CHUẨN BỊ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Nội dung bài mới Bài tập 1/137: GV viết đề lên bảng Bài tập này có ý định nêu hiện tượng sau: Khi đổi chỗ hai phân số trong phép chia đã cho th[r]
Trang 1TuÇn 26
Thứ hai, ngày 27 tháng 2 năm 2012
Tập đọc
THẮNG BIỂN
Néi dung s¸ch TK Trang 228
Bæ xung:
I Mục đích – Yêu cầu
1 – Kiến thức
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ cuộc sống yên bình
2 – Kĩ năng
+ Đọc lưu loát toàn bài
+ Giọng đọc phù hợp với diễn biến của cuộc chiến đấu giữa con người với cơn bão biển
3 – Thái độ
- Giáo dục HS lòng dũng cảm và lòng tự hào dân tộc về ý chí và lòng dũng cảm của con người Việt Nam
II Đồ dùng dạy - học
- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy – học
ND Ca ngợi lòng dũng cảm và ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai , bảo vệ đê biển
Toán LUYỆN TẬP
Néi dung s¸ch TK Trang 173
Bæ xung:
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phân số
II CHUẨN BỊ:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Thực hành
Bài tập 1/136:
-Yêu cầu HS thực hiện phép chia rồi rút gọn kết quả (đến tối giản)
- Giáo viên nhận xét và kết luận
- Các kết quả đã rút gọn: ; 2
7
5
; 2
1
; 5 3
Bài tập 2/136: Cho học sinh nêu yêu cầu của đề bài
- GV lưu ý: Tìm một thừa số hoặc tìm số chia chưa biết được tiến hành như đối với số tự nhiên
- GV kết luận:
a) X = 21/20
b) X = 5/8
Bài tập 3/136:
- Yêu cầu HS làm tính vào vở
Trang 2- Yêu cầu HS quan sát & so sánh, đối chiếu hai phân số (Phân số thứ hai: là hai phân số đảo ngược của phân số thứ nhất)
Chú ý HS: Phân số có tử số bằng mẫu số thì bằng 1
- Kết luận kết quả đúng: Cả 3 bài đều có kết quả là 1
Bài tập 4/136:
- Cho học sinh đọc và phân tích đề:
- Cho HS nêu cách tính diện tích hình bình hành Từ đó, gợi ý các em về cách tính độ dài cạnh đáy của hình bình hành khi biết diện tích và chiều cao
+ Chú ý HS hai phân số giống nhau (số bị chia bằng số chia nên thương bằng 1)
- GV kết luận kết quả đúng:
Cạnh đáy: 2/5 : 2/5 = 1 (m)
Đạo đức TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO (Tiết1)
Néi dung s¸ch TK Trang 95
Bæ xung:
I - Mục tiêu - Yêu cầu
1 - Kiến thức : Giúp cho HS hiểu
- Thế nào là hoạt động nhân đạo
- Vì sao cần phải tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo
2 - Kĩ năng :
- HS tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp với khả năng
.3 - Thái độ:
- Biết thông cảm với những người gặp khó khăn hoạn nạn
II - Đồ dùng học tập
- Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng
III – Các hoạt động dạy học
Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (Thông tin trang 37, SGK)
- Yêu cầu các nhóm đọc thông tin và thảo luận câu hỏi 1, 2
- GV kết luận: Trẻ em và nhân dân các vùng bị thiên tai hoặc có chiến tranh đã phải chịu nhiều khó khăn, thiệt thòi Chúng ta cần phải thông cảm, chia sẻ với họ , quyên góp tiền của để giúp đỡ họ Đó là một hoạt động nhân đạo
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi (Bài tập 1 SGK)
- Giao cho từng nhóm HS thảo luận bài tập - GV kết luận :
+ Việc làm trong các tình huống (a), (c) là đúng
+ Việc làm trong tình huống (b) là sai vì không phải xuất phát từ tấm lòng cảm thông, mong muống chia sẻ với người tàn tật, mà chỉ để lấy thành tích cho bản thân
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến (Bài tập 3 SGK)
+ Phổ biến cách bày tỏ thái độ thông qua các tấm bìa màu:
-> GV kết luận :
- Ý kiến a) Đúng
- Ý kiến b) Sai
- Ý kiến c) Sai
- Ý kiến d) Đúng
Trang 3Lịch sử CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG
Néi dung s¸ch TK Trang 113
Bỉ xung:
I Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức: HS nắm được:
- Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sơng Gianh trở vào Nam Bộ ngày nay
- Cuộc khẩn hoang từ thế kỉ XVI đã dần dần mở rộng diện tiáh sản xuất ở các vùng khoang hố
- Nhân dân các vùng khẩn hoang sống hồ hợp với nhau
2.Kĩ năng:
- Xác định được địa phận từ sơng Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến Nam Bộ 3.Thái độ:
- Tơn trọng sắc thái văn hố của các dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Việt Nam thế kỉ XVI, XVII
- Phiếu hoạ tập của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung bài mới
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV giới thiệu bản đồ Việt Nam thế kỉ XVI – XVII
- Yêu cầu HS xác định địa phận từ sơng Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến Nam Bộ ngày nay
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Thảo luận nhĩm
- Trình bày khái quát tình hình nước ta từ sơng Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến đồng bằng sơng Cửu Long?
=> Kết luận : Trước thế kỉ XVI , từ sơng Gianh vào phía nam , đất hoang cịn nhiều, xĩm làng & cư dân thưa thớt Những người nơng dân nghẻo khổ ở phía Bắc đã di cư vào phía nam cùng nhân dân địa phương khai phá , làm ăn Từ cuối thế kỉ XVI , các chúa Nguyễn
đã chiêu mộ dân nghèo và bắt tù binh tiến dần vào phía nam khẩn hoang lập làng
Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp
- Cuộc sống giữa các tộc người ở phía nam đã đem lại đến kết quả gì?
Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 2012
Chính tả
THẮNG BIỂN
Néi dung s¸ch TK Trang 233
Bỉ xung:
I MỤC TIÊU:
Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn từ : Mặt trời lên cao dần quyết tâm chống giữ trong
bài đọc Thắng Biển.
Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/n hoặc in/inh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bài tập 2b viết sẳn
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động1: Nghe viết chính tả
-GV đọc đoạn viết cính tả
-Hỏi : Qua đoạn văn em thấy hình ảnh cơn bão biển hiện ra như thế nào ?
GV hướng dẫn HS viết từ khó : Lan rộng, vật lộn ,dữ dội, điên cuồng
Gv đọc bài ho HS viết
-Gv đọc cho HS soát lại bài
-GV thu vở chấm
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 2 :
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2b
Tổ chức cho HS làm bài theo hình thức thi tiếp sức
Hướng dẫn đọc kỹ đoạn văn ở từng chỗ trống, dựa vào nghĩa có tiếng có vần cho sẳn, tìm
âm đầu l/n để tạo thành những từ đúng
Theo dõi HS làm bài
Yêu cầu đại diện nhóm đọc đoạn văn hoàn chỉnh nhận xét, bổ sung
Lời giải:
Thầm kín, lung linh, lặng thinh, giữ gìn, Bình tĩnh, gia đình, nhường nhịn, thông minh, rung rinh
Toán LUYỆN TẬP
Néi dung s¸ch TK Trang 176
Bæ xung:
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phên số: trường hợp số bị chia là số tự nhiên
II CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung bài mới
Bài tập 1/137:
- Yêu cầu HS thực hiện ở giấy nháp
- Cho HS làm bài
-Cả lớp nhận xét
-Nêu cách rút gọn phân số ?
Bài tập 2/137:HS nêu yêu cầu
-CHo HS làm bài
-Cho HS trình bày
Nêu cách thực hiện phép chia phân số ?
Bài tập 3/137:
- Hs làm bài
-Nêu cách nhân một tổng( HIệu ) cho một số
Bài tập 4/137: GV nêu yêu cầu
-HS làm bài vào vở, gọi 4 HS lên bảng làm bài
Luyện từ và câu
Trang 5LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ “AI LÀ GÌ?”
Néi dung s¸ch TK Trang 236
Bæ xung:
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: HS tạo được câu kể Ai là gì? Từ C – V cho sẵn
2 Kĩ năng: Tìm được câu kể kiểu Ai làm gì? Trong bài thơ
Xác định được bộ phận C – V trong câu
Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai là gì?
3 Thái độ: Thích học và sử dụng kiểu câu trong giao tiếp
II CHUẨN BỊ:
- Bìa cứng ghi từ ngữ của bài tập 1
- Bảng phụ chép bài thơ ngắn
III CÁC HOẠT DẠY HỌC:
Nội dung bài mới
Bài tập 1/78: HS đọc đề
-Cho HS làm bài
-Cho Hs trình bày bài làm
-GV nhận xét đưa bảng phụ lên bảng để chốt lại ý đúng
-Nêu tác dụng của câu kể Ai là gì?
Bài tập 2/78: GV nêu yêu cầu
Làm việc nhóm đôi: viết ra nháp các câu kiểu Ai là gì? Trong bài thơ, sau đó tìm CN –
VN trong từng câu
Bài tập 3/79: HS đọc yêu cầu
-1 HS làm mẫu
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày
KHOA HỌC
NÓNG, LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ
Néi dung s¸ch TK Trang 90
Bæ xung:
I MỤC TIÊU: Giúp HS
Nêu được ví dụ về các vật có nhiệt độ cao, thấp
Biết được nhiệt độ bình thường của cơ thể, nhiệt độ của hơi nước đang sôi, nhiệt độ của nước đá đang tan
Hiểu “nhiệt độ” là đại lượng chỉ độ nóng lạnh của một vật
Biết cách sử dụng nhiệt kế và đọc nhiệt kế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Một số loại nhiệt kế, phích nước sôi, nước đá đang tan, 4 cái chậu nhỏ
Chuẩn bị theo nhóm: nhiệt kế, 3 chiếc cốc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Nội dung bài mới
Hoạt động 1: sự nóng, lạnh của vật
-GV nêu: nhiệt độ là đại lượng chỉ độ nóng, lạnh của vật
- Em hãy kể tên những vật có nhiệt độ cao (nóng) và những vật có nhiệt độ thấp (lạnh)
mà em biết
Yêu cầu HS quan sát hình minh họa 1 và trả lời câu hỏi: cốc a nóng hơn cốc nào và lạnh hơn cốc nào? Vì sao em biết?
Trang 6Hoạt động 2: Giới thiệu cỏch sử dụng nhiệt kế
-Tổ chức cho HS làm thớ nghiệm
- GV vừa phổ biến cỏch làm thớ nghiệm vừa thực hiện: Lấy 4 chiếc chậu và đổ một lượng nước sạch bằng nhau vào chậu Đỏnh dấu chậu A, B, C, D Đổ thờm một ớt nước sụi vào chậu A và cho đỏ vào chậu D Yờu cầu HS lờn bảng nhỳng 2 tay vào chậu B, C Hỏi: tay em cảm giỏc thế nào? Hóy giải thớch?
+ Nhiệt độ của hơi nước đang sụi là bao nhiờu độ?
+ Nhiệt độ của nước đỏ đang tan là bao nhiờu độ?
- GV gọi 1 HS lờn bảng, vẩy cho thủy ngõn tuột xuống bầu, sau đú đặt bầu nhiệt kế vào nỏch và kẹp cỏnh tay lại để giữ nhiệt kế Sau khoảng 5 phỳt, lấy nhiệt kế ra và đọc nhiệt độ
- Lấy nhiệt kế và yờu cầu HS đú đọc nhiệt độ
Hoạt động 3:thực hành đo nhiệt độ
+ HS đo nhiệt độ của 3 cốc nước: nước phớch, nước cú đỏ dang tan, nước nguội
+ Đo nhiệt độ của cỏc thành viờn trong nhúm
+ Ghi lại kết quả đo
Đối chiếu nhiệt độ giữa cỏc nhúm
THể DụC Bài 51: Một số bài tập RLTTCB- Trò chơi “Trao tín gậy”
I Mục tiêu:
- ôn tung bóng bằng 1 tay, bắt bóng bằng 2 tay;Tung và bắt bóng theo nhóm 2
người, ba người; nhảy dây kiểu chân trước chân sau Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng và nâng cao thành tích
- Trò chơi “Trao tín gậy” Yêu cầu biết cách chơi bước đầu tham gia được trò chơi
để rèn luyện sự nhanh nhạn và khéo léo
II Địa điểm và phương tiện
- Vệ sinh an toàn sân trường
- Chuẩn bị: còi ( cho GV và cán sự lớp) 2 HS/1 quả bóng nhỏ và tối thiểu 2 HS/1 dây Kẻ sân chuẩn bị 2- 4 tín gậy hoặc bóng cho HS chơi trò chơi
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
- Xoay các khớp cổ chân đâù gối, hông,
vai: do cán sự điều khiển
- ôn cac động tác tay, chân, lườn, bụng và
phối hợp của bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
B Phần cơ bản
- GV chia HS trong lớp thành 2 tổ tập
luyện, mỗi tổ học nội dung bài tập
RLTTCB, tổ thứ 2 học trò chơi “Trao tín
gậy” sau 9- 11’ đổi nội dung và địa điểm
theo phương pháp phân tổ quay vòng Tất
cả các bài soạn tiếp theo đều có thể dạy
như vậy (Trừ bài 59,65,66 là bài kiểm tra
6- 10’
18- 22’
Trang 7
và bài 70 là bài tổng kết) điều này không
nhắc lại ở các bài soạn sau
a)Bài tập RLTTCB
- ôn tung bóng bằng 1 tay, bắt bóng bằng 2
tay
- GV nêu tên động tác, làm mẫu hoặc giải
thích động tác Tổ chức cho HS tập hàng
loạt (Tất cả những HS có bóng cùng tập
luyện), theo đội hình vòng tròn hoặc 2- 4
hàng ngang (Từng hàng ngang thực hiện)
theo lệnh bắt đầu thống nhất GV quan sát
đến chỗ HS thực hiện sai để sửa, nếu thấy
nhiều HS sai, GV cần làm mẫu và giải
thích thêm rồi mới cho tiếp tục tập GV có
thể cho 1 số HS thực hiện động tác tốt làm
mẫu cho các bạn học tập hoặc tổ chức thi
đua tổ nào có nhiều người thực hiện đúng
động tác…
- ôn tung và bắt bóng theo 2 nhóm
- Nếu từ đội hình vòng tròn,GV cho HS
điểm số theo chu kỳ 1- 2 cho số 2 tiến 4- 5
bước, quay sau bước sang trái hoặc phải
thành đứng đối diện để tung và bắt bóng
Nếu từ hàng ngang cho hàng trước tiến 2-
3 bước sau đó quay sau thành hai hàng
quay mặt vào nhau tạo thành từng đôi để
tung và bắt bóng Cách dạy như trên
- ôn tung và bắt bóng theo nhóm 3 người
Từ đội hình tập trên,GV cho 3 cặp cạnh
nhau tạo thành 2 nhóm, mỗi nhóm 3 người
để tung bóng cho nhau và bắt bóng
- ôn nhảy dây kiểu chân trước chân sau
Tập theo nhóm 2 người
* Thi nhảy dây hoặc tung và bắt bóng
b) Trò chơi vận động
- Trò chơi : “Trao tín gậy” GV nêu tên trò
chơi, giải thích kết hợp, chỉ dẫn sân chơi và
làm mẫu (Hoặc cho 1 vài nhóm HS làm
mẫu theo chỉ dẫn cuả GV)
- Cho HS chơi thử: 2- 3 lần xen kẽ, GV
nhận xét giải thích thêm cách chơi HS
chơi chính thức: 1- 2 lần (Do GV hoặc cán
sự điều khiển)
C Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống bài
- Đi đều và hát hoặc đứng vỗ tay và hát
- Một số động tác hồi tĩnh (Do GV
chọn)
* Trò chơi hồi tĩnh do GV chọn
9- 11’
9- 11’
4- 6’
Trang 8- GV nhận xét, đánh giá kết quả giớ học
và giao bài tập về nhà
Thứ tư , ngày 29 thỏng 2 năm 2012
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
Nội dung sách TK Trang 239
Bổ xung:
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
1 Biết kể bằng lời của mỡnh một cõu chuyện đỳng với chủ điểm Những người quả cảm.
2 Hiểu chuyện, biết trao đổi với cỏc bạn về nội dung cõu chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số truyện cổ tớch, truyện danh nhõn, truyện thiếu nhi, bài bỏo núi về lũng dũng cảm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hiểu yờu cầu của đề bài:
GV gạch dưới những chữ sau trong đề bài: Kể lại một cõu chuyện núi về lũng dũng cảm
mà em đó được nghe hoặc được đọc – giỳp HS xỏc định đỳng yờu cầu của đề, trỏnh kể
chuyện lạc đề tài
Cỏc em cú thể kể 1 truyện trong SGK cỏc lớp 2, 3, 4 (như gợi ý trong SGK)
Hoạt động2: HS kể chuyện và trao đổi về nội dung cõu chuyện
Tập đọc GA-Vấ-RỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ
Nội dung sách TK Trang 242
Bổ xung:
I Mục đớch – Yờu cầu
1 – Kiến thức
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Ca ngợi lũng dũng cảm của chỳ bộ Ga – vơ - rốt
2 – Kĩ năng
+ Đọc trụi chảy toàn bài
+ Đọc đỳng tờn cỏc nhõn vật, cỏc cõu đối thoại Giọng đọc phự hợp với nội dung nhõn vật, với lời dẫn truyện; thể hiện tớnh cỏch hồn nhiờn và tinh thần dũng cảm của Ga-vơ-rốt trờn chiến luỹ
3 – Thỏi độ
- Giỏo dục HS lũng dũng cảm và làm những việc thể hiện lũng dũng cảm
II Đồ dựng dạy - học
- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn từ, cõu cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Cỏc hoạt động dạy – học
Tỡm hiểu bài Ca ngọi lũng dũng cảm của chỳ bộ Ga vờ rốt
Toỏn
Trang 9LUYỆN TẬP CHUNG
Néi dung s¸ch TK Trang 179
Bæ xung:
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
-Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phân số
-Thực hiện phép chia phân số cho số tự nhiên
II CHUẨN BỊ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung bài mới
Bài tập 1/137: GV viết đề lên bảng
Bài tập này có ý định nêu hiện tượng sau: Khi đổi chỗ hai phân số trong phép chia đã cho thì được phân số đảo ngược với kết quả của phép chia đã cho
Bài tập 2/137:
Trường hợp số tự nhiên chia phân số: : 5
3 2
+ Cần giải thích trước khi thực hiện theo mẫu:
Đây là trường hợp phân số chia cho số tự nhiên
Viết số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 1 (5 = )
1 5
Thực hiện phép chia hai phân số ( )
15
2 5 3
1 2 5
1 3
2 1
5 : 3
2
Bài tập 3/138:
- GV hỏi lại cách thực hiện các phép tính trong biểu thức
Bài tập 4/138:
Các hoạt động giải toán:
Nêu cách tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật
Kỹ thuật :
I.MỤC TIÊU:
-HS biết tên gọi, hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật -Sử dụng được cờ lê, tua vít để lắp, tháo các chi tiết
-Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1/Ổn định tổ chức:
2/Kiểm tra bài cũ :
-GV kiểm tra bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
3/Dạy – học bài mới:
a.Giới thiệu bài :
b Nội dung bài mớ
Hoạt động1: GV hướng dẫn HS gọi tên,
nhận dạng các chi tiết và dụng cụ:
1’
3’
1’
8-10’
-Mang ĐDHT để lên bàn cho GV kiểm tra
CÁC CHI TIẾT VÀ DỤNG CỤ CỦA BỘ LẮP GHÉP MÔ HÌNH KĨ THUẬT (2 TIẾT )
Trang 10-Bộ lắp ghép có 34 loại chi tiết và dụng cụ
khác nhau, được phân thành 7 nhóm chính,
GV lần lượt giới thiệu từng nhóm chi tiết
chính theo mục 1 (SGK)
-GV có thể cho HS tự gọi tên một vài nhóm
chi tiết ( nhóm trục: ốc và vít; cờ – lê, tua
vít….) nhằm phát huy tính thực hiễn của các
em
-GV tổ chức cho HS gọi tên , nhận dạng và
đếm số lượng của từng chi tiết, dụng cụ
trong bảng ( H.1 – SGK)
-GV chọn 1 số chi tiết và đặt câu hỏi để HS
nhận dạng, gọi tên đúng và số lượng các
loại chi tiết đó
-GV giới thiệu và hướng dẫn cách sắp xếp
các chi tiết trong hộp: các loại chi tiết được
xếp trong hộp có nhiều ngăn, mỗi ngăn để
một số chi tiết cùng loại hoặc 2 – 3 loại
khác nhau
-GV cho các nhóm HS tự kiểm tra tên gọi,
nhận dạng từng loại chi tiết, dụng cụ theo
hình 1 (SGK)
Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS cách sử
dụng cờ lê, tua – vít
-GV hướng dẫn thao tác lắp vít theo các
bước:
+Khi lắp ráp các chi tiết, dùng ngón tay cái
và ngón tay trỏ của tay trái vặn ốc vào vít
Sau khi ren của ốc khớp với ren của vít, ta
dùng cờ lê giữ chặt ốc, tay phải dùng tua vít
đặt vào rãnh của vít và quay cán tua vít
theo chiều kim đồng hồ
-Vặn chặt vít cho đến khi ốc giữ chặt các
chi tiết cần ghép lại với nhau ( H.2 –SGK)
-GV gọi 2 – 3 HS lên bảng thao tác lắp vít,
sau đó GV cho các lớp tập lắp vít
Tháo vít
-Tay trái dùng cờ lê giữ chặt ốc, tay phải
dùng tua vít đặt vào rãnh của vít vặn cán
tua vít ngược chiều kim đồng hồ
-GV cho HS thực hành cách tháo vít
Lắp ghép một số chi tiết
-GV thao tác mẫu một trong bốn mối ghép
trong hình 4 (SGK)
-Trong quá trình thao tác mẫu GV có thể
đặt câu hỏi yêu cầu HS gọi tên và số lượng
của mối ghép
-GV thao tác mẫu cách tháo các chi tiết
của mối ghép và sắp xếp gọn gàng vào hộp
bộ lắp ghép
4.Củng cố:
10-13’
3-5’
HS lắng nghe,
-HS thực hiện theo yêu cầu
HS tự kiểm tra tên gọi, nhận dạng từng loại chi tiết, dụng cụ theo hình 1 (SGK)
-Quan sát hướng dẫn GV
-2 – 3 HS lên bảng thao tác lắp vít Cả lớp quan sát nhận xét
-HS cả lớp quan sát hướng dẫn
GV và hình 3 (SGK) để trả lời câu hỏi trong SGK
-HS thực hành cách tháo vít
-Quan sát hướng dẫn GV Trả lời câu hỏi theo yêu cầu
HS theo dõi -HS nêu