1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án giảng dạy lớp 4 - Tuần 2 - Thứ 3 - Trần Thị Hồng Liễu - Trường Tiểu học Hoà Sơn

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 93,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới : *.Giới thiệu bài: *HĐ 1:Hoàng Liên Sơn - Dãy núi cao và đồ soä nhaát Vieät Nam *Hoạt độngcá nhân +GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên VN và yêu cầu HS dựa vào kí hiệu tìm vị trí của[r]

Trang 1

Thứ Ba, ngày 25 tháng 8 năm 2009

ĐỊA LÍ BÀI DẠY : DÃY NÚI HOÀNG LIÊN SƠN

A Mục tiêu :

- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn :

+ Dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam: có nhiều đỉnh nhọn, sườn núi rất dốc, thung lũng thường hẹp và sâu

+ Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm

- Chỉ được dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ (lược đồ) tự nhiên Việt Nam

-Sử dụng bản số liệu để nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản : dựa vào bảng số liệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7

-HS khá, giỏi :

+ Chỉ và đọc tên những dãy núi chính ở Bắc Bộ : Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

+ Giải thích vì sao Sa Pa trở thành nơi du lịch, nghỉ mát nổi tiếng ở vùng núi phía Bắc

B Đồ dùng dạy học:

-Bản đồ Địa lí tự nhiên VN

-Tranh, ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh núi Phan –xi –păng

C Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yûêu cầu HS chỉ các hướng đông, tây, nam,

bắc trên bản đồ

- GV nhận xét

2 Bài mới :

*.Giới thiệu bài:

*HĐ 1:Hoàng Liên Sơn - Dãy núi cao và đồ

sộ nhất Việt Nam

*Hoạt độngcá nhân

+GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên VN và yêu

cầu HS dựa vào kí hiệu tìm vị trí của dãy núi

Hoàng Liên Sơn ở hình 1

H Kể tên những dãy núi chính ở phía Bắc

của nước ta (Bắc Bộ), trong những dãy núi

đó, dãy núi nào dài nhất ?

H Dãy núi Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào

của sông Hồng và sông Đà?

H Dãy núi Hoàng Liên Sơn dài bao nhiêu

km? Rộng bao nhiêu km ?

H Đỉnh núi, sườn và thung lũng ở dãy núi

HS chỉ

HS theo dõi và dựa vào kí hiệu để tìm

Hoàng Liên Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông triều

Nằm ở giữa sông Hồng và sông Đà

-Dài 180 km, rộng 30 km

Nhọn, dốc, hẹp và sâu

Trang 2

Hoàng Liên Sơn như thế nào ?

+ Cho HS trình bày kết quả làm việc trước

lớp

+ Cho HS chỉ và mô tả dãy núi Hoàng Liên

Sơn(Vị trí, chiều dài, chiều rộng, độ cao,

sườn và thung lũng của dãy núi Hoàng Liên

Sơn )

GV nhận xét, kết luận

*Hoạt động nhóm:

H Chỉ đỉnh núi Phan-xi păng trên hình 1 và

cho biết độ cao của nó

H Tại sao đỉnh núi Phan-xi-păng được gọi là

“nóc nhà” của Tổ quốc ?

Quan sát hình 2 hoặc tranh, ảnh về đỉnh núi

Phan-xi-păng, mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng

(đỉnh nhọn, xung quanh có mây mù che phủ)

Cho HS các nhóm thảo luận và đại diện

trình bày kết quả trước lớp

-GV giúp HS hoàn thiện phần trình bày

HĐ 2: Khí hậu lạnh quanh năm :

* Hoạt đông cả lớp:

Yêu cầu HS đọc thầm mục 2 trong SGK

H Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên

Sơn như thế nào ?

GV nhận xét

GV gọi HS chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ

H Nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng

1 và tháng 7

H Đọc tên những dãy núi khác trên bản đồ

địa lý Việt Nam

GV nêu

3.Củng cố :

+Cho HS nêu đặc điểm tiêu biểu về vị trí, địa

hình và khí hậu của dãy núi Hoàng Liên Sơn

+Cho HS xem tranh, ảnh về dãy núi Hoàng

Liên Sơn và giới thiệu thêm về dãy núi

4.Tổng kết - Dặn dò:

HS trình bày kết quả

HS lên chỉ lược đồ và mô tả

HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trình bày kết quả Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung

Cả lớp đọc SGK Từ độ cao 2000m đến 2500m thường có mưa nhiều, rất lạnh Từ độ cao 2500m trở lên, khí hậu càng lạnh hơn, trên đỉnh núi mây mù bao phủ quanh năm

-HS nhận xét ,bổ sung

HS lên chỉ và đọc tên -HS khác nhận xét

HS trình bày

HS xem tranh, ảnh và lắng nghe

Trang 3

Về nhà học bài và chuẩn bị trước bài: “Một

số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn”

LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI DẠY : MỞ RỘNG VỐN TỪ - NHÂN HẬU , ĐOÀN KẾT

A Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ (Gồm cả thành ngữ, tục ngữ vag từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân

- Nắm được cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo hai nghĩa khác nhau: Người, lòng thương người

B Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ để hoạt động nhóm

C Các hoạt động dạy - học :

I Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS tìm các tiếng chỉ người trong gia

đình

GV nhận xét, ghi điểm

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- GV chia lớp thành các nhóm

- Yêu cầu HS đọc đề bài và mẫu

- HS thi đua phân tích trong nhóm

Nhóm làm xong trước sẽ dán bài lên bảng

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

GV nhận xét bài làm của HS

Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu

GV kẻ sẵn bảng thành 2 cột với nội dung bài

tập 2a, 2b

Yêu cầu HS trao đổi theo cặp, làm vào giấy

nháp

Gọi HS lên bảng làm bài

GV gọi HS nhận xét

GV chốt lại ý đúng

GV giải nghĩa một số từ

Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.

Yêu cầu HS tự làm bài

HS thực hiện yêu cầu

Lắng nghe

2 HS đọc thành tiếng

HS thực hiện yêu cầu

HS nhận xét, bổ sung các từ ngữ

2 HS đọc thành tiếngyêu cầu trong SGK

HS quan sát bảng

HS trao đổi và làm bài

“Nhân” có nghĩa là người

“Nhân ” có nghĩa là lòng thương người

Nhân dân, công nhân nhân loại, nhân tài

Nhân hậu, nhân đức, nhân ái, nhân từ

HS nhận xét

HS lắng nghe

Trang 4

Gọi HS đọc các câu đã đặt

GV gọi HS nhận xét

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu.

Nêu ý nghĩa của câu tục ngữ

Gọi HS trình bày, GV nhận xét từng câu trả

lời của HS

GV chốt ý đúng

III Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc các từ ngữ, câu tục

ngữ, thành ngữ vừa tìm đực và chuân bị bài

sau

HS đọc yêu cầu bài

HS tự đặt câu

Một số HS đặt câu

+ Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nước + Bố em là công nhân.

+ Bà em rất nhân hậu.

+ Mẹ em là người nhân đức.

HS đọc bài

HS thảo luận và trình bày

HS lắng nghe

HS lắng nghe

Phụ lục : Bài tập 1

Thể hiện lòng nhân

hậu, tình cảm yêu

thương đồng loại

Trái nghĩa với nhân hậu, yêu thương Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ

đồng loại

Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

M Lòng thương người

Lòng nhân ái, lòng vị

tha, tình nhân ái, tình

thương mến, yêu quý,

xót thương, đau xót,

tha thứ, độ lượng, bao

dung, xót xa, thương

cảm,

M Độc ác Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, độc địa, ác nghiệt, hung dữ, dữ dằn, bạo tàn, cay nghiệt, nghiệt ngã, ghẻ lạnh,

M Cưu mang Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ, nâng niu,

M Ức hiếp Aên hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập, áp bức, bóc lột, chèn ép,

Bài tập 4:

Ở hiền gặp lành: Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hâu, vì sống như vậy sẽ gặp những

điều tốt lành, may mắn

Trâu buộc ghét trâu ăn:chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác hạnh phúc, may

mắn

Một cây làm chẳng núi cao: Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức

mạnh

Trang 5

TOÁN BÀI DẠY : LUYỆN TẬP

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Viết và đọc các số có sáu chữ số

B Đồ dùng dạy học:

Bảng các hàng của số có 6 chữ số

C Các hoạt độngdạy - học:

1 .Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm các bài tập tiết 6, đồng thời

kiểm tra VBT về nhà của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy - học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: GV kẻ sẵn nội dung bài tập lên bảng

và yêu cầu HS làm bài trên bảng, các HS

khác dùng bút chì làm bài vào SGK

Bài 2 a, GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau

lần lượt đọc các số trong bài cho nhau nghe,

sau đó gọi 4 HS đọc trước lớp

b, GV yêu cầu HS làm bài

GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở các

hàng khác

H Chữ số hàng đơn vị của số 65243 là chữ

số nào ?

H Chữ số 7 ở số 762543 thuộc hàng nào ?

Bài 3: -GV yêu cầu HS tự viết số vào vở.

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: GV yêu cầu HS tự điền số vào các

dãy số, sau đó cho HS đọc từng dãy số trước

lớp

GV cho HS nhận xét về các đặc điểm của

các dãy số trong bài

3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

HS lắng nghe

HS làm bài theo yêu cầu

Đọc các số: 2453, 65243, 762543, 53620

4 HS lần lượt trả lời trước lớp:

Chữ số 5 ở số 2453 thuộc hàng chục, ở số

65243 thuộc hàng nghìn, ở số 762543 thuộc hàng trăm, ở số 53620 thuộc hàng chục nghìn

Là chữ số 3

Thuộc hàng trăm nghìn

1 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài

Sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

4 300; 24 316; 24 301;

HS làm bài và nhận xét:

a) 300 000, 400 000, 500 000, 600 000,

700000, 800 000

b) 350 000; 360 000 ; 370 000 ; 380 000 ,

3900 000 ; 400 000

Trang 6

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

làm bài tập , chuẩn bị sau

HS lắng nghe

THỂ DỤC BÀI DẠY : QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG

TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”

A Mục tiêu :

- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh

- Trò chơi: “Thi xếp hàng nhanh” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

B Địa điểm – phương tiện :

Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi

C Nội dung và phương pháp lên lớp :

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung:

Nêu mục tiêu - yêu cầu giờ học

Khởi động: Đứng tại chỗ hát và vỗ tay,

giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1 - 2 , 1 - 2

- Trò chơi: “Tìm người chỉ huy”

2 Phần cơ bản:

a) Đội hình đội ngũ

-Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn

hàng

+ GV điều khiển cho HS tập, có nhận xét

sửa chữa những sai sót cho HS

+ Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển,

GV quan sát nhận xét sửa chữa những sai

sót cho HS các tổ

+ Tập hợp lớp cho các tổ thi đua trình diễn

nội dung đội hình đội ngũ GV cùng HS

quan sát, nhận xét, đánh giá

6 – 10 phút 1– 2 phút

1 – 2 phút

2 – 3 phút

18 – 22 phút

10 – 12 phút

1 – 2 lần

2 – 3 phút

1 – 2 lần

2 lần

Nhận lớp







GV

HS đứng theo đội hình 3 hàng ngang nghe giới thiệu







GV Học sinh 3 tổ chia thành 3 nhóm ở vị trí khác nhau để luyện tập

GV

Trang 7

GV điều khiển cho cả lớp tập lại để củng cố

b) Trò chơi : “Thi xếp hàng nhanh”

- GV nêu tên trò chơi

- GV giải thích cách chơi và phổ biến luật

chơi:

- Cho một tổ chơi thử, sau đó cả lớp chơi

thử

- Tổ chức cho HS chơi chính thức có thi đua

- GV quan sát, nhận xét tuyên dương đội

thắng cuộc

3 Phần kết thúc:

- Cho HS làm động tác thả lỏng

- GV cùng học sinh hệ thống bài học

- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và

giao bài tập về nhà

- GV hô giải tán

6 – 8 phút

1 – 2 lần

2 – 3 lần

4 – 6 phút

2 – 3 phút

1 – 2 phút

1 – 2 phút







GV

Đội hình chữ U



 

-Đội hình hồi tĩnh và kết thúc







GV

HS hô “khoẻ”

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w