cỏc từ đú

theo bốn nhúm, 2 nhúm làm việc trờn phiếu

trỡnh bày kết quả

- Nhận xột sửa chữa

Bài 2:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự làm bài nối

tiếp nhau đọc kết quả

- nhận xột sửa chữa

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài

- GV:Chỉ tỡm cỏc từ miờu tả tiếng cười- tả

õm thanh (khụng tỡm cỏc từ miờu tả nụ cười

như: cười ruồi,cười rượi,cười tươi,….)

- Hs trao đổi với bạn để tỡm được nhiều từ

miờu tả tiếng cười,y/c hs nối tiếp nhau phỏt

biểu ý kiến mỗi em nờu một từ, đồng thời

đặt cõu với từ đú.Gv ghi nhanh những từ

ngữ đỳng, bổ sung những từ ngữ mới

- Nhận xột sửa chữa

4.Củng cố – dặn dũ

-lắng nghe

- 2 hs nờu

- HS nhận xột

- HS lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài

- Bọn trẻ làm gỡ ?

- Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vườn hoa

- Em cảm thấy thế nào ?

- Em cảm thấy rất vui thớch

- Chỳ ba là người thế nào ?

- Chỳ ba là người vui tớnh./ Chỳ ba rất vui tớnh

- Em cảm thấy thế nào ? Em cảm thấy vui vẻ

- Chỳ Ba là người thế nào ? Chỳ ba là người vui vẻ

- HS thảo luận nhúm -2 nhúm làm việc trờn phiếu trỡnh bày kết quả

a) vui chơi,gúp vui,mua vui b) vui thớch,vui mừng,vui sướng,vui lũng,vui thỳ,vui vui

c vui tớnh,vui nhộn,vui tươi

d vui vẻ

- 1 hs đọc đề bài

- hs tự làm bài nối tiếp nhau đọc kết quả

VD:Cảm ơn cỏc bạn đó đến gúp vui với bọn mỡnh

- 1 hs đọc -lắng nghe

- Nối tiếp nhau trả lời VD:cười ha hả

Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khoỏi chớ cười hỡ hỡ

Cu cậu gói đầu cười hỡ hỡ,vẻ xoa dịu

Trang 10

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

BUỔI CHIỀU Tiết 1: Địa lí

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Chỉ được trên bản đồ Đại lí tự nhiên Việt Nam:

+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, , đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam

Bộ, và các đồng bằng duyên hải miền Trung , các cao nguyên ở Tây Nguyên

+ Một số thánh phố lớn

+ Biển Đông các đảo và quần đảo chính …

- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta : Hà Nội , Thành Phố Hồ Chí Minh Huế , Đà Nẵng , Cần Thơ , Hải Phòng

- Hệ thống tên một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn , đồng bằng Bắc Bộ , Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải niềm Trung ; Tây Nguyên

- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi , caonguyên , đống bằng , biển đảo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam

- Bản đồ khung Việt Nam treo tường

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ

- Khai thác dầu khí & hải sản ở biển Đông

- Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta

rất nhiều hải sản?

- Chỉ trên bản đồ nơi khai thác dầu khí, vùng

đánh bắt nhiều hải sản của nước ta?

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

Hoạt động 1 :

- GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho

HS phiếu học tập

Hoạt động 2 :

- GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống

về các thành phố như sau :

Tên thành phố Đăc điểm tiêu biểu

1 Hà Nội

2 Hải Phòng

3 Huế

4 Đà Nẵng

- Hát -2 -3 HS tra lời

- HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình

- HS lên điền các địa danh ở câu 2 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam

- HS làm câu hỏi 3 (hoàn thành bảng

hệ thống về các thành phố)

- HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w