Câu 7: Phân tử mARN sơ khai và mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc ở tế bào nhân thực thì loại mARN nào ngắn hơn.. Tại saoB[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học: 2016 – 2017
-o0o -ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4
MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài:50 phút (40 câu trắc nghiệm - 4 trang)
sinh:
danh:
Mã đề 132
Câu 1: Một sô vật nuôi sau khi vắt bỏ tinh hoàn sẽ lớn nhanh nhanh và hiền lành hơn, điều này
chứng tỏ:
A hoocmôn do tinh hoàn tiết ra không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng.
B hoocmôn do tinh hoàn tiết ra chất kìm hãm sự sinh trưởng của cơ thể.
C hoạt động sinh sống tiêu tốn khá nhiều năng lượng ở vật nuôi.
D tinh hoàn không có vai trò quang trọng đối với vật nuôi.
Câu 2: Sau khi thụ tinh, quả được tạo thành Sự phát triển của quả là do auxin được đưa vào bầu.
Auxin được coi là sản sinh từ bộ phận nào cho quả phát triển?
Câu 3: Hoocmon tiroxin của tuyến giáp có tác dụng chủ yếu là:
A điều hòa trao đổi canxi B kích thích sự phát triển não.
C tăng chuyển hóa glucozo thành glicogen D tăng tốc độ chuyển hóa cơ bản của tế bào Câu 4: Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:
A Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.
B Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
C Để tập trung nước nuôi các cành ghép.
D Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.
Câu 5: Các hình thức vận động sau:
1 – Hướng sáng 2 – Hướng hóa 3 – Cây bắt mồi 4 Nở hoa
5 – Khép lá ở cây phượng 6 – Đóng mở khí khổng 7 – Hướng tiếp xúc
Có bao nhiêu hình thức vận động là ứng động:
Câu 6: Một chuỗi polinucleotit được tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp dung dịch chứa U và X theo tỉ
lệ 4:1 Chuỗi polinucleotit có số bộ bà và tỉ lệ xuất hiện của bộ bộ ba chứ 2U và 1X lần lượt là:
A 8 và 48/125 B 6 và 32/125 C 8 và 12/125 D 8 và 64/125.
Câu 7: Phân tử mARN sơ khai và mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc ở tế bào
nhân thực thì loại mARN nào ngắn hơn? Tại sao?
A Không có loại ARN nào ngắn hơn vì mARN là bản sao của AND, trên đó làm khuôn mẫu
sinh tổng hợp protein
B mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi được tổng hợp mARN sơ khai đã loại bỏ vùng khởi
đầu và vùng kết thúc của gen
C không có loại mARN nào ngắn hơn vì sau khi được tổng hợp, mARN sơ khai đã loại bỏ vùng
khởi đầu và vùng kết thúc của gen
D mARN trưởng thành ngắn hơn vì sau khi tổng hợp được mARN đã loại bỏ các intron, các
đoạn êxôn liên kết lại với nhau
Câu 8: Trong dạ dày của động vật nhai lại, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu trong
Câu 9: Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?
A Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
B Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống.
C Nhân nhanh với số lượnglớn cây giống và sạch bệnh.
D Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.
Trang 2Câu 10: Phản xạ nào sau đây thuộc loại phản xạ có điều kiện?
A Ánh sáng chói chiếu vào mắt, ta nheo mắt lại.
B Chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ.
C Nghe tiếng sấm nổ ta giật mình.
D Khi nghe tiếng gọi tên mình, ta sẽ quay về phía có tiếng gọi
Câu 11: Một phân tử mARN có chiều dài 2142 A0 và tỷ lệ A : U : G : X = 1:2:2:4 Sử dụng phân
tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dài bằng phân tử ARN này thì số nucleotit mỗi loại của ADN là:
A A = T = 420, G = X = 210 B A = 140, T = 70, G = 280, X = 140.
C A = 70, T = 140, G = 140, X = 280 D A = T = 210, G = X = 420.
Câu 12: Loại Hoocmôn nào sau đây không phải là chất kích thích sinh trưởng?
Câu 13: Tính cảm ứng với các đặc điểm: tiêu tốn nhiều năng lượng, các tế bào thần kinh phân bố
rải rác, phản ứng chưa mang tính định khu, thường gặp ở
A côn trùng B ruột khoang C giun đốt D chuột.
Câu 14: Sau khi gây hứng phấn màng sau xinap, các chất trung gian hóa học sẽ được phân hủy để
trả về màng trước xinap mà không giữ nguyên cấu trúc là vì:
A màng sau có enzim phân hủy các chất trung gian hóa học.
B để xung điện có thể được lan truyền
C để xung điện chỉ truyền theo một chiều.
D đảm bảo cho màng sau xinap có thể tiếp nhận các kích thích mới.
Câu 15: Vì sao khi huyết áp giảm cơ thể lại tăng cường tái hấp thụ Ion Na+?
A Huyểt áp giảm là do ion Na+ bị thải qúa nhiều
B Na+ sẽ làm tăng áp suất thẩm thấu để giữ nước
C Na+ được hấp thụ vào máu sẽ gây co mạch làm tăng huyết áp
D Na+ được hấp thụ vào máu sẽ kích thích tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp
Câu 16: Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai hằng ngày chứa Prôgestêrôn và ơstrôgen là:
A làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và
vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
B làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và
vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
C làm giảm nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và
vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
D làm tăng nồng độ Prôgestêrôn và ơstrôgen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và
vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng
Câu 17: Khi nói về hoạt động của các enzim trong các cơ chế di truyền ở cấp phân tử, phát biểu
nào sau đây đúng?
A Enzim ADN polimeraza có chức năng tổng hợp nucleotit đầu tiên và mở đầu mạch mới.
B Enzim ARN polimeraza có khả năng tháo xoắn và tách 2 mạch của phân tử ADN.
C Enzim ligaza có chức năng lắp ráp các nucleotit tự do của môi trường vào các đoạn Okazaki.
D Enzim ADN polimeraza có khả năng lắp ráp các các nucleotit tự do trong môi trường với các
nucleotit cửa mạch khuôn
Câu 18: Thành phần chất nào sau đây tăng cao trong không khí sẽ ức chế quá trình hô hấp?
Câu 19: Đặc điểm của bào tử là:
A Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cơ thể lưỡng bội.
B Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cơ thể đơn bội.
C Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cơ thể đơn bội.
D Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cơ thể lưỡng bội.
Câu 20: Nhận định nào sau đây là không chính xác?
A Đa số cây một lá mầm có sinh trưởng sơ cấp.
B Đa số cây hai lá mầm có sinh trưởng thứ cấp.
C Cây hai lá mầm không có sinh trưởng sơ cấp.
D Cây một lá mầm sinh trưởng nhờ mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
Trang 3Câu 21: Giai đoạn nhộng ở sâu bọ không chỉ là giai đoạn tu chỉnh lại toàn bộ cơ thể để biến sâu
thành bướm mà còn
A là thời kì tích lũy chất dinh dưỡng để chuẩn bị sinh sản.
B giúp sâu bọ tránh được những tác động bất lợi của môi trường.
C giúp sâu bọ sinh trưởng.
D giúp sâu bọ lẩn tránh kẻ thù.
Câu 22: Ở điều kiện chiếu sảng 16 giờ mỗi ngày, lúa mì và đậu Hà Lan ra hoa còn cúc không ra
hoa Nếu chiếu sáng 9 giờ mỗi ngày thì đậu và Hà Lan ra hoa, còn lúa mì không ra hoa Có thể kết luận:
A lúa mì là cây ngày dài, đậu Hà Lan là cây trung tính, cúc là cây ngày ngắn.
B lúa mì là cây ngày dài, đậu Hà Lan là cây ngày ngắn, cúc là cây trung tính.
C lúa mì và đậu Hà Lan là cây ngày dài, còn cúc là cây ngày ngắn.
D lúa mì là cây ngày dài, đậu Hà Lan và cúc là cây ngày ngắn.
Câu 23: Dạng ứng động nào sau đây có cơ chế giống với phản ứng “ thức – ngủ” ở các cây họ
đậu?
A Hoa phù dung sớm nở tối tàn B Ngọn cây mồng tơi quấn vào cọc rào.
C Cử động “bắt mồi” ở cây nắp ấp D Cây trinh nữ cụp lá khí va chạm.
Câu 24: Nhóm sản phẩm nào dưới đây được tạo ra từ pha sáng của quang hợp?
Câu 25: Nhận định nào dưới đây về quá trình cố định nitơ trong khí quyển là không đúng?
A Được cung cấp ATP B Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Có các lực khử mạnh.
Câu 26: Khi để chậu cây cảnh gần cửa sổ thì thấy có nhiều giọt nước nhỏ đọng trên tấm kính cửa
sổ Nguyên nhân của hiện tượng này là do
C áp suất không khí D thoát hơi nước của cây cảnh
Câu 27: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mã di truyền
(3) có 3 bộ ba kết thúc (4) được dùng trong quá trình phiên mã (5) mã hóa 25 loại axit amin (6) mang tính thoái hóa
Câu 28: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A Quá trình quang phân li nước.
B Sự biến đổi trạng thái của diệp lục.
C Quá trình khử CO2
D Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy.
Câu 29: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, hoocmôn LH có vai trò:
A kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
B kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêrôn.
C kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
D kích thích tuyến yên tiết FSH.
Câu 30: Ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài là:
A không nhất thiết phải cần môi trường nước.
B không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường.
C đỡ tiêu tốn năng lượng.
D cho hiệu suất thụ tinh cao.
Câu 31: Ở thực vật C3, để tạo ra 20 phân tử glucozo, pha tối cần bao nhiêu ATP, NADPH từ pha sáng?
Câu 32: Gen là một đoạn phân tử ADN Hãy điền vào dấu …
A tham gia vào cơ chế điều hoà hoạt động gen.
B mang thông tin qui định tổng hợp phân tử ARN vận chuyển.
C mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm xác định (chuỗi pôlipeptit hay ARN).
Trang 4D mang thông tin qui định tổng hợp phân tử ARN thông tin.
Câu 33: Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?
A Máu chảy dưới áp lực cao hoặc trung bình, vận tốc nhanh.
B Không cần hệ mao mạch.
C Máu chứa sắc tố hô hấp.
D Máu chảy dưới áp lực thấp tạo điều kiện cho trao đổi chất.
Câu 34: Khi phân tích 1 phân tử AND, thu được thành phần các loại nucleôtit tham gia Thành
phần nucleôtit nào sau sau đây khẳng định được phân tử AND nói trên là mạch đơn?
A Adenin 22% - Xitozin 32% - Guanin 17% - Uraxin 29%.
B Adenin 22% - Xitozin 25% - Guanin 25% - Timin 28%.
C Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Traxin38%.
D Adenin 38% - Xitozin 12% - Guanin 12% - Uraxin 38%.
Câu 35: Ở cây cây 1 lá mầm, có các loại mô phân sinh nào?
A mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên.
B mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh lóng.
C mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh lóng, mô phân sinh bên.
D mô phân sinh lóng, mô phân sinh bên.
Câu 36: Sản phẩm của sự phân giải kị khí (lên men etylic) từ axit piruvic là
A rượu êtylic + CO2 B rượu êtylic + Năng lượng.
C rượu êtylic + CO2 + Năng lượng D axit lactic + rượu etylic + CO2 + Năng lượng
Câu 37: Nhận định nào dưới đây là không chính xác khi nói về ARN và các khía cạch liên quan
đến phân tử ARN?
A Các ARN thông tin có chức năng chứa thông tin và làm khuôn cho quá trình dịch mã tạo ra
chuổi polypeptit
B Các ARN vận chuyển có chức năng năng vuận chuyển ribonucleotit đến nơi tổng hợp chuỗi
mARN
C Các ARN ribôxôm có chức năng tham gia phối hợp với phân tử protein để tạo ra riboxom –
cấu trúc tổng hợp protein cho tế bào
D Cả 3 loại ARN phổ biến trong tế bào đều được tạo ra nhờ quá trình phiên mã dựa vào 1 mạch
đơn của phân tử AND
Câu 38: Khi phát hiện thấy một con quạ, gà mẹ phát ra tiếng kêu báo hiệu và những con gà con lập
tức chạy trốn Tiếng kêu của gà mẹ thuộc loại tập tính nào sau đây?
Câu 39: Hoocmôn điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu được tạo ra từ bộ phận nào?
A Tủy sống B Tuyến thượng thận C Tuyến mật D Tuyến tụy Câu 40: Nhận định nào sau đây về sự chênh lệch điện tích giữa bên trong và bên ngoài mang tế
bào nơron thân kinh khi không bị kích thích?
A Không có sự chênh lệch.
B Mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, mặt trong màng tế bào tích điện âm.
C Mặt ngoài màng tế bào tích điện âm, mặt trong màng tế bào tích điện dương.
D Cả 2 mặt đều không tích điện.
- HẾT