Câu 6: Khi nói về sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào dưới đây đúng?. Kết quả sinh trưởng thứ cấp của thân là làm cho chiều cao và đường kính của cây tăng lênA[r]
Trang 1Lựa chọn đáp án đúng cho các câu trả lời sau:
Câu 1: Van nhĩ thất luôn mở và chỉ đóng khi:
A tâm nhĩ co B tâm nhĩ giãn C tâm thất giãn D tâm thất co.
Câu 2: Hướng động là
A hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
B hình thức phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
C hình thức phản ứng của một cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
D hình thức phản ứng của cơ quan thực vật trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
Câu 3: Các chất nào sau đây được hấp thụ qua màng ruột theo cơ chế khuyêch tán?
A Vitamin tan trong dầu mỡ, axitamin, đường đơn.
B Lipit, vitamin tan trong dầu mỡ.
C Lipit, axitamin.
D Axitamin, đường đơn.
Câu 4: Với các chức năng sau:
1 Cảm nhận quang chu kì 2 Quang hợp 3 Tiếp nhận kích thích của ánh sáng
4 Có vai trò đối với sự đóng mở khí khổng 5 Bảo vệ diệp lục
Trong các chức năng trên, có bao nhiêu chức năng thuộc về phitôcrôm?
Câu 5: Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật
A Được tiêu hóa nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa.
B Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ cỏ.
C Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.
D Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày.
Câu 6: Khi nói về sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Kết quả sinh trưởng thứ cấp của thân là làm cho chiều cao và đường kính của cây tăng lên.
B Giai đoạn hạt nảy mầm và giai đoạn cây con sinh trưởng nhanh, giai đoạn cây trưởng thành sinh trưởng chậm
C Theo đặc điểm của phản ứng quang chu kì người ta chia thực vật thành 3 nhóm chính: cây trung tính, cây dài ngày và cây ngắn ngày
D Cây một lá mầm sinh có cả sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp, cây hai lá mầm chỉ có sinh trưởng thứ cấp
Câu 7: Khi khí khổng đóng, quá trình trao đổi CO2 và O2 bị ức chế Quá trình quang hợp ở thực vật nào sau đây không bị ngừng lại?
Câu 8: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?
A Răng cửa giữ thức ăn
B Răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ để nuốt.
C Răng nanh cắn và giữ mồi
D Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương
Câu 9: Khi nói về hoạt động hô hấp ở chim, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Khi chim thở ra cả hai túi khí đều xẹp, túi khí trước ép không khí giàu CO2 ra ngoài, túi khí sau dồn không khí giàu ôxi lên phổi
B Khi chim hít vào hay thở ra đều có không khí giàu cacbônic đến phổi để thực hiện trao đổi khí.
C Khi chim hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu ôxi.
D Khi chim thở ra túi khí trước xẹp xuống ép không khí giàu CO2 ra ngoài, túi khí sau phồng lên chứa khí giàu ôxi
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
Năm học: 2016 - 2017
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài:50 phút (40 câu trắc nghiệm)
sinh:
Mã đề 061
Trang 2Câu 10: Qua những đêm không khí ẩm ướt, lá của những loài cây thân thảo thường có những giọt nước
nhỏ đọng ở mép lá hoặc chót lá ta quen gọi là “sương” Nguyên nhân xảy ra hiện tượng trên là
A Cây rỉ nhựa.
B Cây tiết dung dịch thừa qua khí khổng.
C Hơi nước trong không khí quá ẩm thấp bám tụ ở trên mặt lá.
D Nước ở lá không bốc hơi được nên ứ thành giọt ở mép lá hoặc chót lá.
Câu 11: Đất chua thường là đất nghèo chất khoáng cho cây bởi vì:
A đất chua trồng bị mất rất nhiều chất ding dưỡng của cây do mưa nhiều, lũ cuốn hay không được bón
phân bổ sung
B loại đất này có thể có nhiều chất dinh dưỡng cho cây, nhưng đã bị “kết vón” do nồng độ H+ cao quá
C đất chua có nhiều ion H+ thế chỗ các ion khoáng trên bề mặt keo đất, nên các ion khoáng bị rửa trôi
D lượng axit trong dung dịch đất cao làm biến đổi hầu hết các loại chất khoáng mà cây trồng cần
thành chất khó tan cây không sử dụng được
Câu 12: Trong phòng chứa nông sản, để giảm hao hụt và giữ chất lượng cho nông sản trong thời gian dài,
người ta thường:
A Hạ thấp nhiệt độ và lượng ôxi, tăng lượng cacbônic và độ ẩm.
B Hút bớt khí ôxi và cacbônic, rồi bơm thêm khí trơ hoặc nitơ vào phòng.
C Làm phòng kín giữ nhiệt độ bảo quản luôn ở 40C
D để phòng luôn luôn thoáng, cho thêm vôi bột vào trong phòng.
Câu 13: Vì sao tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu (vào sáng sớm và chiều tối) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?
A Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành xương
B Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Natri để hình thành xương
C Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Canxi để hình thành xương
D Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Kali để hình thành xương
Câu 14: Khi nói về ưu thế của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào dưới đây không
đúng?
A Điều hoà và phân phối máu đến cơ quan của hệ tuần hoàn kín nhanh hơn hệ tuần hoàn hở.
B Tốc độ máu chảy trong hệ tuần hoàn kín nhanh hơn hệ tuần hoàn hở.
C Lượng máu trong hệ tuần hoàn kín lớn hơn hệ tuần hoàn hở.
D Áp lực máu trong hệ tuần hoàn kín cao hơn hệ tuần hoàn hở.
Câu 15: Tương quan giữa các loại hooc môn nào dưới đây điều tiết trạng thái ngủ và hoạt động của hạt?
Câu 16: Loại hooc môn nào dưới đây làm cho bé gái thay đổi mạnh cả về thể chất và sinh lí ở tuổi dậy
thì?
Câu 17: Cho các hiện tượng sau:
1 Rễ cây hướng đến nguồn nước, chất dinh dưỡng
2 Ngọn cây hướng sáng dương
3 Phản ứng cụp lá khi va chạm ở cây trinh nữ
4 Thực vật CAM đóng khí khổng vào ban ngày
5 Một số loài hoa nở ở thời điểm xác định trong ngày
6 Phản ứng bắt mồi ở cây nắp ấm
Hiện tượng cảm ứng nào ở thực vật liên quan đến sinh trưởng?
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về hoạt động của hệ tim mạch ở người?
A Sự vận chuyển máu trong hệ mạch là do sự chênh lệch huyết áp giữa động mạch và tĩnh mạch.
B Tốc độ máu chảy nhanh hay chậm là tùy thuộc vào khối lượng cơ thể.
C Tùy theo nhu cầu trao đổi chất của các cơ quan trong cơ thể mà có sự thay đổi lượng máu cung cấp
D Cơ tim có khả năng co giãn tự động theo chu kì nhờ hệ dẫn truyền tim.
Câu 19: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:
A kích thích của môi trường kéo dài B số lượng xináp trong cung phản xạ tăng lên.
Trang 3C kích thích của môi trường mạnh mẽ D kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần Câu 20: Sự thay đổi áp suất trương nước làm lá trinh nữ thay đổi trạng thái vận động là do:
A thay đổi nồng độ ion K+ trong không bào của tế bào thể gối
B thay đổi vị trí của bào qua trong tế bào
C sự tăng cường quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của diệp lục
D sự thay đổi hoạt động của các khí khổng
Câu 21: Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là
A hàm lượng axit abxixic trong lá B nồng độ CO2 trong tế bào lá
C nồng độ O2 trong tế bào lá D lượng nước trong tế bào khí khổng.
Câu 22: Sự biểu hiện triệu chứng thiếu Magiê của cây là
A lá có màu vàng.
B lá nhỏ có màu vàng.
C gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng.
D lá non có màu lục đậm không bình thường.
Câu 23: Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật là
Câu 24: Một nhóm học đã tiến hành một thí nghiệm như sau: cho nhiều hạt nảy mầm vào một bình nối
kín với ống đựng nước vôi trong, sau một thời gian quan sát thấy nước vôi vẩn đục Hiện tượng trên của thí nghiệm chứng tỏ điều gì?
A hạt hô hấp sinh nhiệt B hạt hô hấp sinh khí cacbônic.
C hạt hô hấp sản sinh năng lượng D hạt hô hấp tiêu thụ ôxi.
Câu 25: Ứng dụng tập tính nào của động vật đòi hỏi nhiều công sức nhất của con người?
A Thay đổi những tập tính học được B Phát huy những tập tính bẩm sinh
C Thay đổi những tập tính bẩm sinh D Phát triển những tập tính học được
Câu 26: Khi nói về quang hợp ở thực vật phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất nhậnCO2 đầu tiên ở chu trình C4 của thực vật C4 và CAM là giống nhau nhưng sản phẩm ổn định đầu tiên thì khác nhau
B Điểm khác biệt rõ nét nhất của con đường CAM và con đường C4 là về thời gian
C Thực vật CAM và thực vật C4 giống nhau ở pha sáng
D Bản chất hoá học của con đường CAM giống với con đường C4
Câu 27: Có bao nhiêu cơ quan, hệ cơ quan, bộ phận và thành phần trong cơ thể dưới đây tham gia vào cơ
chế duy trì cân bằng nội môi?
1 Hệ bài tiết 2 Hệ tuần hoàn 3 Hệ hô hấp
4 Hệ nội tiết 5 Gan 6 Hệ đệm
Câu 28: Sơ đồ nào dưới đây là đúng khi mô tả giải phẫu mặt cắt ngang thân cây sinh trưởng sơ cấp theo
thứ tự từ ngoài vào trong?
A Biểu bì → Vỏ→ Mạch rây sơ cấp → Tầng sinh mạch → Mạch gỗ sơ cấp → Tuỷ.
B Biểu bì → Vỏ → Mạch gỗ sơ cấp → Tầng sinh mạch → Mạch rây sơ cấp → Tuỷ.
C Biểu bì → Vỏ→ Tầng sinh mạch→ Mạch gỗ sơ cấp → Mạch rây sơ cấp→ Tuỷ.
D Biểu bì → Vỏ → Tầng sinh mạch → Mạch rây sơ cấp → Mạch gỗ sơ cấp→ Tuỷ.
Câu 29: Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sinh trưởng phát triển ở động vật?
A Cung cấp năng lương cho mọi hoạt động sống của cơ thể
B Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ
C Gia tăng phân bào tạo ra các mô, cơ quan, hệ cơ quan
D Làm tăng khả năng thích ứng của sinh vật với mọi yếu tố bất lợi của môi trường
Câu 30: Cung phản xạ “ co ngón tay ở người” thực hiện theo sơ đồ nào dưới đây?
A Thụ quan đau ở da → Tủy sống → Sợi vận động của dây thần kinh tủy → Các cơ ngón tay.
B Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Tủy sống → Các cơ ngón tay.
C Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Tủy sống → Sợi vận động của dây
thần kinh tủy → Các cơ ngón tay
D Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Tủy sống → Sợi cảm giác của dây
thần kinh tủy → Các cơ ngón tay
Câu 31: Ở sâu bướm tác dụng của Juvenin là:
Trang 4A gây lột xác ở sâu bướm.
B phối hợp với Ecđixơn kích thích sâu biến đổi thành bướm.
C kích thích tuyến ngực tiết ra Ecđixơn.
D ức chế quá trình biến đổi sâu thành nhộng và bướm.
Câu 32: Phát biểu nào dưới đây về sự ảnh hưởng của nước đối với quang hợp là không đúng?
A Nước là nguyên liệu gián tiếp cho quang hợp với việc cung cấp H+ và electron cho phản ứng sáng
B Nước ảnh hưởng đến điều kiện làm việc của hệ thống enzim quang hợp
C Nước ảnh hưởng đến tốc độ hấp thụ CO2 vào lục lạp
D Nước ảnh hưởng đến tốc độ sinh trưởng và kích thước của lá.
Câu 33: Về tập tính, con người khác hẳn với động vật ở điểm nào?
A Phát triển tập tính học tập B Có nhiều tập tính hỗn hợp
C Tập tính xã hội cao D Điều chỉnh được tập tính bẩm sinh
Câu 34: Người nông dân miền Bắc nói rằng: “ không lân, không vôi thì thôi trồng lạc” mà không nhắc
đến không đạm, bởi vì:
A Cây lạc thường có vi khuẩn cố định nitơ cộng sinh và cần P, Ca hơn các loại cây trồng khác.
B Lạc cũng như cây họ đậu chỉ cần lân và vôi mà không cần đạm.
C Đất trồng lạc thường không thiếu nitơ nhưng thường chua nên cần vôi để cải tạo.
D Cây lạc cũng như cây họ đậu tự tổng hợp chất nitơ từ khí trời.
Câu 35: Nhận định nào dưới đây về cân bằng áp suất thẩm thấu không đúng?
A Khi áp suất thẩm thấu của máu thay đổi sẽ làm thay đổi hoặc rối loạn hoạt động của tế bào
B Gan bị bệnh sẽ tăng sản sinh prôtêin huyết tương, dẫn đến áp suất thẩm thấu của máu giảm, nước bị
ứ đọng trong nhiều trong gian bào gây ra hiện tượng phù nề
C Thận có vai trò trong duy trì áp suất thẩm thấu vì thận tham gia vào điều hòa nước, điều hòa các chất vô cơ và hữu cơ hòa tan trong máu
D Khi áp suất thẩm thấu của máu tăng cao, tế bào hồng cầu sẽ bị mất bớt nước, chức năng của hồng cầu sẽ bị ảnh hưởng
Câu 36: Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là
A Mô phân sinh đỉnh thân B Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 37: Những loài động nào dưới đây sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn?
C Cánh cam, cào cào, muỗi D Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
Câu 38: Vì sao nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào phổi?
A Vì một lượng CO2 còn lưu giữ trong phế nang
B Vì một lượng CO2 đã được dồn về phổi từ các cơ quan khác nhau của cơ thể
C Vì một lượng CO2 được thải ra trong hô hấp tế bào của phổi
D Vì một lượng CO2 đã khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi
Câu 39: Chất nào dưới đây được xem là không bị tiêu hóa trước khi được hấp thụ qua thành ruột vào
máu?
A Axit amin B Tinh bột C Đường saccarôzơ D Prôtêin.
Câu 40: Khi tăng nhiệt độ từ 0- 400C cường độ hô hấp của thực vật tăng chủ yếu do
A ti thể linh hoạt hơn B độ nhớt của tế bào giảm.
C tốc độ sinh trưởng của các tế bào mạnh hơn D tốc độ phản ứng sinh hóa tăng nhanh.
( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm, thí sinh không sử dụng tài liệu khi làm bài)
- HẾT