1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 4 - Tuần 31, 32

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 200,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết giải các bài toán có liên quan đến bốn phép tính đối với số tự nhiên.. GV giao việc, HS làm cá nhân.[r]

Trang 1

Nguyễn Thị Dung – Tiểu học An Lập 40

Tuần 31 Thứ hai ngày 02 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 151: thực hành (Tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết một số ứng dụng của của tỉ lên bản đồ vào hình vẽ

- Rèn tư thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- GV: B P

- Trò: đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Tìm hiểu ví dụ

- GV giới thiệu ví dụ Gợi ý HS tìm hiểu cách vẽ thu nhỏ đoạn thẳng trên bản đồ

Độ dì đoạn thẳng AB trên mặt đất là 20 m Hãy vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ theo tỉ lệ 1 : 400

* cách làm : đổi 20m = 2000cm Tính độ dài cảu doạn AB : 2000 : 400 = 5cm

- Vễ đọan thẳng AB trên giấy là 5cm

HĐ2: Thực hành 5cm

Bài tập 1:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân 1HS làm bảng, trình bày cách làm

*Cách làm: Đổi 3m = 300cm;

độ dài chiều dài bảng vẽ trên bản đồ là:

300 : 50 = 6cm

Bài tập 2: (GT – Không bắt buộc)

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

* Đổi 8m = 800cm; 6m = 600cm

Độ dài chiều dài của lớp học vẽ trên bản đồ là:

800 : 200 = 4(cm)

Độ dài chiều rộng của lớp học vẽ trên bản đồ là:

600 : 200 = 3(cm)

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau

6cm

Tỉ lệ: 1 : 50

4cm

3cm

Tỉ lệ: 1 : 200

Trang 2

Thứ ba ngày 03 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 152: Ôn tập về số tự nhiên

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- Nắm được hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

- Rèn tư thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm Bảng con

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Thực hành

Bài tập 1: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố đọc, viết số tự nhiên

Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám 24 308 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3

trăm, 8 đơn vị

Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy

1trăm nghìn, 6chục nghìn, 2trăm, 7chục, 4đơn vị

Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn

1triệu, 2trăm nghìn, 3chục nghìn, 7nghìn, 5đơn vị

Tám triệu không trăm linh bốn nghìn

8triệu, 4nghìn, 9chục

Bài tập 3: a) Đọc, nêu giá trị của chữ số 5, thuộc lớp, hàng nào.

HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

Bài tập 4: HS đọc, nêu yêu cầu GV Hỏi HS trình bày miệng

Bài tập 5 : (GT – không bắt buộc)

HS làm bảng con phần a; b

a) Ba số tự nhiên liên tiếp là:

b) Ba số chẵn liên tiếp là:

HĐ2: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: BT3(b); BT5(c)

Trang 3

Nguyễn Thị Dung – Tiểu học An Lập 42

Chiều thứ ba

Toán luyện tập

(tiết 1- tuần 31)

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn kĩ năng: Thực hiện phép đối với số tự nhiên Giải bài toán có lời văn

- Giáo dục các em ý thức học tốt

`II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ cho học sinh học nhóm.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra: hai em lên bảng làm bài tập, lớp làm nháp.GV cùng lớp nhận xét chữa bài 8750 : 35 = 250 2996 : 28 = 107

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- GV cho học sinh làm vở hai HS lên bảng làm bài- nhận xét chốt lại kết quả đúng:

a) 4725 : 15 = 315 b) 35136 : 18 = 11952

4674 : 82 = 57 8 408 : 52 = 354

4935 : 44 = 112 dư 7 17 826 : 48 = 371dư 18

Bài 2: Cho học sinh tóm tắt vào vở rồi làm, đại diện một bạn làm ra bảng phụ trình bày

bài: Tóm tắt:

25 viên gạch: 1m2

1050 viên gạch: .m2 ?

Số mét vuông nền nhà lát được là:

1050 : 25 = 423 (m 2) Đáp số: 42 m2

Bài 3: Một đội công nhân tháng thứ nhất làn được 855 sản phẩm, tháng thứ hai làm

được 920 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 135 sản phẩm Trung bình mỗi tháng đội công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm?

- Cho học sinh làm vở , một em lên bảng làm giáo viên nhận xét chốt lại kết quả:

Trong ba tháng đội đó làm được là:

855 + 920 + 1350 = 3125 (sản phẩm)

Trung bình mỗi người làm được là:

3125 : 25 = 125 (sản phẩm)

Đáp số: 125 sản phẩm.

Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:

- Cho học sinh làm nhóm đôi đại diện nhóm trình bày kết quả:

Tóm tắt:

1 giờ 12 phút máy bơm được: 97 200 l

1 phút : l?

1 giờ 12 phút = 72 phút Trung bình mỗi phút bơm được là:

97 200 : 72 = 1350 (l) Đáp số: 1350 l nước.

4.Củng cố - Dặn dò : Giáo viên nhận xét giờ học Về nhà làm bài tập 4 vào vở.

Trang 4

Thứ tư ngày 04 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- So sánh được các số có đến 6 chữ số.Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ

bé đến lớn, từ lớn đến bé

- Rèn tư thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- GV: Bảng phụ; trò: đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS trình bày bài 3(b); bài 5(c)

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1: >; <; = ?

- HS nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm Đại diện HS trình bày bài củng

cố so sánh số tự nhiên

989 < 1321

27 105 > 7985

8300 : 10 = 830

34 579 < 34 601

150 482 > 150 459

72 600 = 726 x 100

Bài tập 2: Viết số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

* Thứ tự xếp là:

a) 999 < 7426 < 7624 < 7642 b) 1853 < 3158 < 3190 < 3518

Bài tập 3: HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

Số Có một chữ số Có hai chữ số Có ba chữ số

Bài tập 4,5 GT( không bắt buộc) Tìm x, biết 57 < x < 62 và:

HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài theo cặp Đại diện HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

*Kết quả:

a) các số chẵn lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 58; 60 Vậy x có thể nhận các giá trị

là 58; 60

b) các số lẻ lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 59; 61 Vậy x có thể nhận các giá trị là 59; 61

a) số tròn chục lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 60 Vậy x = 60

HĐ3: Củng cố, dặn dò: Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Trang 5

Nguyễn Thị Dung – Tiểu học An Lập 44

Thứ năm ngày 05 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 154: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên

- Rèn tư thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm Bảng con

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS trình bày bài tập 3

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm HS trình bày bài , nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết

*Kết quả:

a) Số chia hết cho 2 là: 7362; 2640; 4236; số chia hết cho 5 là: 2640; 605

b) Số chia hết cho 3 là: 7362; 2640; 20 601; số chia hết cho 9 là: 7362; 20 601 c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640

d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là: 605

e) Số không chia hết cho cả 2 và 9 là: 605; 1207

Bài tập 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống để được:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố dấu hiệu chia hết

*Kết quả:

a) 252; 552; 852 chia hết cho 3.

b) 108; 198 chia hết cho 9.

c) 920 chia hết cho cả 2 và 5.

d) 255 chia hết cho cả 5 và 3.

Bài 3:Tìm x , biết 23< x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5.

- HS đọc bài và trao đổi cặp đôi làm bài ra nháp, trình bày ý kiến trao đổi, lớp cùng nhận xét chữa bài

Bài giải:

Từ 23 đến 31 có các số lẻ sau: 25; 27 ; 29; theo đầu bài x là số lẻ chia hết cho 5 nên x

lag 25 vì 25 vừa là số lẻ vừa là số chia hết cho 5 Thỏa mãn đầu bài

Vậy x là 25

Bài 4 và 5 (GT- chuyển ôn chiều thứ 5)

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Trang 6

Chiều thứ năm

Toán luyện tập

(tiết 2- tuần 31)

I Mục tiêu:Giúp học sinh

- Vận dụng dấu hiệu chi hết đã học vào giải toán có liên quan

- Giáo dục các em ý thức học tốt

`II Đồ dùng dạy học

- GV:Bảng phụ ; trò: đồ dùng học tập.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- Nêu dấu hiệu chia hết đã được học, lấy ví dụ minh họa

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Trong các số sau: 12356; 86509 ; 786540; 76542; 76548; 0987; 7641; 76505.

a Số nào chia hết cho 2,3và 5?

b Số nào chỉ chia hết cho 2 và 5 không chia hết cho 3?

c Số nào chia hết cho 2,3,5 và 9?

- HS đọc bài và tự làm bài vào vở

- Một HS làm bảng phụ

- Lớp cùng GV nhận xét chữ bài, gọi một vài học sinh nhắc lại dấu hiệu chi hết Bài 2: Cho số: 123a6b Hãy tìm chữ số thích hợp để khi thay vào những chữ a,b để số

đó vừa chia hết cho 2, 3 vừa chia hết cho 5

- HS tự trao đổi cặp để tìm ra số cần điền: ( a = 3, hoặc 6và b = 0)

- để cho 123a6b chia hết cho cae 2,3 và 5 thì chữ số tân cùng phải là 0 nên b = 0

Mà số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số là số chia hết cho 3 nên 1+ 2 + 3 +

6 + 0 = 12 nên a có thể bằng 3,hoặc 6)

Bài tập 4: ( tiết 154)

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bài cá nhân Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

*Kết quả:

Các số có 3 chữ số chia hết cho cả 2 và 5 là: 250; 520

Bài tập 5: (tiết 154)

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở

Bài giải

Số cam khi xếp mỗi đĩa 3 quả; hoặc 5 quả đều vừa hết vậy số đó phải là số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 lại nhỏ hơn 20 Vậy số đó là 15

Vậy mẹ mua 15 quả cam

Đáp số: 15 quả cam.

3 Củng cố dặn dò:

- Dặn dò HS chuẩn bị bài cho tiết học sau

Trang 7

Nguyễn Thị Dung – Tiểu học An Lập 46

Thứ sáu ngày 06 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 155: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đặt tính và cộng, trừ các số tự nhiên: Vận dụng tính chất của phép cộng để tính thuần tiện Giải các bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ

- Rèn tư thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- GVBảng phụ; trò: đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- HS chữa bài tập 3

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1: (dòng 1 – 2) Đặt tính rồi tính

- HS làm bảng con, củng cố cộng trừ số tự nhiên

a) 6195 + 2785 = 8980

47836 + 5409 = 53245

10592 + 79438 = 90030

b) 5342 – 4185 = 1157

29041 – 5987 = 23054

80200 – 19194 = 61006 Bài tập 2:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần chưa biết

a) x + 126 = 480

x = 480 – 126

x = 354

b) x – 209 = 435

x = 435 + 209

x = 644 Bài tập 4: (dòng 1) Tính bằng cáh thuận tiện nhất:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm vở Một số HS trình bày bài, nhận xét Thống nhất kết quả đúng

a) 1268 + 99 + 501 = 1268 + (99 + 501) = 1268 + 600 = 1868

745 + 268 + 732 = 745 + (268 + 732) = 745 + 1000 = 1745

1295 + 105 + 1460 = (1295 + 105) + 1460 = 1400 + 1460 = 2860

Bài tập 5: HS làm vở

Bài giải

Số vở trường tiểu học Thắng Lợi quyên góp được là: 1475 – 184 = 1291 (quyển)

Số vở cả hai trường quyên góp được là: 1475 + 1291 = 2766 (quyển)

Đáp số: 2766 quyển vở.

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau

Trang 8

Chiều thứ sáu:

Toán luyện tập

(tiết 3- tuần 31)

I Mục tiêu:Giúp học sinh

- Thực hiện phép đối với số tự nhiên Giải bài toán có lời văn

- Giáo dục các em ý thức học tốt

`II Đồ dùng dạy học

GVBảng phụ ; trò: đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra

B Dạy học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

1592 + 9018 = 10610

4237 + 2509 + 6021 = 12767

7621 + 62179 = 69800;

60591 + 79430 + 342 = 140 362

- HS làm bài, 2 em làm bảng phụ, lớp cùng GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con là 58 Tuổi mẹ hơn 4 lần tuổi con là 3 Tính tuổi

của mỗi người

- HS đọc bài toán GV hưỡng dẫn HS nhận biết tỷ số tuổi mẹ và con, để HS có thể tìm ra hướng gải bài toán

Bài giải

Nếu mẹ bớt đi 3 tuổi (tuổi con vẫn giữ nguyên ) thì tổng số tuổi cảu hai mẹ con là:

58 – 3 = 55 (Tuổi) Lúc đó tuổi mẹ gấp 4 lần con và ta có sơ đồ sau: (vẽ sơ đồ)

Tuổi con là: 55 : (1+4) = 11 (tuổi) Tuổi mẹ là: 58 – 11 = 47 (tuổi)

Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 84 cm Nếu bớt chiều dài đi 6cm, thêm chiều

rộng 6 cm thì thành hình vuông

Tính chiều dài và chiều rộng cảu hình chữ nhật đó

- HS đọc bài và HD HS phân tích bài toán, để HS nhậ thấy khi thêm chiều rộng nhưng lại bớt đi ở chiều dài số đo như nhau thì chu vi không thay đổi

- HS làm bài:

cạnh của hình vuông là:

84 : 4 = 21(cm) Chiều rộng của hình chữ nhật là:

21- 6 = 15 (cm) Chiều dài cảu hình chữ nhật là:

21 + 6 = 27 (cm)

3 Củng cố - dặn dò Chuẩn bị bài cho tiết học sau.

Trang 9

Nguyễn Thị Dung – Tiểu học An Lập 48

Tuần 32

Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 156: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với số có không quá 3 chữ số

- Biết đặt tính và thcự hiện phép chia một số tự nhiên cho một số có không quá 2 chữ số

- Biết so sánh số tự nhiên

- Rèn tư thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng học nhóm

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Thực hành

Bài tập 1: (dòng 1- 2) Đặt tính rồi tính:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm bảng

*Kết quả:

a) 2057 x 13 = 26741

428 x 125 = 53500

3167 x 204 = 646068

b) 7368 : 24 = 307

13498 : 32 = 421 dư 26

285120 : 216 = 1320 Bài tập 2: Tìm x

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tìm thành phần chưa biết

a) 40 x x = 1400

x = 1400 : 40

x = 35

b) x : 13 = 205

x = 205 x 13

x = 2665

Baì 4: Ôn tập về so sánh số tự nhiên: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

- HS nêu cách só sánh số tự nhiên, tự làm vào vở Hai em làm bảng phụ

13500 135 x 100

26 x 11 280

16000 : 10 1006

257 8762 x 0

320 : ( 16 x2 ) 320 : 16 : 2

15 x 8 x 37 37 x 15 x 8

HĐ2: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học:

- Dặn dò học sinh tập, chuẩn bị cho giờ học sau

> ; < ; =

Trang 10

Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012

Toán

Tiết 157: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Tính được giá trị của biểu thức có chứa hai chữ

- Thực hiện được 4 phép tính đối với số tự nhiên

- Biết giải các bài toán có liên quan đến bốn phép tính đối với số tự nhiên

- Rèn tư thế tác, phong học tập cho HS

II- Đồ dùng dạy- học

- GV:Bảng phụ; trò: đồ dùng học tập

III- Các hoạt động dạy- học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

HS chữa bài tập 4

HĐ2: Thực hành

Bài tập 1a: Tính giá trị của các biểu thức: m + n; m – n; m x n; m : n, với:

a) m = 952; n = 28

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm cá nhân HS trình bày bài nối tiếp, nhận xét Thống nhất kết quả đúng Kết hợp củng cố tính giá trị của biểu thức chứa chữ

*Với m = 952; n = 28 thì m + n = 952 + 28 = 980

*Với m = 952; n = 28 thì m - n = 952 - 28 = 924

*Với m = 952; n = 28 thì m x n = 952 x 28 = 26656

*Với m = 952; n = 28 thì m : n = 952 : 28 = 34

Bài tập 2: Tính:

- HS đọc, nêu yêu cầu GV giao việc, HS làm nhóm

a) 12054 : (15 + 67) = 12054 : 82

= 147

29150 – 136 x 201 = 29150 – 27336

= 1814

b) 9700 : 100 + 36 x 12 = 97 + 432 = 529 (160 x 5 – 25 x 4) : 4 = (800 – 100) : 4 = 700 : 4 = 175

Bài tập 4: HS làm vở

Bài giải

Số vải cửa hàng bán tuần sau là: 319 + 76 = 395 (m) Cả hai tuần cửa hàng bán được là: 319 + 395 = 714 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được là: 714 : (7 x 2) = 51 (m)

Đáp số: 51m vải

HĐ3: Củng cố, dặn dò

- Hệ thống nội dung bài học

- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau BTVN: 1(b); 5

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w