Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình xung quanh trục là.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH
TỔ TOÁN
-
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – KHỐI 12 – NĂM HỌC 2020 – 2021
THỜI GIAN: 45 PHÚT – ĐỀ 1 Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 7x
A 7 dx x7 ln 7x C B 7 d 7
ln 7
x
x x C
C 7 dx x7x1C D
1
7
7 d
1
x
x
Câu 2 Nguyên hàm của hàm số f x – 3 x2 x 1 0
x x
A F(x) =
3 3 2
ln
x C
2
3 3
2 3
C F(x) =
3 3 2
ln
x C
x C
Câu 3 Cho F x là một nguyên hàm của f x 3 x2 2 x 1 Biết F 1 5 Tìm F x ?
A F x 6 x2 1 B F x 6 x 11
C F x x3 x2 x 6 D F x x3 x2 x 6
Câu 4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3x
A cos 3xdx3 sin 3x C B cos 3 sin 3
3 x
C cos 3xdxsin 3x C D cos 3 sin 3
3
x
Câu 5 Tìm nguyên hàm 2 9
1 d
A 2 10
1
x C B 1 2 110
10 x C C 1 2 110
D 1 2 110
20 x C Câu 6 Cho 1
0
d 2
f x x và 1
0
d 5
g x x khi đó 1
0
f x g x x x
Câu 7 Cho
1
0
( )
f x
dx 1;
3
0 ( )
f x
dx 5 Tính
3
1 ( )
f x
dx
Câu 8 Nếu 1
2 1
F x
x
và F 1 thì giá trị của 1 F 4 bằng
A ln 7 B 11ln 7 C ln 3 D 1 ln 7.
Trang 2Câu 9 Giả sử
4
0
2 sin 3
2
I xdx a b
a b, Khi đó giá trị của a b là
A 1
2
1 5 Câu 10 Tính tích phân
2 2 1
I x x dx bằng cách đặt ux2 , mệnh đề nào dưới đây đúng? 1
A
3
0
I udu B
2
1
1 2
I udu C
3
0 2
I udu D
2
1
I udu
Câu 11 Tính tích phân 3
0 cos sin d
4
4
Câu 12 Cho tích phân
2
0
( 1) cos d
cos
u x
dv xdx
A
2 2 0
( 1).sin sin
2 2 0
( 1).sin sin
C
2 2 0 0
( 1).sin sin
2 2 0 0
( 1).sin sin
Câu 13 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường , trục hoành và hai đường thẳng
là :
Câu 14 Cho hình phẳng giới hạn bởi đường Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình xung quanh trục là
ln
1,
e
2
e
e
H y 2x x y 2, 0
17
Trang 3Câu 15 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là
A
4
3
( )
S f x dx
B
( ) ( )
S f x dx f x dx
C
( ) ( )
S f x dx f x dx
D
( ) ( )
S f x dx f x dx
Câu 16 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ex2, y , 0 x 0 1
x xung quanh trục Ox là
A V 2e B V e 2 C V e 2 D 9
4
V Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho hai véctơ 1; 3; 2 và Tìm tọa độ
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho (1; 2;3), ( 4; 4;6).A B Tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB là:
A 3;3;9
2 2
G
B ( 3;6;9)G C ( 1; 2;3)G D (1; 2; 3)G
Câu 19: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu đường kính AB với và là:
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;1) và mặt phẳng P : 2x y 2z 5 0 Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là
A 9 2
Câu 21 Mặt phẳng 2x y 3z 2 0 có vectơ pháp tuyến là
A n 2; 1;3 B n 2; 1;3 C n 2;1;3 D n 2; 1; 3
Câu 22 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )P có phương trình 3x 2z Khi đó 2 0 mặt phẳng ( )P song song với:
Câu 23 Trong không gian Oxyz mặt phẳng P đi qua điểm A 2; 3;5 và nhận n 1;2; 6 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A 2x 3y 5z 34 0 B 2x 3y 5z 34 0
C x 2y 6z 34 0 D x 2y 6z 34 0
u
(2;5; 1)
v
2 3
a u v
( 8;9; 1)
a
( 8; 9;1)
a
(8; 9; 1)
a
( 8; 9; 1)
a
S A1; 2;3 B1; 4;1
2 2 2
S x y z 2 2 2
2 2 2
S x y z
Trang 4Câu 24 Trong không gian Oxyz mặt phẳng P đi qua điểm A 0; 1;4và song song với mặt phẳng
( ) :P x 2y 7z 8 0 có phương trình là:
A x 2y 7z 30 0 B x 2y 7z 30 0
C x 3y 6z 27 0 D 2x y 7z 30 0
Câu 25 Gọi là mặt phẳng đi qua điểm M 3; 1; 5và vuông góc với 2 mặt phẳng P và Q có phương trình lần lượt là 3x 2y 2z 7 0;5x 4y 3z 1 0 Phương trình mặt phẳng là:
A 2x y 2z 15 0 B 2x y 2z 15 0
C 2x y 2z 15 0 D 2x y 2z 15 0
- Hết -