Bµi míi: Giới thiệu bài: Trong giờ học hôm nay các em tiếp tục ôn tập về đọc, phân tích và xử lí các số liêu của biểu đồ tranh H§1: Hướng dẫn ôn tập Bài 1: GV treo biểu đồ, yêu cầu HS qu[r]
Trang 1Tuần 32
Thứ 2 ngày 23 tháng 4 năm 2012
Toán
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
I Mục tiêu: - Biết đặt tính và thực hiện Phép nhân các số tự nhiên với các số không
quá 3 chữ số ( tích không quá 6 chữ số )
-Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số có không quá 2 chữ số
- Biết so sánh số tự nhiên
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2HS lên bảng làm bài tập 3,4 tiết trước
- GV nhận xét, chữa bài
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài và tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài và kết hợp giải thích cách làm
- GV và lớp nhận xét về cách đặt tính, thực hiện phép tính
Bài 2: HS đọc đề bài và tự làm bài – 2 HS lên bảng
- Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa biết của phép tính
- GV theo dõi, bổ sung ý kiến
Bài 3: GV cho HS nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép chia
- HS vận dụng giải toán
- HS trình bày bài làm trước lớp’
Bài 4: HS đọc đề bài và phân tích
-cho HS làm 1 phép tính để ôn lại cách nhân nhẩm một số có hai chữ số với 11,nhân chia nhẩm với 10,100,1000,
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào VBT và giải thích cách làm
Bài 5: HS đọc đề toấn -GV hướng dẫn phân tích
Bước 1: Tìm số lít xăng cần tiêu hao để xe ô tô đi được quãng đường dài 180 km
180:12 = 15
Bước 2: Tìm số tiền phải mua xăng để ô tô đi được quãng đường dài 180 km
7500 x 15 =112500
Số lít xăng cần tiêu hao để xe ô tô đi được quãng đường dài 180 km:
180 : 12 = 15 (l)
Số tiền phải mua xăng để ô tô đi được quãng đường dài 180 km:
7500 15 = 112500 (đồng)
Đáp số: 112500 đồng
III Cũng cố, dặn dò:
- GV nhân xét tiết học
- Giao BTVN và nội dung ôn tập cho tiết học tiếp theo
Trang 2Chính tả
Vương quốc vắng nụ cười
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Vương quốc vắng
nụ cười
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ 2a
II Đồ dùng dạy - học: Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc mẫu tin Băng trôi, nhớ và biết lại trên bảng lớp đúng chính tả
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
HĐ1: Hướng dẫn nghe viết
- 1 HS đọc yêu cầu bài, đọc đoạn văn cần viết chính tả
- Cả lớp nhìn SGK đọc thầm và ghi nhớ cách viết
- Luyện viết các từ khó, dễ lẫn: kinh khủng, rầu rĩ, nhộn nhịp,
- GV đọc lần 1 – HS viết bài vào vở
- GV đọc làn 2 - HS đổi vở và soát lỗi
- GV chấm bài và nêu nhận xét
HĐ2: Bài tập chính tả
Bài 1: GV chọn bài a, giải thích yêu cầu
- HS đọc lại yêu cầu, làm bài vào vở
- GV dán 3 phiếu nội dung bài lên bảng, yêu càu 3 nhóm làm bài tiếp sức
Chúc mừng năm mới thế kỉ:
vì sao; năm sau; xứ sở ; gắng sức; xin lỗi ;sự chậm trễ
- Các nhóm trình bày kết quả Lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
- HS đọc lại đoạn văn GV và cả lớp nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu về nhà đọc lại BT đã làm và làm tiếp bài tập còn lại
- Yêu cầu về nhà đọc lại BT đã làm và làm tiếp bài tập còn lại
Trang 3Thứ 3 ngày 24 tháng 4 năm 20112
Toán
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo )
I Mục tiêu:-Tính được giá trị của biểu thức chứa 2 chữ
- Thực hiện được 4 phép tính với số tự nhiên
- Biết giải bài toán liên quan đến phép tính với các số tự nhiên
II Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS lên bảng làm bài tập 3,4,5 của tiết trước
- GV nhận xét, chữa bài
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài và tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào VBT
Bài 2: HS đọc đề bài và tự làm bài – 2 HS lên bảng
- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có các dấu cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc
- Gv nhắc nhở thêm vè cách làm
Bài 3: GV cho HS nhắc lại các tính chất của phép tính có liên quan đến BT: kết hợp, giao hoán, nhân một số với một tổng,
- HS vận dụng giải toán
- 2 HS trình bày bài làm trước lớp – lớp giải vào VBT
a) 36 x 25 x4 = 36 x ( 25 x4 )
= 36 x 100
=3600
Bài 4: HS đọc đề bài và phân tích
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
Trong hai tuần, trung bình mỗi ngày cửa hàng bàn được bao nhiêu mét vải
- Để biết được trong hai tuần đó trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ta phải biết được gì?
+ Tổng số mét vải bản trong hai tuần
+ Tổng số ngày mở cửa bán hàng của hai tuần
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào VBT và giải thích cách làm
Bài 5: HS đọc đề toấn -GV hướng dẫn phân tích
- Bài toán hỏi gì? Bài toán hỏi số tiền mẹ có lúc đầu.
- Để tính được số tiền mẹ có lúc đầu em phải biét được gì?
Phải biết được số tiền mẹ đã dùng để mua bánh và mua sữa
- HS làm bài vào vở, một số HS làm trên bảng phụ
- GV chấm bài và chữa bài, yêu cầu HS theo dõi và chữa bài vào vở
Mua hai hộp bánh và 6 chai sữa hết số tiền là:
Trang 424000 x 2 + 9800 x 6 = 106800 (đồng )
Số tiền mẹ có lúc đầu là :
93200 + 106800 = 200 000 ( đồng )
- Nhận xét bài làm của HS
Cũng cố, dặn dò:
- GV nhân xét tiết học
_
Khoa học
Động vật ăn gì để sống?
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể
- Phân loại động vật theo thức ăn của chúng
- Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 126, 127 SGK
- Sưu tầm tranh, ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau
III Hoạt động dạy - học:
HĐ1 : Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loại động vật khác nhau
Mục tiêu: Phân loại động vật theo thức ăn của chúng
Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng
Cách tiến hành:
Bước 1: Hoạt động theo nhóm
- Tập hợp tranh ảnh những con vật ăn các loại thức ăn khác nhau đã sưu tầm
- Phân nhóm theo thức ăn của chúng:
+ Nhóm ăn thịt
+ Nhóm ăn cỏ, lá cây
+ Nhóm ăn hạt
+ Nhóm ăn sâu bọ
- Trình bày vào phiếu BT khổ lớn
Bước 2: Hoạt động theo lớp
- Các nhóm trưng bày sản phẩm
- Quan sát và nhận xét, đánh giá sản phẩm của các nhóm khác
Kết luận: Theo mục Bạn cần biết ở SGK
HĐ2: Trò chơi Đố bạn con gì?
Mục tiêu:
- HS nhớ lại đặc điẻm chính của con vật và thức ăn của nó
- HS thực hành kĩ năng đặt câu hỏi loại trừ
Cách tiến hành:
Bước 1: Hướng dẫn cách chơi
- 1 HS đeo hình vẽ một con vật bất kì, đặt cây hỏi dạng đúng/sai để biết là con gì
VD: + Con vật này có 4 chân phải không?
+ Con vật này ăn thịt phải không?
+ Con vật này có sừng phải không?
Trang 5Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi thử.
Bước 3: HS chơi theo nhóm để nhièu em đặt dược nhiều câu hỏi
Cũng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu về nhà học thuộc nội dung bài học và chuẩn bị cho tiết học sau
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
I Mục tiêu:
- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (Trả lời
CH bao giờ ? khi nào ? mấy giờ ? -ND ghi nhớ)
- Nhận diện được tạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1mụcIII), bước đầu biết thêm được trạng ngữ cho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a hoặc đoạn văn b ở BT2)
II Đồ dùng dạy – học:
Bảng phụ, giấy khổ rộng
III Họat động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1HS nói lại nội dung cần ghi nhớ trong tiết học trước và làm lại BT2
- 1 HS đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
HĐ1: Phần nhận xét
Bài tập 1, 2: 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Tìm trạng ngữ trong câu, xác định trạng ngữ đó bổ sung cho ý nghĩa gì của câu
- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- GV chốt lại lời giải đúng: Bộ phận trạng ngữ Đúng lúc đó, bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu
Bài tập 3: HS đọc yêu cầu bài
- HS phát biểu ý kiến Lớp nhận xét, GV kết luận:
Viên thị vệ hớt hải chạy vào khi nào? ( Chưa xảy ra sự việc)
HĐ3: Phần ghi nhớ
Hai, ba HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
1HS lấy VD minh họa
HĐ4: Phần luyện tập
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân GV dán các băng giấy lên bảng
- 2 HS lên gạch dưới bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian trong câu
- GV và lớp nhận xét, kết luận lời giải đúng
a) Buổi sáng hôm nay , Vừa mới ngày hôm qua , qua một đêm mưa rào.
b) Từ ngày còn ít tuổi , Mõi lần đứng trước nhữngcái tranh làng Hồ rải trên các
lề phố Hà Nội.
Bài tập 2: GV nêu yêu cầu BT và hướng dẫn làm bài
Trang 6- Lưu ý về trình tự: Đọc kĩ mỗi đoạn văn, chỉ ra những câu văn còn thiếu trạng ngữ trong đoạn, viết lại câu có thêm trạng ngữ
- Các nhóm HS làm bài trên phiếu BT và trình bày kết quả
- GV và lớp nhận xét, chữa bài:
a) Mùa đông - Đến ngày đến tháng
b) Giữa lúc gió đang gào thét ấy Có lúc….
Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiế học
- Yêu cầu về nhà học thuộc nội dung ghi nhớ và đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ thời gian
Địa lớ
Biển đảo và quần đảo
I Mục tiờu:
Sau khi học HS cú khả năng:
- Chỉ trờn bản đồ Việt Nam vị trớ biển Đụng, vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ Long, vịnh Thỏi lan, cỏc đảo và quần đảo Cỏi Bầu, Cỏt Bà, Phỳ Quốc, Cụn Đảo, Hoàng Sa
- Phõn biệt được cỏc khỏi niệm: Vựng biển, đảo và quần đảo
- Trỡnh bày được một số đặc điểm tiờu biểu của biển, đảo và quần đảo của nước
ta và vai trũ của chỳng
- Rốn luyện kỹ năng quan sỏt, phõn tớch lược đồ, bản đồ
II Đồ dựng dạy - học:
- Bản đồ Địa lớ tự nhiờn Việt Nam
- Tranh ảnh về biển, đảo Việt
III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:
Bài mới
a Gi[ớ thiệu bài
b Nội dung
Hoạt động 1: Vựng biển Việt Nam
- GV y/c HS thảo luận nhúm, qs
1 HS chỉ trờn bản đồ Địa lớ tự nhiờn Việt Nam, vị trớ biển Đụng, vịnh Bắc Bộ, vịnh Thỏi Lan
- Nờu những giỏ trị của biển Đụng đối với nước ta
- HS quan sỏt và thảo luận 1 HS lờn chỉ bản đồ
+ Những giỏ trị: Muối, khoỏng sản, hải sản, du lịch, cảng biển
- Yờu cầu HS chỉ trờn bản đồ một số mỏ dầu, mỏ khớ của nước ta
- HS tiếp tục lần lượt lờn chỉ bản đồ
GV nhận xột cõu trả lời của học sinh
Hoạt động 2: Đảo và quần đảo
- GV giải thớch nghĩa hai khỏi niệm: đảo và quần đảo
- HS lắng nghe, ghi nhớ
+ Đảo là bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục địa xung quanh, cú nước biển và đại dương bao bọc
Trang 7+ Quần đảo: là nơi tập trung nhiều đảo.
Y/C HS thảo luận theo nhóm 5 HS
1 Chỉ trên bản đồ Địa lí tự nhiên VN
các đảo và quần đảo chính
+ Nhóm 1: Vịnh Bắc Bộ
+ Nhóm 2: Biển miền Trung
+ Nhóm 3: Biển phía Nam và tây Nam
- GV tham khảo trong thiết kết để tổ chức cho HS chơi trò chơi
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài giờ sau
ChiÒu
Kỹ thuật
L¾p « t« t¶i ( tiÕt 2)
I Mục tiêu:
-HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp “Ô tô” tải
-Lắp được từng bộ phận và lắp ráp “Ô tô” tải đúng kĩ thuật , đúng quy trình
-Rèn tính cẩn thận ,làm việc theo quy trình
II Đồ dùng dạy học:
-Mẫu “Ô tô” đã lắp sẵn
-Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III Hoạt động dạy học:
1/ Ổn định tổ chức : (1’)
2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (2’ )
3/ Bài mới : (30’)
Giới thiệu bài : (2)
-GV giớI thiệu bài và nêu mục đích bài học :
Hoạt động 1: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật (25-27)
a)Hướng dẫn chọn các chi tiết (5’)
-gv yêu cầu HS chọn các chi tiết theo SGK để vào nắp hộp theo từng loại
-GV hỏI :Một vài chi tiết cần lăp cái “ Ô tô ” là gì
b)Lắp từng bộ phận : (15-20’)
-HS lắng nghe
-HS chọn và để vào nắp hộp
-HS trả lời
*Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin (H2-SGK)
+Để lắp được bộ phận này cần phải lắp mấy phần ?
-Cần lắp 2 phần : giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin
+GV yêu cầu HS lên lắp
-1 HS lên lắp, HS khác nhận xét bổ sung
Trang 8*Lắp ca bin (H3-SGK)
- Hóy nờu cỏc bước lắp ca bin ?
-GV lắp theo thứ tự cỏc bước trong SGK
-Cú 4 bước như SGK
-_HS theo dừi
*Lắp thựng sau của thành xe và lắp trục bỏnh xe (H4 ;H5 -SGK)
-Yờu cầu HS lờn lắp
-GV nhận xột ,uốn nắn ,bổ sung cho hoàn chỉnh
-HS quan sỏt và 1 HS lờn bảng để lắp
c)Lắp rắp “ễ tụ” tải
-GV tiến hành lắp rỏp cỏc bộ phận Khi lắp tấm 25 lỗ, GV nờu thao tỏc
chậm để HS nhớ
-HS theo dõi
-Cuối cựng kiểm tra sự chuyển động của cỏi đu
-Chắc chắn ,khụng xộc xệch
d)Hướng dẫn thỏo rời cỏc chi tiết (5)
- Khi thỏo phải thỏo rời từng bộ phận ,tiếp đú mới thỏo rời từng chi tiết
theo trỡnh tự ngược lại với trỡnh tự lắp
-GV nhắc HS thỏo cỏc chi tiết xếp gọn vào hộp
-HS thỏo cỏc chi tiết xếp gọn vào hộp
4 /Củng cố, dặn dũ : (2’)
- GV nhận xột về sự chuẩn bị đồ dựng học tập ;thỏi độ học tập ;Kết quả học tập
- Dặn dũ giờ học sau nhớ mang đầy đủ đồ dựng học tập
Luyện chữ
Bài: Vương quốc vắng nụ cười
I.Yêu cầu:
HS viết đảm bảo tốc độ, trình bày sạch đẹp bài : Vương quốc vắng nụ cười
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS viết:
1 HS đọc toàn bài- cả lớp theo dõi ở SGK
HS tự viết những từ mình cho là khó :
GV theo dõi uốn nắn HS viết
Đọc cho HS khảo bài
Thu một số bài chấm ,
GV tuyên dương những bài viết đẹp, nhắc nhở HS viết chưa đẹp về nhà luyện thêm
Luyện Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về
- Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
Trang 9- Tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Giải bài toán liên quan đến phép nhân và phép chia số tự nhiên
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập trang 88,89
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài và tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài và kết hợp giải thích cách làm
- GV và lớp nhận xét về cách đặt tính, thực hiện phép tính
Bài 2: HS đọc đề bài và tự làm bài – 2 HS lên bảng
Củng cố lại cách thực hiện các phép tính trong một biểu thức
- GV theo dõi, bổ sung ý kiến
Bài 3: GV cho HS nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép chia.để tính bằng cách thuận tiện nhất
- HS vận dụng giải toán
- HS trình bày bài làm trước lớp’
Bài 4: HS đọc đề bài và phân tích
- Để so sánh hai biểu thức với nhau trước hết chúng ta phải làm gì?
Chúng ta phải tính giá trị các biểu thức, sau đó so sánh các giá trị với nhau để chọn dấu so sánh phù hợp
- GV: Khi thực hiện so sánh các biểu thức với nhau nên áp dụng các tình chất của phép tính để kiểm tra, không nhất thiết phải tính giá trị của chúng
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào VBT và giải thích cách làm
Bài 5: HS đọc đề toấn – GV hướng dẫn phân tích.,
Bước 1: tính 15 phút An đi được bao nhiêu mét (84 x 15 =1260)
Bước 2: Tìm số phút An đi ( 1260 : 180 = 7)
III Cũng cố, dặn dò:
- GV nhân xét tiết học
_
Thứ 4 ngày 25 tháng 4 năm 2012
Toán
Ôn tập về biểu đồ
I Mục tiêu
-Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ hình cột
II Đồ dùng dạy – học:
Các biểu đồ trang 164, 165, 166 SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm các bài tập 4,5 của tiết 157 trong VBT
- GV kết hợp kiểm tra bài làm về nhà của HS, nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Trong giờ học hôm nay các em tiếp tục ôn tập về đọc, phân tích và xử
lí các số liêu của biểu đồ tranh
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: GV treo biểu đồ, yêu cầu HS quan sát biểu đồ và trả lời các câu hỏi của bài tập
Trang 10- Cả 4 tổ cắt được bao nhiêu hình? Trong đó có bao nhiêu hình tam giác, bao
nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình chữ nhật?
Cả bốn tổ cắt được 16 hình Trong đó có 4 hình tam giác, 7 hình vuông, 5 hình chữ nhật
- Tổ 3 cắt được nhiều hơn tổ 2 bao nhiêu hình vuông nhưng ít hơn tổ 2 bao nhiêu hình
chữ nhật?
Tổ 3 cắt được nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông nhưng ít hơn tổ 2 là 1 hình chữ nhật + Tổ nào cắt đủ cả 3 loại hình? Tổ 3
+ Trung bình mỗi tổ cắt được bao nhiêu hình? 16 : 4 = 4 (hình)
Bài 2: GV treo biểu đồ và tiến hành tương tự BT1.
- HS trả lời miệng câu a và làm câu b vào VBT
b) Diện tích Đà Nẵng lớn hơn diện tích Hà Nội:
1255 - 921 = 334 (km) Diện tích Đà Nẵng bé hơn diện tích thành phố Hồ Chí Minh:
2095 -1255 = 840 (km )2
Bài 3: GV treo biểu đồ, HS đọc biểu đồ, đọc kĩ câu hỏi và làm bài vào VBT.
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT
a) Trong tháng 12, cửa hàng bán được số mét vải hoa là:
50 42 = 2100 (m)
b) Trong tháng 12 cửa hàng bán được số cuộn vải là:
42 + 50 + 37 = 129 (cuộn)
Trong tháng 12 cửa hàng bán được số mét vải hoa là:
50 129 = 6450 (m)
Củng cố, dặn dò: - GV nhân xét tiết học
- Giao BTVN và nội dung ôn tập cho tiết học tiếp theo
_
Kể chuyện
Khát vọng sống
I Mục tiêu:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa( SGK), HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện Khát vọng sống rõ ràng , đầy đủ (BT1)
-Bước đầu biết kể lại nối tiếp được toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện (BT3).
II Đồ dùng dạy – học:
Tranh minh họa
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS kể về một cuộc du lịch hoạc cắm trại mà em được tham gia
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
GV giới thiệu câu chuyện và nhà văn Giắc Lơn-đơn