A-Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Học sinh nắm vững hơn cách vẽ biểu đồ tần số, tần suất hình cột ,đường gấp khúc và biểu đồ hình tròn 2.Kỷ năng: - Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ hình cột ,biểu đ[r]
Trang 1Ngăy soạn:03 / 04 / 2008
LUYỆN TẬP
A-Mục tiíu:
1.Kiến thức:
- Học sinh nắm vững hơn câch vẽ biểu đồ tần số, tần suất hình cột ,đường gấp khúc vă biểu đồ hình tròn
2.Kỷ năng:
- Rỉn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ hình cột ,biểu đồ đường gấp khúc vă biểu đồ hình tròn
3.Thâi độ:
-Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xâc,chăm chỉ trong học tập
B-Phương phâp:
-Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề
-Thực hănh giải toân
C-Chuẩn bị
1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK,compa , phấn mău
2.Học sinh:Đê lăm câc băi tập theo yíu cầu
D-Tiến trình lín lớp:
I-Ổøn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số
II-Kiểm tra băi cũ:(10')
HS1:Vẽ biểu đồ tần suất hình cột ở băi tập 2a/SGK
HS2:Vẽ biểu đồ tần suất đường gấp khúc ở cđu 2b/SGK
III-Băi mới:
1.Đặt vấn đề:(1') Để rỉn luyện thím kỹ năng vẽ biểu đồ hình cột ,đường gấp khúc vă biểu đồ hình tròn Ta đi văo tiết “ Luyện tập “
2.Triển khai băi dạy:
Hoạt động 1(20’)
GV:Tóm tắt yíu cầu băi toân lín
bảng
ú
HS:Lín bảng tiến hănh vẽ biểu đồ
Băi tập về vẽ biểu đồ
Băi 1 (2/SGK) Xĩt bảng phđn bố tần số vă tần suất ghĩp lớp đê được lăm ở băi tập 3 (băi 1) b)Hêy vẽ biểu đồ tần số hình cột,đường gấp khúc tần số
c)Dựa văo biểu đồ tần suất đê vẽ ở cđu a) , hêy níu nhận xĩt về khối lượng của 30 củ khoai Giải
Tiết
48
x y
khối lượng
tần số
6
85 80 75
70 90 95 100 105 115 3
12
Lop10.com
Trang 2HS:Lín bảng tiến hănh vẽ biểu đồ
HS:Câc học sinh khâc theo dõi băi
lăm của bạn vă nhận xĩt
GV:Hướng dẫn học sinh nhận xĩt
-Tỉ lí thấp nhất
-Tỉ lệ cao nhất
-Tỉ lệ chiếm nhiều nhất
HS:Tiến hănh nhận xĩt
Hoạt động 2(10’)
HS:Từ biểu đồ thiết lập lại bảng cơ
cấu sản xuất công nghiệp
Biểu đồ tần số hình cột
Biểu đồ đường gấp khúc tần số c) Trong 30 củ khoai tđy được khảo sât ta thấy: -Chiếm tỉ lệ thấp nhất ( 10% ) lă những củ khoai từ 70g đến 80g hoặc từ 110 đến 120 g
- Chiếm tỉ lệ cao nhất (40%) lă những củ có khối lượng từ 90 đến 100 g
- Đại đa số ( 80 %)lă câc củ có khối lượng từ
80 đến 110g
Hướng dẫn băi tập 3
Băi 2 (3/SGK)
Cơ cấu giâ trị sản xuất công nghiệp trong nước năm 2000 , phđn theo thănh phần kinh tế
Câc thănh phần kinh tế Phần trăm (1) khu vực doanh nghiệp NN
(2) khu vực ngoăi quốc doanh (3) khu vực đầu tư nước ngoăi
23,5 32,2 44,3
IV.Củng cố:(1')
-Nhắc lại câch vẽ biểu đồ hình cột ,biểu đồ đường gấp khúc vă biểu đồ hình tròn
V.Dặn dò:(2')
-Xem lại câc kiến thức đê học vă băi tập đê lăm
-BTVN:Điều tra số con trong một gia đình của thôn em đang sinh sống
+ Lập bảng phđn bố tần số ,tần suất + Vẽ biểu đồ phđn bố tần suất hình cột vă đường gấp khúc + Dựa văo biểu đồ nhận xĩt về số con trong gia đình ở thôn em -Chuẩn bị băi mới:
+ Số trung bình cộng lă gì ,số trung vị ,môt lă gì ? VI.Bổ sung vă rút kinh nghiệm
x y
khối lượng
tần số
6
85 80
70 90 95 100 105 110 115 120 3
12
75
Lop10.com