1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Một số đề tham khảo ôn tập HK II môn toán lớp 10

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 545,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d.. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với db[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II TOÁN 10 (2019 – 2020)

ĐỀ 1 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a (3 2 )( x x2 x4) 0 b 2x x26x 5 8 c |x2 2x 3 | 3 x 3

Câu 2: Định m để phương trình x22(3m 2)x m 24m 4 0

a có hai nghiệm cùng dấu phân biệt

b luôn dương với mọi số thực x

Câu 3: Cho

5

    

  Tính sin , cos , sin2 , tan    3

Câu 4: Chứng minh:

cot cos sin

2cot 2 cos

x x

Câu 5: Trong mpOxy cho điểm A(–1; 0) và đường thẳng :d x y   1 0

a Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d

b Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên d

c Tìm tọa độ điểm K đối xứng với A qua d

Câu 6: a Tìm tâm và bán kính của (C): x2y24x 2y 20 0

b Viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết A(–2; 7), B(4; –1)

c Viết phương trình đường tròn đi qua A(–1; 0), B(0; 2), C(2; 3)

ĐỀ 2 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a

2 2 3

0 2

x

 b | 2x1| 4 x24x 5 c 2x2 4x 3 2x 3

Câu 2: a Định m để phương trình (m – 3)x2 –2mx + m – 6 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

b Định m để bất phương trình (m – 3)x2 –2mx + m – 6 < 0 thỏa với mọi số thực x.

Câu 3: Cho tan 3, 2

   

Tính

2 tan 2 ,cos 2 , tan 2

3

    

Câu 4: Rút gọn biểu thức:

2

2

cos

x

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(–1; –2), B(3; –1), C(0; 3).

a Viết phương trình đường thẳng AB

b Viết phương trình đường trung trực của BC

c Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng (d): x + 2y + 3 = 0

d Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 6: Cho đường tròn (C): (x1)2(y2)2 10 có tâm I và bán kính R

a Tìm I và R

b Viết phương trình đường tròn (C’) tâm I và tiếp xúc với đường thẳng : 3d x y  5 0

ĐỀ 3 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a |x2 3x2 | 8 2  x b x2 4x 6 2x c (2x x 2)(x2 5x6) 0

Câu 2: Cho f x( ) ( m1)x2 2mx2m

a Tìm m để ( ) 0 f x     x

b Tìm để phương trình ( ) 0f x  có 2 nghiệm phân biệt.

Trang 2

Câu 3: Cho cot  2, (180 ;270 )o o Tính sin ,cos , tan 2 ,sin 180o

Câu 4: Chứng minh: 2cos cot 2 tan  1

sin

x

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(1; – 2) và đường thẳng (d): 4x – 3y + 5 = 0.

a Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và vuông góc với (d)

b Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của A lên (d)

c Tìm tọa độ điểm K đối xứng với A qua (d)

d Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)

Câu 6: a Xác định tâm và tính bán kính của (C) x2y2 6x 4y  3 0

b Viết phương trình đường tròn tâm M(3;4) và đi qua N(0;–1)

ĐỀ 4 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a 3. x2   x 6 2 4x b |x2 5x4 |x26x5 c

2 2

0

Câu 2: Cho f x  x2(1 2 ) m x m 2 Tìm m để 1

a ( ) 0f x  ,   x

b ( ) 0f x  có 2 nghiệm âm phân biệt.

Câu 3: Cho

5

    

  Tính

3 cos ,cos 2 ,cos 2

4

    

Câu 4: Rút gọn biểu thức: sin 45 x sin 45  x 2 2 sinx

Câu 5: Trong mp Oxy cho hai điểm A(2; 8), B(–3; 5) và đường thẳng : 4dx3y  5 0

a Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và vuông góc với d

b Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua d

c Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với d

d Viết phương trình đường tròn đi qua A và có tâm là B

Câu 6: a Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C): (x1)2(y2)2  5

b Viết phương trình đường tròn đường kính MN biết M(2; –1), N(–3; 7)

ĐỀ 5 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a 4x7 2 x5 b x2 2x 3 3 2  x c ( x23x 2) 5( x6) 0

Câu 2: Cho f x  (3m1)x2 (3m1)x m  4

a Tìm m để f x      0, x

b Tìm m để phương trình ( ) 0f x  có 2 nghiệm dương phân biệt.

Câu 3: Cho

3 tan 3,

2

    

Tính

3 cos , cos 2 , tan 2 , tan 2

4

Câu 4: Chứng minh:

sin2

tan

1 cos 2

x

x

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với (4;6), ( 4;1), ( 1; 4)A BC  

a Viết phương trình đường thẳng BC

b Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

c Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên đường thẳng BC

Trang 3

d Viết phương trình đường thẳng trung trực của đoạn AB.

Câu 6: a Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C) x2y2 4x8y 5 0

b Viết phương trình đường tròn có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với đường thẳng d: 12x5y  3 0

c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với (4;6), ( 4;1), ( 1; 4)A BC  

ĐỀ 6 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a

2 6 9

0 ( 5)(1 )

2

xx   x

c x26x 5 8 2x

Câu 2: Cho f x  (m1)x2 2(m1)x 3m2 3

a Tìm m để f x      0, x

b Tìm m để f x   0

có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu

Câu 3: Cho

1

3

Tính sin ,sin 2 , tan 2 , cos(45   o 2 )

Câu 4: Chứng minh:

1coscos2 cot sin2sin

xx x xx



Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(1; –2) và đường thẳng d: 2x – 3y + 18 = 0.

a Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với d

b Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d

c Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với d

Câu 6: a Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C): (x1)2(y 2)2  8

b Viết phương trình đường tròn tâm M(–2;1) và có bán kính bằng 2

ĐỀ 7 Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a |x2 4 | x 2 b (3x6)( 6 x25x 1) 0 c x2 7x 8 (6  x) 0

Câu 2: Cho tam thức f x( ) ( m 2)x2 (m3)x m  1

a Định m để ( ) 0f x   x R

b Định m để ( ) 0f x  có 2 nghiệm dương phân biệt.

     

Tính sin , sin2 ,cos 2 , tan 3

     

Câu 4: Chứng minh biểu thức

6

tan sin

tan cot cos

x

không phụ thuộc x.

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(3; 4) và đường thẳng

2 12 :

1 5

d

 

 

a Viết phương trình tổng quát của d

b Viết phương trình đường thẳng  đi qua M và vuông góc với d

c Viết phương trình đường thẳng ’ đi qua M và song song với d

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 3), đường thẳng d: –3x + 4y + 2= 0.

a Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d

b Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua d

c Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn (C): x2 y2 2x4y 3 0

ĐỀ 8

Trang 4

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a

2

0 3

x

c x24x12 3 2  x

Câu 2: Cho f x  (m3)x2 (2m21)x 3m 3

a Tìm m để f x      0, x

b Tìm m để f x   0 có 2 nghiệm trái dấu.

Câu 3: Cho

2

5 2

   

Tính sin ,sin 2 , cos 2     21

2 sin 2

x

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có ( 1;1), (3; 4), (5;0)AB C

a Viết phương trình đường trung trực của đoạn BC

b Viết phương trình đường tròn đường kính BC

c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 6: Cho đường tròn (C): x2y22x 4y 0

a Xác định tâm I và tính bán kính R của (C)

b Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng :d y2x 1

ĐỀ 9:

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a 2

6

3

x

2

b x2  x 12 x 8

Câu 2: Cho tam thức bậc hai f x( )mx2 2(m 3)x 4

a Tìm m để ( ) 0,f x   x R

b Tìm m để ( ) 0f x  vô nghiệm.

Câu 3: Cho

2 sin

3

 

và 2

Tính

cos ,sin 2 ,cos 2 , tan

3

    

Câu 4: Chứng minh rằng: (sinx cos )x 2sin 2x 1

Câu 5: Trong hệ trục Oxy, cho tam giác ABC với (4;6), ( 4;1), ( 1; 4)A BC  

a Viết phương trình tổng quát của cạnh BC.

b.Viết phương trình đường cao AH.

c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu 6: a Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) :C x2y2 4x8y 5 0

b Viết phương trình đường tròn tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với đường thẳng d: 5

2 12

 

ĐỀ 10:

Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

a

Câu 2: Cho f x( ) (3  m x) 22mx m 2

a Tìm m để phương trình ( ) 0f x  có 2 nghiệm dương phân biệt.

b.Tìm m để ( ) 0,f x   x R

Trang 5

Câu 3: Cho

3 sin

5

2

  Tính cos, tan , cot , cos 3

Câu 4: Chứng minh đẳng thức lượng giác:

a

1 cos sin tan

cos

b

2

tan cot cos 1 sin

x

Câu 5: Cho tam giác ABC với tọa độ các đỉnh ( 2;1), (6; 3), (8; 4)ABC

a Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB

b Viết phương trình đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC

c Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 6: a Hãy tìm tâm và bán kính của đường tròn ( ) :C x2y2 4x6y 9 0

b Viết phương trình đường tròn tâm A(2;2) và tiếp xúc với đường thẳng ( ) :d y3x 1

c Viết phương trình đường thẳng đi qua B(1;–10) và song song với

( ) :

1 3

x t d

 

 

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w