- Biết phân tích các đặc điểm ngôn ngữ nói đối thoại của nhân vật, ngôn ngữ trần thuật của người kể sử thi, các biện pháp so sánh, phóng đại nhằm mục đích làm sáng tỏ tính lí tưởng và âm[r]
Trang 1
Tiết 1+2 - đọc hiểu : TNG QUAN NềN VN họC
VIT NAM QUA CáC THI K LCH S
A
Giỳp
-Hỡnh thành Nam
-
- Cỏch tớch
C
I ễn
II 0123 tra bài 9:.
- Giỏo viờn
III Bài
1
THCS
2
;<4 *=)> 9?6 giỏo viờn và ,C9 sinh =1 dung 9G) *<4
Tiết 1 :
;<4 *=)> 1: 6 %Y hs tỡm 02 cỏc
Thao tỏc 1: Z= vào sgk, hóy xỏc G VHVN bao [" "V3 #' \ ]R là #' nào?
Thao tỏc 2: Hóy -0 tờn "' 1 tỏc :"
VHDG VHDG cú tỏc, hỡnh
Thao tỏc 3: Hóy nờu cỏc 0 9A VHDG
Thao tỏc 4:
VHVN?
I Cỏc 7= /,M)N thành /,G) 9?6 )O) AP)
- Hai +
1 P) ,C9 dõn gian.
- Do , bỡnh dõn sỏng tỏc và 2 /23
- Cỏc 0 9A VHDG: sgk
- + Gúp * gỡn ( mài ` và phỏt + Nuụi %a tõm [ nhõn dõn
Trang 2gi¸o ¸n ng÷ v¨n khèi 10 n©ng cao 2
Thao tác 5:
gì khác VHDG?( , sáng tác, hình
Thao tác 6:
* nào?
Thao tác 7: Hãy
Hán?
Thao tác 8: Hãy
Nôm
;<4 *=)> 2: 6 %Y hs tìm 02 các
, - phát /0 VHVN (GV ra
phát /0 trong sgk.)
Thao tác 1: Z= vào sgk hãy nêu ý
chính (tình hình xã ' và hoá )
+
2 P) ,C9 A1V4.
- Do
nhân
- ]N *2 N -e XX [" 2 thành *
Nôm
a P) ,C9 9,W Hán.
- Ra
N5
- Bao [" $ và 5
-b.P) ,C9 9,W Nôm.
- Ra , vào -9L N -e XIII
- Bao [" $ và phú
*
N phát /0 song song và có L 8 qua
II Các 4,Y1 Z[ phát 4512) 9?6 )O) AP)
1 ,Y1 Z[ 4\ 4,V Z] X *V) ,V4 4,V Z] XIX
-
A PK
+ lúc hoà D-e X – XV), Có Lúc 1 8 các xu D-e XVI- XI X )
-
và có G trí quan / 5
- Hoa – QG chi 1 #8 quan !" Y" "q chung 0 ! qua ! 1 thi pháp $
5
Tám 1945.
Trang 3Thao tác 2: Tình hình xã ' có gì &
Thao tác 3: Z= vào sgk hãy nêu ra
nét chính
-
' VN thay M " "T5
-
-
' chuyên !5
- ]L5
- Hai
-
b \ sau 1975 *V) ,V4 0_ XX.
- Sau
6N N 1
TiÕt 2 :
;<4 *=)> 9?6 GV và HS =1 dung 9G) *<4
;<4 *=)> 3: 6 %Y hs tìm 02 "'
Thao tác 1: Tâm [ VN 0 ! ntn
trong
yêu
23! 5
Thao tác 1:
sgk
Thao tác 2: Cho hs làm bài 2, 3, 4
III =4 Db nét *d9 De9 45FfO) 4,b)> 9?6 AP) ,C9 VN.
De9 tâm ,i) 1h4 Nam.
3 P) ,C9 VN luôn 41V/ thu 3C1 -Fi)> AP) hoá X)> - Tây ),k)> có 9,C) -C9 và luôn
4 O) AP) ,C9 VN có 3=4 Do9 Db)> Ep; dai và mãnh
1
-thân con ,5
- Ngày càng
A hoá luôn gìn và phát
Trang 4gi¸o ¸n ng÷ v¨n khèi 10 n©ng cao 4
huy
2 qFfh) 4M/.
Bài 1, 2, 3
D $d) dò
-TiÕt 3 - lµm v¨n : s
Giúp hs:
-
-
+ QN %= vào tên #L 0 hình dung khái quát ' dung #L5 IO R + Hình thành thói quen xác
B ,ku)> 41h) 4,v9 ,1h) và cách 4,o9 41V) hành >1Y E<f - ,C9.
-
- Cách
C
I Ôn
II 0123 tra bài 9:.
Hãy nêu các
Hãy trình bày
III Bài
;<4 *=)> 9?6 GV và HS =1 dung 9G) *<4
;<4 *=)> 1: 6 %Y hs tìm 02 khái
quát #L5
Thao tác 1: Ba
ra trong lo¹i 9A ' giao N nào? ]0
#L\
Thao tác 2:
I Khái quát
1 Khái )1h3 AP) 7n).
a Tìm
- IA9 ra trong 9A ' giao N #_ ngôn 5
-
/G - xã '5
- Dung + #L 1: 1 câu + #L 2: 4 câu + #L 3: 2 câu
b Khái )1h3
Trang 5em hãy rút ra khái !" #L5
Thao tác 3: Ba #L trên N cho 1
gì? phân tích
"x #L5
Thao tác 4:
trên, hãy nêu các 3N2 1 chi 1 quá trình
A9 #L5
Thao tác 1: Theo các em ví %? 4 có 0
xem là #L không? vì sao?
D #L 4 không 0 coi là #L vì
tài không
ràng)
Thao tác 2: V trong ví %? 1, 2, 3
D/0 khai V quán và rõ ràng)
Thao tác 3: Sau khi phân tích 3 #L
N #_ ngôn ( [" "' hay 2 câu, 2 9A A9 thành
2 ,W)> fVF 4b chi /,b1 quá trình 4<;
a Tìm
- #L 1:
+ +
1 N con ,5 +
15
- #L 2:
+
" ,5 + + , ? 5
- #L 3:
+ bào + kháng +
a Các fVF 4b chi /,b1 quá trình 4<; -M/ AP) 7n).
- ]1 N #L5
- ' dung thông tin
-II
Trang 6gi¸o ¸n ng÷ v¨n khèi 10 n©ng cao 6
hãy rút ra
Thao tác 3: Trong các ví %? 2, 3 ' dung
N nào?
(Các câu trong ví %? 2, 3 2 0 ! V
quán
rõ ràng, liên
-N bài)
Thao tác 5: hãy nêu lên
2 P) 7n) có tính hoàn 9,_), AO hình
3
IV
1.
-2.
- HS làm bài 5 trong sgk
D $d) dò.
-
-TiÕt 4 - lµm v¨n :
THEO
A
Giúp hs:
-
%!( phân tích và A9 các 9A #L này
-
- Có ý
và làm "' c¸ch phù 5
B
1
2 Cách
câu
C
I
II
III Bài
Trang 7;<4 *=)> 9?6 GV và HS =1 dung 9G) *<4
Thao tác 1: em
nào?
dùng cho -02 #L nào?
(Cho hs
trong sgk)
xen trong các # trong "' #L qua
Thao tác 1: Các 9A trên -N các
# nào? # chính, vì sao?
;<4 *=)> 3: Giúp hs %! các -02
I Ôn -<1 khái )1h3 và các /,ku)> 4,o9
-
phù tái
"' thao tác chính nào R5
- Có 6
+ #L = = + #L miêu L +
+ #L 2 hành + #L 23N minh + #L 2
II Tìm
]9A 1: <# chính: = =
-bày
]9A 2: <# chính: I23N minh D
nó) §v 3:
- Hai #L có 0" 1 nhau và khác nhau
+ 1 nhau: cùng N 1 là
+ Khác nhau:
q B - e "e( chính xác, khách quan –
VB 23N minh
là hình L , ? VN trong xã '
PK
Trang 8giáo án ngữ văn khối 10 nâng cao 8
IV
Gv cú
D $d) dũ.
-
-
-kí duyệt của ban giám hiệu và tổ trưởng chuyên môn :
Trang 9
-TiÕt 5+6 - §äc v¨n :
KHÁI QUÁT
A
Giúp hs:
-B ,ku)> 41h) 4,v9 ,1h) và cách 4,o9 41V) hành.
I
II Cách
C
I n
II
Gv
III Bài
trong
dân VN nào
giúp các em
Khái quát vhdg VN"
;<4 *=)> 9?6 GV và HS =1 dung 9G) *<4
TiÕt 5 :
;<4 *=)> 1: 6 %Y hs tìm 02 vhdg
trong N trình vhdt
Thao tác 1: Yêu
vhdg?
Thao tác 2: Vhdg còn có tên là vh bình
dân, theo các em vì sao vhdg A có tên
3\
Thao tác 3: Vì sao vhdg ! Nam là
Thao tác 4: Gv > %? #L ? 0 hs =
rút ra các giá
-
cho em
-
Gióng, I/*2 cau, … 0 A cho em
I P) ,C9 dân gian trong 41V) trình AP)
1 P) ,C9 dân gian là AP) ,C9 9?6 xFG) chúng lao
- Nó
#8 , bình dân
- Nó
* dân chúng
2 P) ,C9 dân gian 1h4 Nam là AP)
- dân
3 =4 Db giá 45+ 9u 7n) 9?6 vhdg 1h4 Nam.
- Cung
' góp * hình thành nhân cách con , VN
- QL9 [ và phát huy /23
Trang 10gi¸o ¸n ng÷ v¨n khèi 10 n©ng cao 10
bài
- xét ngôn O trong các câu ca
dao,
TiÕt 6 :
;<4 *=)> 2: %Y hs tìm 02 "'
Thao tác 1: vhdg
Thao tác 2: vì sao
Thao tác 3:
Thao tác 4: theo em N nào là sáng tác
0\
Thao tác 5: chính
Thao tác 6: tìm "' 1 tác :" vhdg có
tính %G #L5
(gv dùng #L ? cho hs N xúc các
tác :" có tính %G #LE
Thao tác 6: Ngôn
gì khác ngôn N\
;<4 *=)> 3: %Y hs tìm 02
Thao tác 1: hãy nêu "' 1 0 9A vhdg
mà em
- Vhdg có giá /G :" "q to 5
II =4 Db *d9 45k)> 9u 7n) 9?6 vhdg 1h4 Nam.
1 Tính 45FfO) 31h)> và 4M/ 4,2 9?6 vhdg.
a Tính
- Vhdg hình
- nhu
N5
-
b Tính 4M/ 4,2.
(sgk)
*
- Tác :" vhdg , có %G #L5
* O /,ku)> E1h) )=1 dung.
- Vhdg quan tâm gì là chung cho
- Vhdg có
N( hình Lb T di T A5
2 O ngôn )>W và )>,h 4,FM4 9?6 vhdg.
- Vhdg dùng ngôn nói làm $
- Cách
có trong 8 5
III ,W)> 4,2 -;<1 chính 9?6 vhdg 1h4 Nam.
Có 12 0 9A chính ( sgk)
IV
Cho hs làm #L so sánh vhdg và vh N các
dung 8( 0 9A5
D $d) dò.
Các em
(%&%
Trang 11TiÕt 7- lµm v¨n :
THEO PHONG CÁCH
A
Giúp hs:
-
-
+
+
B ,ku)> 41h) 4,v9 ,1h) và cách 4,o9 41V) hành.
I
II Cách
C
I
II
Phân tích
III Bài
phân 9A #L theo phong cách ngôn 5
;<4 *=)> 9?6 GV và HS =1 dung 9G) *<4
;<4 *=)> 1: 6 %Y hs phân 9A
Thao tác 1: Phong cách
[" 9A nào?
Thao tác 2:
%? khi nào?
;<4 *=)> 2: 6 %Y hs làm bài 5
Thao tác 1: Gv %Y hs tìm ví %?
trên sgk và trong
Thao tác 2: "' hs lên #L N ,
$( sau R cho xét, > x DN2
cßn)
I Các -;<1 AP) 7n) phân -;<1 theo phong cách 9,o9 )P)> ngôn )>W.
- + #L sinh 9A
+ #L hành chính +
+ #L báo chí + #L chính 2
+ #L ! 2
II
Bài 1: hs = làm
Bài 2: hs làm, gv > x5
IV
-
D $d) dò.
- Các em
Trang 12giáo án ngữ văn khối 10 nâng cao 12
Tiết 8-làm văn : q%
A
Giỳp hs:
-THCS
-#L5
B
I
II Cỏch
I
II
Nờu cỏc
%?( cho vớ %?
III Bài 3.1
;<4 *=)> 9?6 GV và HS =1 dung 9G) *<4
;<4 *=)> 1: 6 %Y hs làm bài 1.
Thao tỏc 1: hs lờn #L làm D"x em
N "' 9AE
Thao tỏc 2: Yờu
;<4 *=)> 2: 6 %Y hs làm bài 2
Thao tỏc 1: Yờu
O 9A\ L thớch
;<4 *=)> 3: 6 %Y hs làm bài 3.
* Bài 4M/ 1.
Yờu
A( # chớnh
* Bài 4M/ 2.
]9A 1: 23N minh ]9A 2: G 2
]9A 3: miờu L ]9A 4: 2 hành ]9A 6: = =
* Bài 3
Hs = làm
D $d) dũ.
J9A bài " /0 1 Mtao Mxõy"
-kí duyệt của ban giám hiệu và tổ trưởng chuyên môn :
Trang 13Tiết 9+10 - đọc văn :
(Trớch D thi" P3 DP) )
Giỳp hs:
-
9A trớch
-
tớnh lớ
B
II Cỏch
C
I ) *+), -./
II
III Bài
thớch nghe /23! ]" ( nghe mói khụng thụi, nghe ba #1 # Y khụng chỏn" Tỏc hụm nay
;<4 *=)> 9?6 GV và HS =1 dung 9G) *<4
Tiết 9 :
;<4 *=)> 1: 6 %Y hs tỡm 02
chung > thi và > thi ]" J5
Thao tỏc 1:
vào * 02 %Y nờu 02 #N
> thi? D> thi cú "V3 9A( ' dung L
ỏnh)
Thao tỏc 2: J> thi anh hựng cú
tài nào?
Thao tỏc 3: hóy túm d ' dung, xỏc G
G trớ 9A trớch
#L5
Thao tỏc 1: phõn vai cho hs
Thao tỏc 2: ]9A trớch cú /V 2 chi
N( em hóy tỡm và túm d cỏc chi N V3\
(Gv
cỏc em)
Thao tỏc 3: xỏc G cỏc nhõn và =
1 Khỏi quỏt AO D thi dõn gian.
- Khỏi
- Phõn + J> thi anh hựng + J> thi * 9A
* J> thi anh hựng:
lao ' xõy %=5
2
-
- Túm
II C9 - ,12F *;<) trớch.
1 C9 AP) 7n)
-làng Mtao Mxõy
Trang 14
gi¸o ¸n ng÷ v¨n khèi 10 n©ng cao 14
trinh
Thao tác 4: Hãy tìm chi N so sánh
tính cách và hành
trong / V2\ Qua R( xét thái '
Thao tác 5: theo em / V2 %s ra trong
"V3 !\ #! pháp ! 2
nào
TiÕt 10 :
Thao tác 6: ]" J là , N
nào?
Thao tác 7: hình L ]" J trong s
pháp
Thao tác 8:
1 Hình
a Trong 9F=9 9,1V)L
]" J Mtao Mây
* Lúc thách + Thách
* Trong 45M) *jF:
- 6! 1:
+ Bình Y huyªnh hoang
- 6! 2:
+ Múa sau 0 ! + 69L ( #w /
- 6! 3:
^I0 ! = %` + @A3 /1( 9 mãnh 4" không
5 _ 6! 4:
+ - thù
m]" J là "Y2 , anh hùng lí 8(
có
b Trong - P) 3\)> 9,1V) 4,e)>.
- Là hình
"O5 + Hình
? + Các tù /8 2 N chúc "O
là tù
- @L "O W vui, náo ! = khát
1 no ( xã ' G 1 V5
Mxây.
- H* 1: w "' nhà
-
- H* 3: w "x nhà
Trang 15
Thao tỏc 9: Cỏch
làng mtao mxõy cú gỡ
Thao tỏc 10: Em
;<4 *=)> 3: 6 %Y hs M -N5
và phỏt giàu cú, G 5
III
1 =1 dung: nhõn anh hựng là = -N
tinh nhiờn,
2 >,h 4,FM4 : > %? cỏc #! phỏp so
sỏnh,
IV
1
2 H23! 2: /L , cỏc cõu w 4 trong sgk, sbt
D $d) dũ.
đọc thêm : đẻ đất đẻ nước
( Trích đẻ đất đẻ – dân tộc #$% )
loài và con %$ theo quan niệm của %$ @=
- Nghệ thuật :Trí C% -% phong phú tinh tế , kết hợp với bút pháp phóng đại ,…
?Tiểu dẫn SGK trình bày nội dung gì?
I Tiểu dẫn
- Giới thiệu vài nét về sử thi thần thoại “Đẻ
đất đẻ P + Tác phẩm đồ sộ dài 8503 câu thơ * tầm
ở Thanh Hoá
+ Đây là sản phẩm tinh thần, nhận thức của
đồng bào #$% sống ở miền tây Thanh Hoá và ở tỉnh Hoà Bình
+ Đây là sự tập hợp hệ thống những thần thoại và truyền thuyết của dân tộc #$% thành pho lịch sử về sự hình thành vũ trụ muôn loài và con %ời theo quan niệm của
%$ @=
II Giá trị đoạn trích
1 Những cái chưa có trong vũ trụ, trời đất.
- Năm câu đầu: “Ngày @= sinh đời … ngọn cỏ xanh xanh” Đây là quan niệm của
Trang 16giáo án ngữ văn khối 10 nâng cao 16
?Đoạn trích nói về thuở ban đầu khi thế
giới còn là khối hỗn mang Những cái
chưa có được kể ra trong đoạn trích này là
những gì? Hãy phân tích những cái chưa có
đó và đặt tên cho từng loại?
?Chưa có không đơn thuần là chưa xuất
hiện mà còn có nghĩa là chưa hoàn chỉnh
Hãy thống kê tất cả các vật, các loài mà sự
xuất hiện, sự hình thành yêu cầu phải có
các điều kiện trên?
?Cách nói “chưa có” trên thể hiện quan
niệm gì của người Mường?
%$ #$% về vũ trụ Đó là thời kì trời đất còn mù mịt cha phân định
vận, đến “Ngó lên trông xuống còn nên tịn
đất Hai yếu tố duy trì sự sống Nhờ hai yếu
tố này mà con %$ và muôn loài mới tồn tại
leo đất leo P A%$ #$% cổ khẳng mặt đất
loài vật và con ng$ Đặc biệt chú ý về từ tiếp và tạo thành một hệ thống
2 Sự hoàn thiện.
Cau muốn dậy nhưng chưa có mo ne …
Kim muốn dậy nhưng chưa có thép Hàng cây muốn dậy nhưng chưa có tay Hàng mai muốn dậy nhưng chưa có móng Trâu muốn dậy nhưng chưa có bò
Khiêng cơm muốn dậy nhưng chưa có khiêng rượu
Khỉ muốn dậy nhưng chưa có đồi út đồi U.
3 Quan niệm của con %$
- Tác giả sử thi đã hình dung sự hình thành thế giới theo quan niệm hết sức giản đơn,
thực chất là sự lí giải tự phát, mang tính tín
%j% Tuy nhiên, gắn với đặc % nghệ thuật của sử thi thần thoại, quan niệm ấy phản ánh cái nhìn hồn nhiên, và mặt khác cũng đã cho thấy sự nhận thức về tính hoàn chỉnh, quá trình, hệ thống của thế giới Trong con mắt của tác giả sử thi, tất cả đều trong một khối hỗn mang, kể cả con %$ /
Tiết 11- làm văn :
BÀI ! a 1
A t9 tiờu 9G) *<4
Giỳp hs:
... class="page_container" data-page="2">
giáo án ngữ văn khối 10 nâng cao 2
Thao tác 5:
gì khác VHDG?( , sáng tác, hình
Thao tác 6: ... xỏc G VHVN bao [& #34 ; & #34 ;V3 #'' \ ]R #'' nào?
Thao tỏc 2: Hóy -0 tờn & #34 ;'' tỏc :& #34 ;
VHDG VHDG cú tỏc, hỡnh
Thao tỏc 3: Hóy nờu cỏc 0...
+ lúc hồ D-e X – XV), Có Lúc 1 xu D-e XVI- XI X )
-
và có G trí quan / 5
- Hoa – QG chi 1 #8 quan !& #34 ; Y& #34 ; & #34 ;q chung 0 ! qua