1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án môn Tin học 10 - Tiết 14: Bài toán tìm kiếm tuần tự

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lần lượt từ số hạng thứ nhÊt, ta so s¸nh gi¸ trÞ sè h¹ng ®ang xÐt với khoá cho đến khi hoặc gặp một số hạng bằng khoá hoặc dãy đã được xét hÕt vµ kh«ng cã gi¸ trÞ nµo b»ng kho¸.. Trong t[r]

Trang 1

Đ4:Bài toán và thuật toán

Tiết 14: Bài toán tìm kiếm tuần tự

Ngày soạn:

Ngày dạy:

 soạn: Phạm Đình Thanh

I Mục đích yêu cầu

1.Mục đích

 Hiểu #$ thuật toán tìm kiếm tuần tự

 Hình thành phát triển % duy logic, % duy giải thuật.Góp phần phát triển nhân cách con  trong xã hội tin học

2.Yêu cầu

 Nắm bắt #$ các :; của thuật toán tìm kiếm tuần tự

 Hiểu và thực hiện #$ thuật toán tìm kiếm tuần tự

II Phương pháp và đồ dùng học tập

1 ?  pháp: Thuyết trình và đặt câu hỏi gợi ý cho học sinh

2 Đồ dùng học tập: Sách giáo khoa, sách giáo viên

III Nội dung bài giảng

*Bảng phân phối :

ổn định lớp Kiẻm tra bài cũ

1’

10’

Đặt vấn đề Xác định bài toán

ý %M  Thuật toán + Liệt kê + Sơ đồ khối

Ví dụ mô phỏng

1’

4’

5’

15’

10’

5’

5’

Trang 2

1 ổn định lớp

Lớp: Sí số: Vắng: Có phép:….Không phép:………

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Hãy xác định bài toán và nêu thuật toán bằng -?  pháp liệt kê của thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi

Đáp án:

Xác định bài toán:

- Input: Dãy A gồm n số nguyên a1,a2,…,aN

- Output: Dãy A #? sắp xếp lại thành dãy không giảm

Thuật toán bằng cách liệt kê:

B1: Nhập N, các số hạng a1,a2,…,aN;

B2: M  N;

B3: Nếu M<2 thì # ra dãy A #$ sắp xếp rồi kết thúc;

B4: M  M-1, i0;

B5: i i+1;

B6: Nếu i>M thì quay lại :; 3;

B7: Nếu ai> ai+1 thì tráo đổi ai và ai+1 cho nhau;

B8: Quay lại :; 5

3.Bài mới:

Đặt vấn đề:

Tìm kiếm là việc %  xảy ra trong cuộc sống, chẳng hạn cần tìm cuốn sách giáo khoa Tin học 10 trên giá sách, cần tìm một học sinh trong danh sách một lớp học, Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một thuật toán mới – Thuật toán tìm kiếm tuần tự

Nội dung Hoạt động của giáo viên và hoạt

động của học sinh Bài toán

Cho dãy A gồm N số nguyên khác nhau

a1,a2, ,aN và một số nguyên k Cần biết

có hay không chỉ số i (1≤ i≤ N) mà

GV: Nêu ví dụ: Cho dãy số A gồm các số:5,7,1,4,2,9,8,11,25,51

GV: Với k=2 trong dãy trên số hạng thứ mấy có giá trị bằng k? Chỉ số i cần

Trang 3

ai=k Nếu có hãy cho biết chỉ số đó.

Số nguyên k #$ gọi là khóa tìm kiếm

1.Xác định bài toán

- Input:Dãy số A gồm N số nguyên

khác nhau a1,a2, ,aN và số nguyên k

- Output: Chỉ số mà ai=k hoặc thông

báo không có số hạng nào của A có

giá trị bằng k

2 ý tưởng

Tìm kiếm tuần tự #$ thực hiện một

cách tự nhiên Lần /$% từ số hạng thứ

nhất, ta so sánh giá trị số hạng đang xét

với khoá cho đến khi hoặc gặp một số

hạng bằng khoá hoặc dãy đã #$ xét

hết và không có giá trị nào bằng khoá

Trong %.  hợp thứ hai dãy A không

có số hạng nào bằng khoá

tìm là bao nhiêu?

HS: a5 =k; i=5

GV: Với k=6 trong dãy trên số hạng thứ mấy có giá trị bằng k? Chỉ số i cần tìm là bao nhiêu?

HS: Không có số hạng nào; không có i GV: Để hiểu #$ việc tìm một số hạng trong dãy số nguyên bằng hay không bằng khoá k hay không ta đi vào bài hôm nay

GV:Em nào có thể xác định Input và Out put của bài toán trên

HS: ứng tại chỗ trả lời GV: Nhận xét và viết lên bảng câu trả lời

GV: Chú ý k là khoá để tìm kiếm

GV:Lấy ví dụ minh hoạ +k=4 và N=5, dãy a: 5,7,1,4,6

GV: Ta thấy với các giá trị với mỗi giá trị của a %?  ứng với chỉ số i %?  ứng Ta lần /$% xét từ đầu với i=1 đến cuối dãy i=5 Thì tại i=4 thì a4=k=4 +k=6 và N=5,dãy a: 4,11,3,9,7

GV: Ta làm %?  tự  ví dụ trên thì

Trang 4

3.Thuật toán

a) Cách liệt kê

- B1: Nhập N, các số hạng a1,a2, ,aNvà

khoá k;

- B2: i 1;

- B3: Nếu ai =k thì thông báo chỉ số i,

rồi kết thúc;

- B4: i  i+1;

- B5: Nếu i > N thì thông báo dãy A

không có số hạng nào có giá trị bằng

k, rồi kết thúc

- B6:Quay lại :; 3

thấy với mọi i từ 1 đến 5 không có ai có gá trị bằng 6

Từ hai ví dụ trên em nào có thể nêu ý

%M  của bài toán

HS: Trả lời GV: Nhận xét câu trả lời học sinh và

đọc lại ý %M  cho học sinh ghi bài HS: Ghi ý %M  vào vở

GV: Từ ý %M  và ví dụ ở trên em nào

có thể nêu #$ thuật toán bằng cách liệt kê?

HS: Lên bảng trình bày GV:Nhận xét và sửa lại lỗi cho học sinh

GV:Giải thích rõ hơn về thuật toán B1: Đầu tiên phải nhập N,dãy số,và khoá k

B2: Gán i 1 có nghĩa là xét số hạng

đầu tiên trong dãy

B3: Kiểm tra xem ai có bằng k không Lúc này ta đang kiểm tra a1=k ? Nếu bằng thì đã tìm thấy thông bó ra chỉ số

i và dừng thuật toán $ lài ta sang B4

B4: Ta kiểm tra số hang tiếp theo bằng cách tăng i i+1;

B4: Nếu số hạng tiếp theo mà có chỉ số lớn hơn N( i>N) tức là dãy đã #$

Trang 5

b)Sơ đồ khối

4.Ví dụ

+Với k=2; N=10 và dãy:

5,7,1,4,2,9,8,11,25,51

+Với k=6; N=10 và dãy:

5,7,1,4,2,9,8,11,25,51

kiểm tra hết mà không có phần tử nào bằng khoá Lúc này ta dừng thuật toá

và thông báo không tìm thấy i để ai=k

$ lại i<N thì ta tiếp tục quay lại B3 để tiến hành tìm kiếm

GV:Thuật toán sẽ dừng khi nào?

HS: Khi tìm thấy số hạng bằng khoá hoặc khi xét hết dãy mà không có phần

tử nào bằng khoá

GV:Treo bảng phụ sơ đồ khối biểu diễn thuật toán:

GV: Giải thích sơ đồ khối Chỉ ra sự giống nhau giữa sơ đồ khối

và cách biểu diễn thuật toán bằng cách liệt kê

GV:  ra ví dụ sách giáo khoa giúp học sinh hiểu rõ về hai thuật toán

k=2 và N=10

A 5 7 1 4 2 9 8 11 25 51

i 1 2 3 4 5

Với i=5 thì a5=2;

k=6 và N=10

A 5 7 1 4 2 9 8 11 25 51

i 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Với mọi i từ 1 đến 10 không có giá trị

Trang 6

ai có giá trị bằng 6.

GV: Dựa vào sơ đồ khối (hoặc thuật toán bằng cách liệt kê giải thích ví dụ cho HS

HS: Quan sát + lắng nghe

4.Củng cố và bài tập về nhà

 Củng cố: Nắm chắc các :; của thuật toán tìm kiếm tuần tự

 Bài tập về nhà:làm bài 7 sách giáo khoa trang 44 và đọc %.;

thuật toán tìm kiếm nhị phân

IV.Nhận xét của GVHD

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w