TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 13’ Hoạt động 2 : Đường gấp khúc tần soá , taàn suaát HS đọc SGK phần biểu đồ GV cho HS cho HS đọc SGK phần gaáp khuùc biểu đồ gấp khúc GV giaûi thíc[r]
Trang 1Ngày soạn : / /
I MỤC TIÊU:
+) Kiến thức : Đọc và hiểu được nội dung một bảng phân bố tần số – tần suất , bảng phân bố tần số – tần suất
ghép lớp
+) Kĩ năng : Biết vẽ biểu đồ tần số – tần suất hình cột ; biểu đồ tần suất hình quạt ; đường gấp khúc tần số , tần
suất để thể hiện bảng tần số – tần suất ghép lớp
+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tính cẩn thận , thấy được những ứng dụng thực tế của toán học
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, Các biểu đồ
HS: SGK , bút màu
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
a Oån định tổ chức:
b Kiểm tra bài cũ()
c Bài mới:
15’ Hoạt động 1 : Biểu đồ tần số , tần
suất hình cột
GV cho HS đọc VD 3 và GV treo
hình trên bảng , giải thích các thông
số trên các trục tọa độ
Bảng 4
[160 ; 162 ]
[163 ; 165 ]
[166 ; 168 ]
[169 ; 171 ]
[172 ; 174 ]
6 12 10 5 3
N = 36
Bài 3
[50; 124]
[125; 199]
[200; 274]
[275; 349]
[350; 424]
[425; 499]
3 5 7 5 3 2
N = 25
GV nêu khác biệt giữa biểu đồ biểu
diễn tần số với biểu đồ biểu diễn
tần suất
GV cho HS làm H 3 SGK
HS đọc SGK và nghe GV giải thích
HS áp dụng vẽ biểu đồ tần số cho bảng tần số của bài 3 trg
168 SGK
7
5
3
1
50 124 125 199 200 274 275 349 350 424 425 499
6
4
2
HS làm H 3 SGK Bảng 5
Lớp Tần suất (%)
[160;162]
[163;165]
[166;178]
[169;171]
[172;174]
16,7 33,3 27,8 13,9 8,3
3) Biểu đồ : a) Biểu đồ tần số , tần suất hình cột
VD : Vẽ biểu đồ tần số cho bảng 4
160 162 163 165 166 168 169 171 172 174
12 10 8 6 4 2
(trục hoành biểu diễn lớp , trục tung biểu diễn tần số )
Lưu ý :
+) Nếu các lớp nối “liền nhau” thì giữa các cột không có “khe hở”
+) Đối với biểu đồ tần suất thì trục tung ta biểu diễn bới tần suât
VD : Biểu đồ biểu diễn tần suất cho
bảng 5
8,3 13,9
27,8 33,3
16,7
% 35
25
15
5
160 162 163 165 166 168 169 171 172 174
30
20
10
Lop10.com
Trang 2TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
13’ Hoạt động 2 : Đường gấp khúc tần
số , tần suất
GV cho HS cho HS đọc SGK phần
biểu đồ gấp khúc
GV giải thích thêm cho HS hiểu
+ Trên trục hoành ta lấy các giá trị là
các trung điểm Ai của các đoạn xác
định các lớp thứ i
+ Trục tung biểu diễn tần số của lớp i
+ Vẽ các đoạn thẳng có các mút có
tọa độ là Mi (xi ; ni)
GV cho HS làm H 4 SGK
HS đọc SGK phần biểu đồ gấp khúc
HS làm H 4 SGK
Lớp Tần suât (%) [159,5;162,5]
[162,5;165,5]
[165,5;168,5]
[168,5;171,5]
[171,5;174,5]
16,7 33,3 27,8 13,9 8,3
N = 36
5
A 5
A4
A 3
A 2
A 1
M 5
M4
M 3
M 2
M1
170 173 167 164 161
35 30 25 20 15 10
b) Đường gấp khúc tần số , tần suất VD4 : Vẽ biểu đồ gấp khúc cho bảng 4 + Trên trục hoành ta lấy các giá trị là các trung điểm Ai của các đoạn xác định các lớp thứ i
+ Trục tung biểu diễn tần số của lớp i + Vẽ các đoạn thẳng có các mút có tọa độ là Mi (xi ; ni)
A5
A4
A3
A2
A1
M5
M4
M3
M2
M1
170 173 167
164 161
12 10 8 6 4 2
Nếu độ dài đoạn thẳng AiMi được lấy bằng tần suất lớp i thì khi vẽ các đoạn
M1M2 , M2M3 , …, M4M5 ta được một
đường gấp khúc gọi là đường gấp khúc tần suất
15’ Hoạt động 3 : Biểu đồ tần suất hình
quạt
GV cho HS đọc SGK
Gv treo hình vẽ 5.4 và giải thích
cách vẽ để HS khắc sâu kiến thức
GV cho HS vẽ biểu đồ tần suất hình
quạt cho bài tập 3 trg 168 SGK
số
Tần suất (%)
[50;124]
[125;99]
[200;274]
[275; 349]
[350; 424]
[425; 499]
3 5 7 5 3 2
12 20 28 20 12 8
N =25
GV giới thiệu cho HS sưu tầm các
biểu đồ trên các bài báo , tạp chí
HS đọc SGK
HS vẽ biểu đồ hình quạt cho bảng tần suất bài 3 trg 168 SGK
c) Biểu đồ tần suất hình quạt
VD : Biểu đồ tần suất hình quạt cho bảng
5
d) Hướng dẫn về nhà : (2’)
+ Nắm vững cách vẽ các loại biểu đồ
+ Sưu tầm các loại biểu đồ trên các tờ báo , tạp chí
+ Làm các BT 6, 7 , 8 trg 169 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Lop10.com