Bài mới: - Học sinh đọc kỹ yêu cầu Giới thiệu: - Thảo luận nhóm để làm bài B GV ghi đề - Một số làm phiếu lớn, mỗi em viết một đoạn Đọc lại các phần của từng đoạn câu văn ở từng tranh, l[r]
Trang 1TUẦN 9 Ngày soạn : 02/11/2013
Ngày dạy : Thứ hai /04/11/2013
BUỔI CHIỀU – LỚP 4 Tiết 1 : Toỏn
ễN TẬP
I MỤC TIấU
- Củng cố cho HS về hai đường thẳng vuụng gúc
- Kiểm tra được hai đường thẳng vuụng gúc với nhau bằng ờ ke
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra VBT của một số HS
3 Bài mới:
Giao việc: làm các bài tập 1,2 trong vở
bài tập toán 4( trang 47,48)
-GV yêu cầu HS tự làm bài tập
* Bài 1: Đáp án đúng là: Hình 1.
* Bài 2: Csuy nghĩ nờu tờn từng cặp
cạnh vuụng gúc với nhau cú trong hỡnh
chữ nhật
* Bài 3:
Dựng ờ ke để xỏc định được trong mỗi
hỡnh gúc nào là gúc vuụng, rồi từ đú
nờu tờn từng cặp đoạn thẳng vuụng gúc
với nhau cú trong mỗi hỡnh đú
* Bài 4:
Bài tập dành cho HS khá , giỏi:
Một hình chữ nhật có chu vi là 68 cm
.Chiều dài hơn chiều rộng 16 cm Tinh
diện tích hình chữ nhật đó
- GV hướng dẫn HS giải bài toán dựa
vào công thức tính chu vi hình chữ nhật
- GV chấm bài - nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
-Tổng của hai số là số lớn nhất có hai
chữ số, hiệu của hai số là số lớn nhất có
một chữ số Tìm hai số đó?
-Vở BT
- Đọc yờu cầu bài
- Làm bài , nờu miệng kết qủa Các cặp cạnh vuông góc với nhau trong hình chữ nhật ABCD là:
AB - AD ; CB - CD , BA - BC ;DA - DC
- Đọc yờu cầu bài
- Làm bài , nờu miệng kết qủa a.AB - AE ; AE - ED
b.GE - GH ; HG - HI
HS đọc đề -Tóm tắt đề
- Giải bài vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài- Lớp nhận xét
Bài giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:68:2=34(cm) Chiều dài hình chữ nhật là:
( 34+16):2=25(cm) Chiều rộng hình chữ nhật là : 34-25=9 ( cm )
Diện tích hình chữ nhật là :
25 x 9 = 225 ( cm )2
Đáp số: 225 cm 2
Trang 2Tiết 2 :Tiếng việt (ơn)
ƠN LUYỆN VỀ VĂN KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU:
Giúp HS ơn tập củng cố phát triển câu chuyện
Biết kể chuyện đúng nội dung yêu cầu và biết phát triển câu chuyện dựa vào câu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Khởi động :Lớp hát
2 Bài cũ: Đọc đoạn văn đã hồn
thành ở tiết trước
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu:
B GV ghi đề
Đọc lại các phần của từng đoạn câu
chuyện Vào nghề
viết lại nội dung câu chuyện
Thực hành :
Gv cho học sinh đọc và nêu nhận
xét về trình tự thời gian của đoạn
văn,
Làm vào vở
Giáo viên theo dõi giúp đỡ chú ý
học sinh phải chú ý thứ tự các sự
việc diễn ra
Giáo viên theo dõi hướng dẫn thêm
4 Củng Cố dặn dị:
- Hệ thống nội dung bài
- Hướng dẫn ơn luyện ở nhà chuẩn
bị tiết sau Nhận xét giờ học
- Học sinh thảo luận nhĩm trình bày các sự việc
- Học sinh đọc kỹ yêu cầu
- Thảo luận nhĩm để làm bài
- Một số làm phiếu lớn, mỗi em viết một đoạn văn ở từng tranh, lớp làm vào vở
- Học sinh trình bày bài viết
- Lớp nhận xét bổ sung
Ví dụ :
- Hè năm ấy Va-li-a được bố mẹ cho đi xem xiếc
- Buổi biểu diễn hơm ấy cĩ rất nhiều tiết mục hay, nhưng em thích nhất là tiết mục cơ gái phi ngựa đánh đàn…
- Học sinh nêu cách xây dựng đoạn văn kc
- HS nêu vai trị & trình tự thời gian của đoạn
- Về trình tự cĩ thể sắp xếp các sự việc theo thời gian
- Đọc bài văn kể chuyện của mình
-Tiết 3 : HĐNGLL
CHỦ ĐỀ 2: KĨ NĂNG GIAO TIẾP VỚI BẠN BÈ VÀ MỌI NGƯỜI
(Tiết 3)
I.MỤC TIÊU
Giúp HS
- Biết nên làm gì để giúp đỡ người khác khi gặp khĩ khăn
- Biết xử lí khi bản thân gặp khĩ khăn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – Sách Bài tập thực hành Kĩ năng sống.
Trang 3III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định tổ chức
2 Bài tập tình huống:
Bài tập 5 (SBTTHKNS- trang 12)
_ Gọi 1 vài HS đọc yêu cầu và các đáp
án
Em hãy quan sát các tranh dưới đây và
nhận xét về việc làm của các bạn nhỏ
trong tranh
- Y/C HS tự suy nghĩ và làm bài vào vở
- Tổ chức cho HS nêu ý kiến và thảo luận
- GV chốt đáp án đúng nhất
Bài tập 6 (SBTTHKNS- trang 12)
- Em đã gặp khó khăn trong cuộc sống và
được ai đó quan tâm , chia sẻ, giúp đỡ
chưa? Người đó là ai? Họ quan tâm ,
giúp đỡ như thế nào? Khi đó em cảm
thấy ra sao?
-GV kết luận chung: Khi em gặp khó
khăn mà được người khác giúp đỡ sẽ
thấy mình được quan tam, sự khó khăn
có vẻ nhẹ nhàng hơn
3 Củng cố , dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS nên quan tâm tới mọi người
xung quanh nhiều hơn
- Đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở
- chọn đáp án và nêu lí do chọn đáp án đó
- Đọc yêu cầu
- Suy nghĩ và kể lại
**********************************************
Ngày soạn : 03/11/2013
Ngày dạy: Thứ ba /05/11/2013
BUỔI SÁNG – LỚP 4 Tiết 1: Toán
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIÊU
- Có biểu tượng về hai đường thẳng song song
- Nhận biết được hai đường thẳng song song
- Bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3 ý a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Êke, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS
kiểm tra đ ường thẳng vuông góc trên
hình vẽ
-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
Trang 43 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b.Giới thiệu hai đường thẳng song
song :
-GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD
và yêu cầu HS nêu tên hình
-GV dùng phấn màu kéo dài hai cạnh
đối diện AB và DC về hai phía và nêu:
Kéo dài hai cạnh AB và DC của hình
chữ nhật ABCD ta được hai đường
thẳng song song với nhau
-GV yêu cầu HS tự kéo dài hai cạnh
đối còn lại của hình chữ nhật là AD và
BC
- Kéo dài hai cạnh AC và BD của hình
chữ nhật ABCD chúng ta có được hai
đường thẳng song song không ?
- Hai đường thẳng song song với nhau
không bao giờ cắt nhau
-GV yêu cầu HS quan sát đồ dùng học
tập, quan sát lớp học để tìm hai đường
thẳng song song có trong thực tế cuộc
sống
-GV yêu cầu HS vẽ hai đường thẳng song
song
c.Luyện tập, thực hành :
*Bài 1
-GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD,
sau đó chỉ cho HS thấy rõ hai cạnh AB
và DC là một cặp cạnh song song với
nhau
- Ngoài cặp cạnh AB và DC trong hình
chữ nhật ABCD còn có cặp cạnh nào
song song với nhau ?
-GV vẽ lên bảng hình vuông MNPQ
và yêu cầu HS tìm các cặp cạnh song
song với nhau có trong hình vuông
MNPQ
*Bài 2
-GV gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
-GV yêu cầu HS quan sát hình thật kĩ
và nêu các cạnh song song với cạnh BE
-GV có thể yêu cầu HS tìm các cạnh
song song với AB (hoặc BC, EG, ED)
-HS nghe
-Hình chữ nhật ABCD
-HS theo dõi thao tác của GV
A B
D C -Kéo dài hai cạnh AD và BC của hình chữ nhật ABCD chúng ta cũng được hai đường thẳng song song
-HS nghe giảng
-HS tìm và nêu Ví dụ: 2 mép đối diện của quyển sách hình chữ nhật, 2 cạnh đối diện của bảng đen, của cửa sổ, cửa chính, khung ảnh, …
A B -Quan sát hình
C D
-Cạnh AD và BC song song với nhau -Cạnh MN song song với QP, cạnh MQ song song với NP
-1 HS đọc
-Các cạnh song song với BE là AG,CD
A B C
G E D -Đọc đề bài và quan sát hình
-Cạnh MN song song với cạnh QP
-Cạnh DI song song với cạnh HG, cạnh
Trang 5*Bài 3 ý a
-GV yêu cầu HS quan sát kĩ các hình trong
bài
-Trong hình MNPQ có các cặp cạnh
nào song song với nhau ?
-Trong hình EDIHG có các cặp cạnh
nào song song với nhau ?
-GV có thể vẽ thêm một số hình khác và
yêu cầu HS tìm các cặp cạnh song song
với nhau
4.Củng cố- Dặn dò
- Hai đường thẳng như thế nào được gọi
là hai đuờng thẳng song song?
-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài sau
DG song song với IH
HS nêu: hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không bao giờ gặp nhau -HS cả lớp
-Tiết 2: Kĩ thuật
KHÂU ĐỘT THƯA (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa
- Khâu được các mũi khâu đột thưa Các mũi khâu có thể chưa đều nhau Đường khâu
có thể bị dúm.(HS khá - giỏi khâu được các mũi khâu tương đối đều nhau Đường khâu
ít bị rúm
- GD HS có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu đột thưa để áp dụng vào cuộc sống
II ĐỒ DÙNG: Hộp đồ dùng kỹ thuật.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:Hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ của HS.
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Khâu đột thưa.
b) HS thực hành khâu đột thưa:
* Hoạt động 3:
HS thực hành khâu đột thưa
? Các bước thực hiện cách khâu đột thưa
- GV nhận xét và củng cố kỹ thuật khâu
mũi đột thưa qua hai bước:
+ Bước 1:Vạch dấu đường khâu
+ Bước 2: Khâu đột thưa theo đường vạch
dấu
- GV hướng dẫn thêm những điểm cần lưu ý
khi thực hiện khâu mũi đột thưa
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu
- Chuẩn bị dụng cụ học tập
- HS nhắc lại phần ghi nhớ và thực hiện các thao tác khâu đột thưa
- HS lắng nghe
- HS thực hành cá nhân
- HS trưng bày sản phẩm
Trang 6thời gian yêu cầu HS thực hành.
- GV quan sát uốn nắn thao tác cho những
HS còn lúng túng hoặc chưa thực hiện đúng
* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập
của HS
- GV tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
thực hành
- GV nêu tiêu chẩn đánh giá sản phẩm:
+ Đường vạch dấu thẳng, cách đều cạnh dài
của mảnh vải
+ Khâu được các mũi khâu đột thưa theo
đường vạch dấu
+ Đường khâu tương đối phẳng, không bị
dúm
+ Các mũi khâu ở mặt phải tương đối bằng
nhau và cách đều nhau
+ Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian quy
định
- GV nhận xét và đánh giá kết quả học tập
của HS
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ,
kết quả học tập của HS
- HS lắng nghe
- HS tự đánh giá các sản phẩm theo các tiêu chuẩn trên
- HS cả lớp.chó ý l¾ng nghe
-Tiết 3: Chính tả:(Nghe - viết)
THỢ RÈN
I MỤC TIÊU
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ Không mắc quá 5 lỗi chính tả
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ (2) a/ b, hoặc bài tập do giáo viên chọn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng đọc cho 3 HS viết
bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- Nhận xét chữ viết của HS trên bảng và
vở chính tả
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chính tả:
* Tìm hiểu bài thơ:
-Gọi HS đọc bài thơ
- HS thực hiện theo yêu cầu
- điện thoại, yên ổn, bay liệng,…
+Các từ ngữ cho thấy nghề thợ rèn rất vả:
Trang 7+ Những từ ngữ nào cho em biết nghề
thợ rèn rất vất vả?
+ Nghề thợ rèn có những điểm gì vui
nhộn?
+ Bài thơ cho em biết gì về nghề thợ rèn?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm, luyện viết các từ khó,
dễ lẫn khi viết chính tả
* Viết chính tả:
* Thu, chấm bài, nhận xét:
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:a – Gọi HS đọc yêu cầu.
- Phát phiếu và bút dạ cho từng nhóm
Yêu vầu HS làm trong nhóm
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại bài thơ
4 Củng cố- dặn dò
- Nhận xét chữ viết của HS
- Nhận xét tiết học
ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi, suốt tám giờ chân than mặt bụi, nước tu ừng ực, bóng nhẫy mồ hôi, thở qua tai
+Nghề thợ rèn vui như diễn kịch, già trẻ như nhau, nụ cười không bao giờ tắt + Bài thơ cho em biết nghề thợ rèn vất vả nhưng có nhiều niềm vui trong lao động
-Các từ: trăm nghề, quai một trận, bóng
nhẫy, diễn kịch, nghịch,…
-1 HS đọc thành tiếng
-Nhận đồ dùng và hoạt động trong nhóm -Chữa bài
Năm gian lều cỏ thấp le te Ngõ tối thêm sâu đóm lập loè Lưng giậu phất phơ chòm khói nhạt Làn ao lóng lánh bóng trăng loe.
-2 HS đọc thành tiếng
-Tiết 4: Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
I MỤC TIÊU
- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ ; bước đầu tìm được
một số từ cùng nghĩa với ước mơ, bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ ( BT1, BT2); ghép được từ ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của từ ngữ đó (BT3), nêu được ví dụ minh họa về một loại ước mơ ( BT4 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS trả lời câu hỏi: Dấu ngoặc kép
có tác dụng gì?
-Nhật xét bài làm, cho điểm từng HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc lại bài Trung thu độc lập,
-2 HS ở dưới lớp trả lời
-1 HS đọc thành tiếng
-2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
Trang 8ghi vào vở nháp những từ ngữ đồng nghĩa
với từ ước mơ.
-Gọi HS trả lời
-Mong ước có nghĩa là gì?
-Đặt câu với từ mong ước.
-Mơ tưởng nghĩa là gì?
*Bài 2:
-Phát phiếu và bút dạ cho nhóm 4 HS Yêu
cầu HS có thể sử dụng từ điển để tìm từ
Nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên
bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ sung để
hoàn thành một phiếu đầy đủ nhất
-Kết luận về những từ đúng
Lưu ý: Nếu HS tìm các từ : ước hẹn, ước ,
đoán, ước ngưyện, mơ màng…GV có thể
giải nghĩa từng từ để HS phát hiện ra sự
không đồng nghĩa hoặc cho HS đặt câu với
những từ đó
Ước hẹn: hẹn với nhau.
Ước đóan:đoán trước một điều gì đó.
Ước nguyện: mong muốn thiết
Mơ màng: thấy phản phất, không rõ
ràng, trong trạng thái mơ ngủ hay tựa như
mơ,
Ước lệ: quy ước trong biểu diễn nghệ
thuật
*Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS thảo luận cặp đội để ghép từ
ngữ thích thích hợp
-Gọi HS trình bày, GV kết luận lời giải
đúng
*Bài 4:
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm và tìm ví dụ
minh hoạ cho những ước mơ đó
và tìm từ
-Các từ: mơ tưởng, mong ước.
-Mong ước : nghĩa là mong muốn thiết
tha điều tốt đẹp trong tương lai
Em mong ước mình có một đồ chơi đẹp trong dịp Tết Trung thu
“Mơ tưởng” nghĩa là mong mỏi và
tưởng tượng điều mình muốn sẽ đạt được trong tương lai
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu BT -Nhận đồ dùng học tập và thực hiện theo yêu cầu
-Viết vào vở bài tập
Bắt đầu bằng
Tiếng ước
Bắt đầu bằng
tiếng mơ
Ước mơ, ước muốn, ước ao, ước mong, ước vọng
Mơ ước mơ tưởng, mơ mộng
-1 HS đọc thành tiếng
-Yêu cầu 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, ghép từ
-Viết vào VBT
-1 HS đọc yêu cầu BT
-4 HS ngồi 2 bàn trên dưới thảo luận viết ý kiến của các bạn vào vở nháp
4 Củng cố- dặn dò:
-Dặn HS ghi nhớ các từ thuộc chủ điểm
ước mơ và học thuộc các câu thành ngữ.
GV nhận xét tiết học
HS lần lượt trả lời Lớp theo dõi nhận xét
HS nghe
Trang 9BUỔI CHIỀU – LỚP 1B Tiết 1: Toỏn (ụn)
Ôn tập về phép cộng
i Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học
- So sánh các số, nhìn tranh viết phép tính thích hợp
ii Đồ dùng dạy - học : Vở bài tập toán.
iii Các hoạt động dạy - học:
1- Hướng dẫn HS làm các bài tập
Bài 1:
- Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS kiểm tra kết quả của nhau
- GV nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề toán
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS kiểm tra kết quả của nhau
- GV nhận xét
Bài 4:
- Nhìn vào bài ta phải làm gì ?
- Làm thế nào để viết được phép tính
thích hợp ?
- GV nhận xét
2- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Tính
- HS làm bài rồi lên bảng chữa:
- HS đổi vở, kiểm tra bài
- Tính
- HS làm rồi lên bảng chữa
- HS nêu: Điền số
- HS làm bài rồi lên bảng chữa:
- HS đổi vở, kiểm tra bài
- Viết phép tính thích hợp
- Quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh rồi viết phép tính tương ứng
- HS làm bài rồi lên bảng chữa
- HS nghe
-Tiết 2: Tiếng Việt (ụn)
luyện đọc: ay, ây
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc vần ay, ây, đọc được các tiếng, từ có vần ôi, ơi
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II Đồ dùng DẠY HỌC: - Vở bài tập
II Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Ôn tập: ay, ây
- GV ghi bảng: ay, ây, máy bay, nhảy dây, cối
xay, ngày hội, vây cá, cây cối,
- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm,lớp
Trang 10Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
- GV nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS
b Bài 2:
- Cho HS xem tranh vẽ
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng
- GV nhận xét
c Bài 3:
- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu dòng
- GV quan sát, nhắc HS viết đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn: luyện đọc, viết bài
- 1 HS nêu: nối chữ
- HS nêu miệng kết quả nhận xét
- HS xem tranh BT
- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét
- HS viết bài: máy bay ( 1 dòng) nhảy dây ( 1 dòng)
- HS nghe và ghi nhớ
-Tiết 3: Luyện viết
ôi, ơi
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc vần ôi, ơi, viết được các tiếng, từ có vần ôi, ơi
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II Đồ dùng: - Vở bài tập
II Các hoạt động dạy học:
1 ễn định tổ chức
2 Viết bài
* Vieỏt: cỏi chổi, thổi cũi.
- GV YC HS khá , giỏi nêu cách viết
chữ (các chữ có độ cao như thế nào?)
- HD vieỏt chữ : trỏi ổi, bơi lội lửu yự
neựt noỏi
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn: luyện đọc, viết bài
- HS khá, giỏi
- HS viết vào vở BT
- HS nghe và ghi nhớ