Ngôn ngữ súc tích, cô đọng, vừa khái quát, vừa gợi lại được diễn biến, không khí của các trận đánh rất sinh động => Đoạn văn với những hình ảnh tráng lệ, kỳ vĩ, phép đối, so sánh, sử dụn[r]
Trang 1PHÚ SÔNG
(Bạch Đằng giang phú)
- Hán
A Mục tiêu bài học: Giúp hs:
- ! " #
+
+
-
-
B Phương tiện thực hiện:
- Sách
- Sgk, tài >R tham "&F5
- Máy < máy tính.
C Cách thức tiến hành:
Gv
&F >(< phát ; )/' FU5
D Tiến trình dạy- học:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra chuẩn bị bài soạn ở nhà
3 Bài mới
* Giới thiệu bài mới
Hs
Y: Nêu 8 nét chính
! tác & Hán
Siêu?
Y: Nêu 8 : 4
23 em ! sông GU
][
I Tiểu dẫn:
1 Tác giả Trương Hán Siêu (?-1354):
-
- Quê quán: làng Phúc Thành- -R Yên Ninh (nay + M xã Ninh Bình).
- Là môn khách 23 W UF5
- Khi S5
- Con
- Tác D' 23 ông ): >U không !< R còn 4 bài và 3 bài
2 Sông Bạch Đằng:
- Là '+ nhánh sông )T ra 4: + _& Ninh, W h Nguyên & Phòng)
- 7 . các công i quân Nam Hán (Ngô _-! 938), )U 7 quân Nguyên- Mông W _i ; 1288).
Sông GU ] là danh 7 >M N và là H &' # cho
3 Thể phú:
- Là
Trang 2,X SGK, hãy cho 4
8 )9 23 :
phú?
Hs
GV: . R
Khách 0 )1- là cái tôi 8
tình 23 Hán Siêu
là K phân thân 23 tác
&< UF tính khách quan cho
8 )! n nói.
Y Khách )c ) qua
8 )M3 danh nào, vào
8 "F& ? gian
nào?
Y: Ngoài 4R pháp >R
kê, tác & còn N ,o
8 4R pháp R (
gì? Tác ,o 23 8
4R pháp )O[
Y: Em hãy tìm : 'o
)C ,UF 23 khách?
Y Qua 13 dòng )W<
em có ( xét gì ! nhân
( khách?
HS theo dõi
"Bát ngát sóng
còn ".
Y 68 )9 ):' 23
& 7 thiên nhiên trên
sông GU ][
Y %&' xúc 23 khách
khung & thiên
nhiên sông GU ][
GV: Bình ! tâm U
8 ?< 23 khách
(Liên
& (< phong o< ": K (< bàn -R )?5
- Phân >FU 2 >FU
+ Phú cổ thể: có )? ? (Trung _i< )9 2
- là '* hình # )i ) 83 hai nhân ( 2 khách ): bày Y< ,V )U + dung, câu có W< không ; có )i< " 4] 5 Gi o H' 4 )FU '0< & thích, bình >(< "5
+ Phú Đường luật (phú cận thể): b; R r ? ?< có
W< có )i< theo >( 4] 75 Gi o ? có 6 )FU5
II Đọc- hiểu văn bản:
1 Đoạn 1: Tráng chí và &' xúc 23 nhân ( khách &
7 trên sông GU ]5
* Hình tượng khách và thú tiêu dao của khách:
- %& %"' ()& kê:
+ M3 danh >M N >;- r trong ): i Trung _i sông Nguyên, sông < %N Giang, 6u H< Tam Ngô, Bách R< W' Vân S+5
Không v là 8 & )w mà còn * không gian bao la qua )O nói lên tâm H phóng khoáng, yêu thiên nhiên tha
23 khách.
+
Tác & x) qua” 2 - 4] tri # sách 0< trí 0 *5
- Các ,- )./0 giong, (.10 %/) 23) 2)4), gõ, (#
%62 tráng chí sôi T 23 Khách- con ? 3 FU )+5
- Cách nói khoa
- So )C ,UF thiên nhiên, )M3 23 khách:
+ 0 # z )w thiên nhiên.
+ Tìm : & trí ); < 4H 4T tri #5
Khách
có tính cách 'U 'n< có tráng chí 4i < tâm H khoáng )U< '+ "z @ 9 lòng hoài thiên nhiên, tích.
*
- %& 7 thiên nhiên trên sông GU ]
+ Hùng + Trong sáng, nên #( )*! thu”.
+ |' )U'< hiu 7< hoang vu do dòng ? gian )3 làm '? bao
- Tâm U 23 khách 8 7 thái )i >( 23 thiên nhiên:
+ ^; "0< K hào 4# tranh thiên nhiên hùng @< hoành tráng mà trong sáng, '+5
+ GH < i z &' )U'< hiu 7< hoang vu do
? gian )3 xóa nhòa, làm '? 8 ,; tích oai hùng 23
Trang 3thành hoài 4- Bà -R
Thanh Quan).
e `& 23 &' # hoài T '+ xúc &' quen + 23 các nhà b3 8 )M3 danh >M N5
4
5 Dặn dò:
HS D 4M 2:
-
- 6( xét R ( miêu & ( ) trên sông GU ] qua >? ": 23 các
bô lão 0 )FU 2.
- So sánh >? ca 23 các bô lão và khách.
-
=> ? Ngày tháng @AB C
Trang 456
PHÚ SÔNG
(Bạch Đằng giang phú)
- Hán Siêu
-A Mục tiêu bài học: Giúp hs:
- ! " #
+
+
-
-
B Phương tiện thực hiện:
- Sách
- Sgk, tài >R tham "&F5
- Máy < máy tính.
C Cách thức tiến hành:
Gv
>(< phát ; )/' FU5
D Tiến trình dạy- học:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
- GV yêu
)M .
- } )FU 1, nhân ( khách là
cái tôi 23 tác & thì 0 )FU 2,
các bô lão là hình & ( : ,
b; R '+ K hô #5
Tác & UF ra nhân ( này
]' UF không khí )i ) K
nhiên ): 8 ( xét ! các
( trên sông GU ]
0 nên khách quan 5
Y: Vai trò 23 hình * các
bô lão trong bài phú?
Y: Thái )+ 23 các bô lão )i
khách )* : R qua
8 r 8< hành )+ nào?
Y: % tích trên sông GU
)] )* * >U nào
qua >? ": 23 các bô lão?
2 Đoạn 2: Các bô lão ": >U các tích trên sông GU
]
* Vai trò:
- Là ? # " tích >M N5
- Là ? ": >U các tích hào hùng )O cho khách nghe.
* Thái )+ 23 các bô lão )i . khách: R tình, khách và tôn kính khách.
* Các tích trên sông GU )] qua >? ": 23 các bô lão: Hai tích
+ Ngô chúa phá F] Thao + Trùng M thánh 47 Ô Mã.
- %& b; quân: 4r 4r khí < )* ,K lên qua '+
>FU hình & )i nhau * không khí (
+ + Hùng 4 sáu quân/ Giáo $ sáng chói.
- V 4 ] co, `- >R
Trang 5các bô lão khi ": -R[ Ngôn
8 >? ": có )9 ):' gì?
Y: R tái R >U W
có ý @3 gì?
-HS theo dõi )FU 3 r
"Tuy nhiên,
Y: Qua >? bình >( 23 các
bô lão, 8 nguyên nhân nào
)c làm nên 7[ Trong
)O< nhân i nào 8 vai trò quan
Gv ": cho hs câu -R >M
N ! W UF5
- HS theo dõi )FU i
Y: d? ca 23 các bô lão và
23 khách ]' " )M
)! gì?
+
/Nam
+ Hình & phóng )U ( -R '? ? ); )T5
=>
)i )W ! >K >* mà còn ! & ý chí 23 ' bên.
- e `& Hung )H >i
+ Phì): làm T 4( K ; 4U &' U 23 95 O u là
2 pháp so sánh, )9 8 ( 2- GU ] ngang W' 8 ( oanh >R ; trong >M N Trung _i< tô )(' 7 hào hùng, vang ,+ 23 ta và bày
Y !' K hào dân +5 + Hình
; 'U o muôn )? 23 "z xâm >*5
* Thái
-< K hào, mang &' # 23 ? trong +5 Ngôn 4< không khí 23 các ( ) ; sinh )+
=>
sánh,
2- >. mà còn 4+ >+ !' K hào 23 các bô lão, u là 23 tác & và # 'U nhân @3 23 nhân dân ta.
3 Đoạn 3: Các bô lão suy X' và bình >( ! nguyên
nhân 7 trên sông GU ]5
- Nguyên nhân làm nên 7 >*
+ + Con ? - ? tài, có )# >. 8 vai trò `- )M< quan
- Tác & * >U hình & W _i ; và 8 hình &
so sánh
d Đoạn 4: d? ca 23 các bô lão và khách
* Lời ca của các bô lão
- Ca * dòng sông >M N oai hùng 23 dân +
- Tuyên ngôn ! chân lí + 68 ? 4; @3 d Cung, i ; dR n tiêu vong.
+ 68 ? anh hùng, nhân @3 (Ngô _-!< W
UF thì mãi > danh thiên T5
O là chân lí có tính ; @ ] sông GU ] ngày
nhiên.
* Lời ca tiếp nối của khách:
- Ca * K anh minh 23 2 M thánh quân W Nhân Tông
và W Thánh Tông).
- Ca * tích trên sông GU ]5
- e )M chân lí: vai trò và M trí `- )M 23 con
? trong R làm nên 75
Trang 6Y: Nêu ( xét T " !
giá M + dung, R ( 23
bài phú?
III Tổng kết bài học:
1 Giá trị nội dung:
- Lòng yêu 5
- 6!' K hào ! -! i anh hùng 4; "; và )UF lí nhân @3 23 dân +5
- + e )M và )! cao vai trò 23 con ?5 + 6 !' &' khái sông GU ] trong R U5
2 Nghệ thuật:
- %; # ) & mà ; ,X5
- Gi o 9 n5
- Hình * R ( sinh )+< r3 * hình 7 K
r3 mang ý @3 khái quát, lí.
- Ngôn &'5
Bài phú là )v cao R ( 23 : phú trong 65
4 Củng cố: Luyện tập
* So sánh >? ca 23 khách và bài 23 6-V 0[
- :' )H
+ %&' # * ca, K hào ! 7 và & núi sông :' 0< hào hùng.
+ e )M vai trò có tính ; `- )M 7 23 )M3 núi sông và con
? tài )#5
- Khác 4R
+ 6-V 0 )9 hai - i trên ngang hàng U 5
+ Hán Siêu )c "7 o U )O khi ; 'U vai trò i - 23 con
?5
* Khái quát >U 8 giá M + dung và R ( chính 23 tác D'[
5 dặn dò
Yêu
=> ? Ngày tháng @AB C
Trang 7BÌNH NGÔ (T1)
- Nguyễn Trãi
-G 1 - TÁC BH A-
-
VN
- Qua
hùng dân +5
- 6-V Trãi là thiên tài ! nhiêù '9 )H ? u là thiên tài M bi "M )3 ). ; trong >M N trung )U5
-
-
B- BN TRÌNH =
M-1- )M T #
2-
3- . R bài '.
PB DUNG
- ; thân và quê quán 23
6-V Trãi?
- Em hãy nêu nét chính trong
+ )? và con ? 6-V
Trãi?
I- "
R)-1 Thân thế:
- Linh - & 5 Sau ,? ! 6M Khê - ? Tín - Hà Tây
- Cha là
- Sw là W M Thái, con 23 quan )H W Nguyên '+ quý
+ )? W5
=> 6-V Trãi b; thân trong '+ gia )= có hai -! i là: yêu
2- Cuộc đời và con người của Nguyễn Trãi:
a- "0 @3 Lam (1380-1418):
- 6-V Trãi '; 'w khi 5 T< ông F3M '; khi 10 T5
- làm quan cho nhà H (quan K N5
-
>U >( chí xN3 ( cho báo thù cho cha”
- 6-V Trãi tham gia "0 @3 Lam do Lê d* )# )W5 b- 6-V Trãi trong "0 @3 Lam (1418-1428):
- Là '+ trong 8 ? )W tiên ) . "0 @3 Lam 5 )* Lê d* và 4+ tham ' 23 + "0 @3 ( ,o 7 >*5
- 6-V Trãi 0 thành i ; )7 >K 23 Lê d*5 Ông )* 8 c- 6-V Trãi sau "0 @3 Lam (1428-1442):
- Nhà Lê quá chú ý ) ngai vàng
-
ông không còn
- Tông ? 6-V Trãi ra làm quan, 1442 cái )+ + 23 Lê Thái Tông
chu di tam +5
=> 1- là bi "M >. ; trong >M N dân +5 6-V Trãi )c Viên
Trang 8PB DUNG
- Hai )9 ):' T 4( trong +
)? 23 6-V Trãi?
-
- U sao nói 6-V Trãi- nhà
minh # cho ( )M trên?
- Nét 8 tình sâu 7 )* :
R nào trong
6-V Trãi?
- Em hãy nêu lên '+ vài minh
# o :5
+ Thiên nhiên?
+ Con ?
+ Quê < dân +[55
1464 Lê Thánh Tông minh oan cho 6-V Trãi, cho tìm >U con cháu
và di & tinh W 23 ông
*Tóm (): %+ )? 6-V Trãi T lên hai ):' 4&
- Là 4( anh hùng dân +< là '+ nhân ( toàn tài ' có 23 >M N R Nam
- Là ? M 8 oan khiên &' "i5
BB$T
%)&U-1 Những tác phẩm chính
- 6-V Trãi sáng tác trên ! : >FU< có ! thành K >.
- Sau a- Trai thi ( (150 bài), Chí Linh phú,
- tác 8 Hãn 8 Nôm, trong
2 Nguyễn Trãi - nhà văn chính luận kiệt xuất
-
- : R 0 tinh W trung quân ái `i< yêu dân, nhân
@3< anh hùng i FU xâm
- 6R ( 'X 'K r R xác )M )i *< 'o )C ): N ,o bút pháp thích * ) " ; 9 n< >( >( 7 bén (Quân trung r 'R (< U cáo bình Ngô)
3 Nguyễn Trãi - nhà thơ trữ tình sâu sắc
- Lí 0 23 ? anh hùng là hoà `-R 83 nhân @3 yêu
< dân Lí 0 ;- lúc nào u tha, mãnh >R5
- Tình yêu 23 6-V Trãi dành cho ! cho thiên nhiên, ); < con ?< + i5
- Thiên nhiên bình ,M< dân dã, r `& núc nác, ( 'H < bè rau 'i5
- 6!' tha bà con thân + quê nhà
-
>! cái )w< tác & ý # )* cách 23 ? W' bút
- )+ >(< vì )UF )# và vì chính @35
III- V4 ("' - SGK.
4-
X
-
5- =Z dò:
- 67' + dung bài
- %D 4M W tác D' “Đại cáo bình Ngô” theo SGK
=> ? Ngày tháng @AB C
Trang 9BÌNH NGÔ (T2)
- Nguyễn Trãi
-G 2 - TÁC \I
A-
-
# sáng tác R (5
-
ra "v nguyên )+ >( K do cho dân +5
- d( >( 9 n 7 bén
- Lí 0 nhân @3 23 bài Cáo
- i cáo + ác 23 9 Minh, quá trình kháng gian "T & ta, >? ca 75
M-1- )M T #
2-
3- . R bài '.
PB DUNG
- HS
- Bài cáo L sáng tác trong
hoàn
- HS tìm : SGK
- HS và GV cùng tìm : (Giáo
viên nói thêm ! nhan )! bài Cáo)
- Theo em * - bài cáo chia làm
- GV
- HS
- Em
nào?
-
- GV: So sánh v.i “Nam quic sn hà”
I- Tìm %)^" chung
1 Hoàn cảnh sáng tác:
- Tháng 1/1428, dân + ta " thúc công + kháng i
23 9 minh xâm >* 7 >*5 6-V Trãi thay nhà vua (Lê d* bài Cáo
2 Thể cáo
- SGK
3 Bố cục.
+ Nêu >( )! chính @35 + U rõ + ác 23 "z thù
+ e: >U quá trình chinh U gian "T và ; 7 23 + "0
@35 + Tuyên 4i ' `&< " )M K R chính @35
II-
1 %&' # chính @3 và 2 `-! dân +
*Nguyên lí chính @3 có tính ; chung 23 dân +< 23 ? )U< chân lí ! H U )+ >(5
- Nhân @3 là 'i quan R i )w 83 con ? con ? ,K3 trên 0 tình và )UF lí => Nhân @3 là yên dân, r 4UF *< tham tàn, 4&F R + i yên T cho nhân dân
- 6-V Trãi )c xác )M )* 'o )C + dung 23 R nhân
@3 2 - là yên dân lo r 4UF5
- Nhân @3 là i xâm >*< bóc W >( )R b&F trá 23 )M< phân )M U ròi ta là chính @3 9 là phi @35
*Chân lí H U )+ >( và 2 `-! 23 dân +5
- Tính ; : nhiên i có, lâu )? 23 U R r < i có, )c chia, u khác
- a i xác )M )+ >( 23 dân + + % K lãnh T5
+ Phong o ( quán
+ + dM N riêng, )+ ! )U riêng
=> Phát 4: hoàn v ! `i gia dân +5
- 2 `- 23 dân +5
- So sánh Ui ViRt v.i Trung Quic ngang hàng - “mi bên xng ) m+t phng”
Trang 10PB DUNG
-
Cáo?
- % ác Y! j Minh L Q
- .% ác Y! chúng L khái quát
=> Nguyên lí chính @3< chân lí H U )+ >( và 2 `-! 23 dân + ta là không gì có : thay )T )*5 -! i dân +< chân lí
tranh xâm >* phi @35
2
- 6-V Trãi 4& cáo U )3 thép + ác 9 Minh
+ U W âm ' xâm >*<
+ Lên án 2 cai M thâm )+ 23 9 Minh, + i cáo 'U 'n hành )+ tôi ác 23 "z thù,
- Nhà H . ngôi 23 nhà W v là nguyên nhân ): nhà minh gây FU5
- i cáo + ác 23 quân 9 6-V Trãi )# trên >( ? nhân 4&5
+ h FU con ? 4] hành )+ -R 2<
+ h FU môi ? i<
+ Bóc >+ và vét,
- s6. dân )Es<sm con )Ys ,V & + ác dã man ? trung T< )? -! 23
- Hình nghìn "< + ác thì "nát & ); ?s5 Chúng là 8 con `h )+ >i
?5
=>
nhân dân ta
- + d;- cái vô U ): nói cái vô U - trúc Nam - + ác 9 Minh
+ d;- cái vô cùng ): nói cái vô cùng - \ & - &' FU
mà 9 Minh gieo 7 0 ta
*Tóm >U )# trên >( ? nhân 4&< )# ! `-! i 23
? dân vô + ): i cáo lên án 9 Minh FU này 23 U cáo bình Ngô b# là '+ 4& tuyên ngôn nhân `-!5 Và 6-V Trãi
" >(
xdn nào ? ); dung tha
Ai 4&F thân dân M )*y
4-
X GV
5- =Z dò:
-
- FU 3 U cáo bình ngô
=> ? Ngày tháng @AB C
...I Tiểu dẫn:
1 Tác giả Trương Hán Siêu (?-1354):
-
- Quê quán: làng Phúc Thành- -R Yên Ninh (nay + M xã Ninh Bình).... Đằng:
- Là ''+ nhánh sông )T 4: + _& Ninh, W h Ngun & Phịng)
- 7 . cơng i quân Nam Hán (Ngô _-! 938), )U 7 quân Nguyên-... >( 4] 75 Gi o ? có )FU5
II Đọc- hiểu văn bản:
1 Đoạn 1: Tráng chí &'' xúc 23 nhân ( khách &
7