III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Ổn định -Kiểm tra kiến thức cũ : Luyện tập.. Giữ nguyên phân số.[r]
Trang 1I.MỤC TIÊU:
- Học sinh biết so sánh 2 phân số
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 trong 1 số trường hợp đơn giản Bài
3, bài4;bài 5/ 124( Dành cho HS khá, giỏi)
-Giáo dục học sinh tính chính xác, độc lập trong học toán
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Băng giấy bài tập 5/tr 123.
Học sinh :SGK- VBT toán.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 :
Ổn định
-Kiểm tra kiến thức cũ : Luyện tập
-Nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số?
-So sánh 2 phân số và1
2
3 4
Nhận xét
-Có thể quy đồng mẫu số 2 phân số đó hoặc rút gọn rồi so sánh tử số của 2 phân số mới
và MSC: 4
1 2
3 4 Giữ nguyên phân số 3
4
1 2
1 2
2 2
x x
2 4
< nên <
2 4
3 4
1 2
3 4
Bài mới: Luyện tập chung.
Hoạt động 2 :
-Nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu
số?
-Nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số?
Bài 1/tr123: Làm vở nháp
-Giải thích vì sao 4 < ?
25
4 23
-Xem phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn -Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn -Nếu tử số bằng nhau thì 2 phân số bằng nhau -Quy đồng mẫu số của 2 phân số rồi so sánh
tử số của 2 phân số đó -HS thực hiện
< ; < ; <1
9 14
11 14
4 25
4 23
14 15 =8 =
9
8 3
9 3
x x
24 27
= ; > ; 1<
8 9
24 27
20 19
20 27
15 14 -2 phân số cùng tử sốphân số nào có mẫu số
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần :23
Ngày soạn: 31 -01-2010 Ngày dạy: 01-02- 2010
Tên bài dạy: Luyện tập chung
Tiết : 111
Lop4.com
Trang 2-Vì sao 14<1?
15
Bài 2/tr123: Trò chơi tiếp sức
-Yêu cầu bài tập
Bài 3/tr 123: Nháp (Dành cho HS khá,
giỏi)
Viết phân số theo thứ tự bé đến lớn
a/ 6 ; ;
11
6
6
6
7
b/ 6 ; ;
20
9
12
12
32
Bài 4/tr123: Nháp (Dành cho HS khá,
gioỉ)
Câu a
Câu b
Bài 1 /tr123: Vở
bé hơn thì phân số lớn hơn
-Phân số nào có tử số bé hơn mẫu số thì phân
số đó bé hơn 1 -2 đội thực hiện -2 số tự nhiên 3 và 5 hãy viết phân số bé hơn
1 và phân số lớn hơn 1
a/ <1; b/ >13 5
5 3 -1 HS đọc nội dung bài
Có cùng tử số
Vì 5<7 và 7<11nên 6 < <
11
6 7
6 5 Các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
; ;
6 11
6 7
6 5 -Rút gọn phân số:
= = ; = =
6 20
6 : 2
20 : 2
3 10
9 12
9 : 3
12 : 3
3 4
12 32
12 : 4
32 : 4
3 8
Ta có: 3 < và < tức là < <
10
3 8
3 8
3 4
6 20
12 32
9 72 Vậy các phân số 6 ; ; viết theo thứ tự từ
20
9 12
12 32
bé đến lớn là
6 ; ;
20
12 32
9 12 Tính
2 3 4 5
3 4 5 6
x x x
x x x
2 3 4 5
3 4 5 6
x x x
x x x
1 3
9 8 5
6 4 15
x x
x x
3 3 4 2 5
3 2 4 5 3
x x x x
x x x x 1
Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống
a/ 752, 754, 756, 758 chia hết cho 2 nhưng
không chia hết cho 5
b/ 750 chia hết cho 2 và chia hết cho 5 c/ 756 chia hết cho 9
Số vưà tìm được chia hết 2và 3
Hoạt động 4:
-Hái hoa:
-Nêu cách so sánh 2 phân số có cùng tử
số?
-So sánh 2 phân số và 5
7
7 6
-2 HS đại diện 2 tổ
và MSC: 42
5 7
7 6
5 7
5 6
7 6
x x
30 42
7 6
7 7
6 7
x x
49 42
Lop4.com
Trang 3Vì: 30< nên < 42
49 42
5 7
7 6
Tổng kết đánh giá:
Về xem bài - Làm VBT
Nhận xét -tuyên dương
-CBBS : Luyện tập chung
-HS lắng nghe
Lop4.com