HS nào đọc không đạt yeâu caàu, GV cho caùc em veà nhaø luyeän 9 - Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập đọc lại trong tiết học sau - HS laøm baøi vaøo VBT c.OÂn luyeän veà kó naêng ñaët c[r]
Trang 1TUẦN 18
THỨ
Tập đọc 35 Ôn tập học kì I tiết 1
Kĩ thuật 18 Cắt, khâu thêu sản phẩm tự chọn
Hai
22/12
Đạo đức 18 Ôn tập và thực hành kĩ năng
Thể dục 35 Đi nhanh chuyển sang chạy chạy theo hình tam giác
Chính tả 18 Ôn tập học kì I tiết 2
LTVC 35 Ôn tập học kì I tiết 3
Ba
23/12
Lảch sả 35 Kiểm tra định kì
Khoa học 35 Không khí cần cho sự cháy
Mỹ 18 Vẽ theo mẫu: Tĩnh vật lọ hoa và quả
K.chuyện 18 Ôn tập học kì I tiết 4
Tư
24/12
Tập đọc 36 Ôn tập học kì I tiết 5
Thể dục 36 Sơ kết học lì I chạy theo hình tam giác
Khoa học 36 Không khí cần cho sự sống
Năm
25/12
Tập làm văn 35 Ôn tập học kì I tiết 6
LTVC 36 Kiểm tra định kì
TLV 36 Kiểm tra định kì
Hát 18 Kiểm tra học kì I Thay bằng nội dung tập biểu diễn
các bài hát
Sáu
26/12
SHL 18 Chủ điểm : Học tập và làm theo gương anh bộ đội
Trang 2Thứ hai , ngày tháng năm 2008
Tiết dạy : Tập đọc
TIẾT 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu (HS trả lời được 1 – 2 câu hỏi về nội dung bài đọc)
- Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ đầu HKI của lớp 4 (phát âm rõ, đọc tốc độ tối thiểu 120 chữ / phút; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật)
- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc 2 chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
- Học tập những đức tính tốt từ nhân vật của bài
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 17 tuần học Sách Tiếng Việt 4, tập 1
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2 để HS điền vào chỗ trống
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Ôn tập và kiểm tra
b.Nội dung:
+ Kiểm tra tập đọc và HTL
(1/6 số HS trong lớp)
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV cho điểm HS nào đọc không đạt
yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện
đọc lại trong tiết học sau
+ Lập bảng tổng kết các bài tập đọc
Gọi HS đọc yêu cầu
Những bài tập đọc nào là truyện kể trong
1
1 15
12
Hát
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, được xem lại bài khoảng
1 – 2 phút)
- HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu của bài
- Ôâng Trạng thả diều; “Vua tàu thuỷ”û Bạch Thái Bưởi; Vẽ trứng; Người tìm
Trang 32 chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sáo
diều
Phát phiếu cho nhóm
Yêu cầu HS nhận xét theo yêu cầu sau:
+ Nội dung ghiû từng cột chính xác không?
+ Lời trình bàý rõ ràng, mạch lạc không?
4.Củng cố - Dặn dò:
? Vì sao em biết các bài đọc trên là văn
kể chuyện
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
Nhắc HS xem lại các quy tác viết hoa tên
đường lên các vì sao;
- Văn hay chữ tốt; Chú Đất Nung; Trong quán ăn “ Ba cá bống”; Rất nhiều mặt trăng;
4 HS đọc thầm bài đọc trao đổi và làm bài
Dán phiếu ở bảng
- Cả lớp nhận xét
- HS sửa bài theo lời giải đúng
- Vì có nhân vật, diễn biến từ đầu đến cuối, có ý nghĩa
Ông Trạng
thả diều Trinh Đường Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu học Nguyễn Hiền
“ Vua tàu
thuỷ” Bạch
Thái Bưởi
Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Bạch Thái Bưởi từ tay trắng, nhờ có chí đã làm nên nghiệp lớn
Bạch Thái Bưởi Vẽ trứùng Xuân Yến Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi kiên trì khổ luyện đã
trở thành danh họa vĩ đại
Lê-ô-nác-đô
đa Vin-xi Người tìm
đường lên
các vì sao
Lê Quang Long Phạm Ngọc Toàn
Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi ước mơ, đã tìm được đường lên các vì sao Xi-ôn-cốp-xki Văn hay chữ
tốt
Truyện đọc 1 (1995)
Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi danh là người văn hay chữ tốt Cao Bá Quát Chú Đất
Nung
( Phần1-2) Nguyễân Kiên
Chú bé Đất dám nung mình trong lửa đỏ đã trở thành người mạnh mẽ, hữu ích Còn hai người bạn bột yếu đuối gặp nước suýt bị tan ra
Chú Đất Nung
Trong quán
ăn “ Ba cá
bống”
A-lếch-xây Tôn-xtôi
Bu-ra-ti-nô thông minh, mưu trí đã moi bí mật về chiếc chìa khoá vàng từ hai kẻ độc ác Bu-ra-ti-nô Rất nhiều
mặt trăng
(phần1-2)
Phơ-bơ Trẻ em nhìn thế giới, giải thích về thế giới rất
Trang 4Tiết dạy : Toán
TIẾT 86: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9.
I.Mục tiêu:
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng để nhận biết một số có chia hết cho 9 để giải các bài toán liên quan
- Aùp dụng vào tính toán trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
2.Kiểm tra bài cũ:Luyện tập
- GV yêu cầu HS viết các số vừa chia hết
cho 2 vừa chia hết cho 5 Yêu cầu HS
giải thích
- GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Nêu yêu cầøu bài học
b Nội dung:
+ Dấu hiệu chia hết cho 9
- Yêu cầu HSï tìm vài số chia hết cho 9 và
vài số không chia hết cho 9 đồng thời giải
thích
GV ghi lại thành 2 cột: cột bên trái ghi
các số chia hết cho 9, cột bên phải ghi các
số không chia hết cho 9
? Em tìm ra dấu hiệu chia hết cho 9 ra sao
- Yêu cầu HS tính tổng các chữ số của
từng số chia hết cho 9
? Em có nhận xét gì về tổng các chữ số
chia hết cho 9
- Yêu cầu HS tính tổng các chữ số không
chia hết cho 9
? Tổng các số này có chia hết cho 9
không
? Vậy muốn biết một số có chia hết cho 9
hay không ta làm thế nào
5
1 7
- HS viết
Nối tiếp nêu, mỗi em nêu 1 số
72 : 9 182 : 9
657 : 9 451 : 9
Nối tiếp nêu theo cách tự hiểu
27 = 2 + 7 = 9
657 = 6 + 5 + 7 = 18
5 976 = 5 + 9 + 7 + 6 = 27
- Tổng các số đó đều chia hết cho 9
182 = 1 + 8 + 2 = 11
451 = 4 + 5 + 1 = 11
- Tổng các chữ số này không chia hết cho 9
- Ta tính tổng các chữ số của nó, nếu tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9 Nếu tổng các chữ số đó
Trang 5c.Luyện tập:
Bài 1/97: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Nêu các số chia hết cho 9 và giải thích
vì sao các số đó chia hết cho 9
Nhận xét ghi điểm
Bài 2/97: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS giải thích vì sao các chữ số
đó không chia hết cho 9
Nhận xét ghi điểm
Bài 3/97:Gọi HS đọc đề bài
GV yêu cầu HS nêu các điều kiện để chia
hết cho 9
- Cho HS làm vào vở
Bài 4/97: Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn :Lần lượt thử từng chữ
số 0, 1, 2, 3 nếu có được tổng các chữ số
chia hết cho 9 thì chữ số đó thích hợp
- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
4.Củng cố:
- Yêu cầu HS nêu dấu hiệu chia hết cho
9
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
Về nhà làm VBT
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
không chia hết cho 9 thì số đó không chia hết cho 9
Tự làm bài
- Các số : 99; 108; 5 643; 29 385; chia hết cho 9 vì tổng các số này đều chia hết cho 9
Ví dụ: 99 = 9 + 9 = 18 : 9 = 2 Nhận xét bài của bạn
HS đọc yêu cầu Các số: 96; 7 853; 5 554; 1 097; Không chia hết cho 9 Vì tổng các chữ số đó không chia hết cho 9
Ví dụ: 96 = 9 + 6 = 15 : 9 = 9 (1)
7 853 = 7 + 8 + 5 + 3 = 23 : 9 = 2(5) Nhận xét bài của bạn
- HS đọc yêu cầu
- Làm bài và nối tiếp đọc số
Ví dụ: 180; 207;
HS đọc yêu cầu
315; 135; 225
- Các số có tổng chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Trang 6Tiết dạy : Kĩ thuật
TIẾT 18: CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN( tiết 4)
Nhận xét 5 - chứng cứ 2,3
I.Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng khâu thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm chọn của HS
- Làm được một sản phẩm phối hợp cắt, khâu, thêu tự chọn
- Rèn luyện ý thức an tồn lao động Yêu thích sảnphẩm do mình làm được
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sản phẩm tiết3
Hoạt động của giáo viên Tg Haot động của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng họctập (Chứng cứ 1)
Chuẩn bị đồ dùng học tập tốt
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu yêu cầu bài học
b Nội dung:
Hoạt động 3: Cá nhân
Mục tiêu: Đánh giá được két quả học tập
của mình và của bạn
Chỉ định1/2 ssố sản phẩm được trưng bày
Nhắc HS ghi tên vào sản phẩm
Hướng dẫn đánh giá:
+ Vận dụng được cá kĩ thuật: Cắt, khâu,
thêu
+ Các đường cắt, khâu thẳng
+ Khâu, thêu đúng kĩ thuật
+ Hoàn thành sản phẩm tự chọn
Gọi 2-3 HS nhận xét sản phẩm của bạn
Bổ sung và nhận xét, đánh giá sản phẩm
được trưng bày theo hai mức( hoàn thành
và chưa hoàn thành) Đối với sản phẩm thể
hiện năng khiếu được đánh giá hoàn thành
tốt(A+).Nhắc nhở HS thu dọn vệï sinh lớp
học
4.Củng cố- dặn dò:
5
Đặt dụng cụ, vật liệu đã chuẩn bị lên bàn
Trưng bày sản phẩm Ghi tên vào sản phẩm trưng bày
Trưng bày sản phẩm
Chứng cứ 2- 3:
2- 3 HS nhận xét sản phẩm của bạn theo hướng dẫn
Nghe giáo viên nhận xét, đánh giá
Thu dọn vệ sinh
Trang 7Nhận xét thái độc học tập Động viên HS
chưa cố gắng Xem trước bài 14
Tiết dạy : Đạo đức
TIẾT 18 : ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC
KÌ I
Thứ ba, ngày tháng năm 2008
Tiết dạy : Thể dục
Tiết GV DẠY CHUYÊN
Tiết dạy : Toán
TIẾT 87: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
I.MỤC TIÊU:
Biết dấu hiệu chia hết cho 3 và không chia hết cho 3
Aùp dụng dấu hiệu chia hết cho 3, không chia hết cho 3 để giải các bài toán có liên quan
Củng cố dấu hiệu chia hết cho 9
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Tg Haot động của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
nêu kết luận về dấu hiệu chia hết cho 9 và
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm
của tiết 87
- GV nhận xét và ghi điểm HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
Các số chia hết cho 3
- GV yêu cầu HS tìm các số chia hết cho 3
và không chia hết cho 3 giống như các tiết
5
1 6
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu,
HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
-HS tìm số và ghi thành 2 cột, cột không
Trang 8học về dấu hiệu chia hết trước.
? Em đã thực hiện tìm các số chia hết cho
3 như thế nào
Dấu hiệu chia hết cho 3
- GV yêu cầu HS đọc các số chia hết cho 3
trên bảng và tìm đặc điểm chung của các
số này
-GV yêu cầu HS tính tổng các chữ số của
các số chia hết cho 3
? Em hãy tìm mối quan hệ giữa tổng các
chữ số của các số này với 3
-GV mời HS phát biểu dấu hiệu chia hết
cho 3 thành lời
c.Luyện tập:
Bài 1/98:
? Nêu các số chia hết cho 3 và giải thích vì
sao các số đó chia hết cho 3
Bài 2/98:
-GV tiến hành tương tự như bài tập 1
Bài 3/98: GV yêu cầu HS đọc đề bài.
-GV theo dõi và nhận xét đúng/sai cho
từng HS
Bài 4/98:? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì
-GV yêu cầu HS làm bài
4 Củng cố, dặn dò
6
6
3
chia hết và cột chia hết
- Một số HS trả lời trước lớp
-Một số HS phát biểu ý kiến trước lớp -HS tính vào giấy nháp
-Tổng các chữ số của chúng cũng chia hết cho 3
-Ta chỉ việc tính tổng các chữ số của nó Nếu tổng các chữ số của nó chia hết cho
3 thì số đó chia hết cho 3, nếu tổng các chữ số đó không chia hết cho 3 thì số đó không chia hết cho 3
-HS làm bài vào vở bài tập
- Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872;
92313 vì các số này có tổng các chữ số
chia hết cho 3
Số 231 2 + 3 + 1 = 6 6 : 3 Số 1872 1 + 8 + 7 + 2 = 18.18 : 3 Số 92313 9 + 2 + 3 + 1 + 3 = 18 18 :3
- Các số không chia hết cho 3 là 502;
6823; 641311 vì tổng các chữ số của các
số này không chia hết cho 3
-Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho
3: 126; 103; 321;
-Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
564; 795; 2 235
Trang 9- GV yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu chia
hết cho 3
-GV nhận xét giờ học, dặn dò HS về nhà
học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3,
Tiết dạy : Chính tả
TIẾT 18: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (Yêu cầu như tiết 1)
- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của HS về nhân vật (trong các bài đọc) qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật
- Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã cho
II.Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng (như tiết 1)
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Tg Haot động của học sinh
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và HTL
Thực hiện kiểm tra (1/6 số HS trong
lớp)
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
GV cho điểm HS nào đọc không đạt
yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện
đọc lại trong tiết học sau
c.Ôn luyện về kĩ năng đặt câu: bài 2
(Đặt câu với những thành ngữ thích hợp
để nhận xét về các nhân vật)
- GV nhận xét
d.Sử dụng thành ngữ, tục ngữ: bài 3
(Chọn những thành ngữ, tục ngữ thích
1 16
9
10
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, được xem lại bài khoảng 1 – 2 phút)
- HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài (theo chỉ định trong phiếu)
- HS trả lời
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào VBT
- HS tiếp nối nhau đọc những câu văn đã đặt
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm nhanh vào VBT Vài HS làm
Trang 10hợp để khuyến khích hoặc khuyên nhủ
bạn)
- GV nhắc HS xem lại bài tập đọc Có
chí thì nên, nhớ lại các câu thành ngữ,
tục ngữ đã học, đã biết
- GV nhận xét
4.Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS đọc trước, chuẩn bị nội
dung cho tiết ôn tập sau
3
vào phiếu
- Những HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả làm việc
- Cả lớp nhận xét
Tiết dạy : Luyện từ và câu
TIẾT 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 3)
I.Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (Yêu cầu như tiết 1)
- Ôn luyện các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện
- Sử dụng vốn từ sáng tạo , linh hoạt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng (như tiết 1)
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài (trực tiếp và gián tiếp), 2 cách kết bài (mở rộng và không mở rộng)
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Tg Haot động của học sinh
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và HTL
Thực hiện kiểm tra (1/6 số HS trong lớp)
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
GV cho điểm HS nào đọc không đạt yêu
cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc lại
trong tiết học sau
c Bài tập 2
1 16
15
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, được xem lại bài khoảng
1 – 2 phút)
- HS đọc trong SGK 1 đoạn hoặc cả bài (theo chỉ định trong phiếu)
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 11(Viết 1 mở bài theo kiểu gián tiếp, 1 kết
bài theo kiểu mở rộng cho đề TLV “Kể
chuyện ông Nguyễn Hiền”)
- GV nhận xét
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS đọc trước, chuẩn bị nội dung
cho tiết ôn tập sau: tiếp tục luyện tập đọc
và HTL; ghi nhớ những nội dung vừa học;
về nhà hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài,
viết lại vào vở
3
- Cả lớp đọc thầm truyện Ông Trạng thả diều
- 1 HS đọc thành tiếng nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài và 2 cách kết bài trên bảng phụ
- HS làm việc cá nhân
- Lần lượt từng HS tiếp nối nhau đọc các mở bài, kết bài
- Cả lớp nhận xét
Tíet dạy : Lịch sử
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Thứ tư, ngày tháng năm 2008
Tiết dạy : Toán
TIẾT 88: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2, 3, 5, 9 và giải toán
- Làm toán cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Tg Haot động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em
nêu kết luận về dấu hiệu chia hết cho
5 -2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của