1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy lớp 4 - Tuần 19 - Lê Thị Minh Quyên

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 143,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 cuûa caùi baùnh?” 3 Sau 3 lần chia như thế , mỗi em được 4 caù i baù n h xem hình veõ SGK traû lờ i ->Kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là moät phaân so[r]

Trang 1

TUAĂN 19

A.Múc tieđu:

Giuùp hs:

-Hình thaønh bieơu töôïng veă ñôn vò ño dieôn tích ki-lođ-meùt vuođng

-Bieât ñóc , vieât ñuùng caùc soâ ño dieôn tích theo ñôn vò ki-lođ-meùt vuođng,

bieât 1km2 = 1000 000m2 vaø ngöôïc lái

-Bieât giại ñuùng moôt soâ baøi toaùn coù lieđn quan ñeân caùc ñôn vò ño dieôn tích :

cm2, dm2, m2 vaø km2

B.Ñoă duøng dáy- hóc:

Tranh , ạnh chúp caùnh ñoăng , khu röøng hoaịc maịt hoă, vuøng bieơn…

C.Caùc hoát ñoông dáy-hóc:

1.Baøi cuõ: “Luyeôn taôp chung”

2.Baøi môùi:

Giôùi thieôu baøi: GT-> ghi ñeă

HÑ 1: Giôùi thieôu ki-lođ-meùt vuođng

-Giôùi thieôu : Ñeơ ño dieôn tích lôùn hôn

nhö dieôn tích thaønh phoâ , khu röøng , …

ngöôøi ta thöôøng duøng ñôn vò ño dieôn

tích ki-lođ-meùt vuođng

-treo tranh , ạnh … laø moôt hình vuođng

cánh daøi 1km

-GT ki-lođ-meùt vuođng laø dieôn tích hình

vuođng coù cánh daøi 1ki-lođ-meùt

-GT caùch ñóc vaø vieât ki-lođ-meùt vuođng

Ki-lođ-meùt vuođng vieât taĩt laø km2

1km2 = 1 000 000m2

HÑ 2: Thöïc haønh

Baøi 1: (thi ñua ñieăn keât quạ)

-> cuøng hs nhaôn xeùt

Baøi 2: (laøm bạng con)

.khaĩc sađu moâi quan heô giöõa caùc ñôn vò

km2 vôùi m2 vaø m2 vôùi dm2

Baøi 3:(giại vôû)

yeđu caău hs nhaĩc cođng thöùc tính dieôn

tích hình chöõ nhaôt

caùch vieât ñôn vò ño dieôn tích : km2

-chuù yù

-quan saùt ,hình dung veă dieôn tích cụa khu röøng , hoă , hoaịc caùnh ñoăng

-Ñóc kó ñeă baøi, laăn löôït hs leđn bạng vieẫt keât quạ (4hs)

-Giại B con ,söûa baøi

-Ñóc kó ñeă , toùm taĩt, baøi giại -> söûa baøi

Trang 2

.Gợi ý hướng giải

.cùng hs nhận xét ,kết luận

HĐ 3: Củng cố ,dặn dò

-Khắc sâu mối quan hệ các đơn vị đo

diện tích: km2 _ m2, m2 _ dm2

-Chuẩn bị

-Nhận xét

.nêu kết quả

-Vài hs nêu -“Luyện tập”

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

-Tiết : 92 LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu:

Giúp hs rèn kĩ năng :

-Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

-Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông

B.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Ki-lô-mét vuông”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Thực hành

Bài1: (làm bảng con)

khắc sâu mối quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích

Bài 2, 4:(giải vở)

.y/c hs nêu cách tìm :Diện tìm hình chữ

nhật

Bài 3, 5: (làmnhóm)

.cùng hs nhận xét, kết luận

HĐ 2: Củng cố ,dặn dò

-Mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện

tích

Diện tích hình chữ nhật

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-Giải B con , sửa bài

-Đọc kĩ đề, tóm tắt ,bài giải-> sửa bài

-Trao đổi trong nhóm, nêu kết quả

-Thi đua trả lời -“Giới thiệu hình bình hành”

Rút kinh nghiệm:

Trang 4

-Tiết: 93 GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Hình thành biểu tượng về hình bình hành

-Nhận biết một số đặc điểm của hình bình hành, từ đó phân biệt được hình bình hành với một số hình đã học

B.Đồ dùng dạy học:

Một số hình : hình vuông , hình chữ nhật , hình bình hành, hình tứ giác

HS: giấy kẻ ô li

C.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Luyện tập”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

HĐ 1: Hình thành biểu tượng về hình

bình hành

-HD hs quan sát hình SGK

-Giới thiệu tên gọi hình bình hành

HĐ 2: Nhận biết một số đặc điểm của

hình bình hành

-Gợi ý hs tự phát hiện các đặc điểm của

hình bình hành

-Nêu ví dụ về các đồ vật có hình dạng

là hình bình hành

+Nhận dạng một số hình vẽ trên bảng

phụ

-> cùng hs nhận xét, kết luận

HĐ 3: Thực hành

Bài 1: Nhằm củng cố biểu tượng về

hình bình hành

Sửa bài, kết luận

Bài 2: GT về các cặp cạnh đối diện của

hình tứ giác ABCD

Bài 3: HD hs vẽ hình trong sách vào

vở

sửa bài :dùng phấn màu khác nhau để

phân biệt hai đoạn thẳng có sẵn và hai

-quan sát hình vẽ trong SGK, nhận xét hình dạng của hình ->hình thành biểu tượng về hình bình hành

-Phát biểu : “Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau” -Vài hs nêu

-Nhận dạng hình , TLCH

-Nhận dạng và nêu được hình bình hành MNPQ có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

-nêu y/c , làm bài, chữa bài

Trang 5

đoạn thẳng vẽ thêm.

HĐ 4: Củng cố , dặn dò

-Đặc điểm của hình bình hành

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-3 hs -“Diện tích hình bình hành”

Rút kinh nghiệm:

Trang 6

-Tiết : 94 DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

A.Mục tiêu:

Giúp hs :

-Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành

-Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải các bài tập có liên quan

B.Đồ dùng dạy học:

GV:Các mảnh bìa như hình vẽ SGK

HS: Giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, ê ke, kéo

C.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Hình bình hành”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Hình thành công thức tính diện

tích của hình bình hành

-Vẽ trên bảng: hình bình hành ABCD

.AH2 CD

.giới thiệu DC là đáy của hbhành

AH là chiều cao của hình bình

hành

-Đặt vấn đề: Tính diện tích hình bình

hành ABCD đã cho

-Gợi ý để hs có thể kẻ được đường cao

AH của hình bình hành

.cắt phần tam giác ADH và ghép lại

(như sgk) để được hình bình hành

ABIH

-Yêu cầu hs nhận xét về diện tích hình

bình hành và hình chữ nhật vừa tạo

thành

-Y/c hs nhận xét mối quan hệ giữa các

yếu tố của hai hình để rút ra công thức

tính diện tích hìmh bình hành

.Kết luận và ghi công thức tính diện

tích hình bình hành lên bảng:

Diện tích hình bình hành bằng độ dài

đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn

-quan sát, chú ý gv giới thiệu

- chiều dài của hcn = cạnh đáy của hbh

.chiều rộng của hcn = chiều cao của hbh

-Vài hs nêu: Shbh = Shcn

- Vài hs nêu

Trang 7

vị đo) S = a  h

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Vận dụng công thức tính diện

tích hình bình hành khi biết độ dài đáy

và chiều cao

cùng hs nhận xét

Bài 2: Tính diện tích của hình chữ nhật

và bình hành (trong từng trường hợp)

y/c hs so sánh các kết quả tìm được và

nêu nhận xét

Bài 3: Tính diện tích hình bình hành

(a,b)

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Nêu công thức tính diện tích hình bình

hành

Cho ví dụ

-Chuẩn bị

-Nhận xét tiết học

-Lớp làm nháp , đọc kết quả

-1 hs lên bảng, lớp giải bảng con .Shbh = Shcn

- Nêu y/c bài tập ,giải vở -3 hs nêu

.2hs -“Luyện tập”

Rút kinh nghiệm:

Trang 8

-Tiết 95 LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

Giúp hs:

-Hình thành công thức tính chu vi của hình bình hành

-Biết vận dụng công thức tính chu vi và diện tích của hình bình hành để giải các bài tập có liên quan

B Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: “Diện tích hình bình hành”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Luyện tập

Bài 1: Nhận dạng các hình

.Nêu tên các cặp cạnh đối diện

trong từng hình

Bài 2: Vận dụng công thức tính diện

tích hình bình hành khi biết độ dài đáy

và chiều cao rồi viết kết quả vào các ô

trống tương ứng

Bài 3: gv vẽ hình bình hành lên bảng ,

giới thiệu cạnh của hình bình hành lần

lượt là a,b rồi viết công thức tính chu vi

hình bình hành :

P = (a+b)  2

Aùp dụng để tính tiếp phần a,b

Bài 4: Vận dụng công thức tính diện

tích hình bình hành trong giải toán có

lời văn

HĐ 2: Củng cố, dặn dò

-Nêu công thức tính diện tích hình bình

hành và diện tích hình chữ nhật

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-3 hs lên bảng giải, lớp giải vở nháp

-2 hs lên bảng điền kết quả vào ô trống, lớp giải nháp -> nhận xét

-Lớp giải vở -> 2hs lên bảng giải, lớp nhận xét

-Lớp giải vở -> 1hs lên bảng giải ,lớp nhận xét

-3 hs

- “Phân số”

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

-TUẦN 20:

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số

-Biết đọc , viết phân số

B.Đồ dùng dạy học:

Các mô hình (sgk)

C.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: “Luyện tập”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ 1: Giới thiệu phân số

-HD hs quan sát một hình tròn ( SGK)

-Nêu câu hỏi ,thông qua trả lời ,nhận

biết được :

+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần

bằng nhau

+ 5 phần ( trong 6 phần bằng nhau đó)

đã dược tô màu

-Nêu : Chia hình tròn thành 6 phần

bằng nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô

màu năm phần sáu hình tròn

 Năm phần sáu viết thành (viết

6 5

số 5, viết gạch ngang, viết số 6

dưới gạch ngangvà thẳng cột với

số 5).Đọc :năm phần sáu

 Ta gọi là phân số

6 5

 Phân số có tử số là 5, mẫu số

6 5

là 6

 HD hs nhận ra : MS viết dưới

gạch ngang MS cho biết hình

tròn được chia thành 6 phần

bằng nhau 6 là số tự nhiên khác

-Thông qua câu hỏi hs trả lời

-vài hs đọc -vài hs nhắc lại

vài hs nhắc lại

Trang 10

trên gạch ngang TS đã tô màu 5

phần bằng nhau 5 la STN

-Làm tương tự với các phân số , ,

2

1 4

3 7 4

-> Kết luận: (SGK)

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết rồi đọc phân số

Bài 2: Viết theo mẫu

Bài 3: Viết các phân số

Bài 4: Đọc phân số

Tổ chức thành trò chơi học tập

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Thi đua cho ví dụ về phân số, chỉ tử số

và mẫu số

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-Tự nêu mnhận xét

-Nêu y/c a), b) -> làm bài , chữa bài

- hs lần lượt lên bảng viết và nêu, lớp làm vở nháp

-Làm vở toán sửa bài

-Thi đua đọc đúng, chỉ bạn khác đọc (nếu đọc sai cô giáo sửa, đọc đúng lại và chỉ bạn khác đọc.)

-3hs

- “Phân số và phép chia số tự nhiên”

Rút kinh nghiệm

Trang 11

-Tiết 97: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

A.Mục tiêu:

Giúp hs :

-Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên

-Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên( khác 0 ) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

B.Đồ dùng dạy học:

-Mô hình ,hình vẽ SGK

C.Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: “Phân số”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi dề

HĐ 1: Nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn

học sinh tự giải quyết vấn đề

a)gv nêu : “Có 8 quả cam, chia đều cho

4 em Mỗi em được mấy quả cam?”

-Nêu câu hỏi khi trả lời hs nhận biết

được:

Kết quả của phép chia 1 STN cho 1

STN khác 0 có thể là một số tự nhiên

b) Nêu : “ Có 3 cái bánh, chia đều cho

4 em Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần

của cái bánh?”

->Kết quả của phép chia một số tự

nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là

một phân số

c) Nêu câu hỏi hs trả lơiø nhận ra được:

Thương của phép chia số tự nhiên cho

chia số tự nhiên ( khác 0 ) có thể viết

thành một phân số, tử số là số bị

chia, mẫu số là số chia.

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia

dưới dạng phân số

-Nêu lại vấn đề tự nhẩm để tìm ra: 8:4 = 2( quả cam)

-Nhắc lại rồi tự nêu cách chia: Chia mỗi bánh thành 4 phần bằng nhau, rồi chia cho mỗi em 1 phần , tức là cái bánh

4 1

Sau 3 lần chia như thế , mỗi em được

4 3 cái bánh (xem hình vẽ SGK trả lời )

-TLCH, cho ví dụ : 8: 4 = ; ……

4 8

-Làm bảng con

Tự làm bài, chữa bài -Làm vở, chữa bài

Trang 12

Bài 3: a) Viết theo mẫu

b) Nhận xét: Mọi số tự nhiên

có thể viết thành một phân số có tử

số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.

HĐ 3: Củng cố dặn dò

-HS nhận ra vì mẫu số phải khác 0 (vì

không có phép chia cho số 0)

- Chuẩn bị

-Nhận xét

-Tự suy nghĩ cách giải thích

-“Phân số và phép chia số tự nhiên” ( t t)

Rút kinh nghiệm:

Trang 13

-Tiết 98: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số ( trong trường hợp tử số lớn hơn mãu số )

- Bước đầu biết so sánh phân số với 1

B.Đồ dùng dạy học:

Sử dụng mô hình( hình vẽ SGK)

C.Các hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: “Phân số và phép chia số tự nhiên”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: gt -> ghi đề

HĐ 1: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

a)ví dụ 1: (SGK)

-Nhận biết : Aên 1 quả cam tức là ăn 4

phần hay quả cam; ăn thêm quả

4

4

4 1 nữa, tức là ăn thêm 1 phần, như vậy

Vân đã ăn hết tất cả 5 phần hay quả

4 5

cam

b) ví dụ 2 : ( SGK )

Nhận biết : Chia đều 5 quả cam cho 4

người thì mỗi người nhận được quả

4 5

cam

c) Nhận biết:

( quả cam ) là kết quả của phép

4

5

chia đều 5 quả cam cho 4 người

Ta có: 5:4 =

4 5

-Sử dụng đồ dùng học tập để thể hiện và trả lời gợi ý gv

-Nhìn hình vẽ SGK để nhận biết

Trang 14

quả cam gồm 1 quả cam và quả

4

5

4 1

cam, do đó quả cam nhiều hơn 1 quả

4

5

cam, ta viết: > 1 Từ đó cho hs nhận

4 5

xét: Phân số có tử số lớn hơn mẫu số,

4 5

phân số đó lớn hơn 1

-Tương tự hs nêu được :

Phân số có tử số bằng mẫu số ,

4

4

phân số đó bằng 1 và viết : = 1

4 4

.Phân số có tử số bé hơn mẫu số ( 1

4

1

< 4 ) , phân số đó bé hơn 1 và viết :

4 1

< 1

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia

dưới dạng phân số

Bài 2: Nhìn hình vẽ SGK hs nêu kết quả

a), b)

Bài 3: So sánh mỗi phân số với 1

HĐ 3: Củng cố, dặn dò

-Nhìn hình vẽ nêu phân số, so sánh mỗi

phân số với 1

-Chuẩn bị

-Nhận xét

- Rút ra nhận xét

- Nêu phân số -> rút ra nhận xét

-Làm bảng con, chữa bài

- Làm nháp, 2 hs lên bảng sửa

- Làm vào vở, sửa bài a), b), c) -Thi đua trả lời

-“ Luyện tập”

Rút kinh nghiệm:

Trang 16

-Tiết 99: LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Củng cố một số hiểu biết ban đầu về phân số; đọc; viết phân số; quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

-Bước đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một đoặn thẳng khác ( trường hợp đơn giản )

B.Hoạt động dạy- học:

1.Bài cũ: Phân số và phép chia số tự nhiên”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT -> ghi đề

HĐ1: Luyện tập

Bài 1: Đọc từng số đo đại lượng ( dạng

phân số)

Bài 2: Viết các phân số

Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên sau dưới

dạng phân số có mẫu số bằng 1: a); b);

c)

Bài 4: Viết phân số : < 1; >1; =1

Bài 5: Viết phân số tương ứng với hình

vẽ

a); b)

HĐ 2: Củng cố , dặn dò

-Thi đua giải BT nhanh , đúng

-Chuẩn bị

-Nhận xét

- 4 hs

- Viết bảng con, chữa bài

Viết vào vở, chữa bài

-2 nhóm thi đua -“Phân số bằng nhau”

Rút kinh nghiệm:

Trang 17

-Tiết 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Bước đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số

-Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số

B.Đồ dùng dạy học:

Các băng giấy ( hình vẽ SGK )

C.Các hoạt động dạy – học:

1.Bài cũ: “Luyện tập”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: gt-> ghi đề

HĐ 1: Nhận biết = và tự nêu

4

3 8 6

được tính chất cơ bản của phân số

-Hướng dẫn hs quan sát 2 băng giấy (

như hình vẽ SGK ) , nêu câu hỏi để hs

trả lời tự nhận được:

a) Hai băng giấy như nhau

-Băng giấy thứ nhất được chia thành 4

phần bằng nhau và đã tô màu 3 phần,

tức là tô màu băng giấy

4 3

- Băng giấy thứ hai được chia thành 8

phần bằng nhau và đã tô màu phần,

tức là tô màu băng giấy

8 6

- băng giấy bằng băng giấy

4

3

8 6

-Giới thiệu và là 2 phân số bằng

4

3

8 6

nhau

-HD để hs tự viết được

4

3

2

4

2

3

8

6

8

6 2 : 8

2 : 6 4 3

b) Nhận xét:

-Cho hs tự nêu kết luận ( SGK ) và gv

giới thiệu đó là tính chất cơ bản của

-QS và trả lời câu hỏi

-Nhận được phân số bằng phân số

4 3

8 6

-Viết bảng con

Trang 18

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Cho hs tự làm rồi đọc kết quả

Chẳng hạn:

= Ta có: hai phần năm

3

5

3

2

5

2

15

6

bằng sáu phần mười lăm

Bài 2: Tính rồi so sánh kết quả

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

HĐ 3: Củng cố , dặn dò

-Nêu tính chất cơ bản của phân số

-Chuẩn bị

-Nhận xét

-Làm phiếu BT

-Làm bảng con, nêu nhận xét (SGK) -Làm vở toán , hs tự làm bài rồi chữa bài

-Vài hs nêu, cho ví dụ

- “Rút gọn phân số”

Rút kinh nghiệm:

Trang 19

-TUẦN 21

A.Mục tiêu:

Giúp hs:

-Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

-Biết cách rút gọn phân số( trong một số trường hợp đơn giản)

B.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ: “Phân số bằng nhau”

2.Bài mới:

Giới thiệu bài: GT-> ghi đề

HĐ1: Nhận biết thế nào là rút gọn

phân số

-Nêu vấn đề như dòng đầu của mục a)

(phần bài học SGK) Cho hs tự cách

giải quyết vấn đề và giải thích đã căn

cứ vào đâu để giải quyết như thế

Chẳng hạn : Từ , theo tính chất cơ

15 10

bản của phân số có thể chuyển thành

phân số có tử số và mẫu số bé như sau:

15

10

5

:

15

5

:

10

3 2 -Nhắc lại nhận xét đó rồi giới thiệu: “Ta

nói rằng phân số đã rút gọn thành

15 10

phân số ” và nêu tiếp : “Có thể rút

3

2

gọn phân số để được một phân số có tử

số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn

bằng phân số đã cho”

-Hướng dẫn hs rút gọn phân số (như

8 6

SGK) rồi giới thiệu phân số không thể

4 3

rút gọn được nữa (vì 3và 4 không cùng

chia hết cho một số tự nhiên nào lớn

hơn 1) nên ta gọi là phân số tối 3

-Nhận xét về hai phân số và (như

15

10 3 2

SGK) vài hs nhắc lại

-1 hs lên bảng giải

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w