1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án môn Toán khối 4 - Tiết 110: Luyện tập

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 89,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Ổn định -Kiểm tra kiến thức cũ : So sánh 2 phân số khác mẫu số.. Câu b: miệng..[r]

Trang 1

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh biết so sánh 2 phân số cùng mẫu số và khác mẫu số

- So sánh được 2 phân số có cùng tử số Bài4/122 ( Dành cho HS khá, giỏi) -Giáo dục học sinh tính chính xác, độc lập trong học toán

II.CHUẨN BỊ:

Giáo viên : Băng giấy ghi nội dung bài tập 3/tr 122

Học sinh :SGK- VBT toán.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 :

Ổn định

-Kiểm tra kiến thức cũ : So sánh 2 phân số

khác mẫu số

-Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số ta

làm sao?

-So sánh 2 phân số và7

3

8 6

Nhận xét

-Quy đồng mẫu số 2 phân số -So sánh các tử số của 2 phân số mới và 1

5

và MSC: 6

7 3

8 6 = 7 = 3

7 2

3 2

x x

14 6

> nên >

14 6

8 6

7 3

8 6

Bài mới: Luyện tập

Hoạt động 2 :

-Nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu

số?

Bài 1/tr122: Miệng

Câu a: So sánh 2 phân số

Câu b: miệng

-2 phân số có cùng mẫu số -Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn -Phân số naà có tử số lớn hơn thì lớn hơn -Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau

-1 HS đọc nội dung bài

và vì 5 < 7 nên <

5 8

7 8

5 8

7 8

và MSC: 25

15 25

4 5 Rút gọn phân số:

15 25

15 : 5

25 : 5

3 5

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần :22

Ngày soạn: 28 -01-2010 Ngày dạy: 29-01- 2010

Tên bài dạy: Luyện tập

Tiết : 110

Lop4.com

Trang 2

Câu c: bảng (HS khá, giỏi)

Câu d: bảng (HS khá, giỏi)

Bài 2/tr 122: PBT

N1:Câu a

N2:Câu b

N3: Câu c

Bài 3/ tr122: Vở

-GV nêu ví dụ so sánh và4

5

4 7

Em có nhận xét gì về tử số của 2 phân số?

-Hướng dẫn quy đồng 2 phân số

< ; vậy <

3 5

4 5

15 25

4 5

và MSC: 56

9 7

9 8

= = ; = =

9 7

9 8

7 8

x x

72 56

9 8

9 7

8 7

x x

63 56

Vì 72> ; vậy >

56

63 56

9 7

9 8

và MSC: 20

11 20

6 10

6 10

6 2

10 2

x x

12 20

< ; vậy: <

11 20

12 20

11 20

6 10 -1 HS đọc nội dung bài và yêu cầu bài tập

So sánh 2 phân số bằng 2 cách khác nhau Cách 1: và MSC: 568

7

7 8

= = ; = =

8 7

8 8

7 8

x x

64 56

7 8

7 7

8 7

x x

49 56

Vì 64> ; Vậy: >

56

49 56

8 7

7 8 Cách 2: >1 và <1 ta có: >8

7

7 8

8 7

7 8

và MSC: 40

9 5

5 8 Cách 1: =9 = ; = =

5

9 8

5 8

x x

72 40

5 8

5 5

8 5

x x

25 40

Vì 72> ; Vậy: >

40

25 40

9 5

5 8 Cách 2: >1 và <1 ta có: >9

5

5 8

9 5

5 8 Rút gọn phân số

= = ; = =

12 16

12 : 4

16 : 4

3 4

28 21

28 : 7 21: 7

4 3

và MSC: 12

3 4

4 3

= = ; = =

3 4

3 3

4 3

x x

9 12

4 3

4 4

3 4

x x

16 12

< ; vậy : <

9 12

16 12

3 4

4 3

-Có tử số bằng 4

= = ; = =

4 5

4 7

5 7

x x

28 35

4 7

4 5

7 5

x x

20 35

Lop4.com

Trang 3

-Trong 2 phân số (khác 0) có tử số bằng

nhau phân số bé hơn khi nào?

Câu b: làm vở

Bài 4/tr 122: Nháp(Dành cho HS khá,

giỏi)

Vì 28> nên: >

35

20 35

4 5

4 7

Có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu

số bé hơn thì lớn hơn

So sánh 2 phân số

> ; >

9 11

9 14

8 9

8 11 Viết phân số theo thứ tự từ nhỏ tới lớn a/ , , vì 4<5 và 5<6 nên < <6 7

4 7

5 7

4 7

5 7

6 7 Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: , ,

4 7

5 7

6 7 b/ ; ; MSC: 122 3

5 6

3 4

2 3

2 4

3 4

x x

8 12

5 6

5 2

6 2

x x

10 12

3 4

3 3

4 3

x x

9 12

Vì 8 < và < nên < < 12

9 12

9 12

10 12

8 12

9 12

10 12 Vậy < <2

3

3 4

5 6 Các phân sốviết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ; ;2

3

3 4

5 6

Hoạt động 4:

-Thi đua:

-So sánh 2 phân số và 5

7

7 5

-2 đội thực hiện

Tổng kết đánh giá:

Về xem bài

Nhận xét tiết học

-CBBS : Luyện tập chung

-HS lắng nghe

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w