1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần dạy học 1 (chuẩn)

20 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Kiểm tra bài cũ 2.Hướng dẫn làm các bài vở luyện tập tập toán *Y/Cđọc đề bài và làm các bài tập vở -Học sinh đọc yêu cầu LT Bài1[r]

Trang 1

TUẦN 1 Thứ ngày tháng năm

TOÁN Tiết 1

I Mục tiêu

-Củng cố về viết số.theo thứ tự từ bé đến lớn ,từ lớn đến bé

-Ôn tập các phép tính cộng trừ nhân chia,giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng

Vở luyện tập toán

III Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Kiểm tra bài cũ

2.Giới thiệu bài :

3.Hướng dẫn làm các bài vở luyện

tập tập toán

*Y/Cđọc đề bài và làm các bài tập vở

LT

Bài1.Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích

hợp

a/ Các số 32 435, 32 246, 23 345, 40 809

viết theo thứ tự từ bé đến lớn …………

b/ các số 58 674, 56 743, 65 o65, 75 420

viết theo thứ tự từ lớn đến bé…………

Bài2 Nối mỗi số với tổng thích hợp

Y/C nhẩm tổng các số và nối với số

thích hợp

Y/C làm và báo cáo kết quả

Bài3 Đặt tính rồi tính:

8627+5769 6452-5734

6618x5 28467:7

Bài4 Học sinh đọc yêu cầu bài

Tóm tắt

1kg gạo: 9000 đồng

5kg gạo: …? đồng

1 chai nước mắm: 18 000 đồng

2 chai nước mắm: ….? đồng

Có :100 000 đồng

Trả lại bao nhiêu tiền

-Học sinh đọc yêu cầu

*Làm bài tập 1

2 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

*Làm bài tập 2

6 HS báo cáo kết quả nối

Cả lớp theo dõi nhận xét cho từng bạn Học sinh đọc yêu cầu

*Làm bài tập 3

4 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

8627 6452 +5769 -5734

14396 718

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 4

4 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

*Học sinh đọc yêu cầu

Trang 2

Bài5 Đố vui :

Tìm số bé nhất có 5 chữ số có tổng các

chữ số của nó bằng 12

HS giải nháp và ghi đáp số vào vở

4 Củng cố : nhắc lại kiến thức đã học

5 Dặn dò : Chuẩn bị bài tiết sau

-Làm bài tập 5 giải ra nháp và ghi đáp số vào vở 10 029

Trang 3

Thứ ngày tháng năm

TOÁN Tiết 2

I Mục tiêu

-Ôn tập các phép tính cộng trừ nhân chia giải bài toán biểu thức có chứa một chữ

- Ôn tính chu vi hình chữ nhật, giả i bài toán tính tuổi

II Đồ dùng

Vở luyện tập toán

III Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Kiểm tra bài cũ

2.Hướng dẫn làm các bài vở luyện

tập tập toán

*Y/Cđọc đề bài và làm các bài tập vở

LT

Bài1 Đặt tính rồi tính:

64725+3658 45368- 42759

13127x4 30465:5

Bài2 Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)

a,

78

b/

176

245

Bài3 Viết vào chỗ chấm:

a/ Với m=7 thì 153-m x 5 =……

b/ Với n=4 thì 264+68 :n=……

c/Với a=39 thì 425-(a+78)……

HS chú ý nhân chia trước cộng trừ sau

có ngoặclàm trong ngoặc trước

Bài4 Học sinh đọc yêu cầu bài

HS giải bài vào vở

-Học sinh đọc yêu cầu

*Làm bài tập 1

4 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

*Làm bài tập 2

4 HS lên bảng chữa bài phần a,b, c , d

Cả lớp theo dõi nhận xét cho từng bạn

Tương tự giải b ,c , d

*Học sinh đọc yêu cầu Làm bài tập 3

4 HS lên bảng chữa bài a/ Với m=7 thì 153-m x 5 = 153-7x5 =153-35=118

HS nhận xét bài của bạn

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 4

1 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

*Học sinh đọc yêu cầu

Trang 4

Bài5 Học sinh đọc yêu cầu bài

HS giải bài vào vở

3 Củng cố : nhắc lại kiến thức đã học

4 Dặn dò : Chuẩn bị bài tiết sau

-Làm bài tập 5

1 HS lên bảng chữa bài Đáp số 6 lần

Trang 5

Thứ ngày tháng năm

TOÁN Tiết 3

I Mục tiêu

-Ôn tập về tính nhẩm giải bài toán biểu thức có chứa một chữ

- Ôn tính giá trị biểu thức, tìm thành phần chưa biết,giải bài toán hợp

II Đồ dùng

Vở luyện tập toán

III Các hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Kiểm tra bài cũ

2.Hướng dẫn làm các bài vở luyện tập

tập toán

*Y/Cđọc đề bài và làm các bài tập vở LT

Bài1.Tính nhẩm:

a 30000+20000+4000 =……

90000-30000+5000 =……

b 40000+20000 x3=……

(50000+30000) :4=……

Bài2 Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)

a ,b

49 162-(37+49)=76

78

Bài3 Tính:

a 13437-514x9=

b (67350+34785):5=

Bài4 Tìm X

a Xx7=5677+784

b X:6=1548-267

HS giải bài vào vở

Bài5 Học sinh đọc yêu cầu bài

HS giải bài vào vở

-Học sinh đọc yêu cầu

*Làm bài tập 1

a 30000+20000+4000 =54 000

6 HS báo cáo kết quả

Cả lớp theo dõi bài của bạn

*Làm bài tập 2 2HS lên bảng chữa bài phần a,b,

2 HS nhận xét bài của bạn

*Học sinh làm bài tập 3

2 HS lên bảng chữa bài a.13437-514x9=13437- 4626=8811

HS nhận xét bài của bạn

*Làm bài tập 4

2 HS lên bảng chữa bài

2 HS nhận xét bài của bạn

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 5

1 HS lên bảng chữa bài

Trang 6

3 Củng cố : nhắc lại kiến thức đã học

4 Dặn dò : Chuẩn bị bài tiết sau

Trang 7

TUẦN 2 Ngày thứ

I Mục tiêu

1 Kiến thức

-Củng cố về đọc viết số có 6 chữ số

2 Kĩ năng : HS viết, đọc thành thạo các số có 6 chữ số

3 Thái độ: HS yêu thích học Toán

II Đồ dùng dạy học

Vở luyện tập toán

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên

Thời gian Hoạt động của học sinh

2.Kiểm tra bài cũ :

HS chữa bài về nhà Bài 4 Tìm x

GV nhận xét cho điểm

5 2 hs chữa bài

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

3.1 Giới thiệu bài: Luyện tập tiết 1 Tuần 2

3.2 Ôn cách đọc số , viết số có 5 hoặc 6 chữ

số

- Nêu tên thứ tự các hàng từ thấp đến cao

- Khi đọc ,viết số ta cần chú ý gì ?

3.3Thực hành

Bài 1 *Y/Cđọc đề bài

Viết ( theo mẫu)

Viết số Đọc số

236345 Hai trăm ba mươi sáu nghìn

ba trăm bốn mươi năm

457234

505137

Chin trăm ba mười hai nghìn

không trăm mười bảy

1 5

25

- HS nêu tên 6 hàng từ hàng đơn vị đến trăm nghìn

- Tách ra từng nhóm rồi dựa vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc

-Học sinh đọc yêu cầu

*Làm bài tập 1 làm và báo cáo kết quả

1 HS nhận xét bài của bạn

Trang 8

Ba trăm nghìn bốn trăm linh

năm

Y/C làm việc các nhân và báo cáo kết quả

GV nhận xét

Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm

( Theo mẫu)

HS lên bảng chữa bài

M: Số gồm 4 trăm ghìn,7nghìn,3trăm,

4chục, 5đơn vị viết là: 407345

a/Số gồm 6 trăm ghìn,8nghìn,5chục, 7đơn vị

viết là

b/Số gồm 2 trăm ghìn,5 chục nghìn,9 trăm,

9đơn vị viết là

c,d

Bài 3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 362 456;362 457; 362 458;………

b/654 735; 654 740; 654 745;…………

c;

d:

Bài 4 Đúng ghi Đ sai ghi S

Học sinh đọc yêu cầu bài

Bài 5 ; Viết tất cả các số có sáu chữ số có

tổng các chữ số bằng 2

- 2 bằng 6 số nào cộng lại với nhau

Y/C HS lên bảng chữa bài

*Làm bài tập 2

4 HS lên bảng chữa bài mỗi

HS một phần

Cả lớp theo dõi nhận xét cho từng bạn

a: 608 057 b: 250 909

*Làm bài tập 3

4 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 4

1 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn a: Đ b: S

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 5

- HS nêu : 2= 1+ 1 + 0+0+0+0

2 = 2 + 0 + 0 + 0 +0+0

HS viết được 6 số : 110000; 101000; 100100; 100010; 100001; 200000

1 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

4 Củng cố Gọi hs nhắc lại thứ tự 6 hàng đã

học

Lầy ví dụ và có 6 chữ số , Đọc và viết số đó

HS đọc và viết số

5 Dặn dò

Về nhà hoàn thành nội dung bài và chuẩn bị

bài sau

1

Trang 9

Ngày thứ :

Ngày soạn / /

Ngày giảng / /

TUẦN 2

HDH TOÁN TIẾT 2

I Mục tiêu

1 Kiến thức

-Củng cố về đọc viết số cóa 6 chữ số

-Củng cố về đọc viết số số thành tổng theo mẫu

-Tìm giá trị của chữ số, biết so sánh số điền dấu

2 Kĩ năng : HS viết, đọc thành thạo các số có 6 chữ số, làm đúng bài tập

3 Thái độ: HS yêu thích học Toán

II Đồ dùng dạy học

Vở luyện tập toán

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : viết số do gv đọc

457 432; 500 697 ; 100 001 ; 200830

GV nhận xét đánh giá cho điểm

5 3 hs viết

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

3.1 Giới thiệu bài: Luyện tập tiết 2 Tuần 2

1 Hs mở vở ghi bài

3.2 Ôn cách đọc số , viết số có 6chữ số

Trò chơi Ai nhanh ai đúng

1 HS đọc số , Hs viết số vào bảng con Ai

nhanh nhất và đúng được ra đề bài

GV nhận xét tuyên dương hs

5 HS nêu cách đọc

Hs chơi

3.3Thực hành

Bài 1 *Y/C HS đọc đề bài

Viết số thành tổng theo mẫu ( theo mẫu)

M: 47269=40000+7000+200+60+9

a/ 75438=

b/ 57083=

c/216573=

d/603452=

Y/C làm và báo cáo kết quả

25 -Học sinh đọc yêu cầu

*Làm bài tập 1

4 HS lên bảng chữa bài mỗi HS một phần

1 HS nhận xét bài của bạn a/ 75438= 70

000+5000+400+30+8 b/ 57083=50 000+7 000+80 +3 c/216573=………

Trang 10

Bài 2 *Y/C HS đọc đề bài

Viết số thích hợp vào ô trống

( Theo mẫu)

Gtr của

csố 6

600 000

Gtr của

csố 9

y/C HS làm bài

Bài 3 hdvn *Y/C HS đọc đề bài

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

( theo mẫu)

a/ Hai mươi triệu: 20 000 000

Bảy mươi triệu :………

Năm chục triệu:………

b/ Bốn trăm triệu:……

Năm trăm triệu:……

Y/C HS nhận xét bài của bạn

Bài 4 *Y/C HS đọc đề bài

: > < =

9999 …10 000 484567…484567

100 000… 99 999 799 900….700 999

210 715…210175 937 275 940 000

Bài 5 *Y/C HS đọc đề bài Viết mối số

1,3,4,6,7,8,9 vào một ô trống sao cho tổng

các số trên mỗi hàng mỗi cột và trên mỗi

đường chéo đều bằng 15

2

5

Y/C HS lên bảng chữa bài

d/603452=………

Học sinh đọc yêu cầu

2 HS lên bảng chữa bài

Số 697548 846925 548769

Gtr của csố

6

600 000

Gtr của csố 9

*Làm bài tập 3

2 HS lên bảng chữa bài một hs làm một phần

a/ Hai mươi triệu: 20 000 000 Bảy mươi triệu : 70 000 000 Năm chục triệu: 50 000 000 b/ Bốn trăm triệu: 400 000 000 Năm trăm triệu: 500 000 000

Từng HS lên đọc kết quả

Cả lớp theo dõi bài của bạn

-Làm bài tập 5

2 HS lên bảng chữa bài

9 5 1

HS nhận xét bài của bạn

4 Củng cố: Gọi hs nhắc lại cách đọc số ,

cách so sánh các số có nhiều chữ số

2 HS nêu

5 Dặn dò: Về nhà hoàn thành nội dung bài

và chuẩn bị bài sau

1

Trang 11

Ngày thứ :

Ngày soạn / /

Ngày giảng / /

TUẦN 2

HDH TOÁN

TIẾT 3

I Mục tiêu

1 Kiến thức

-Củng cố về đọc, viết số có 6 chữ số Củng cố về đọc viết số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Củng cố cách tính diện tích hình vuông

2 Kĩ năng : HS viết, đọc thành thạo các số có 6 chữ số, làm đúng bài tập

3 Thái độ: HS yêu thích học Toán

II Đồ dùng dạy học

Vở luyện tập toán

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ : viết số do gv đọc

231 000 ; 123987 ; 102345 987 654

GV nhận xét đánh giá cho điểm

5 3 hs viết

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

3.1 Giới thiệu bài: Luyện tập tiết 3 Tuần 2

1 Hs mở vở ghi bài

3.2 Ôn cách đọc số , viết số có 6chữ số

Trò chơi Ai nhanh ai đúng

1 HS đọc số , Hs viết số vào bảng con Ai

nhanh nhất và đúng được ra đề bài

GV nhận xét tuyên dương hs

5 HS nêu cách đọc

Hs chơi 3 lượt

3.3Thực hành

Bài 1 *Y/C HS đọc đề bài

a/Viết các số 985 310;306 210;89 345;

234 999 theo thứ tự từ bé đến lớn

………

b/Viết các số 291 367; 316 035; 289 398;

347 108 theo thứ tự từ lớn đến bé

Y/C HS làm và báo cáo kết quả

Bài 2 *Y/C HS đọc đề bài

25 -Học sinh đọc yêu Làm bài tập 1 *Làm bài tập 1

2 HS lên bảng , mỗi HS một phần

HS nhận xét bài của bạn

*Làm bài tập 2 Học sinh lần lượt nêu các số tìm được

Trang 12

Viết thích hợp vào chỗ chấm

a/ Số bé nhất có sáu chữ số là…………

b/ Số lớn nhất có sáu chữ số là…………

c/ Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau

là…………

d/ Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau

là…………

Bài 3 *Y/C HS đọc đề bài

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Số 307 428 785 402 812 760

Gtr của

csố 2

20

Gtr của

csố 7

Gtr của

csố 8

Y/C HS làm bài

GV NX đnhs giá

Bài 4 *Y/C HS đọc đề bài

Tìm số lớn nhất có sáu chữ số có tổng các

chữ số bằng 28

GV hd hs phân tích 28 bằng tổng của 6 số

nào

Gọi hs viết số

Bài 5 *Y/C HS đọc đề bài

Đố vui

- GV hd cách làm

+ Nhận xét chu vi 2 HCN có liên quan gì

đến cạnh hình vuông

+ Muốn tính cạnh hình vuông làm thế nào ?

Y/C HS lên bảng chữa bài

GV nhận xét

a: 100 000 b: 999 999

c : 102 345 d : 987 654

HS nhận xét bài của bạn

HS lên bảng chữa bài và NX

Số 307 428 785402 812760

Gtr của csố 2

Gtr của csố 7

7000 700

000

700

Gtr của csố 8

000

800 000

*Làm bài tập 4

2 HS lên bảng chữa bài

28 = 9+9 +9 + 0+1+ 0

HS viết số 999 100

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 5

HS lên bảng chữa bài

HS nhận xét bài của bạn Chu vi của 2 hình chữ nhật là 24+24 = 48 cm

48 chính là 6 lần cạnh hình vuông Vậy cạnh hình vuông dài là

48 : 6 = 8 cm Diện tích hình vuông 8x8 = 64 cm2 Đáp số : 64 cm2

4 Củng cố: Gọi hs nhắc lại cách đọc số ,

cách so sánh các số có nhiều chữ số và xếp

thứ tự các số

2 HS nêu

5 Dặn dò: Về nhà hoàn thành nội dung bài

và chuẩn bị bài sau

1

Trang 13

TUẦN 3

Ngày thứ :

Ngày soạn / /

Ngày giảng / /

HDH TOÁN

TIẾT 1

I Mục tiêu

1 Kiến thức

-Củng cố về đọc, viết số có 9 chữ số, số tròn triệu Nắm được giá trị của chữ số trong mỗi số

-Tìm giá trị của mỗi chữ số, giải toán đố vui

2 Kĩ năng : HS viết, đọc thành thạo các số có 9 chữ số, làm đúng bài tập,trình bày

bài sạch đẹp

3 Thái độ: HS yêu thích học Toán, có ý thức cố gắng vươn lên

II Đồ dùng dạy học

Vở luyện tập toán

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1.Ổn định tổ chức lớp 1 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : viết số gv đọc

231 000 ; 123 987000 ; 1 023 745

60 987 654

GV nhận xét đánh giá cho điểm

5 3 hs viết

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

3.1 Giới thiệu bài: Luyện tập tiết 1

Tuần 3

1 Hs mở vở ghi bài

3.2 Ôn cách đọc số , viết số có 9

chữ số

Trò chơi Ai nhanh ai đúng

1 HS đọc số , Hs viết số vào bảng con

Ai nhanh nhất và đúng được ra đề

bài

GV nhận xét tuyên dương hs

5 HS nêu cách đọc

Hs chơi 3 lượt

3.3Thực hành

Bài 1 *Y/C HS đọc đề bài

Bài1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm

( Theo mẫu)

M; Hai trăm năm mươi ba triệu bốn

trăm linh sáu nghìn: 253 406 000

a/ Ba trăm mười bảy triệu hai trăm

25 -Học sinh đọc yêu Làm bài tập 1 *Làm bài tập 1

6 HS làm mỗi HS 1phần bài 1

1 HS nhận xét bài của bạn

a 317 256 000 d 531 000 215 b/ 809 073 000 e.714 236200

Trang 14

năm mươi sáu nghìn…………

b/ tám trăm linh chín triệu không trăm

bảy mươi ba nghìn…………

c;d;e;g

Y/C hs làm bài

Bài 2 *Y/C HS đọc đề bài

Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp

a/ Trong số 45 123 752 lớp triệu gồm

các chữ số 4,5;lớp nghìn gồm các chữ

số ….lớp đơn vị gồm các chữ số ……

Y/C lên bảng viết bài

3 *Y/C HS đọc đề bài

Bài3:Viết số thích hợp vào ô trống

( Theo mẫu)

Số 32708954 403827693 687235509

Gtrị

của

csố

7

700 000

Gtrị

của

csố

8

Bài4: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích

hợp

a/ số tròn triệu bé hơn 6 000 000 là ?

b/ Các số tròn triệu vừa lớn hơn

4 000 000 vừa bé hơn 9 000 000 là

Y/C học sinh đọc bài làm bài

Bài5 ; HS đọc yêu cầu : Đố vui

-Chiều dài HCN bằng mấy lần cạnh

viên gạch ? bằng mấy cm? Chiều

rộng HCN bằng mấy lần cạnh viên

gạch ? bằng mấy cm ?

c 420 007 100 g 653 000 015

HS nhận xét bài của bạn

*Làm bài tập 2

3 HS lên bảng chữa bài mỗi HS một phần

Cả lớp theo dõi nhận xét cho từng bạn a/ Trong số 45 123 752 lớp triệu gồm các chữ số 4,5;lớp nghìn gồm các chữ số 123 lớp đơn vị gồm các chữ số 752

b ; c Tương tự

*Làm bài tập 3

HS lên bảng chữa bài

Số 32708954 403827693 687235509

Gtrị của csố

7

700 000 7000 7 000 000

Gtrị của csố 8

8000 800 000 80 000 000

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 4

HS nối tiếp nêu kết quả các số tìm được

Cả lớp theo dõi

a 5 triệu , 4 triệu , 3 triệu , 2triệu , 1 triệu

b 5 triệu , 6 triệu , 6 triệu , 8 triệu

*Học sinh đọc yêu cầu -Làm bài tập 5

1 HS lên bảng chữa bài

1 HS nhận xét bài của bạn

ĐS 200 cm2

4 Củng cố: Gọi hs nhắc lại cách đọc

số có nhiều chữ số

2 HS nêu

5 Dặn dò: Về nhà hoàn thành nội

dung bài và chuẩn bị bài sau Tiết 2

1

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w