1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tham số của đường trung bình MN là:A. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số: A.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

LỚP 10 LẦN 3

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BC, CA, AB Biết

1;3 , B 3;3 ,   8;0

Giá trị của x Mx Nx P bằng:

Câu 2: Trong các cặp bất phương trình sau, có những cặp bất phương trình nào tương đương với nhau:

(I)

x

  và 2x   (II) 1 0 x   và 2 0 x  22 0

(III) x   và 3 0 x x 2( 3) 0 (IV) x   và 5 0 (x 2)(x2 2x2) 0

Câu 3: Xét bài toán cổ sau: ” Em đi chợ phiên

Anh gửi một tiền

Cam, thanh yên, quýt

Không nhiều thì ít

Mua đủ một trăm

Cam ba đồng một

Quýt một đồng năm

Thanh yên tươi tốt

Năm đồng một trái”

Biết rằng một tiền là 60 đồng Vậy số cam người con gái cần mua cho người con trai là bao nhiêu:

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:

A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c

C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

Câu 5: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

Câu 6: Cho phương trình: x27x m  (1) Biết rằng (1) có nghiệm 0 x  Hỏi 1 1 x bằng bao2

nhiêu?

Câu 7: Tìm hệ phương trình vô nghiệm trong các hệ phương trình sau:

A

2 0

x y

Câu 8: Với giá trị nào của m thì bất phương trình sau vô nghiệm: (m3)x22(m2)x 4 0

Trang 2

A m  B m  2 2;2 2

C m   2 2, 2 2

D m    ; 2 22 2;

 

Câu 9: Cho 3 vectơ u (1;3)

,v (2; 3)

, w  ( 2;21)

Khi đó để w mu nv    

thì cặp số (m; n) là:

Câu 10: Cho tam giác ABC có góc B nhọn, AD và CE là hai đường cao Biết rằng S ABC 9S BDE

2 2

DE  Khi đó cos B và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :

A

B 

B

B 

C Đáp án khác D

1

2

B 

Câu 11: Cho tam giác ABC với các đỉnh là (2;3)A , ( 4;5)B  , (6; 5)C, M và N lần lượt là trung

điểm của AB và AC Phương trình tham số của đường trung bình MN là:

A

1 5

4 5

 

 

4 5

1 5

 

 

4 1

 

 

1 4

 

 

Câu 12: Cho tam giác cân ABC ,ABAC1, góc BAC 1200 Khi đó tích vô hướng  AC CB.

là:

A

3

2

B

3 8

C

1 6

D

1 2

Câu 13: Cho tam thức bậc hai f x( ) ( m21)x22mx (m là tham số thực) Xét các khẳng định2 sau:

(I) f x( ) luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi giá trị của m 1, 2

(II) Không có giá trị nào của m để f x ( ) 0 với mọi x  

(III) Không có giá trị nào của m để f x ( ) 0 với mọi x  

(IV) Với mỗi giá trị của m đều tồn tại x   để 0 f x ( ) 00

Khi đó số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

Câu 14: Cho hàm số: y =

2

1

2xx Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A M1(2; 3) B M2(0; 1) C M3 (12 ; -12 ) D M4(1; 0)

Câu 15: Cho a > 0 Nếu x < a thì trong các bất đẳng thức sau bất đẳng thức nào đúng:

xa

Câu 16: Cho góc  thỏa mãn 00   1800 và

2 cos

5

 

khi đó Cot bằng:

A

2 21 21

Cot 

B

21 2

Cot 

C

21 2

Cot 

D

1 2

Cot 

Câu 17: Biết rằng hai vec tơ a  và b  không cùng phương nhưng hai vec tơ 2 a   3 b  và a    x  1  b

cùng phương Khi đó giá trị của x là:

A

1

3

1 2

D

3 2

Trang 3

Câu 18: Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(2; 2) Tọa độ trọng tâm G

của tam giác có tọa độ là:

Câu 19: Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình

2

A Không có giá trị nào B Có hai giá trị của m là m = 0 và m = 1

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A2;3,

11 7

;

2 2

I

B là điểm đối xứng với A qua I Giả

sử C là điểm có tọa độ5; y

Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là:

A y5 B y0;y5 C y5;y7 D y0;y7

Câu 21: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A  x R x x:  2 B  x R x: 20 C  n N n: 2 n D  n N thì n2n

Câu 22: Cho tam giác ABC có (2; 4); ( 3;1); (3; 1)A BC  Tọa độ chân đường cao A’ vẽ từ đỉnh A là:

A

3 1

'( ; )

5 5

A

B

'( ; )

A  

C

'( ; )

5 5

D '(3; 1)A

Câu 23: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O R; , AB = x Giá trị của x để diện tích

tam giác ABC lớn nhất là :

Câu 24: Hai bạn An và Bình cùng giải hệ bất phương trình 2

1 7

  

 Kết quả An khẳng định: “Hệ vô nghiệm”, còn Bình thì khẳng định: “Hệ có một nghiệm duy nhất” Bạn hãy cho biết bạn nào đúng, bạn nào sai?

A Cả hai đều sai B Bình đúng, An sai C An đúng, Bình sai D Cả hai đều đúng Câu 25: Cho tam giác ABCcó góc BAC 1200, AB = 3, AC = 6 Độ dài cạnh BC là:

Câu 26: Tìm m để bất phương trình sau có tập nghiệm là một đoạn có độ dài lớn hơn 1:

(m1)x2 2(m1)x m  3 0

A m    5, 1 B m   5,3 C m    5, 2 D m   5, 0

Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy cho (1;1); (3; 2); (A B C m4; 2m1) Giá trị m để A, B, C thẳng hàng là:

1 2

m 

D m 1 Câu 28: Cho tam giác ABC với các đỉnh là ( 1;3)A  , (4;7)B , ( 6;5)C  , Glà trọng tâm của tam giác

ABC Phương trình tham số của đường thẳngAG là:

A

1

5 2

x



 

1 5

 

 

1 3

 

 

1 3

y

 

Trang 4

Câu 29: Với giá trị nào của b thì hệ phương trình 2

2 (1 )

x ay b

có nghiệm với mọi a   :

1 2

b 

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình 3x2  x 4 0 là:

3

4 1;

3

S   

C  ; 1 4;

3

3

Câu 31: Giá trị của m hai đường thẳng sau đây song song: 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0 là:

Câu 32: Cho tam giác ABC có: (1;2); (3; 4); (0; 2)A B C  Tọa độ trực tâm D của tam giác ABC là:

A (9; 7)DB (3; 1)DC ( 9;7)D  D ( 1;3)D 

Câu 33: Cho đường thẳng

1 3 :

2

 

 



 (t là tham số thực) và điểm M(3;3) Tọa độ hình chiếu vuông góc của M xuống đường thẳng  là:

Câu 34: Cho 2 tập hợp A = x R x / 4

, B = x R / 5   x 1 5

, chọn mệnh đề sai:

A

\ [-4; 4]

C

R A B      D \ (R A B )

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình x 3 2 x  là:1 0

2

; 3

S    

  C S     ; 3 D S     ; 4

Câu 36: Cho 2 tập hợp A =x R / (2x x 2)(2x2 3x 2) 0 

, B =n N / 3n230

, chọn mệnh

đề đúng?

A

2, 4

A B 

B A B  2

C A B 5, 4

D A B  3

Câu 37: Biết rằng đồ thị hàm số (P) : y x2(m 2) x 2 m luôn cắt đường thẳng (d) : y=2x+1 tại hai điểm phân biệt A,B Giá trị của m để độ dài đoạn thẳng AB là ngắn nhất là :

Câu 38: Cho A = (-5; 1], B = [3; +  ), C = (-  ; -2) câu nào sau đây đúng?

Câu 39: Cho hàm số y = f(x) = 3x4 - 4x2 + 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ B y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ.

C y = f(x) là hàm số lẻ D y = f(x) là hàm số chẵn

Câu 40: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e của M = a b c d e f g h i j, , , , , , , , , 

là:

Trang 5

A 18 B 27 C 36 D 30

Câu 41: Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: x + y + z = 1 Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P x  yy là:

A

4

8

6 11

Câu 42: Phương trình 5x2  5x 2 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 43: Cho ABC với G là trọng tâm Đặt CA a 

, CB b

 

Khi đó biểu diễn của vectơ AG

theo

hai vectơ a

và b

là :

A

2

3

a b

AG 

 

B

2 3

a b

AG 

 

C

2 3

a b

AG 

 

D

2 3

a b

AG 

 

Câu 44: Cho phương trình (m2 4) x m( m2) Khi đó giá trị của m để phương trình có tập nghiệm

là  là :

Câu 45: Cho PT: |x - 2| = 2 - x (1) tập hợp các nghiệm của PT (1) là tập hợp nào sau đây?

Câu 46: Nếu f(x-2) =

1

x x

 thì f(x) là hàm số nào dưới đây :

A

1

x

x

1

x x

5 2 1

x x

1

x x

Câu 47: Cho x, y là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện x y  Giá trị nhỏ nhất của biểu2 thức S=x y2 2 4xy là :

Câu 48: Tính giá trị của biểu thức Bsin 902 cos 1202 cos 02  tan 602 cot135

7 4

1 2

Câu 49: Cho các hệ phương trình sau:

(I):

5

x xy y

x xy y

 (II): 2 2

(III):

y x y

 (IV):

3

x y

Có bao nhiêu hệ phương trình đối xứng loại I trong các hệ phương trình trên:

Câu 50: Tam giác ABC biết BC = a, CA = b, AB = c và có a b c a b c       3ab

Khi đó số đo

của góc C là :

- HẾT

Trang 6

-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w